Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUE)

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 47 chương trình, từ 18 đến 29,83 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

47 chương trình năm 2026 · 61 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
A00, B00, D0729,8329,5227,6726,55
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, D01, D7829,829,0728,627
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C00, D1429,828,7328,626,85
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A00, A01, C0129,7828,4227,2526,1
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A00, A0129,4928,2527,626,5
Sư phạm khoa học tự nhiên
mã 7140247
A00, A02, B00, D9028,1526,3825,624,56
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D0127,7926,827,0126,62
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B00, D0827,6626,2526,2224,9
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C00, C04, D15, D7827,4428,8328,3726,15
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
D01, D0426,8725,4126,4425,83
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
M08, T0126,6726,5226,7126,1
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
mã 7140202SN
D0126,63———
Toán ứng dụng
mã 7460112
A0026,4426,23——
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A00, A01, D0126,042626,1324,9
Hoá học
mã 7440112
A00, B00, D0725,8924,7524,6523,47
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
mã 7140249
C00, C19, C20, D7825,8827,5927,7526,03
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M02, M0325,8426,0524,2424,21
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
mã 7140208
A08, C00, C19, Q0225,82327,2825,71
Giáo dục Chính trị
mã 7140205
C00, C19, D01, X7025,79—27,5826,04
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0125,524,825,8625,1
Sư phạm Tin học
mã 7140210
A00, A01, B0825,323,2324,7322,75
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203
C00, C15, D0125,2127,226,525,01
Vật lý học
mã 7440102
A00, A01, D9025,0524,2524,4422,55
Giáo dục Công dân
mã 7140204
C00, C19, D01, X7024,7626,8327,3426,75
Quản lý giáo dục
mã 7140114
D01, A00, A01, C1424,7323,4425,2223,1
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D7824,6827,526,6224,6
Địa lý học
mã 7310501
C00, D10, D15, D7824,4526,7325,1719,75
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A00, A01, A02, D9024,3322,8524,3122,4
Giáo dục học
mã 7140101
D01, A00, A01, C1424,2522,3524,8223,5
Tâm lý học
mã 7310401
B00, C00, D0124,22827,125,5
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233
D01, D0324,1721,7524,9322,7
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D0423,522,7525,0524,54
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103
C0023,35———
Sư phạm Tiếng Nga
mã 7140232
D01, D02, D78, D8023,262223,6919,4
Sinh học ứng dụng
mã 7420203
B00, D0822,6119,521,919
Chính trị học
mã 7310201
X7022,35———
Công tác xã hội
mã 7760101
A00, C00, D0122,125,6324,4422
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D78, D96222225,0224,9
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
A00, C00, D012227,3226,0324,17
Du lịch
mã 7810101
C00, C04, D01, D7821,125,8925,2522
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D7821,0725,9525,2823
Quốc tế học
mã 7310601
D01, D14, D7820,2521,2524,4223,5
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
A0120,2519,25——
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D0619,52123,7723,1
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
D01, D02, D78, D801918,252219
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
D01, D0318,51922,720,7
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, B08181923,0523,34
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140217_LA
C00, D01, D78—27,9827,2—
Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140209_LA
A00, A01—27,5726,18—
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140249_LA
——27,15——
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140231_LA
D01—25,6525,47—
Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140201_LA
M02, M03—25,3822—
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140202_LA
A00, A01, D01—25,2524,73—
Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140201_GL
——25,15——
Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 51140201_LA
——25,1——
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140206_LA
M08, T01—24,9324,77—
Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 51140201_GL
——24,4——
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140202_GL
——23,75——
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140247_GL
——23,23——
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140208_LA
——20——
Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ)
mã 51140201
M02, M03——18,7—

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
A00, B00, D07——29,8129,73
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A00, A01——29,5529,55
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A00, A01, C01——29,4829,5
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B00, D08——29,4629,28
Sư phạm Toán học
mã 7140209_LA
A00, A01——29,19—
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C00, D14——29,0528,5
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, D01, D78——28,9228,82
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D01——28,8128,6
Sư phạm khoa học tự nhiên
mã 7140247
A00, A02, B00, D90——28,6828,92
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A00, A01, D01——28,6628,65
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C00, C04, D15, D78——28,5728,38
Tâm lý học
mã 7310401
B00, C00, D01——28,5728,44
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217_LA
C00, D01, D78——28,43—
Vật lý học
mã 7440102
A00, A01, D90——28,3228,13
Hoá học
mã 7440112
A00, B00, D07——28,2528,14
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
mã 7140249
C00, C19, C20, D78——28,2327,63
Giáo dục Chính trị
mã 7140205
C00, C19, D01——28,2228
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D78——28,1728,26
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
D01, D04——28,1628,13
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01——28,128,25
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231_LA
D01——28,07—
Giáo dục công dân
mã 7140204
C00, C19, D01——28,0328,25
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
mã 7140208
A08, C00, C19——28,0127,83
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202_LA
A00, A01, D01——28,01—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, B08——27,9628,24
Sinh học ứng dụng
mã 7420203
B00, D08——27,95—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
B00, C00, C01, D01, A00, A01, C14——27,8127,84
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
A00, C00, D01——27,7427,78
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203
C00, C15, D01——27,7227,45
Sư phạm Tin học
mã 7140210
A00, A01, B08——27,727,92
Ngôn ngữ Hàn quốc
mã 7220210
D01, D78, D96——27,5728,19
Giáo dục học
mã 7140101
B00, C00, C01, D01, A00, A01, C14——27,5527,05
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D04——27,5327,57
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A00, A01, A02, D90——27,527,83
Du lịch
mã 7810101
C00, C04, D01, D78——27,5—
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D78——27,227,51
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
M08, T01——27,0725,23
Địa lý học
mã 7310501
C00, D10, D15, D78——27,0327,58
Công tác xã hội
mã 7760101
A00, C00, D01——26,8327,02
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D06——26,6527,17
Sư phạm Tiếng Nga
mã 7140232
D01, D02, D78, D80——26,5725,72
Quốc tế học
mã 7310601
D01, D14, D78——26,3727,31
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
D01, D02, D78, D80——26,225,8
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M02, M03——26,0924,24
Giáo dục Thể chất
mã 7140206_LA
M08, T01——26,05—
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233
D01, D03——25,9927,46
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
D01, D03——25,426,71
Giáo dục Mầm non
mã 7140201_LA
M02, M03——24,04—
Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ)
mã 51140201_LA
M02, M03——21,43—

Xét tuyển kết hợp

47 chương trình năm 2026 · 60 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, D01, D7829,1727,7725,624,83
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C0029,17———
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
A00, B00, D0728,3328,1428,2528,11
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A00, A01, C0128,2828,1626,326,49
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A00, A0127,9927,6627,9627,1
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C0026,9327,57——
Sư phạm khoa học tự nhiên
mã 7140247
A00, A02, B00, D9026,8925,625,1322,76
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D0126,7726,7226,1226,08
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
T0126,2426,33——
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B00, D0826,1626,8326,0525,8
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh
mã 7140202SN
D0126,16———
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
mã 7140234
D01, D0425,925,1525,5123,89
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
mã 7140249
C0025,8826,3——
Giáo dục Chính trị
mã 7140205
C00, C19, D01, X7025,7926,5323,9220,99
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A00, A01, D0125,6125,8824,5921,84
Toán ứng dụng
mã 7460112
A0025,4925,37——
Hoá học
mã 7440112
A00, B00, D0725,4623,3823,2320,89
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203
C00, C15, D0125,2125,922,9420,84
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
mã 7140208
A08, C00, C19, Q0225,1722,6522,3621,38
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M0325,0125,1——
Giáo dục Công dân
mã 7140204
C00, C19, D01, X7024,7626,3124,221,5
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D7824,6826,1624,2923,05
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0124,624,4924,8224,98
Địa lý học
mã 7310501
C0024,4525,43——
Vật lý học
mã 7440102
A00, A01, D9023,8323,621,2920,86
Sư phạm Tin học
mã 7140210
A00, A01, B0823,822,4723,1819,89
Quản lý giáo dục
mã 7140114
D01, A00, A01, C1423,7122,3522,01—
Tâm lý học
mã 7310401
D0123,3728,08——
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
mã 7760103
C0023,35———
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233
D01, D0323,3421,4624,0622,16
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A00, A01, A02, D9022,8322,3622,3121,66
Giáo dục học
mã 7140101
D01, A00, A01, C1422,7521,2420,54—
Chính trị học
mã 7310201
X7022,35———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D0422,1822,221,9515,63
Công tác xã hội
mã 7760101
C0022,124,32——
Sư phạm Tiếng Nga
mã 7140232
D01, D02, D78, D8021,7621,2521,3623,49
Sinh học ứng dụng
mã 7420203
B00, D0821,2219,7419,51—
Du lịch
mã 7810101
C0021,124,63——
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D7821,0724,6422,2118,49
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D78, D9620,521,4122,2920,03
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
D0120,5———
Quốc tế học
mã 7310601
D1419,0720,63——
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
A0118,7520,65——
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D061820,4320,220,31
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
D01, D02, D78, D8017,520,2621,3518,23
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
D01, D0317,0418,920,722,63
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, B081719,1820,5118,19
Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140209_LA
A00, A01—26,9227,18—
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140217_LA
C00, D01, D78—26,6724,56—
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140249_LA
——25,83——
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140231_LA
D01—25,4124,76—
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140202_LA
A00, A01, D01—25,1522,99—
Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140201_GL
——24,6——
Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140201_LA
——24,49——
Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 51140201_LA
——24,2——
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140206_LA
——24,07——
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140202_GL
——23,67——
Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 51140201_GL
——23,61——
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
mã 7140247_GL
——22,02——
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
mã 7140208_LA
——20,05——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Hoá học với 29,83 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ thông tin với 18 điểm (thang 30).
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.