Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 22 chương trình, từ 20,5 đến 25,86 điểm (thang 30).
Điểm thi tốt nghiệp THPT
22 chương trình năm 2026 · 28 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | C00, C19, D14, D78 | 25,86 | 27,63 | 28,3 | 27,6 |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | C00, C19, D01, D66 | 25,73 | 28,9 | 28,1 | 27,35 |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | A00, A01, D07, D90 | 25,65 | 26,1 | 26,2 | 25 |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | A00, A01, A02, D90 | 25,4 | 26,08 | 25,7 | 24 |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | C00, D01, D08, D10 | 25,1 | 27,82 | 27,75 | 25,3 |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | C00, C20, D15, D78 | 24,94 | 27,71 | 28,05 | 26,3 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | C00, C19, C20, D78 | 24,88 | 27,25 | 27,37 | 26 |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | A00, B00, D90 | 24,43 | 23,5 | 24,6 | 23 |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | N00, N01 | 24,21 | 21,72 | 19,5 | 18 |
Kỹ thuật công nghiệp mã 7520117 | — | 24,2 | — | — | — |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | M01, M09 | 24,12 | 23,6 | 24,2 | 22 |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | B00, C00, C20, D01 | 24,11 | 25,9 | 23,8 | 18 |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | A00, B00, D07, D90 | 24,06 | 26,88 | 25,8 | 24,6 |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | A00, A01, D01, D90 | 23 | 22,3 | 23,3 | 19,75 |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | B00, B02, B04, D90 | 22,5 | 23,08 | 24,6 | 22,5 |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | C00, C19, C20, D66 | 22 | 26,55 | 27,3 | 25,6 |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | C00, C19, C20, D66 | 22 | 27,3 | 27,05 | 25,5 |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 21,71 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | A00, A01, D01, D90 | 21,27 | 17,5 | 15 | 15 |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | C00, C19, D20, D66 | 21 | 26,52 | 26 | 19 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | C00, C19, C20, D66 | 20,5 | 26,55 | 26,95 | 24,6 |
Sư phạm công nghệ mã 7140246 | A00, A02, D90 | 20,5 | 20 | 19 | 19 |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140202TA | C00, D01, D08, D10 | — | 27 | 26,5 | 25,3 |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140209TA | A00, A01, D07, D90 | — | 26,1 | 26,2 | 25 |
Sư phạm Vật lý (ĐT bằng Tiếng Anh) mã 7140211TA | — | — | — | 28,2 | — |
Sư phạm Hóa học (ĐT bằng Tiếng Anh) mã 7140212TA | — | — | — | 28 | — |
Sư phạm Sinh học (ĐT bằng Tiếng Anh) mã 7140213TA | — | — | — | 28 | — |
Sư phạm Tin học (ĐT bằng Tiếng Anh) mã 7140210TA | — | — | — | 22,3 | — |
Học bạ
3 chương trình · thang 30
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
19 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 929 | 1.105 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 922 | 1.156 | — | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 921 | 1.044 | — | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 908 | 1.043 | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 895 | 1.113 | — | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | 887 | 1.108 | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 884 | 1.090 | — | — |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 865 | 940 | — | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 849 | 1.036 | — | — |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 848 | 1.075 | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 800 | 892 | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 779 | 923 | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 757 | 1.062 | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 757 | 1.092 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 744 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 727 | 700 | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 715 | 1.061 | — | — |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | — | 695 | 1.062 | — | — |
Sư phạm công nghệ mã 7140246 | — | 695 | 800 | — | — |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140202TA | — | — | 1.080 | — | — |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140209TA | — | — | 1.044 | — | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
22 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 25,86 | 27,73 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 25,73 | 28,95 | — | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 25,65 | 25,57 | — | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 25,4 | 25,49 | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 25,1 | 27,91 | — | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | 24,94 | 27,81 | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 24,88 | 27,37 | — | — |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 24,43 | 21,18 | — | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | 24,21 | 19,06 | — | — |
Kỹ thuật công nghiệp mã 7520117 | — | 24,2 | — | — | — |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | 24,12 | 21,29 | — | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 24,11 | 24,79 | — | — |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 24,06 | 27,01 | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 23 | 19,78 | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 22,5 | 20,59 | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 22 | 26,7 | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 22 | 27,42 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 21,71 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 21,27 | 13,7 | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 21 | 26,67 | — | — |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | — | 20,5 | 26,7 | — | — |
Sư phạm công nghệ mã 7140246 | — | 20,5 | 16,95 | — | — |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140202TA | — | — | 27,13 | — | — |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140209TA | — | — | 25,57 | — | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM
22 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 22,24 | 23,5 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 22,18 | 25,9 | — | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 22,14 | 21,3 | — | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 22,02 | 21,3 | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 21,88 | 23,8 | — | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | 21,8 | 23,6 | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 21,77 | 22,9 | — | — |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 21,56 | 18,5 | — | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | 21,28 | 16,8 | — | — |
Kỹ thuật công nghiệp mã 7520117 | — | 21,25 | — | — | — |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | 21,07 | 18,6 | — | — |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 21,05 | 21,1 | — | — |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 20,94 | 22,3 | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 19,73 | 17,3 | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 19,38 | 18,1 | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 19,04 | 21,9 | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 19,04 | 22,9 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 18,84 | — | — | — |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | — | 18,26 | 12,9 | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 17,75 | 21,9 | — | — |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | — | 17,31 | 21,9 | — | — |
Sư phạm công nghệ mã 7140246 | — | 17,31 | 15,2 | — | — |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140202TA | — | — | 22,5 | — | — |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) mã 7140209TA | — | — | 21,3 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Lịch sử với 25,86 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Giáo dục Quốc phòng - An ninh với 20,5 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10516
- 2024tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10569
- 2025hueuni.edu.vn/portal/vi/data/ntahuu/2025/8/20250822_162653_BANG_DIEM.pdf
- 2026tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10722
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Huế
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.