Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UEd)
Năm 2026, Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 12 chương trình, từ 19,5 đến 27,55 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 19,5
- Cao nhất 2026
- 27,55
- Chương trình
- 12
- Phương thức
- 1
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
12 chương trình năm 2026 · 16 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã QHS01 | — | 27,55 | 28,57 | — | — | |
Sư phạm Ngữ văn mã QHS06 | — | 27,19 | 28,45 | — | — | |
Giáo dục Tiểu học mã QHS10 | — | 27,18 | 28,6 | 28,89 năm này mã GD4 | 27,47 năm này mã GD4 | |
Sư phạm Lịch sử mã QHS07 | — | 27,18 | 28,99 | — | — | |
Sư phạm Hóa học mã QHS03 | — | 27,16 | 27,74 | — | — | |
Sư phạm Vật lý mã QHS02 | — | 26,72 | 28 | — | — | |
Giáo dục Mầm non mã QHS09 | — | 25,85 | 27,8 | 27,85 năm này mã GD5 | 25,39 năm này mã GD5 | |
Sư phạm Sinh học mã QHS04 | — | 25,55 | 25,37 | — | — | |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên mã QHS05 | — | 25,55 | 25,58 | — | — | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã QHS08 | — | 25,28 | 29,84 | — | — | |
Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục (Tham vấn học đường; Tâm lý học) mã QHS12 | — | 22,25 | — | — | — | |
Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học) mã QHS11 | — | 19,5 | — | — | — | |
Khoa học Giáo dục & Khác (6 ngành) mã QHS11 | — | — | 25,57 | — | — | |
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý mã GD2 | — | — | — | 28,76 | 27,17 | |
Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên mã GD1 | — | — | — | 26,58 | 25,58 | |
Khoa học Giáo dục và Khác mã GD3 | — | — | — | 24,92 | 20,5 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UEd) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,55 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UEd) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học) với 19,5 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UEd) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 1 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2023-post33562.html
- 2024cdnportal.vnu.edu.vn/data/upload/2024/08/35461/image/UEd(1).jpg
- 2025vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025-post38686.html
- 2026vnu.edu.vn/diem-chuan-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-post40358.html
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Phenikaa
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Phương Đông
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.