Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM)
Năm 2025, Trường Đại học Tài chính – Marketing công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 18 chương trình, từ 22,1 đến 25,63 điểm (thang 30).
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường DMSĐọc review UFM: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
18 chương trình năm 2025 · 28 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế mã 7310101 | — | 25,63 | 25 | 24,8 |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 25,39 | 24,4 | 24,8 |
Marketing (chương trình tích hợp) mã 7340115_TH | — | 25,01 | 23,8 | 24,9 |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 24,88 | 25 | 24,4 |
Kiểm toán (chương trình tích hợp) mã 7340302_TH | — | 24,69 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) mã 7810103_DT | — | 24,16 | 24,2 | 23,7 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 24,01 | — | — |
Quản lý kinh tế mã 7310110 | — | 23,96 | — | — |
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) mã 7810201_DT | — | 23,94 | 23,5 | 23,4 |
Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) mã 7340120_TH | — | 23,79 | 22,2 | 24,7 |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 23,75 | 24,5 | 24 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) mã 7810202_DT | — | 23,19 | 23 | 22,6 |
Kế toán (chương trình tích hợp) mã 7340301_TH | — | 23,09 | 22,5 | 23 |
Toán kinh tế mã 7310108 | — | 23 | 24,2 | 23,6 |
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) mã 7340205_TH | — | 22,99 | — | — |
Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) mã 7340101_TH | — | 22,8 | 22 | 23,4 |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) mã 7340201_TH | — | 22,55 | 22,5 | 23,1 |
Bất động sản mã 7340116 | — | 22,1 | 23,3 | 21,9 |
Marketing (Chương trình chuẩn) mã 7340115 | — | — | 25,9 | 25,9 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) mã 7340120 | — | — | 25,3 | 25,8 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) mã 7340301 | — | — | 25 | 24,6 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) mã 7340201 | — | — | 24,6 | 24,2 |
Công nghệ tài chính (Chương trình chuẩn) mã 7340205 | — | — | 24,4 | 24,1 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) mã 7340101 | — | — | 24,2 | 24,6 |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340115_TATP | — | — | 23,5 | 26 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340101_TATP | — | — | 22 | 23,3 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340120_TATP | — | — | 22 | 25,8 |
Bất động sản (Chương trình tích hợp) mã 7340116_TH | — | — | — | 21,1 |
Học bạ
18 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế mã 7310101 | — | 27,67 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 27,49 | — | — |
Marketing (chương trình tích hợp) mã 7340115_TH | — | 27,2 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 27,1 | — | — |
Kiểm toán (chương trình tích hợp) mã 7340302_TH | — | 26,95 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) mã 7810103_DT | — | 26,49 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 26,36 | — | — |
Quản lý kinh tế mã 7310110 | — | 26,32 | — | — |
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) mã 7810201_DT | — | 26,3 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) mã 7340120_TH | — | 26,18 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 26,14 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) mã 7810202_DT | — | 25,66 | — | — |
Kế toán (chương trình tích hợp) mã 7340301_TH | — | 25,58 | — | — |
Toán kinh tế mã 7310108 | — | 25,5 | — | — |
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) mã 7340205_TH | — | 25,49 | — | — |
Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) mã 7340101_TH | — | 25,31 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) mã 7340201_TH | — | 25,08 | — | — |
Bất động sản mã 7340116 | — | 24,66 | — | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
18 chương trình năm 2025 · 27 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế mã 7310101 | — | 954,2 | 850 | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 948,42 | 780 | — |
Marketing (chương trình tích hợp) mã 7340115_TH | — | 939,26 | 800 | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 936,13 | 850 | — |
Kiểm toán (chương trình tích hợp) mã 7340302_TH | — | 930,71 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) mã 7810103_DT | — | 917 | 750 | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 913,12 | — | — |
Quản lý kinh tế mã 7310110 | — | 911,83 | — | — |
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) mã 7810201_DT | — | 911,31 | 750 | — |
Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) mã 7340120_TH | — | 907,43 | 750 | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 906,4 | 780 | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) mã 7810202_DT | — | 891,91 | 700 | — |
Kế toán (chương trình tích hợp) mã 7340301_TH | — | 889,33 | 700 | — |
Toán kinh tế mã 7310108 | — | 887 | 800 | — |
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) mã 7340205_TH | — | 886 | — | — |
Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) mã 7340101_TH | — | 880,06 | 700 | — |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) mã 7340201_TH | — | 872,25 | 700 | — |
Bất động sản mã 7340116 | — | 858,19 | 700 | — |
Marketing (Chương trình chuẩn) mã 7340115 | — | — | 920 | — |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) mã 7340120 | — | — | 900 | — |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) mã 7340201 | — | — | 880 | — |
Công nghệ tài chính (Chương trình chuẩn) mã 7340205 | — | — | 860 | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) mã 7340101 | — | — | 850 | — |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340120_TATP | — | — | 850 | — |
Kế toán (Chương trình chuẩn) mã 7340301 | — | — | 850 | — |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340115_TATP | — | — | 820 | — |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) mã 7340101_TATP | — | — | 700 | — |
Phương thức khác
18 chương trình · thang 450
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế mã 7310101 | — | 394,52 | — | — |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 391,45 | — | — |
Marketing (chương trình tích hợp) mã 7340115_TH | — | 387,82 | — | — |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 386,58 | — | — |
Kiểm toán (chương trình tích hợp) mã 7340302_TH | — | 384,76 | — | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) mã 7810103_DT | — | 375,12 | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 372,26 | — | — |
Quản lý kinh tế mã 7310110 | — | 371,31 | — | — |
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) mã 7810201_DT | — | 370,93 | — | — |
Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) mã 7340120_TH | — | 368,07 | — | — |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 367 | — | — |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) mã 7810202_DT | — | 359,3 | — | — |
Kế toán (chương trình tích hợp) mã 7340301_TH | — | 357,92 | — | — |
Toán kinh tế mã 7310108 | — | 356,68 | — | — |
Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) mã 7340205_TH | — | 356,54 | — | — |
Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) mã 7340101_TH | — | 353,93 | — | — |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) mã 7340201_TH | — | 350,49 | — | — |
Bất động sản mã 7340116 | — | 343,4 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM) có điểm chuẩn cao nhất năm 2025?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kinh tế với 25,63 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM) năm 2025 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Bất động sản với 22,1 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2025 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ufm.edu.vn/Resources/Images/SubDomain/HomePage/images/2023/0823_congbodiem/congbodiem_1.jp
- 2024login.ufm.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/tuyensinh/2026/THONGTINTS2026-FINAL_compressed.p
- 2025ufm.edu.vn/Resources/Images/SubDomain/HomePage/files/tuyensinh/2025/20250823%20TB%20TRUNG%
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.