Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE)
Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 22 chương trình, từ 15 đến 23,75 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 23,75
- Chương trình
- 22
- Phương thức
- 3
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
22 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 23,75 | 26,5 | 24,75 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 23 | 26,65 | 24,75 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 22,85 | 26 | 23,75 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 22,5 | 25,6 | 22 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 22,25 | 25,25 | 22,15 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 21 | 25,6 | 22,75 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | A00, B00, D01, D15 | 20,95 | 21,25 | 21 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 20 | 25,5 | 22,75 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A00, B00, C00, D01 | 19,25 | 23,5 | 21,25 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D07, D15 | 15 | 26,4 | 22,75 | |
Bất động sản mã 7340116 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 23,85 | 21 | |
Khí tượng và Khí hậu học mã 7440222 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 15 | 15 | |
Thuỷ văn học mã 7440224 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 15 | 15 | |
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững mã 7440298 | A00, C00, D01, D15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 24,35 | 22,75 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 15,5 | 15 | |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | A00, A01, D01, D15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ mã 7520503 | A00, A01, D01, D15 | 15 | 15 | 15 | |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | A00, B00, D01, D07 | 15 | 15 | 15 | |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên mã 7850102 | A00, A01, A07, D01 | 15 | 15 | 22 | |
Quản lý tài nguyên nước mã 7850198 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý biển mã 7850199 | A00, A01, B00, D01 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7520503PH | A00, A01, D01, D15 | — | 15 | 15 | |
Quản lý đất đai (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7850103PH | A00, B00, C00, D01 | — | 15 | 15 | |
Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7340301PH | A00, A01, A07, D01 | — | — | 15 | |
Sinh học ứng dụng mã 7420203 | A01, B00, D01, D08 | — | — | 15 | |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7480201PH | A00, A01, B00, D01 | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7510406PH | A00, A01, B00, D01 | — | — | 15 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7810103PH | A00, A01, C00, D01 | — | — | 15 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7850101PH | A00, B00, D01, D15 | — | — | 15 |
Thang 30
Học bạ
22 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 25 | 27,2 | 26,75 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 24,4 | 27,32 | 27,5 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 24,28 | 26,8 | 26 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 24 | 26,48 | 23 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 23,8 | 26,2 | 24,5 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 22,8 | 26,48 | 24,75 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | A00, B00, D01, D15 | 22,76 | 23 | 23 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 22 | 26,4 | 25 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A00, B00, C00, D01 | 21,4 | 24,8 | 23 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D07, D15 | 18 | 27,12 | 25 | |
Bất động sản mã 7340116 | A00, A01, C00, D01 | 18 | 25,08 | 23 | |
Khí tượng và Khí hậu học mã 7440222 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 18 | 18 | |
Thuỷ văn học mã 7440224 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 18 | 18 | |
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững mã 7440298 | A00, C00, D01, D15 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 25,48 | 24,25 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 18,4 | 18 | |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | A00, A01, D01, D15 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ mã 7520503 | A00, A01, D01, D15 | 18 | 18 | 18 | |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | A00, B00, D01, D07 | 18 | 18 | 18 | |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên mã 7850102 | A00, A01, A07, D01 | 18 | 18 | 23,75 | |
Quản lý tài nguyên nước mã 7850198 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 18 | 18 | |
Quản lý biển mã 7850199 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7520503PH | A00, A01, D01, D15 | — | 18 | 18 | |
Quản lý đất đai (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7850103PH | A00, B00, C00, D01 | — | 18 | 18 | |
Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7340301PH | A00, A01, A07, D01 | — | — | 18 | |
Sinh học ứng dụng mã 7420203 | A01, B00, D01, D08 | — | — | 18 | |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7480201PH | A00, A01, B00, D01 | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7510406PH | A00, A01, B00, D01 | — | — | 18 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7810103PH | A00, A01, C00, D01 | — | — | 18 | |
Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa) (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7850101PH | A00, B00, D01, D15 | — | — | 18 |
Thang 150
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
20 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 116,67 | 131,33 | 82 | |
Marketing mã 7340115 | — | 112,67 | 132,13 | 84 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 111,87 | 128,67 | 77 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 110 | 126,53 | 75 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 108,67 | 124,67 | 75 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 102 | 126,53 | 75 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 101,73 | 103,33 | 75 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 92,67 | 115,33 | 75 | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 70 | 117,2 | 75 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 70 | 119,87 | 75 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 70 | 72,67 | 75 | |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên mã 7850102 | — | 70 | 70 | 75 | |
Khí tượng và Khí hậu học mã 7440222 | — | 70 | 70 | — | |
Thuỷ văn học mã 7440224 | — | 70 | 70 | — | |
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững mã 7440298 | — | 70 | 70 | — | |
Kỹ thuật địa chất mã 7520501 | — | 70 | 70 | — | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ mã 7520503 | — | 70 | 70 | — | |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 70 | 70 | — | |
Quản lý tài nguyên nước mã 7850198 | — | 70 | 70 | — | |
Quản lý biển mã 7850199 | — | 70 | 70 | — | |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7520503PH | — | — | 70 | — | |
Quản lý đất đai (Phân hiệu tại Thanh Hóa) mã 7850103PH | — | — | 70 | — | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | 75 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 23,75 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Anh với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023hunre.edu.vn/truong-dai-hoc-tai-nguyen-va-moi-truong-ha-noi-cong-bo-diem-chuan-vao-cac-nga
- 2025hunre.edu.vn/download/news/2025/08/22/160817_3126-QĐ-TĐHHN.pdf
- 2026hunre.edu.vn/download/news/2026/08/10/160524_Điểm chuẩn 2026.pdf
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Phenikaa
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Phương Đông
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.