Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (UFLS)

Đà NẵngCông lậpMã trường DDFLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm tiếng Trung Quốc
mã 7140234
——27,2526,0924,48
Sư phạm tiếng Anh
mã 7140231
——27,127,2427,17
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——23,6525,1124,78
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——21,6525,0725,14
Sư phạm tiếng Pháp
mã 7140233
——21,4523,0721,79
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——21,25——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——20,3523,5823,22
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
——20,3522,623,13
Hàn Quốc học
mã 7310614
——20,0522,38—
Ngôn ngữ Thái Lan
mã 7220214
——19,322,0922,43
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7220201KT
——18,9517,1315,07
Quốc tế học
mã 7310601
——18,7522,0521,78
Nhật Bản học
mã 7310613
——18,35——
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——18,321,0920,58
Đông phương học
mã 7310608
——18,2520,8821,81
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——17,2518,3815,04

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm tiếng Trung Quốc
mã 7140234
——29,228,7127,34
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——27,9527,6227,21
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——26,8227,5127,21
Sư phạm tiếng Pháp
mã 7140233
——26,692626,6
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——26,56——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——25,8627,0126,79
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
——25,8626,826,44
Hàn Quốc học
mã 7310614
——25,6325—
Ngôn ngữ Thái Lan
mã 7220214
——25,0526,34—
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7220201KT
——24,7925,5522,16
Quốc tế học
mã 7310601
——24,625,9325,7
Nhật Bản học
mã 7310613
——24,28——
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——24,2625,625,52
Đông phương học
mã 7310608
——24,2225,2425,63
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——23,2824,5624,14
Sư phạm tiếng Anh
mã 7140231
———28,7428,67

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm tiếng Trung Quốc
mã 7140234
——27,25——
Sư phạm tiếng Anh
mã 7140231
——27,1——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——23,65——
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——21,65——
Sư phạm tiếng Pháp
mã 7140233
——21,45——
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——21,25——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——20,35——
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
——20,35——
Hàn Quốc học
mã 7310614
——20,05——
Ngôn ngữ Thái Lan
mã 7220214
——19,3——
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7220201KT
——18,95——
Quốc tế học
mã 7310601
——18,75——
Nhật Bản học
mã 7310613
——18,35——
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——18,3——
Đông phương học
mã 7310608
——18,25——
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——17,25——

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm tiếng Trung Quốc
mã 7140234
——27,33——
Sư phạm tiếng Anh
mã 7140231
——27,18——
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
——23,83823/1200760/1200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
——21,53805/1200792/1200
Sư phạm tiếng Pháp
mã 7140233
——21,13——
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
——20,88——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
——19,53775/1200724/1200
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
——19,53780/1200761/1200
Hàn Quốc học
mã 7310614
——19739/1200—
Ngôn ngữ Thái Lan
mã 7220214
——17,68780/1200—
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7220201KT
——16,95695/1200701/1200
Quốc tế học
mã 7310601
——16,65736/1200648/1200
Nhật Bản học
mã 7310613
——16,05——
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
——16704/1200643/1200
Đông phương học
mã 7310608
——15,83716/1200699/1200
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
——14,23679/1200613/1200

Xét tuyển kết hợp

24 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm tiếng Anh
mã 7140231
—26,15———
Sư phạm tiếng Trung Quốc
mã 7140234
—24,96———
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220201C
—24,39———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—24,07———
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220201B
—23,62———
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220204A
—23,6———
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
mã 7140237
—23,24———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—22,87———
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220210A
—22,43———
Sư phạm tiếng Pháp
mã 7140233
—22,37———
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—21,96———
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220201A
—21,64———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—21,6———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—21,54———
Hàn Quốc học
mã 7310614
—21,19———
Quốc tế học
mã 7310601
—20,84———
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)
mã 7220209A
—20,21———
Nhật Bản học
mã 7310613
—20,14———
Đông phương học
mã 7310608
—19,71———
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)
mã 7220201KT
—19,53———
Ngôn ngữ Pháp
mã 7220203
—19,37———
Ngôn ngữ Thái Lan
mã 7220214
—19,31———
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—17,85———
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
mã 7220101
—17,34———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (UFLS) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.