Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng (UED)
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 34 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | 28,84 | 27,83 | 25,92 |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | 28,76 | 28,13 | 27,58 |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | — | 28,61 | 27,9 | 24,63 |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | — | 28,33 | 27,2 | 25,8 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | — | 28,2 | 27,43 | 25,8 |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | 28,07 | 26,18 | 24,96 |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | 28,06 | 26 | 24,7 |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | — | 27,79 | 27,34 | 25,33 |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | 27,53 | 25,99 | 25,02 |
Văn học mã 7229030 | — | — | 27,38 | 26 | 23,34 |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | — | 27,33 | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | — | 27,16 | 25,8 | 24,77 |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | — | 27 | 25,17 | 22,25 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | — | 26,98 | 24,25 | 19,5 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | — | 26,87 | 24,25 | 20,5 |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | — | 26,86 | 23,25 | 20,63 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | — | 26,81 | 25,24 | 23,5 |
Văn hóa học mã 7229040 | — | — | 26,52 | 24,25 | 21,35 |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | 25,99 | 24,1 | 21,4 |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | — | 25,88 | 24,25 | 20 |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | — | 24,88 | 27,5 | 25,02 |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | 24,87 | 25,12 | 22,35 |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222 | — | — | 23,46 | 24,3 | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | — | 22,75 | 19,05 | 22,2 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng mã 7310401 | — | — | 22,7 | 25,41 | 23 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học mã 7140250 | — | — | 22,25 | 26,5 | 22,3 |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | — | 22 | 25,33 | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 21,35 | 24,68 | 21,75 |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường mã 7440112 | — | — | 21,25 | 21,3 | 17,8 |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | — | 21 | 17,2 | 15,35 |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 20 | 21,15 | 15,9 |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 19,25 | 20,1 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 17,5 | 21,35 | 21,15 |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 16,71 | 19 | 16,85 |
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 33 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | 29,3 | 28,84 | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | 29,26 | 29 | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | 29,25 | 28,4 | — |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | — | 28,57 | 27,1 | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | — | 28,48 | 28 | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | 28,39 | 28 | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | 28,31 | 27,5 | — |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | 28,25 | 28,1 | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | — | 28,08 | 27,1 | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | 28,07 | 26,45 | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | — | 27,77 | 26,25 | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | — | 27,63 | 26,7 | — |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng mã 7310401 | — | — | 27,44 | 26,25 | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | — | 27,18 | 26,25 | — |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học mã 7140250 | — | — | 27,14 | 23,75 | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | — | 26,97 | 26,45 | — |
Văn học mã 7229030 | — | — | 26,67 | 24,25 | — |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường mã 7440112 | — | — | 26,66 | 23,7 | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | 26,63 | 24,75 | — |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | — | 26,54 | 23,3 | — |
Báo chí mã 7320101 | — | — | 26,33 | 26,9 | — |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | — | 26,1 | 24 | — |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | — | 26,08 | 24,25 | — |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | — | 25,96 | 23,75 | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | — | 25,63 | 19 | — |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | — | 25,57 | 23 | — |
Văn hóa học mã 7229040 | — | — | 25,55 | 23,75 | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 25,55 | 19 | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 25,02 | 19 | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | 24,23 | 24 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | 23,63 | 23 | — |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222 | — | — | 23,2 | 25,25 | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | — | 22,5 | 25 | — |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 15 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Báo chí mã 7320101 | — | — | — | 780 | — |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | — | 750 | — |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường mã 7440112 | — | — | — | 720 | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | — | — | 700 | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 700 | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 700 | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | — | — | 700 | — |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | — | 680 | — |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | — | — | 670 | — |
Văn học mã 7229030 | — | — | — | 670 | — |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | — | — | 650 | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | — | 650 | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | — | 630 | — |
Văn hoá học mã 7229040 | — | — | — | 600 | — |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | — | — | 600 | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
38 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 26,18 | 24,1 | — | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | 25,54 | — | — | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 25,35 | 24,12 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 25,28 | 24,33 | — | — |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 25,07 | 23,91 | — | — |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 24,82 | — | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 24,61 | 20,99 | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 23,89 | — | — | — |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 23,88 | 21,37 | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 23,83 | 23,15 | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 23,53 | 19,72 | — | — |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | 23,22 | 23,61 | — | — |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222 | — | 23,18 | 20,81 | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 22,97 | — | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | 22,74 | — | — | — |
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng mã 7310401 | — | 22,71 | — | — | — |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | 22,49 | — | — | — |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | 22,48 | 24,81 | — | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | 22,14 | 20,2 | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 22,07 | — | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) mã 7440112B | — | 21,91 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 21,91 | — | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 21,74 | — | — | — |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học mã 7140250 | — | 21,69 | 17,45 | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 21,49 | 19,86 | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 21,39 | — | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) mã 7440112A | — | 21,38 | — | — | — |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103 | — | 21,33 | — | — | — |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | 21,13 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 20,6 | — | — | — |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | 20,25 | — | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 19,78 | — | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 18,96 | — | — | — |
Văn hóa học mã 7229040 | — | 18,91 | — | — | — |
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) mã 7620101 | — | 17,81 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 16,73 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 16,51 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 15,87 | — | — | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM
36 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 26 | 24,19 | — | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 25,82 | 23,87 | — | — |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 25,81 | 23,9 | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 25,69 | 27,17 | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 25,29 | — | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 25,03 | 22,98 | — | — |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 24,89 | 22,15 | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 24,29 | 21,09 | — | — |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | 23,77 | 25,09 | — | — |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222 | — | 23,74 | 22,6 | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 23,56 | — | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 23,55 | 21,3 | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | 23,25 | — | — | — |
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng mã 7310401 | — | 23,22 | — | — | — |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | 23,07 | 26,07 | — | — |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | 22,94 | — | — | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | 22,68 | 22 | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) mã 7440112B | — | 22,64 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 22,35 | — | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 22,25 | — | — | — |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | 22,22 | — | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) mã 7440112A | — | 22,13 | — | — | — |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học mã 7140250 | — | 22,1 | 20,77 | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 21,89 | 21,48 | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 21,82 | — | — | — |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103 | — | 21,78 | — | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 21,74 | — | — | — |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | 21,32 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 21,13 | — | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 19,95 | — | — | — |
Văn hóa học mã 7229040 | — | 19,45 | — | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 19,06 | — | — | — |
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) mã 7620101 | — | 17,82 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 16,76 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 16,53 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 15,87 | — | — | — |
Xét tuyển kết hợp
38 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 26,93 | — | — | — |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 26,48 | — | — | — |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 26,47 | — | — | — |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 26,34 | — | — | — |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 26,08 | — | — | — |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | — | 25,89 | — | — | — |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 25,72 | — | — | — |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 25,46 | — | — | — |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 25,29 | — | — | — |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | — | 24,97 | — | — | — |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | 24,42 | — | — | — |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 24,41 | — | — | — |
Sư phạm Mỹ thuật mã 7140222 | — | 24,39 | — | — | — |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 24,2 | — | — | — |
Văn học mã 7229030 | — | 23,8 | — | — | — |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học mã 7140250 | — | 23,79 | — | — | — |
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng mã 7310401 | — | 23,77 | — | — | — |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | 23,71 | — | — | — |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 23,59 | — | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) mã 7440112B | — | 23,37 | — | — | — |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | — | 23,34 | — | — | — |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) mã 7310501 | — | 22,94 | — | — | — |
Giáo dục pháp luật mã 7140248 | — | 22,93 | — | — | — |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 22,93 | — | — | — |
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) mã 7440112A | — | 22,92 | — | — | — |
Vật lý kỹ thuật mã 7520401 | — | 22,46 | — | — | — |
Báo chí mã 7320101 | — | 22,42 | — | — | — |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật mã 7760103 | — | 22,37 | — | — | — |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) mã 7229010 | — | 22,22 | — | — | — |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 21,7 | — | — | — |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 21,43 | — | — | — |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) mã 7310630 | — | 21,32 | — | — | — |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 20,61 | — | — | — |
Văn hóa học mã 7229040 | — | 19,95 | — | — | — |
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) mã 7620101 | — | 19,37 | — | — | — |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 18,01 | — | — | — |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 17,38 | — | — | — |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 17,3 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng (UED) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); ĐGNL ĐH Sư phạm TP.HCM; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/10452
- 2024ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/13009
- 2024ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/13365
- 2024ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/13010
- 2025ts.udn.vn/files/2026/2026_6_12_6_47_24_6.dds_-thong_tin_tuyen_sinh-cap_nhat_12.6.2026.pdf
- 2025ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/15062
- 2026tuyensinh.ued.udn.vn/index.php/2026/08/10/cong-bo-diem-trung-tuyen-vao-cac-nganh-tuyen-sin
- 2026ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/diemchuan/19567
Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Đà Nẵng
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.