Grade

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU)

Năm 2026, Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 127 chương trình, từ 15 đến 28,12 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

127 chương trình năm 2026 · 137 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A00, A01, B08, D0728,1227,6726,7926,18
Sư phạm Hóa học
mã 7140212
A00, B00, D07, D2427,9327,2326,625,76
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C00, D14, D6427,8228,6128,4326,75
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A00, A01, A02, D2927,6227,1926,2225,65
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C00, C04, D15, D4427,2528,3227,926,23
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, D14, D1527,1628,2327,8326,63
Sư phạm Khoa học tự nhiên
mã 7140247
A00, A01, A02, B0027,0925,9925,81—
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D01, D14, D1527,0626,7826,9326,1
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A00, C01, D01, D0326,8526,0925,6524,41
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
mã 7140249
—26,7728,46——
Giáo dục Công dân
mã 7140204
C00, C19, D14, D1526,6827,7127,3126,86
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B00, B0826,625,5225,3824,45
Sư phạm Tin học
mã 7140210
A00, A01, D01, D0726,1624,524,5623,25
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M01, M06, M1125,8225,8725,95—
Văn học
mã 7229030
C00, D01, D14, D1525,4726,526,124,16
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
T00, T01, T0625,3623,2325,623,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A0125,3323,3524,0523,3
Chính trị học
mã 7310201
C00, C19, D14, D1525,0826,2925,925,85
Báo chí
mã 7320101
C00, D01, D14, D1524,926,7526,87—
Du lịch
mã 7810101
C00, D01, D14, D1524,8826,7326,8—
Hóa học
mã 7440112
A00, B00, C02, D0724,6322,2823,1523,15
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
A00, A01, B00, D0724,6122,5923,5523,95
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, C00, D01, D0324,526,3926,8525,85
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
mã 7220201
D01, D14, D1524,3724,4825,225,25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D0124,3223,6525,124,75
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A0124,2222,3523,6323,1
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—24,1526,75——
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7480106
A00, A0124,032424,2822,8
Xã hội học
mã 7310301
A01, C00, C19, D0124,0126,1226,1926,1
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, C02, D0123,9722,924,825
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D0123,924,1124,9424,8
Hóa dược
mã 7720203
A00, B00, C02, D0723,922,7624,524,5
Luật
mã 7380101
—23,8825,97——
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
mã 7520103
A00, A0123,8422,0523,5323,33
Toán ứng dụng
mã 7460112
A00, A01, A02, B0023,821,7723,2322,85
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, C02, D0123,7822,6124,224,76
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A0123,7324,7825,3525,16
Kỹ thuật điện
mã 7520201
A00, A01, D0723,621,823,422,75
Triết học
mã 7229001
C00, C19, D14, D1523,5525,4125,5125,1
Sư phạm Tiếng Pháp
mã 7140233
D01, D03, D14, D6423,5422,5123,723,1
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, C02, D0123,5422,4724,825,1
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
mã 7220201C
D01, D14, D1523,42324,424
Marketing
mã 7340115
A00, A01, C02, D0123,422,9624,625,35
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A0123,2223,0724,4324,4
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
A00, A0123,222,1524,2—
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, C02, D0123,0921,7523,724,58
An toàn thông tin
mã 7480202
A00, A0122,8522,523,7523,6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
A00, A0122,6920,952322,15
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, C02, D0122,5121,6124,124,26
Vật lý kỹ thuật
mã 7520401
A00, A01, A02, C0122,4621,552118
Thú y
mã 7640101
A02, B00, B08, D0722,452023,323,7
Thương mại điện tử
mã 7340122
—22,4122,23——
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
A00, A01, C02, D0122,421,7524,524,61
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C02, D0122,2421,524,0524,35
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A0122,223,0524,8324,8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
mã 7520216C
A01, D01, D072218,6522,4522,1
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
A00, A01, A02, B08222122,8—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, C02, D0121,8521,424,124
Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7810101H
—21,85———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
A00, A01, D0121,8320,612323,61
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—21,68———
Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7220201H
—21,6———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A01, B00, D0721,5520,2820,523,83
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, B08, D0721,5320,22023,64
Kỹ thuật vật liệu
mã 7520309
A00, A01, B00, D0721,5119,722,1521,35
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
mã 7340120C
A01, D01, D0721,520,7523,724,2
Công nghệ thông tin (CTCLC)
mã 7480201C
A01, D01, D0721,420,2523,724,1
Sinh học
mã 7420101
A02, B00, B03, B0821,3619,611523,3
Kỹ thuật điện (CTCLC)
mã 7520201C
A01, D01, D0720,8617,621,921,25
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
mã 7340201C
A01, D01, D0720,8520,123,523,1
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A0120,8521,3823,4822,65
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A0120,721,0122,922,85
Luật dân sự và tố tụng dân sự
mã 7380103
—20,5525,69——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—20,5523,04——
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
D01, D03, D14, D6420,1520,62121,75
Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng
mã 7810101S
—20,1524,35——
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
mã 7480103C
A01, D01, D0720,119,422,923,4
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
A00, A01, C02, D0120,1162122,35
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
mã 7340101C
A01, D01, D0720,0119,6223,123,2
Luật - học tại Khu Sóc Trăng
mã 7380101S
—2024,27——
Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7380101H
—20———
Thông tin - thư viện
mã 7320201
A01, D01, D03, D2919,6517,8122,1521,5
Sinh học ứng dụng
mã 7420203
A00, A01, B00, B0819,5517,151521,75
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
mã 7520103C
—19,5———
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
mã 7850102
A00, A01, C02, D0119,418,0522,522,05
Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng
mã 7340301S
—19,318,38——
Hệ thống thông tin (CTCLC)
mã 7480104C
A01, D01, D0719,2818,822,8—
Thống kê
mã 7460201
A00, A01, A02, B0019,2418,4121,622,4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
mã 7810103C
A01, D01, D0719,219,122,922,95
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—19,2———
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
—1917——
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
mã 7480102C
—18,8517,75——
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A0118,516,121,222,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng
mã 7510605S
—17,7518,5——
Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7480201H
—17,6———
Thú y (CTCLC)
mã 7640101C
—17,1218——
Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7340101H
—17,1———
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
mã 7510401C
A01, B08, D07171521,0521,5
Kinh doanh nông nghiệp
mã 7620114
—17———
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, B00, D0716,516,921,720,45
Công nghệ chế biến thủy sản
mã 7540105
A00, A01, B00, D0716,315,41621,25
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
A00, A01, B00, D0715,95151520,2
Kiến trúc
mã 7580101
V00, V01, V02, V0315,518,121,518
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, B00, D0715,1117,11819,8
Công nghệ sinh học (CTTT)
mã 7420201T
A01, B08, D071518,6820,7521,7
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, A02, B00, D0715151520
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
mã 7540101C
A01, B08, D071516,672020
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
A00, A01, B00, D0715151522
Quy hoạch vùng và đô thị
mã 7580105
A00, A01, B00, D0715151818
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
mã 7580201C
A01, D01, D071515,152020,6
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
mã 7580202
A00, A0115151515,45
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đường sắt tốc độ cao
mã 7580205
A00, A0115151521,6
Kỹ thuật cấp thoát nước
mã 7580213
A00, A01, B08, D0715151520
Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)
mã 7620103
A00, B00, B08, D0715151515
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, A02, B00, B0815151515
Nông học
mã 7620109
B00, B08, D0715151515
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao.
mã 7620110
A02, B00, B08, D0715151515
Bảo vệ thực vật
mã 7620112
B00, B08, D0715151518,55
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
mã 7620113
A00, B00, B08, D0715151515
Nuôi trồng thủy sản
mã 7620301
A00, B00, B08, D0715151516,75
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
mã 7620301T
A01, B08, D0715151515
Bệnh học thủy sản
mã 7620302
A00, B00, B08, D0715151515
Quản lý thủy sản
mã 7620305
A00, B00, B08, D0715151515
Quản lý xây dựng
mã 7580302
—15———
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
mã 7620112C
—15———
Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7620114H
—15———
Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang
mã 7620115H
—15———
Du lịch - học tại khu Hòa An
mã 7810101H
C00, D01, D14, D15—25,525,5—
Luật - học tại khu Hòa An, chuyên ngành Luật hành chính
mã 7380101H
A00, C00, D01, D03—25,125,522,5
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
mã 7220201H
D01, D14, D15—2324,4523,5
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
mã 7480201H
A00, A01—21,1523,0523,25
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
mã 7340101H
A00, A01, C02, D01—18,9521,523
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
mã 7620114H
A00, A01, C02, D01—151515
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
mã 7620115H
A00, A01, C02, D01—1518,517
Luật, 2 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật tư pháp
mã 7380101
A00, C00, D01, D03——26,0125,1
Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.
mã 7310630
C00, D01, D14, D15———24,63
Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.
mã 7310630H
C00, D01, D14, D15———22

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Đại học Cần Thơ (CTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 28,12 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học (CTTT) với 15 điểm (thang 30).
Đại học Cần Thơ (CTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Cần Thơ

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.