Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UIT)
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSCĐọc review UIT: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | — | 29,6 | 28,3 | 27,8 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 27,7 | 27,5 | 27,1 |
Khoa học Máy tính mã 7480101 | — | — | 27,2 | 27,3 | 26,9 |
Thiết kế vi mạch mã 75202A1 | — | — | 27 | 26,5 năm này mã 75202a1 | — |
Công nghệ Thông tin mã 7480201 | — | — | 26,6 | 27,1 | 26,9 |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | — | 26,27 | 26,77 | 26,3 |
Kỹ thuật Phần mềm mã 7480103 | — | — | 26 | 26,85 | 26,9 |
Kỹ thuật Máy tính mã 7480106 | — | — | 25,3 | 26,25 | 25,6 |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 25 | — | — |
Hệ thống Thông tin mã 7480104 | — | — | 24,7 | 26,25 | 26,1 |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | 24,57 | 26,12 | 25,8 |
Hệ thống Thông tin (CTTT) mã 7480104_TT | — | — | 24,2 | 25,55 | 25,4 |
Công nghệ Thông tin V-N mã 7480201_VN | — | — | 24,2 | — | — |
Mạng máy tính và TTDL mã 7480102 | — | — | 24 | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | 25,7 | 25,4 |
Công nghệ thông tin (Việt Nhật) mã 7480201_N | — | — | — | 25,55 | 25,9 |
Kỹ thuật máy tính (Hệ thống nhúng và IoT) mã 7480106_IOT | — | — | — | — | 25,6 |
Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành Thiết kế vi mạch) mã 7480106_TKVM | — | — | — | — | 25,4 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Trí tuệ Nhân tạo mã 7480107 | — | — | 1.098 | 980 | 970 |
Khoa học Dữ liệu mã 7460108 | — | — | 1.010 | 935 | 915 |
Khoa học Máy tính mã 7480101 | — | — | 993 | 925 | 915 |
Thiết kế Vi Mạch mã 752020a1 | — | — | 984 | 910 | — |
Công nghệ Thông tin mã 7480201 | — | — | 969 | 915 | 920 |
An toàn Thông tin mã 7480202 | — | — | 956 | 910 | 890 |
Kỹ thuật Phần mềm mã 7480103 | — | — | 946 | 926 | 925 |
Kỹ thuật Máy tính mã 7480106 | — | — | 923 | 888 | 870 |
Truyền thông Đa phương tiện mã 7320104 | — | — | 911 | — | — |
Hệ thống Thông tin mã 7480104 | — | — | 891 | 880 | 855 |
Thương mại Điện tử mã 7340122 | — | — | 889 | 870 | 860 |
Hệ thống Thông tin (CT Tiên tiến) mã 7480104_TT | — | — | 867 | 850 | 825 |
Công nghệ Thông tin (Việt-Nhật) mã 7480201_VN | — | — | 867 | — | — |
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | 854 | — | — |
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | 855 | 845 |
Công nghệ Thông tin (Việt-Nhật) mã 7480201_VN | — | — | — | 850 | 845 |
Điểm xét tuyển tổng hợp
19 chương trình · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 100 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 91,7 | — | — | — |
Thiết kế vi mạch mã 75202A1 | — | 90,5 | — | — | — |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 88,7 | — | — | — |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 88,5 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 7460108TA | — | 85,5 | — | — | — |
Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 7480101TA | — | 85 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 84,2 | — | — | — |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | 84 | — | — | — |
Truyền thông Đa phương tiện mã 7320104 | — | 82,2 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 81 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 80,8 | — | — | — |
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã 7480201VN | — | 80 | — | — | — |
Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 75202A1TA | — | 80 | — | — | — |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 79 | — | — | — |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 78,3 | — | — | — |
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) mã 7480104TT | — | 78 | — | — | — |
An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 7480202TA | — | 77,5 | — | — | — |
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) mã 7480103TA | — | 76 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.uit.edu.vn/diem-chuan-cua-truong-dh-cong-nghe-thong-tin-qua-cac-nam
- 2023tuyensinh.uit.edu.vn/2023-thong-bao-diem-chuan-xet-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-ket-qua-thi-
- 2024tuyensinh.uit.edu.vn/diem-chuan-cua-truong-dh-cong-nghe-thong-tin-qua-cac-nam
- 2024tuyensinh.uit.edu.vn/2024-thong-bao-diem-chuan-xet-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-ket-qua-thi-
- 2025tuyensinh.uit.edu.vn/diem-chuan-cua-truong-dh-cong-nghe-thong-tin-qua-cac-nam
- 2025tuyensinh.uit.edu.vn/2025-thong-bao-diem-trung-tuyen-phuong-thuc-xet-ket-qua-thi-tot-nghie
- 2026tuyensinh.uit.edu.vn/2026-thong-bao-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-tuyen-tong-hop
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.