Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế (HCE)

Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 22 chương trình, từ 16 đến 20,5 điểm (thang 30).

HuếCông lậpMã trường DHKLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

22 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
A00, A01, C15, D0120,5202323
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, C15, D0120182221
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, C15, D0119,5172122
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, D01, D03, D9619161818
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, C15, D0119161919
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C15, D0118161919
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
A00, A01, C15, D0117161718
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, C15, D0117161718
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—17———
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, C15, D0116151717
Kinh tế chính trị
mã 7310102
A00, A01, C15, D0116151717
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
A00, A01, C15, D0116151717
Thống kê kinh tế
mã 7310107
A00, A01, C15, D0116151717
Kinh tế số
mã 7310109
A00, A01, C15, D0116151718
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340101TA
A00, A01, C15, D0116161823
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, C15, D0116151717
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
A00, A01, C15, D0116151717
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
mã 7349001
A00, D01, D03, D9616161717
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
A00, A01, C15, D0116151717
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7310101TA
—161618—
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340301TA
—161618—
Song ngành Kinh tế - Tài chính
mã 7903124
—161617—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101CL
A00, A01, C15, D01———19
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)
mã 7310101CL
A00, A01, C15, D01———17
Kiểm toán
mã 7340302CL
A00, A01, C15, D01———17
Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)
mã 7903124
A00, A01, C15, D01———17

Học bạ

22 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
—22,12———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—21,75———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—21,37———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—21———
Kế toán
mã 7340301
—21———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—20,25———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—19,5———
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—19,5———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—19,5———
Kinh tế
mã 7310101
—18,75———
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7310101TA
—18,75———
Kinh tế chính trị
mã 7310102
—18,75———
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—18,75———
Thống kê kinh tế
mã 7310107
—18,75———
Kinh tế số
mã 7310109
—18,75———
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340101TA
—18,75———
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340301TA
—18,75———
Kiểm toán
mã 7340302
—18,75———
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
—18,75———
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
mã 7349001
—18,75———
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
—18,75———
Song ngành Kinh tế - Tài chính
mã 7903124
—18,75———

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

22 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Marketing
mã 7340115
—695800——
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—676720——
Thương mại điện tử
mã 7340122
—658680——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—639640——
Kế toán
mã 7340301
—639640——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—603640——
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—571640——
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—571640——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—571———
Kinh tế
mã 7310101
—535600——
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7310101TA
—535640——
Kinh tế chính trị
mã 7310102
—535600——
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—535600——
Thống kê kinh tế
mã 7310107
—535600——
Kinh tế số
mã 7310109
—535600——
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340101TA
—535640——
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
mã 7340301TA
—535640——
Kiểm toán
mã 7340302
—535600——
Hệ thống thông tin quản lý
mã 7340405
—535600——
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
mã 7349001
—535640——
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
—535600——
Song ngành Kinh tế - Tài chính
mã 7903124
—535640——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế (HCE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Marketing với 20,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế (HCE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kinh tế với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế (HCE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.