Điểm chuẩn Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế (Hue-UMP)
Năm 2026, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 11 chương trình, từ 17 đến 26 điểm (thang 30).
HuếCông lậpMã trường DHYĐọc review Hue-UMP: học phí, ký túc xá, đời sốngLọc, so sánh và theo dõi ngành
Điểm thi tốt nghiệp THPT
11 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | 26 | 25,17 | 26,3 | 26 |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | B00 | 25,25 | 24,4 | 25,95 | 25,8 |
Y học cổ truyền mã 7720115 | B00 | 22,5 | 19,6 | 23,5 | 22,7 |
Dược học mã 7720201 | A00, B00 | 21,85 | 21,25 | 24,55 | 24,7 |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã 7720602 | A00, B00 | 20,75 | 19 | 19,8 | 19,05 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | B00 | 20 | 17,25 | 21,7 | 20,7 |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00, B08 | 19,1 | 17 | 19,9 | 19,05 |
Y học dự phòng mã 7720110 | B00 | 18 | 17 | 19 | 19,05 |
Hộ sinh mã 7720302 | B00 | 18 | 17 | 19 | 19 |
Dinh dưỡng mã 7720401 | — | 18 | 17 | 15 | — |
Y tế công cộng mã 7720701 | B00, B08 | 17 | 17 | 15 | 16 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
6 chương trình · thang 150
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
6 chương trình · thang 1200
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 3 qua các năm · thang 30
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế (Hue-UMP) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 26 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế (Hue-UMP) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Y tế công cộng với 17 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế (Hue-UMP) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10516
- 2024tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10569
- 2025hueuni.edu.vn/portal/vi/data/ntahuu/2025/8/20250822_162653_BANG_DIEM.pdf
- 2026tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10722
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Huế
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.