Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công đoàn (TUU)

Năm 2026, Trường Đại học Công đoàn công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 25 chương trình, từ 15,06 đến 22,78 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15,06
Cao nhất 2026
22,78
Chương trình
25
Phương thức
4
Hà NộiCông lậpMã trường LDALọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

25 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252024Xu hướng
Tâm lý học
mã 7310401
C00, C03, C07, D01, D14, X70, X7122,78——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D14, D15, A01, D11, D12, X7922,4324,9733/40Xu hướng 2025–2026: 2025 24,97, 2026 22,43
Luật kinh tế
mã 7380107
C00, C03, C07, D01, D14, X70, X7121,1——
Truyền thông đại chúng
mã 7320105
A01, D01, D11, D12, D14, D15, X7921,0824,7—Xu hướng 2025–2026: 2025 24,7, 2026 21,08
Luật
mã 7380101
A01, C00, D01, C03, C07, D14, X70, X7120,525,2526,38Xu hướng 2024–2026: 2024 26,38, 2025 25,25, 2026 20,5
Công tác xã hội
mã 7760101
A01, C00, D01, C03, C07, D14, X70, X7120,2523,7223,75Xu hướng 2024–2026: 2024 23,75, 2025 23,72, 2026 20,25
Du lịch
mã 7810101
C00, D01, D14, D15, A01, D11, D12, X7919,82424,63Xu hướng 2024–2026: 2024 24,63, 2025 24, 2026 19,8
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0619,6323,6—Xu hướng 2025–2026: 2025 23,6, 2026 19,63
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2617,08——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2616,55——
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2616,2824,423,4Xu hướng 2024–2026: 2024 23,4, 2025 24,4, 2026 16,28
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã 7340101P
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2616,2——
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D14, D15, A01, D11, D12, X7915,8423,0322,5Xu hướng 2024–2026: 2024 22,5, 2025 23,03, 2026 15,84
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,618,7523,61Xu hướng 2024–2026: 2024 23,61, 2025 18,75, 2026 15,6
Xã hội học
mã 7310301
A01, C00, D01, C03, C07, D14, X70, X7115,523,722,75Xu hướng 2024–2026: 2024 22,75, 2025 23,7, 2026 15,5
Quản trị kinh doanh (chương trình đại trà)
mã 7340101
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,518,7522,8Xu hướng 2024–2026: 2024 22,8, 2025 18,75, 2026 15,5
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,518,223,6Xu hướng 2024–2026: 2024 23,6, 2025 18,2, 2026 15,5
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,518,623,19Xu hướng 2024–2026: 2024 23,19, 2025 18,6, 2026 15,5
Kinh tế số
mã 7310109
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,49——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0615,3821,5—Xu hướng 2025–2026: 2025 21,5, 2026 15,38
Kiểm toán
mã 7340302
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,22——
Quan hệ lao động
mã 7340408
A00, A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,1320,4319,95Xu hướng 2024–2026: 2024 19,95, 2025 20,43, 2026 15,13
Quản lý dự án
mã 7340409
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X2615,12——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, A03, C01, D01, X05, X0615,09——
Bảo hộ lao động
mã 7850201
A00, A01, D01, A03, C01, X05, X0615,0619,6915,2Xu hướng 2024–2026: 2024 15,2, 2025 19,69, 2026 15,06
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu NNQT - IPOP)
mã 7340101P
——22,55—
Thang 30

Học bạ

17 chương trình năm 2026 · 18 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252024Xu hướng
Tâm lý học
mã 7310401
—25,43——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—25,1527,47—Xu hướng 2025–2026: 2025 27,47, 2026 25,15
Truyền thông đại chúng
mã 7320105
—24,0727,2—Xu hướng 2025–2026: 2025 27,2, 2026 24,07
Du lịch
mã 7810101
—23,226,5—Xu hướng 2025–2026: 2025 26,5, 2026 23,2
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—23,0926,1—Xu hướng 2025–2026: 2025 26,1, 2026 23,09
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—21,24——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—20,8——
Kinh tế
mã 7310101
—20,5726,9—Xu hướng 2025–2026: 2025 26,9, 2026 20,57
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã 7340101P
—20,5——
Việt Nam học
mã 7310630
—20,225,65—Xu hướng 2025–2026: 2025 25,65, 2026 20,2
Kinh tế số
mã 7310109
—19,91——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—19,8224,5—Xu hướng 2025–2026: 2025 24,5, 2026 19,82
Kiểm toán
mã 7340302
—19,69——
Quan hệ lao động
mã 7340408
—19,6123,7—Xu hướng 2025–2026: 2025 23,7, 2026 19,61
Quản lý dự án
mã 7340409
—19,6——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—19,58——
Bảo hộ lao động
mã 7850201
—19,5523,14—Xu hướng 2025–2026: 2025 23,14, 2026 19,55
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu NNQT - IPOP)
mã 7340101P
——25,29—
Thang 30

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

23 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252024Xu hướng
Tâm lý học
mã 7310401
—17,03——
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—16,64——
Truyền thông đại chúng
mã 7320105
—15,1——
Công tác xã hội
mã 7760101
—14,24——
Du lịch
mã 7810101
—13,78——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—13,61——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—11,07——
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—10,55——
Kinh tế
mã 7310101
—10,29——
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
mã 7340101P
—10,21——
Việt Nam học
mã 7310630
—9,87——
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—9,63——
Xã hội học
mã 7310301
—9,54——
Quản trị kinh doanh (chương trình đại trà)
mã 7340101
—9,54——
Kế toán
mã 7340301
—9,54——
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—9,54——
Kinh tế số
mã 7310109
—9,53——
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—9,42——
Kiểm toán
mã 7340302
—9,27——
Quan hệ lao động
mã 7340408
—9,18——
Quản lý dự án
mã 7340409
—9,17——
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—9,14——
Bảo hộ lao động
mã 7850201
—9,11——
Thang 30

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 4 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252024Xu hướng
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———25,75
Kinh tế
mã 7310101
———25,07
Du lịch
mã 7810101
———24,13
Việt Nam học
mã 7310630
———22,27

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công đoàn (TUU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Tâm lý học với 22,78 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công đoàn (TUU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Bảo hộ lao động với 15,06 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công đoàn (TUU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2024–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.