Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Năm 2026, Trường Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 56 chương trình, từ 15 đến 25,5 điểm (thang 30).

Gia LaiCông lậpMã trường DQNLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

56 chương trình năm 2026 · 59 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—25,525,8526,5—
Sư phạm Hóa học
mã 7140212
—25,525,3——
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C0025,3527,2127,4525,75
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A0025,324,425,7523,5
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C0025,1526,8527,3525,25
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D0125,123,5925,9224,75
Sư phạm Lịch sử Địa lý
mã 7140249
—24,826,427,15—
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
A0024,626,7427,323,5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
mã 7140247
A0024,522,525,6519
Giáo dục chính trị
mã 7140205
C0023,4826,6526,6524,5
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B0023,321,223,920
Văn học
mã 7229030
C0022,925,2923,515
Sư phạm Tin học
mã 7140210
A0022,7520,3522,8519
Hóa học
mã 7440112
—22,6520,515—
Quản lý Giáo dục
mã 7140114
A0022,625,122,515
Toán ứng dụng
mã 7460112
A0022,619,51515
Giáo dục mầm non
mã 7140201
M0022,321,7523,120,25
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D0422,324,223,522,25
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
A0022,224,62315
Công tác xã hội
mã 7760101
C002223,720,2515
Quản lý nhà nước
mã 7310205
C0021,923,623,1517,5
Giáo dục thể chất
mã 7140206
T0021,819,826,522,25
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0121,75232219,5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
A0021,3521,021515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—21,323,621—
Việt Nam học
mã 7310630
C0021,1523,51815
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
A0021,0520,51515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A0020,6522,2519,8517,75
Luật
mã 7380101
C0020,623,5823,6517,75
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A0020,5526,926,9524,45
Đông phương học
mã 7310608
C0020,5322,31515
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A0020,522,520,2515
Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)
mã 7340201TA
—20,5———
Kỹ thuật điện
mã 7520201
A0020,320,651615
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A0020,322,6518,3515
Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)
mã 7520201TA
—20,3———
Kế toán
mã 7340301
A0020,220,317,7515
Kinh tế
mã 7310101
A0019,921,41818,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A0019,722,21621
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
—19,5120,14——
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A0019,2521,71715
Kiểm toán
mã 7340302
A001921,818,7515
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A0018,820,91515
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A0018,221,516,515
Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)
mã 7480201TA
—18,2———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A0017,5201515
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A0017,2517,11515
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
A0016,720,771515
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A001619,51515
Vật lý kỹ thuật
mã 7520401
—1618,25——
Kinh tế số
mã 7310109
—16———
Quản lý đất đai
mã 7850103
A0015,817,91515
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A0015,720,151515
Nông học
mã 7620109
B0015,45151515
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A001520,751515
Kế toán ACCA
mã 7340301AC
—1519,2
năm này mã 7340301ACCA
——
Kế toán CLC
mã 7340301CLC
———18—
Khoa học vật liệu
mã 7440122
———15—
Logistics và QL chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00———21

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 50 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học
mã 7140209
———29,5—
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
———28,75—
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
———28,5—
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
———28,5—
Sư phạm Khoa học tự nhiên
mã 7140247
———28,5—
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
———28,25—
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
———28,25—
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
———28—
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
———27,25—
Sư phạm Lịch sử Địa lý
mã 7140249
———27,25—
Giáo dục chính trị
mã 7140205
———26,75—
Giáo dục thể chất
mã 7140206
———26,75—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———26,5—
Giáo dục mầm non
mã 7140201
———24,5—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———24,5—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———24—
Sư phạm Tin học
mã 7140210
———23—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———23—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———23—
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———23—
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———22,5—
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———21—
Kinh tế
mã 7310101
———20—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———20—
Luật
mã 7380101
———20—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———20—
Kế toán CLC
mã 7340301CLC
———19,5—
Kiểm toán
mã 7340302
———19,5—
Văn học
mã 7229030
———19—
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
———19—
Đông phương học
mã 7310608
———19—
Việt Nam học
mã 7310630
———19—
Kế toán
mã 7340301
———19—
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
———19—
Kỹ thuật điện
mã 7520201
———19—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
———19—
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
———19—
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
———19—
Quản lý đất đai
mã 7850103
———19—
Quản lý nhà nước
mã 7310205
———18,5—
Quản lý Giáo dục
mã 7140114
———18—
Hóa học
mã 7440112
———18—
Khoa học vật liệu
mã 7440122
———18—
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———18—
Toán ứng dụng
mã 7460112
———18—
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
———18—
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———18—
Nông học
mã 7620109
———18—
Công tác xã hội
mã 7760101
———18—
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
———18—

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 39 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Văn học
mã 7229030
——894650—
Quản lý Giáo dục
mã 7140114
——889650—
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
——875650—
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——863750—
Công tác xã hội
mã 7760101
——848700—
Quản lý nhà nước
mã 7310205
——845650—
Luật
mã 7380101
——845650—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
——845750—
Việt Nam học
mã 7310630
——843700—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——829700—
Quản trị khách sạn
mã 7810201
——820600—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——816700—
Đông phương học
mã 7310608
——809700—
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——805700—
Kinh tế
mã 7310101
——793700—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
——792700—
Kiểm toán
mã 7340302
——791700—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
——788700—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——781650—
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
——765600—
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
——761600—
Kỹ thuật điện
mã 7520201
——753600—
Hóa học
mã 7440112
——749600—
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
——749650—
Kế toán
mã 7340301
——743700—
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
——743600—
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
——739700—
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
——739——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
——735750—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
——715650—
Kế toán ACCA
mã 7340301ACCA
——705——
Toán ứng dụng
mã 7460112
——700600—
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
——696750—
Vật lý kỹ thuật
mã 7520401
——673——
Quản lý đất đai
mã 7850103
——662650—
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——629700—
Nông học
mã 7620109
——600——
Kế toán CLC
mã 7340301CLC
———700—
Khoa học vật liệu
mã 7440122
———600—

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

0 chương trình năm 2026 · 6 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học
mã 7140209
———25—
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
———23,5—
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
———23—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———21,5—
Văn học
mã 7229030
———19,5—
Quản lý nhà nước
mã 7310205
———19—

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 25,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản lý tài nguyên và môi trường với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.