Điểm chuẩn Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS)
Năm 2026, Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 14 chương trình, từ 19 đến 21,25 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 19
- Cao nhất 2026
- 21,25
- Chương trình
- 14
- Phương thức
- 1
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
14 chương trình năm 2026 · 20 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D78, D90 | 21,25 | 21 năm này mã QHQ09 | 25,15 | 23,85 | |
Kinh doanh số mã 7340122 | — | 21 | 21 năm này mã QHQ13 | — | — | |
Truyền thông số mã 7320106 | — | 21 | 22 năm này mã QHQ14 | — | — | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 | 20,5 | 22 năm này mã QHQ01 | 23,5 | 24,35 | |
Phân tích dữ liệu kinh doanh mã 7460108 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 20 | 20 năm này mã QHQ05 | 24,05 năm này mã 7340125 | 23,6 năm này mã 7340125 | |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 | 20 | 20 năm này mã QHQ02 | 22,75 năm này mã 7340303 | 22,9 năm này mã 7340303 | |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics mã 7520118 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 19,5 | 19,5 năm này mã QHQ12 | 23,35 năm này mã 7520139 | 22 năm này mã 7520139 | |
Công nghệ tài chính và kinh doanh số mã 7340205 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 19,25 | 19,5 năm này mã QHQ11 | 23,3 năm này mã 7480209 | 22,25 năm này mã 7480209 | |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 | 19 | 19,5 năm này mã QHQ03 | 22,35 | 22,6 | |
Tin học và Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 19 | 19,5 năm này mã QHQ04 | 21 năm này mã 7480111 | 21 năm này mã 7480111 | |
Công nghệ thông tin ứng dụng mã 7480201 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 19 | 19,5 năm này mã QHQ10 | 22,75 năm này mã 7480210 | 21,85 năm này mã 7480210 | |
Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) mã 7340101 | — | 19 | — | — | — | |
Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) mã 7340115 | — | 19 | — | — | — | |
Tự động hóa và Tin học mã 7520216 | — | 19 | — | — | — | |
Marketing (song bằng VNU-HELP) mã QHQ06 | — | — | 19,5 | — | — | |
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) mã QHQ08 | — | — | 19,5 | — | — | |
Quản lý (song bằng VNU-Keuka) mã QHQ07 | — | — | 19 | — | — | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 | — | — | 21,5 | 22,75 | |
Kỹ sư Tự động hóa và Tin học mã 7510306 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | — | — | 21,5 | 21 | |
Quản lí (song bằng VNU-Keuka) mã 7340108 | — | — | — | — | 21 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngôn ngữ Anh với 21,25 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Hệ thống thông tin quản lý với 19 điểm (thang 30).
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2023-post33562.html
- 2024cdnportal.vnu.edu.vn/data/upload/2024/08/35461/image/IS.jpeg
- 2025vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025-post38686.html
- 2026vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-post40358.html
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Phenikaa
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Phương Đông
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.