Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU)
Năm 2026, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 67 chương trình, từ 15 đến 26,2 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
67 chương trình năm 2026 · 70 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 26,2 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 25,5 | 22,25 | 24,2 | 25 |
Marketing mã 7340115 | — | 25 | 23,25 | 24,5 | 25,25 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 24,9 | 22,5 | 23,5 | 24,6 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 24,55 | 22,3 | 23,75 | 24,9 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 24,3 | 21,5 | 24 | 25 |
Kế toán mã 7340301 | — | 24,15 | 20,2 | 21 | 23,8 |
Du lịch mã 7810101 | — | 24 | 21,75 | 23,4 | 23,4 |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 23,9 | 24 | 23,8 | 24,5 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 23,9 | 22,1 | 24 | 24,3 |
Luật mã 7380101 | C00 | 23,85 | 23,2 | 24,75 | 23,4 C00: 24,9 (điểm chuẩn) |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 23,8 | 20,4 | 20 | 24,1 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 23,75 | 19,2 | 23,2 | 23,9 |
Luật kinh tế mã 7380107 | C00 | 23,6 | 23,25 | 24,75 | 23,9 C00: 25,4 (điểm chuẩn) |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 23 | 20,6 | 20,75 | 24 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 22,5 | 22,75 | 21,6 | 21,5 |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 22,5 | 20 | 20 | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 22,5 | 20,6 | 20 | — |
Toán Ứng dụng mã 7460112 | — | 22,5 | — | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 22,25 | 23 | 18 | 24,1 |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến mã 7220201C | — | 22,15 | 19 | 20 | 23,6 |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 21,7 | 20,1 | — | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 21,65 | 18,4 | 22,25 | 24,2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến mã 7220204C | — | 21,5 | 18,5 | 24 | 24,1 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 21,5 | 20,8 | 21 | 24,5 |
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai mã 7220201D | — | 21,5 | — | — | — |
Marketing Chương trình Tiên tiến mã 7340115C | — | 21,5 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 21,4 | 19,5 | 20 | 23,7 |
Kinh tế mã 7310101 | — | 21,3 | 19,5 | 20 | 24 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 21,25 | 20,3 | 20 | 23,9 |
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến mã 7340120C | — | 21,25 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 21,25 | — | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 21 | 16,5 | 18 | 20,9 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 20,9 | 17,8 | 20 | 23,3 |
Đông Nam Á học mã 7310620 | — | 20,5 | 20,8 | 18 | 22,6 |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 20,5 | 19 | 20 | 24 |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | 20,5 | 15 | 16 | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 20,5 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 20,35 | 15 | 16 | 19,3 |
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders mã 7220201FL | — | 20,3 | — | — | — |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | — | 20,1 | — | — | — |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến mã 7220209C | — | 20 | 16 | 20 | 21,9 |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến mã 7380107C | — | 20 | 19 | 20,5 | 23,1 |
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến mã 7340404C | — | 19,7 | — | — | — |
Quản lý công mã 7340403 | — | 19,6 | 16,5 | 18 | 19,5 |
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340301D | — | 19,5 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340101D | — | 19,05 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến mã 7340101C | — | 18,5 | 16 | 20 | 22,6 |
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340201D | — | 18,5 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 18,5 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến mã 7340201C | — | 17,75 | 15 | 18 | 22 |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến mã 7480201C | — | 17,75 | 16 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen mã 7340120RO | — | 17,75 | — | — | — |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến mã 7340302C | — | 17,7 | 15 | 18 | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 17,25 | 15 | 16 | 17,5 |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến mã 7310101C | — | 17 | 15 | 18 | 23 |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến mã 7480101C | — | 17 | 16 | 20 | 22,7 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102 | — | 17 | 15 | 16 | 16,5 |
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến mã 7340405C | — | 17 | — | — | — |
Kế toán Chương trình Tiên tiến mã 7340301C | — | 16,75 | 15 | 18 | 21,25 |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến mã 7420201C | — | 16,5 | 15 | 16 | 16,5 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland mã 7340101SQ | — | 15,75 | 15 | — | — |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales mã 7340101SW | — | 15,75 | 15 | — | — |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders mã 7340101FL | — | 15,75 | — | — | — |
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders mã 7340201FL | — | 15,75 | — | — | — |
Sinh học ứng dụng mã 7420203 | — | 15,5 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến mã 7510102C | — | 15 | 15 | 16 | 16,5 |
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc mã 7220201FL | — | — | 15 | — | — |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc mã 7340101FL | — | — | 15 | — | — |
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc mã 7340201FL | — | — | 15 | — | — |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | — | — | — | 28 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | — | — | — | 27,7 |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | — | — | — | 26,4 |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) mã 7220201C | — | — | — | — | 26,25 |
Luật kinh tế (CT chất lượng cao) mã 7380107C | — | — | — | — | 25,75 |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | — | 25,7 |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | — | — | 25,3 |
Khoa học máy tính CLC mã 7480101C | — | — | — | — | 25,3 |
Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao) mã 7340201C | — | — | — | — | 25,1 |
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) mã 7220209C | — | — | — | — | 24,75 |
Kinh tế (Chất lượng cao) mã 7310101C | — | — | — | — | 24,5 |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) mã 7340101C | — | — | — | — | 24,25 |
Kế toán (Chất lượng cao) mã 7340301C | — | — | — | — | 24,25 |
Quản lý công mã 7340403 | — | — | — | — | 23,75 |
Đông Nam á học mã 7310620 | — | — | — | — | 23,5 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | — | — | 23,4 |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | — | — | 23,25 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102 | — | — | — | — | 20 |
CNKT công trình xây dựng CLC mã 7510102C | — | — | — | — | 20 |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | — | — | — | 20 |
Công nghệ sinh học CLC mã 7420201C | — | — | — | — | 18 |
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Marketing mã 7340115 | — | — | — | — | 28,25 |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | — | — | — | 28 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | — | 27,6 |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | — | 27 |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | — | — | 26,75 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | — | 26,7 |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | — | 26,7 |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | — | — | — | 26,6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | — | 26,5 |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | — | 26,5 |
Kinh tế mã 7310101 | — | — | — | — | 26,25 |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | — | 26,2 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | — | — | 26,1 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | — | — | — | 26,1 |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | — | 26 |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | — | 26 |
Luật mã 7380101 | — | — | — | — | 25,4 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
67 chương trình năm 2026 · 70 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 1.036 | — | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 1.004 | 812 | — | — |
Marketing mã 7340115 | — | 978 | 845 | — | — |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 976 | 820 | — | — |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 960 | 814 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 948 | 788 | — | — |
Kế toán mã 7340301 | — | 940 | 745 | — | — |
Du lịch mã 7810101 | — | 933 | 796 | — | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 932 | 870 | — | — |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 932 | 807 | — | — |
Luật mã 7380101 | — | 929 | 844 | — | — |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 926 | 752 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 923 | 709 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 914 | 845 | — | — |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 884 | 759 | — | — |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 858 | 737 | — | — |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 858 | 759 | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 858 | 829 | — | — |
Toán Ứng dụng mã 7460112 | — | 858 | — | — | — |
Xã hội học mã 7310301 | — | 845 | 837 | — | — |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến mã 7220201C | — | 839 | 701 | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 818 | 741 | — | — |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 816 | 680 | — | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến mã 7220204C | — | 807 | 684 | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 807 | 765 | — | — |
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai mã 7220201D | — | 807 | — | — | — |
Marketing Chương trình Tiên tiến mã 7340115C | — | 807 | — | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 802 | 719 | — | — |
Kinh tế mã 7310101 | — | 796 | 719 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 793 | 748 | — | — |
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến mã 7340120C | — | 793 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 793 | — | — | — |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 779 | 614 | — | — |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 773 | 659 | — | — |
Đông Nam Á học mã 7310620 | — | 752 | 765 | — | — |
Bảo hiểm mã 7340204 | — | 752 | 567 | — | — |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 752 | 701 | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 752 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 743 | 567 | — | — |
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders mã 7220201FL | — | 740 | — | — | — |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | — | 727 | — | — | — |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến mã 7220209C | — | 720 | 598 | — | — |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến mã 7380107C | — | 720 | 701 | — | — |
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến mã 7340404C | — | 706 | — | — | — |
Quản lý công mã 7340403 | — | 701 | 614 | — | — |
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340301D | — | 696 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340101D | — | 675 | — | — | — |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến mã 7340101C | — | 644 | 598 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai mã 7340201D | — | 644 | — | — | — |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 644 | — | — | — |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến mã 7340201C | — | 603 | 567 | — | — |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến mã 7480201C | — | 603 | 598 | — | — |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen mã 7340120RO | — | 603 | — | — | — |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến mã 7340302C | — | 601 | 567 | — | — |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 576 | 567 | — | — |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến mã 7310101C | — | 563 | 567 | — | — |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến mã 7480101C | — | 563 | 598 | — | — |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102 | — | 563 | 567 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến mã 7340405C | — | 563 | — | — | — |
Kế toán Chương trình Tiên tiến mã 7340301C | — | 550 | 567 | — | — |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến mã 7420201C | — | 537 | 567 | — | — |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland mã 7340101SQ | — | 501 | 567 | — | — |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales mã 7340101SW | — | 501 | 567 | — | — |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders mã 7340101FL | — | 501 | — | — | — |
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders mã 7340201FL | — | 501 | — | — | — |
Sinh học ứng dụng mã 7420203 | — | 489 | — | — | — |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến mã 7510102C | — | 465 | 567 | — | — |
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc mã 7220201FL | — | — | 567 | — | — |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc mã 7340101FL | — | — | 567 | — | — |
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc mã 7340201FL | — | — | 567 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Truyền thông đa phương tiện với 26,2 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.ou.edu.vn/thong-bao-ket-qua-dot-xet-tuyen-hoc-ba-vao-dai-hoc-chinh-quy-nam-2023
- 2023web.archive.org/web/2023id_/https://tuyensinh.ou.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-p
- 2024tuyensinh.ou.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-phuong-thuc-su-dung-kq-thi-tn-thpt-20
- 2025tuyensinh.ou.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dot-1-nam-2025
- 2026tuyensinh.ou.edu.vn/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-va-ket-qua-trung-tuyen-vao-dai-hoc-ch
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.