Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU)

Năm 2026, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 55 chương trình, từ 18 đến 25,55 điểm (thang 30).

Hải PhòngCông lậpMã trường HHALọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

55 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics và chuỗi cung ứng
mã D407
A00, A01, C01, D0125,552526,2525,75
Kinh tế ngoại thương
mã D402
A00, A01, C01, D0124,7523,7525,7525
Kinh tế vận tải biển
mã D401
A00, A01, C01, D0124,6523,725,524,5
Kinh tế vận tải thủy
mã D410
A00, A01, C01, D0124,122,7524,7523,5
Điện tự động công nghiệp
mã D105
A00, A01, C01, D012423,524,523,75
Truyền thông Marketing
mã D412
D012423,15——
Quản lý hàng hải
mã D129
A00, A01, C01, D0123,7523,523,7523,5
Quản trị kinh doanh
mã D403
A00, A01, C01, D0123,622,524,524
Kỹ thuật cơ điện tử
mã D117
A00, A01, C01, D0123,522,752423
Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải
mã D413
D0123,4———
Quản trị tài chính kế toán
mã D404
A00, A01, C01, D0123,3522,1524,523,25
Quản trị tài chính ngân hàng
mã D411
A00, A01, C01, D0123,252224,2523
Luật hàng hải
mã D120
A00, A01, C01, D0123,223,2523,522,5
Luật kinh doanh
mã D132
A00, A01, C01, D0123,22323—
Tự động hóa hệ thống điện
mã D121
A00, A01, C01, D0123,122,2523,522,5
Công nghệ thông tin
mã D114
A00, A01, C01, D012323,52524,5
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
mã H402
A00, A01, C01, D0122,8521,652423
Điều khiển tàu biển
mã D101
A00, A01, C01, D0122,7522,2523,522
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
mã D131
A00, A01, C01, D0122,7521,7522,522,75
Kỹ thuật cơ khí
mã D116
A00, A01, C01, D0122,621,7522,7521,5
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
mã H401
A00, A01, C01, D0122,5521,2523,7522,5
Kinh doanh quốc tế và Logistics
mã A409
A01, D01, D07, D1522,522,2524,2523
Kỹ thuật ô tô
mã D122
A00, A01, C01, D0122,422,524,524
Máy và tự động công nghiệp
mã D128
A00, A01, C01, D0122,42122,2522,5
Tự động hóa và điều khiển thông minh
mã D136
D0122,25———
Khai thác máy tàu biển
mã D102
A00, A01, C01, D01222122,520,5
Điện tử viễn thông
mã D104
A00, A01, C01, D0122222322
Công nghệ phần mềm
mã D118
A00, A01, C01, D012222,2524,2523,5
Ngôn ngữ Anh
mã D125
A01, D01, D10, D1421,7528,5/4032/4032,5/40
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
mã D119
A00, A01, C01, D0121,5521,523,2522,5
Kỹ thuật nhiệt lạnh
mã D123
A00, A01, C01, D0121,520,522,521,75
Điều khiển tàu biển (chọn)
mã S101
A00, A01, C01, D0121,520,7521,519
Điện tự động giao thông vận tải
mã D103
A00, A01, C01, D0121,120,521,521
Kỹ thuật an toàn hàng hải
mã D111
A00, A01, C01, D012120,521,520
Tiếng Anh thương mại
mã D124
A01, D01, D10, D142127/4031,75/4032,25/40
Máy tàu thủy
mã D106
A00, A01, C01, D0120,8520,522,521
Máy và tự động hóa xếp dỡ
mã D109
A00, A01, C01, D0120,820,2521,521,5
Kinh tế Hàng hải
mã A408
A01, D01, D07, D1520,7520,252322,25
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
mã D107
A00, A01, C01, D0120,5202119,5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
mã D126
A00, A01, D01, D0720,419,520,519
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
mã D108
A00, A01, C01, D0120,2519,52118
Khai thác máy tàu biển (chọn)
mã S102
A00, A01, C01, D0120,2519,52118
Kỹ thuật môi trường
mã D115
A00, A01, D01, D0720,120,752121,25
Quản lý kinh doanh và Marketing
mã A403
A01, D01, D07, D152020,7523,522,75
Quản lý công trình xây dựng
mã D130
A00, A01, C01, D012020,2521,521
Điện tự động công nghiệp (nâng cao)
mã H105
A00, A01, C01, D012019,521,521
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
mã A404
A01, D01, D07, D15202022,25—
Cơ khí thông minh và robot
mã D135
D0119,75———
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
mã D112
A00, A01, C01, D0119,619,520,519
Công nghệ thông tin (nâng cao)
mã H114
A00, A01, C01, D0119,52022,522
Quản lý môi trường và tài nguyên biển
mã D134
D0119,5———
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
mã D113
A00, A01, C01, D0119,2192018
Xây dựng công trình thủy
mã D110
A00, A01, C01, D0119192018
Kiến trúc và nội thất
mã D127
A00, A01, C01, D0118191919
Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng
mã D133
D0118———

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 32 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin
mã D114
A00, A01, C01, D01——27,7527,75
Công nghệ phần mềm
mã D118
A00, A01, C01, D01——27,2527
Quản lý hàng hải
mã D129
A00, A01, C01, D01——27,2527,5
Kỹ thuật ô tô
mã D122
A00, A01, C01, D01——2727,25
Kỹ thuật truyền thông & MMT
mã D119
A00, A01, C01, D01——26,7526,5
Điện tự động công nghiệp
mã D105
A00, A01, C01, D01——26,526,5
Kỹ thuật cơ điện tử
mã D117
A00, A01, C01, D01——26,525,75
Điện tử viễn thông
mã D104
A00, A01, C01, D01——26,2526
Kỹ thuật cơ khí
mã D116
A00, A01, C01, D01——2625
Tự động hóa hệ thống điện
mã D121
A00, A01, C01, D01——2625,5
Công nghệ thông tin (NC)
mã H114
A00, A01, C01, D01——2625,75
Điều khiển tàu biển
mã D101
A00, A01, C01, D01——25,7525
Kỹ thuật nhiệt lạnh
mã D123
A00, A01, C01, D01——25,524,5
Quản lý công trình xây dựng
mã D130
A00, A01, C01, D01——25,525
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
mã D131
A00, A01, C01, D01——25,2525
Khai thác máy tàu biển
mã D102
A00, A01, C01, D01——2524
Kỹ thuật môi trường
mã D115
A00, A01, D01, D07——2524
Điện tự động giao thông vận tải
mã D103
A00, A01, C01, D01——24,7524
Kỹ thuật an toàn hàng hải
mã D111
A00, A01, C01, D01——24,7523,5
Điện tự động công nghiệp (NC)
mã H105
A00, A01, C01, D01——24,7524,5
Kỹ thuật công nghệ hóa học
mã D126
A00, A01, D01, D07——24,522
Máy & tự động hóa xếp dỡ
mã D109
A00, A01, C01, D01——24,2523,25
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
mã D112
A00, A01, C01, D01——24,2522
Máy & tự động công nghiệp
mã D128
A00, A01, C01, D01——24,2524
Công trình giao thông & cơ sở HT
mã D113
A00, A01, C01, D01——23,7522
Điều khiển tàu biển (Chọn)
mã S101
A00, A01, C01, D01——23,7523
Máy tàu thủy
mã D106
A00, A01, C01, D01——23,522
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
mã D107
A00, A01, C01, D01——23,521
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
mã D108
A00, A01, C01, D01——2321
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
mã S102
A00, A01, C01, D01——2322
Xây dựng công trình thủy
mã D110
A00, A01, C01, D01——22,7522
Kiến trúc & nội thất
mã D127
A00, A01, C01, D01——2222

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics & chuỗi cung ứng
mã D407
A00, A01, C01, D01——21,25—
Kinh doanh quốc tế & Logistics
mã A409
A01, D01, D07, D15——20,5—
Kinh tế ngoại thương
mã D402
A00, A01, C01, D01——20,25—
Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)
mã D124
A01, D01, D10, D14——20—
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)
mã D125
A01, D01, D10, D14——20—
Kinh tế vận tải biển
mã D401
A00, A01, C01, D01——20—
Công nghệ thông tin
mã D114
A00, A01, C01, D01——19—
Kinh tế Hàng hải
mã A408
A01, D01, D07, D15——18,75—
Kinh tế vận tải thủy
mã D410
A00, A01, C01, D01——18,75—
Quản lý kinh doanh & Marketing
mã A403
A01, D01, D07, D15——18,5—
Luật hàng hải
mã D120
A00, A01, C01, D01——18,5—
Quản lý hàng hải
mã D129
A00, A01, C01, D01——18,5—
Kinh tế ngoại thương (NC)
mã H402
A00, A01, C01, D01——18,5—
Quản lý kinh doanh TMĐT
mã A404
A01, D01, D07, D15——18—
Quản trị tài chính kế toán
mã D404
A00, A01, C01, D01——18—
Kinh tế vận tải biển (NC)
mã H401
A00, A01, C01, D01——18—
Kỹ thuật ô tô
mã D122
A00, A01, C01, D01——17,75—
Quản trị kinh doanh
mã D403
A00, A01, C01, D01——17,75—
Điều khiển tàu biển
mã D101
A00, A01, C01, D01——17,5—
Điện tự động công nghiệp
mã D105
A00, A01, C01, D01——17,5—
Quản trị tài chính ngân hàng
mã D411
A00, A01, C01, D01——17,5—
Kỹ thuật cơ điện tử
mã D117
A00, A01, C01, D01——17,25—
Kỹ thuật nhiệt lạnh
mã D123
A00, A01, C01, D01——17,25—
Máy & tự động hóa xếp dỡ
mã D109
A00, A01, C01, D01——17—
Công nghệ phần mềm
mã D118
A00, A01, C01, D01——17—
Luật kinh doanh
mã D132
A00, A01, C01, D01——17—
Công nghệ thông tin (NC)
mã H114
A00, A01, C01, D01——17—
Điện tử viễn thông
mã D104
A00, A01, C01, D01——16,75—
Điện tự động công nghiệp (NC)
mã H105
A00, A01, C01, D01——16,75—
Điện tự động giao thông vận tải
mã D103
A00, A01, C01, D01——16,5—
Kỹ thuật truyền thông & MMT
mã D119
A00, A01, C01, D01——16,5—
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
mã D131
A00, A01, C01, D01——16,5—
Khai thác máy tàu biển
mã D102
A00, A01, C01, D01——16—
Máy tàu thủy
mã D106
A00, A01, C01, D01——16—
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
mã D107
A00, A01, C01, D01——16—
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
mã D108
A00, A01, C01, D01——16—
Xây dựng công trình thủy
mã D110
A00, A01, C01, D01——16—
Kỹ thuật an toàn hàng hải
mã D111
A00, A01, C01, D01——16—
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
mã D112
A00, A01, C01, D01——16—
Công trình giao thông & cơ sở HT
mã D113
A00, A01, C01, D01——16—
Kỹ thuật môi trường
mã D115
A00, A01, D01, D07——16—
Kỹ thuật cơ khí
mã D116
A00, A01, C01, D01——16—
Tự động hóa hệ thống điện
mã D121
A00, A01, C01, D01——16—
Kỹ thuật công nghệ hóa học
mã D126
A00, A01, D01, D07——16—
Kiến trúc & nội thất
mã D127
A00, A01, C01, D01——16—
Máy & tự động công nghiệp
mã D128
A00, A01, C01, D01——16—
Quản lý công trình xây dựng
mã D130
A00, A01, C01, D01——16—
Điều khiển tàu biển (Chọn)
mã S101
A00, A01, C01, D01——16—
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
mã S102
A00, A01, C01, D01——16—

Xét tuyển kết hợp

0 chương trình năm 2026 · 49 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Logistics & chuỗi cung ứng
mã D407
A00, A01, C01, D01——25,7525,25
Kinh tế ngoại thương
mã D402
A00, A01, C01, D01——25,2524,75
Kinh tế vận tải biển
mã D401
A00, A01, C01, D01——24,7524,25
Công nghệ thông tin
mã D114
A00, A01, C01, D01——24,524
Kinh tế vận tải thủy
mã D410
A00, A01, C01, D01——24,523
Kỹ thuật ô tô
mã D122
A00, A01, C01, D01——24,2520
Quản trị kinh doanh
mã D403
A00, A01, C01, D01——24,2523,5
Kinh doanh quốc tế & Logistics
mã A409
A01, D01, D07, D15——2422,5
Điện tự động công nghiệp
mã D105
A00, A01, C01, D01——2421
Công nghệ phần mềm
mã D118
A00, A01, C01, D01——2421,5
Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)
mã D124
A01, D01, D10, D14——31,5/4032/40
Kỹ thuật cơ điện tử
mã D117
A00, A01, C01, D01——23,519
Quản trị tài chính kế toán
mã D404
A00, A01, C01, D01——23,523
Quản trị tài chính ngân hàng
mã D411
A00, A01, C01, D01——23,522,75
Kinh tế ngoại thương (NC)
mã H402
A00, A01, C01, D01——23,522,75
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)
mã D125
A01, D01, D10, D14——31/4032,25/40
Quản lý kinh doanh & Marketing
mã A403
A01, D01, D07, D15——2322,5
Điều khiển tàu biển
mã D101
A00, A01, C01, D01——2320
Kỹ thuật truyền thông & MMT
mã D119
A00, A01, C01, D01——2321,5
Luật hàng hải
mã D120
A00, A01, C01, D01——2322
Tự động hóa hệ thống điện
mã D121
A00, A01, C01, D01——2320
Quản lý hàng hải
mã D129
A00, A01, C01, D01——2322
Kinh tế vận tải biển (NC)
mã H401
A00, A01, C01, D01——2322,25
Luật kinh doanh
mã D132
A00, A01, C01, D01——22,75—
Kinh tế Hàng hải
mã A408
A01, D01, D07, D15——22,522
Điện tử viễn thông
mã D104
A00, A01, C01, D01——22,521
Kỹ thuật cơ khí
mã D116
A00, A01, C01, D01——2219
Kỹ thuật nhiệt lạnh
mã D123
A00, A01, C01, D01——2220
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
mã D131
A00, A01, C01, D01——2220
Công nghệ thông tin (NC)
mã H114
A00, A01, C01, D01——2221,5
Quản lý kinh doanh TMĐT
mã A404
A01, D01, D07, D15——22—
Khai thác máy tàu biển
mã D102
A00, A01, C01, D01——21,517
Máy & tự động công nghiệp
mã D128
A00, A01, C01, D01——21,520
Điện tự động giao thông vận tải
mã D103
A00, A01, C01, D01——2120
Máy & tự động hóa xếp dỡ
mã D109
A00, A01, C01, D01——2119,5
Điện tự động công nghiệp (NC)
mã H105
A00, A01, C01, D01——2120
Điều khiển tàu biển (Chọn)
mã S101
A00, A01, C01, D01——20,518
Máy tàu thủy
mã D106
A00, A01, C01, D01——2017
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
mã D107
A00, A01, C01, D01——2017
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
mã D108
A00, A01, C01, D01——2017
Kỹ thuật an toàn hàng hải
mã D111
A00, A01, C01, D01——2017
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
mã D112
A00, A01, C01, D01——2017
Kỹ thuật môi trường
mã D115
A00, A01, D01, D07——2019
Kỹ thuật công nghệ hóa học
mã D126
A00, A01, D01, D07——2017
Quản lý công trình xây dựng
mã D130
A00, A01, C01, D01——2019
Khai thác máy tàu biển (Chọn)
mã S102
A00, A01, C01, D01——2017
Xây dựng công trình thủy
mã D110
A00, A01, C01, D01——1917
Công trình giao thông & cơ sở HT
mã D113
A00, A01, C01, D01——1917
Kiến trúc & nội thất
mã D127
A00, A01, C01, D01——1817

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Logistics và chuỗi cung ứng với 25,55 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kiến trúc và nội thất với 18 điểm (thang 30).
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.