Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang (NTU)

Năm 2026, Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 53 chương trình, từ 20 đến 27 điểm (thang 30).

Khánh HòaCông lậpMã trường TSNLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

53 chương trình năm 2026 · 58 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
D01, D14, D15, D9627272323
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
mã 7380101
D01, D14, D15, D9626,59272119
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
D01, D14, D15, D9625252121
Quản trị khách sạn
mã 7810201
D01, D14, D15, D9625252122
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
mã 7840106
A01, D01, D07, D9025242120,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810103A
A01, D01, D07, D96252520—
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810201A
A01, D01, D07, D96252520—
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)
mã 7810201V
—25———
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
mã 7220201
D01, D14, D15, D9624,61252323
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
D01, D14, D15, D9624242120,5
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
mã 7340101A
A01, D01, D07, D9624242020,5
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
D01, D14, D15, D9624242223
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
mã 7340201
D01, D14, D15, D9624242120,5
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340201A
—2424——
Kế toán
mã 7340301
D01, D14, D15, D9623232021
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
mã 7520201
A01, D01, D07, D902321,518,518
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A01, D01, D07, D9023211716
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)
mã 7810103P
D01, D03, D96, D9723231717
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340301A
A01, D01, D07, D96232317—
Kiểm toán
mã 7340302
D01, D14, D15, D96232320—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
mã 7310101
D01, D14, D15, D9622212118
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
mã 7480201
A01, D01, D07, D9022222121
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
mã 7520114
A00, A01, C01, D0722211716,5
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
A01, D01, D07, D902221,52120
Khoa học máy tính
mã 7480101
A01, D01, D07, D90222220—
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7480201A
A01, D01, D07, D90222220—
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
mã 7480201B
—2222——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—21,56———
Kinh tế phát triển
mã 7310105
D01, D14, D15, D9621,5212120
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
A01, D01, D07, D9621211718
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
mã 7520103
A00, A01, C01, D07212117,517
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
mã 7520115
A00, A01, C01, D0721201716
Kỹ thuật tàu thủy
mã 7520122
A00, A01, C01, D07, D902120,516,516
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
—20,520,5——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A01, B00, D0820201616
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
A00, A01, C01, D0720201616
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
A00, A01, C01, D07, D90202016,516
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
A00, A01, B00, D0720201616
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
mã 7520320
A00, A01, B00, D0820201616
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
mã 7540105
A01, B00, D01, D0720201616
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7540105MP
A01, B00, D01, D0720201716,5
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
mã 7580201
A01, D01, D07, D9020201717
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
A01, D01, D07, D9020201616
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
mã 7620301
A01, B00, D01, D0720201616
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7620301MP
A01, B00, D01, D0720201716,5
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
mã 7620303
A00, A01, B00, D0720201616
Quản lý thuỷ sản
mã 7620305
A00, A01, B00, D0720201616
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7420201MP
A00, A01, B00, D08202020—
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
mã 7520206
A00, A01, C01, D90202016,5—
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7520103MP
—2020——
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
mã 7540105HV
—2020——
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—2020——
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
mã 7520115MP
—20———
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
A01, D01, D07, D90——17,5—
Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7810201PHE
A01, D01, D07, D96———22
Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7340301PHE
A01, D01, D07, D96———20
Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7480201PHE
A01, D01, D07, D90———20
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
mã 7540101
A01, D01, D07, D90———17

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 40

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Ngôn ngữ Anh (0 4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
mã 7220201
———3030
Marketing
mã 7340115
———3030
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
mã 7840106
———3028
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
mã 7380101
———2928
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
mã 7480201
———2928
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
mã 7480201A
———29—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———2828
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
mã 7340101A
———2828
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
———2827
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
mã 7340201
———2827
Kế toán
mã 7340301
———2828
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
———2827
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———2827
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———2827
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
mã 7340301A
———28—
Kiểm toán
mã 7340302
———28—
Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)
mã 7480101
———28—
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
mã 7810103A
———28—
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
mã 7810201A
———28—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
mã 7310101
———2726
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
———2725
Kinh tế phát triển
mã 7310105
———2626
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
mã 7810103P
———2625
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
———26—
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
mã 7520103
———2523
Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử )
mã 7520201
———2523
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———2424
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
———2422
Kỹ thuật tàu thủy
mã 7520122
———2424
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
———2423
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
mã 7540105MP
———2424
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
mã 7580201
———2423
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
mã 7620301MP
———2424
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú – NTU)
mã 7420201MP
———24—
Kỹ thuật biển
mã 7520206
———24—
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
———2322
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
———2222
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
———2222
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
———2222
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
mã 7520320
———2222
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
mã 7540105
———2222
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
———2222
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
———2222
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản)
mã 7620303
———2222
Quản lý thuỷ sản
mã 7620305
———2222
Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7340301PHE
————28
Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7480201PHE
————28
Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7810201PHE
————27
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
mã 7540101
————24

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

53 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
—92,7895,74——
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
mã 7380101
—90,5695,74——
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
mã 7220201
—88,3387,64——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—88,3387,64——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810103A
—88,3387,64——
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—88,3387,64——
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810201A
—88,3387,64——
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
mã 7840106
—88,3383,74——
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)
mã 7810201V
—88,33———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—86,1183,74——
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
mã 7340101A
—86,1183,74——
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—86,1183,74——
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
mã 7340201
—86,1183,74——
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340201A
—86,1183,74——
Kế toán
mã 7340301
—83,8980,11——
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340301A
—83,8980,11——
Kiểm toán
mã 7340302
—83,8980,11——
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
mã 7520201
—83,8974,68——
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—83,8972,87——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)
mã 7810103P
—83,8980,11——
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
mã 7310101
—81,6772,87——
Khoa học máy tính
mã 7480101
—81,6776,49——
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
mã 7480201
—81,6776,49——
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7480201A
—81,6776,49——
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
mã 7480201B
—81,6776,49——
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
mã 7520114
—81,6772,87——
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
—81,6774,68——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—81,67———
Kinh tế phát triển
mã 7310105
—80,5672,87——
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
—79,4472,87——
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
mã 7520103
—79,4472,87——
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
mã 7520115
—79,4469,24——
Kỹ thuật tàu thủy
mã 7520122
—79,4471,05——
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
—78,3371,05——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—77,2269,24——
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7420201MP
—77,2269,24——
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—77,2269,24——
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7520103MP
—77,2269,24——
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
—77,2269,24——
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
mã 7520206
—77,2269,24——
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
—77,2269,24——
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
mã 7520320
—77,2269,24——
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
mã 7540105
—77,2269,24——
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
mã 7540105HV
—77,2269,24——
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7540105MP
—77,2269,24——
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—77,2269,24——
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
mã 7580201
—77,2269,24——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—77,2269,24——
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
mã 7620301
—77,2269,24——
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7620301MP
—77,2269,24——
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
mã 7620303
—77,2269,24——
Quản lý thuỷ sản
mã 7620305
—77,2269,24——
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
mã 7520115MP
—77,22———

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

53 chương trình năm 2026 · 58 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
—824,96737,29700675
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
mã 7380101
—800,59737,29688600
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
mã 7220201
—776,22666,21700650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—776,22666,21675600
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—776,22666,21675600
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
mã 7840106
—776,22633,82700600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810103A
—776,22666,21675—
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7810201A
—776,22666,21675—
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)
mã 7810201V
—776,22———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—751,85633,82675675
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
mã 7340101A
—751,85633,82675675
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—751,85633,82675650
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
mã 7340201
—751,85633,82675650
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340201A
—751,85633,82——
Kế toán
mã 7340301
—727,48607,35675650
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
mã 7520201
—727,48567,64638550
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—727,48554,41625550
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)
mã 7810103P
—727,48607,35650550
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7340301A
—727,48607,35675—
Kiểm toán
mã 7340302
—727,48607,35675—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
mã 7310101
—703,11554,41663600
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
mã 7480201
—703,11580,88688650
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
mã 7520114
—703,11554,41625500
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
—703,11567,64675600
Khoa học máy tính
mã 7480101
—703,11580,88675—
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)
mã 7480201A
—703,11580,88688—
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
mã 7480201B
—703,11580,88——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—703,11———
Kinh tế phát triển
mã 7310105
—690,93554,41650600
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
—678,74554,41663600
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
mã 7520103
—678,74554,41638550
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
mã 7520115
—678,74527,94600500
Kỹ thuật tàu thủy
mã 7520122
—678,74541,17625500
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
—666,56541,17——
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—654,37527,94625550
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—654,37527,94600500
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
—654,37527,94600500
Kỹ thuật hoá học
mã 7520301
—654,37527,94600500
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
mã 7520320
—654,37527,94600500
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
mã 7540105
—654,37527,94600500
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7540105MP
—654,37527,94625550
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
mã 7580201
—654,37527,94625550
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—654,37527,94600550
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
mã 7620301
—654,37527,94600500
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7620301MP
—654,37527,94625550
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
mã 7620303
—654,37527,94600500
Quản lý thuỷ sản
mã 7620305
—654,37527,94600500
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7420201MP
—654,37527,94625—
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
mã 7520206
—654,37527,94625—
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
mã 7520103MP
—654,37527,94——
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
mã 7540105HV
—654,37527,94——
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—654,37527,94——
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)
mã 7520115MP
—654,37———
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
mã 7540101
———650—
Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7340301PHE
————650
Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7480201PHE
————650
Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
mã 7810201PHE
————650
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
mã 7540101
————550

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Nha Trang (NTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Marketing với 27 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Nha Trang (NTU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học với 20 điểm (thang 30).
Trường Đại học Nha Trang (NTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.