Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh (VinhUni)

Năm 2026, Trường Đại học Vinh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 69 chương trình, từ 15 đến 26,5 điểm (thang 30).

Nghệ AnCông lậpMã trường TDVLọc, so sánh và theo dõi ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

69 chương trình năm 2026 · 72 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
mã 7140209TN
A0026,526,826,5
năm này mã 7140209C
25,5
năm này mã 7140209C
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
C0026,1528,428,7128,12
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C0025,8527,9228,4626,7
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
mã 7140231TN
D0125,652527,25
năm này mã 7140231C
27
năm này mã 7140231C
Sư phạm Toán học
mã 7140209
A0025,526,526,225
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
mã 7140249
C0025,3527,928,25—
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
C0025,2528,228,526,55
Giáo dục Chính trị
mã 7140205
C19, X7025,1527,1727,826,5
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
A0025,1526,525,924,4
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
A0024,752626,424,8
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
D0124,5524,5628,1225,65
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
D0124,523,7326,4625,3
Sư phạm khoa học tự nhiên
mã 7140247
A0024,524,1625,3—
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M0023,8523,723,5521
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
B0023,323,925,2523,55
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
T0122,425,862524,75
Sư phạm Tin học
mã 7140210
D01, A012221,1524,4522,25
Kế toán
mã 7340301
A00, D012220,52019
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D012224,2——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
A0021,521——
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
mã 7140208
C00, X702127,426,525,7
Quản lý nhà nước
mã 7310205
C19, X7021211819
Công tác xã hội
mã 7760101
C0021191818
Marketing
mã 7340115
D0121———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, D0120,75211919
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
A0020,5211919
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, D0120,52118,5—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
C002025,52423,25
Quản lý văn hoá
mã 7229042
C0020181819
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
mã 7340201
A00, D01202018,519
Luật
mã 7380101
C002021,51819
Luật kinh tế
mã 7380107
C19, D0120211819
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A002020,51919
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A0020201719
Luật hiến pháp và luật hành chính
mã 7380102
C14, C002018——
Luật dân sự và tố tụng dân sự
mã 7380103
C19, C002018——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
X26, A0019,5201920
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
mã 7480201CN
X26, A0019,521——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0119,2523,624,823,75
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
mã 7310630
C0019,25221819
Khoa học máy tính
mã 7480101
X261919,51818
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
D01, A0119181717
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
mã 7340101TA
A00, D011921——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
D01, A011918——
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
mã 7510206
A0018,5181726
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
D01, C0018,52422—
Điều dưỡng
mã 7720301
B0018,25202020
Chính trị học
mã 7310201
C19, X7018211819
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)
mã 7420201
A00, B0018181718
Kinh tế số
mã 7310109
A00, D011818,518,5—
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)
mã 7310101
D0118———
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
A0118———
Quản lý kinh tế
mã 7310110
A0118———
Kiểm toán
mã 7340302
D0118———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, D0117,517——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A0017171718
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
C01, A0117181617
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
C01, A0117171617
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
C01, A0117181617
Quốc tế học
mã 7310601
D01, D14171818—
Kiến trúc
mã 7580101
C01, D01171816—
Kiến trúc
mã 7580101_NK
V01171819—
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
D01, C0316161617
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
mã 7850103
A00, C0416161617
Thú y
mã 7640101
B00, B03161716—
Chăn nuôi
mã 7620105
B00, B0315161617
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
mã 7620109
B00, B0315161617
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
B00, C0215161618
Khoa học cây trồng
mã 7620110
B00, B03151616—
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
mã 7310101
A00—2018,519
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340101C
———2120
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7480201C
———2121

Học bạ

48 chương trình năm 2026 · 67 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Kế toán
mã 7340301
A00, D012523,523,523
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D012527,2——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
A0024,524——
Quản lý nhà nước
mã 7310205
C19, X7024242121
Công tác xã hội
mã 7760101
C0024222119
Marketing
mã 7340115
D0124———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, D0123,75242423
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7520216
A0023,52423,523
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, D0123,52423—
Quản lý văn hoá
mã 7229042
C0023212121
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
mã 7340201
A00, D0123232322
Luật
mã 7380101
C002324,52220
Luật kinh tế
mã 7380107
C19, D0123242220
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A002323,523,523
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A0023232123
Luật hiến pháp và luật hành chính
mã 7380102
C14, C002321——
Luật dân sự và tố tụng dân sự
mã 7380103
C19, C002321——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
X26, A0022,5232524
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
mã 7480201CN
X26, A0022,524——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D0122,2526,62526
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
mã 7310630
C0022,25252121
Khoa học máy tính
mã 7480101
X262222,52424
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
D01, A0122212222
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
mã 7340101TA
A00, D012224——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
D01, A012221——
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
mã 7510206
A0021,5212027
Điều dưỡng
mã 7720301
B0021,252323,522
Chính trị học
mã 7310201
C19, X7021242121
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)
mã 7420201
A00, B0021212119
Kinh tế số
mã 7310109
A00, D012121,522—
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)
mã 7310101
D0121———
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
A0121———
Quản lý kinh tế
mã 7310110
A0121———
Kiểm toán
mã 7340302
D0121———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, D0120,520——
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A0020202119
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
C01, A0120212018
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
C01, A0120202018
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
C01, A0120212118
Quốc tế học
mã 7310601
D01, D14202121—
Kiến trúc
mã 7580101
C01, D01202121—
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
D01, C0319192118
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
mã 7850103
A00, C0419192118
Thú y
mã 7640101
B00, B03192021—
Chăn nuôi
mã 7620105
B00, B0318192018
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
mã 7620109
B00, B0318192118
Nuôi trồng thuỷ sản
mã 7620301
B00, C0218192118
Khoa học cây trồng
mã 7620110
B00, B03181921—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
C00—28,52426
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
D01—2723,5—
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
mã 7310101
A00—2322,522
Kiến trúc
mã 7580101_NK
V01—2121—
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
———26,826
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
———25,524
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340101C
———2523
Sư phạm Toán học
mã 7140209
————29,5
Sư phạm Hóa học
mã 7140212
————29,25
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
————29,2
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
————29
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
————29
Sư phạm Địa lý
mã 7140219
————29
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
————29
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
————28,65
Giáo dục Chính trị
mã 7140205
————28
Sư phạm Tin học
mã 7140210
————28
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
mã 7140208
————27,5
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
————27,5

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 40 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———20,4—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———18,2818
Quản lý văn hóa
mã 7229042
———18,2818
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)
mã 7310101
———18,2818
Chính trị học
mã 7310201
———18,2818
Quản lý nhà nước
mã 7310205
———18,2818
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
mã 7310630
———18,2818
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340101C
———18,2818
Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)
mã 7340201
———18,2818
Kế toán
mã 7340301
———18,2818
Luật
mã 7380101
———18,2818
Luật kinh tế
mã 7380107
———18,2818
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———18,2818
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———18,2818
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
mã 7510206
———18,2818
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
———18,2818
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7520207
———18,2818
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
———18,2818
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———18,2818
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
mã 7580201
———18,2818
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng
mã 7580205
———18,2818
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)
mã 7580301
———18,2818
Nông học
mã 7620109
———18,2818
Nuôi trồng thủy sản
mã 7620301
———18,2818
Công tác xã hội
mã 7760101
———18,2818
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
———18,2818
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
mã 7850103
———18,2818
Quản lý Giáo dục
mã 7140114
———18,28—
Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)
mã 7310109
———18,28—
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
———18,28—
Quốc tế học
mã 7310601
———18,28—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———18,28—
Thương mại điện tử
mã 7340122
———18,28—
Kiến trúc
mã 7580101
———18,28—
Khoa học cây trồng
mã 7620110
———18,28—
Điều dưỡng
mã 7720301
———18,28—
Khoa học máy tính
mã 7480101
———18,218
Chăn nuôi
mã 7620105
———17,218
Thú y
mã 7640101
———17,2—
Công nghệ thông tin chất lượng cao
mã 7480201C
————18

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Vinh (VinhUni) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) với 26,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Vinh (VinhUni) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Chăn nuôi với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Vinh (VinhUni) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 01/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.