Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU)
Năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 19 chương trình, từ 17 đến 22,25 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 17
- Cao nhất 2026
- 22,25
- Chương trình
- 19
- Phương thức
- 3
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
19 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) mã 7580302_2 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 22,25 | 22 | 24,63 | — | |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) mã 7480201_1 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X03, X04, C02 | 21,35 | 21,85 | 24,73 | — | |
Kinh tế Xây dựng mã 7580301 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 21 | 20,85 | 23,6 | — | |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) mã 7580201 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 20,85 | 20,75 | 21,85 | — | |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) mã 7480201_2 | A00, C01, D01, X02, X03, X04, A01, C02 | 20,85 | 21,75 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng mã 7510105 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 20,5 | 20,5 | 22,1 | — | |
Kinh tế đầu tư mã 7310104 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 20,35 | 20,6 năm này mã 7580301_1 | 23,56 năm này mã 7580301_1 | — | |
Kinh tế phát triển mã 7310105 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 19,25 | 19,85 năm này mã 7580302_3 | 23,4 năm này mã 7580302_3 | — | |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 19 | 19,5 | 22,15 | — | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 18,5 | 16,1 | 21,15 | 21,45 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X03, X04, C02 | 18,5 | 21 | 23,8 | — | |
Xây dựng công trình ngầm đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) mã 7580201_1 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 18,5 | 18,35 | 22,55 | — | |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) mã 7580210 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 18,25 | 16,1 | 21,15 | 21,45 | |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) mã 7580302_1 | A00, A01, C01, D01, C02, X03, X04 | 18,25 | 18,6 | 23,14 | — | |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) mã 7580201_2 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 18 | 19,98 | 22,1 | — | |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) mã 7580210_2 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 17,75 | 16,1 | 21,15 | 21,45 | |
Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) mã 7580205_1 | A00, A01, C01, C02, D01 | 17,45 | — | — | — | |
Kỹ thuật cấp thoát nước mã 7580213 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 17,1 | 16,1 | 21,15 | 21,45 | |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) mã 7580210_1 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X03, X04 | 17 | 16,1 | 21,15 | 21,45 |
Thang 30
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 9 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quản lý dự án xây dựng mã 7580201_2 | — | — | — | 24 | 24 | |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp mã 7580201 | — | — | — | 23,5 | — | |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị mã 7580210 | — | — | — | 23 | 20,5 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | 22 | 20,5 | |
Công nghệ cơ điện công trình mã 7580210_2 | — | — | — | 22 | 20,5 | |
Kỹ thuật môi trường đô thị mã 7580210_1 | — | — | — | 21 | 20,5 | |
Kỹ thuật cấp thoát nước mã 7580213 | — | — | — | 21 | 20,5 | |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng mã 7510105 | — | — | — | 20 | 19 | |
Xây dựng công trình ngầm đô thị mã 7580201_1 | — | — | — | 19 | 19 |
Thang 30
Xét tuyển kết hợp
11 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa) mã 7210403_1 | H00, H02 | 24 | 24,15 | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | H00, H02 | 23,47 | 24 | 24,2 | — | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | H00, H02 | 22,75 | 23 | 23,48 | 23 | |
Điêu khắc mã 7210105 | H00, H02 | 22,5 | 22,75 | 23,23 | 23 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | H00, H02 | 22,5 | 22,99 | 23,25 | — | |
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) mã 7210105_1 | H00, H02 | 22,5 | 22,75 | — | — | |
Kiến trúc mã 7580101 | V00, V01, V02 | 29,1/40 | 27,77/40 | 30,2/40 | 28,8/40 | |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc mã 7580101_1 | V00, V01, V02 | 28,27/40 | 24,85/40 | 27,8/40 | 26,23/40 | |
Kiến trúc cảnh quan mã 7580102 | V00, V01, V02 | 26,31/40 | 25,75/40 | 28,78/40 | 26,7/40 | |
Quy hoạch vùng và đô thị mã 7580105 | V00, V01, V02 | 26,25/40 | 26,3/40 | 29,5/40 | 28/40 | |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) mã 7580105_1 | V00, V01, V02 | 25,92/40 | 26,25/40 | 29,23/40 | 27,65/40 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) với 22,25 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) với 17 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023drive.google.com/file/d/18AUdaP94t6q-n8kpH208irI6381Rhf6x/view
- 2023hau.edu.vn/Quyet-dinh-ve-viec-cong-nhan-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-ch
- 2024drive.google.com/file/d/103wpIpZgRyRQexeugBGql3gE3M6s2fH1/view
- 2024hau.edu.vn/Quyet-dinh-cong-nhan-diem-trung-tuyen-co-dieu-kien-tru-dieu-kien-tot-nghiep-THP
- 2025drive.google.com/open?id=1qjhP4a5pbv2WBZdq-E1h90O4gywUv7Q0
- 2026drive.google.com/file/d/1kGPyQ-Ry2zyG8k8ZGjWHtETtngJxopup/view
- 2026hau.edu.vn/Thong-bao-ve-diem-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-doi-voi-nhom
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Phenikaa
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Phương Đông
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.