Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DUT)

Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 49 chương trình, từ 18,25 đến 27,1 điểm (thang 30).

Điểm thi tốt nghiệp THPT

49 chương trình năm 2026 · 50 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216TN
—27,1———
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
mã 7480201TN
—27———
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
mã 7520207A
—26,622726,31—
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
mã 7520216
—26,426,132625,3
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
mã 7480201B
—26,3827,227,1126,45
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207TN
—26,03———
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114TN
—25,8———
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã 7520114
—25,5724,9325,3524,55
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện
mã 7520201TN
—25,17———
Kỹ thuật máy tính
mã 7480106
—24,8725,2525,8225,45
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
—24,6824,6525,1424,05
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số
mã 7480201C
—24,63———
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô
mã 7520130TN
—24,44———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
—24,424,1723,0521,3
Kỹ thuật Điện
mã 7520201
—24,2423,5524,2522,4
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
mã 7520103A
—23,9623,6524,122,4
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
—23,9623,5625,3625,05
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201TN
—23,72———
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
mã 7520103B
—23,523,3324,8523,1
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử
mã 7520215
—23,5———
Kỹ thuật nhiệt
mã 7520115
—23,232222,2519,25
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—23,122,523,8522,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—2325,5726,125,86
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
mã 7520207VM
—2323,092317,5
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
mã 7520115A
—22,3521——
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
mã 7580201C
—22,2520,2517,217
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
mã 7420201A
—2223,4823,523,45
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
mã 7480201A
—2222,525,5525
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
mã 7510701
—2221,3522,821,75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—21,7521,272017
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—21,522,9323,2522
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—21,2521,523,123,33
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
mã 7520103C
—21,25———
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
mã 7580201B
—21,119,617,0517
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—20,8521,122,422,1
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
—20,620,3921,620
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
mã PFIEV
—20,521,3822,3521
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
mã 7580201
—20,3519,518,518,6
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7520103E
—20,25———
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
mã 7510105
—2018,8517,2517
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
mã 7580201A
—2019,117,0517
Kiến trúc
mã 7580101
—19,8518,522,122
Kỹ thuật Tàu thủy
mã 7520122
—19,7519,320,1517
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
mã 7580210
—19,518,217,9517
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
mã 7580205A
—19,517,25——
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—18,851818,3518
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—18,519,3518,4517
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
mã 7580202
—18,3516,517,6517
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—18,2518,11817,5
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
mã 7480118VM
——23,6823,820,33

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DUT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,1 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DUT) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật môi trường với 18,25 điểm (thang 30).
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DUT) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.