Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long (TLU)

Năm 2026, Trường Đại học Thăng Long công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 23 chương trình, từ 16 đến 23,31 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
16
Cao nhất 2026
23,31
Chương trình
23
Phương thức
7
Hà NộiTư thụcMã trường DTLLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

23 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, C00, D01, C03, C04, D14, D1523,3123,7526,5225,89Xu hướng 2023–2026: 2023 25,89, 2024 26,52, 2025 23,75, 2026 23,31
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D04, D78, D96, D90, D14, D15, D45, D6522,3521,225,425,18Xu hướng 2023–2026: 2023 25,18, 2024 25,4, 2025 21,2, 2026 22,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, C00, D01, D07, C01, C02, C03, C04, X0122,320,1523,3323,84Xu hướng 2023–2026: 2023 23,84, 2024 23,33, 2025 20,15, 2026 22,3
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X252222,52524,97Xu hướng 2023–2026: 2023 24,97, 2024 25, 2025 22,5, 2026 22
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, C00, D01, D07, C01, C02, C03, C04, X012220,1522,8524,1Xu hướng 2023–2026: 2023 24,1, 2024 22,85, 2025 20,15, 2026 22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X2521,1321,424,4924,77Xu hướng 2023–2026: 2023 24,77, 2024 24,49, 2025 21,4, 2026 21,13
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D78, D90, D96, D14, D152119,724,5824,5Xu hướng 2023–2026: 2023 24,5, 2024 24,58, 2025 19,7, 2026 21
Điều dưỡng
mã 7720301
B00, A00, A02, B03, B08, D0720,7519,551919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 19,55, 2026 20,75
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D14, D15, C03, C0420,4521,8823,7522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 23,75, 2025 21,88, 2026 20,45
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X2520,122,224,9725,41Xu hướng 2023–2026: 2023 25,41, 2024 24,97, 2025 22,2, 2026 20,1
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, C00, D01, C03, C04, X01, X7820,122,325,823,96Xu hướng 2023–2026: 2023 23,96, 2024 25,8, 2025 22,3, 2026 20,1
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D78, D96, DD2, D90, D14, D15, DH1, DH519,7519,324,7524,91Xu hướng 2023–2026: 2023 24,91, 2024 24,75, 2025 19,3, 2026 19,75
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X251920,623,824,78Xu hướng 2023–2026: 2023 24,78, 2024 23,8, 2025 20,6, 2026 19
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X251919,524,3124,49Xu hướng 2023–2026: 2023 24,49, 2024 24,31, 2025 19,5, 2026 19
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X2518,7520,223,6124,54Xu hướng 2023–2026: 2023 24,54, 2024 23,61, 2025 20,2, 2026 18,75
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D90, D07, X01, X2518,3519,7823,8624,35Xu hướng 2023–2026: 2023 24,35, 2024 23,86, 2025 19,78, 2026 18,35
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D06, D78, D96, D90, D14, D15, D43, D6317,751623,0223,63Xu hướng 2023–2026: 2023 23,63, 2024 23,02, 2025 16, 2026 17,75
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
mã 7340101A
A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25———
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
mã 7340301A
A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25———
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01, D07, X06, X2616162223,66Xu hướng 2023–2026: 2023 23,66, 2024 22, 2025 16, 2026 16
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D07, X06, X2616172224,02Xu hướng 2023–2026: 2023 24,02, 2024 22, 2025 17, 2026 16
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480207
A00, A01, D01, D07, X06, X2616172222,93Xu hướng 2023–2026: 2023 22,93, 2024 22, 2025 17, 2026 16
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, D01, D07, X06, X261616——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
——16——
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A01———23,46
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01———23,29
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 1 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Điều dưỡng
mã 7720301
B00——24—
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

23 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—86,21———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—80,93———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—80,65———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—79———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—79———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—75,5———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—75———
Điều dưỡng
mã 7720301
—74———
Việt Nam học
mã 7310630
—72,8———
Marketing
mã 7340115
—71,4———
Luật kinh tế
mã 7380107
—71,4———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—70———
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—67———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—67———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—66,42———
Kế toán
mã 7340301
—65,48———
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—64,08———
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
mã 7340101A
—60,58———
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
mã 7340301A
—60,58———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—60———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—60———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—60———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480207
—60———
Tất cả ngành xét Phương thức 3A (ĐGNL ĐHQG Hà Nội)
mã ALL
———18/30—
Thang 30

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

23 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—23,31———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—22,35———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—22,3———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—22———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—22———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—21,13———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—21———
Điều dưỡng
mã 7720301
—20,75———
Việt Nam học
mã 7310630
—20,45———
Marketing
mã 7340115
—20,1———
Luật kinh tế
mã 7380107
—20,1———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—19,75———
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—19———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—19———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—18,75———
Kế toán
mã 7340301
—18,35———
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—17,75———
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
mã 7340101A
—16,25———
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
mã 7340301A
—16,25———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—16———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—16———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—16———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480207
—16———
Thang 100

Đánh giá tư duy (TSA)

16 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—52,06———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—51,25———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—51,25———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—49,58———
Điều dưỡng
mã 7720301
—48,85———
Marketing
mã 7340115
—47,61———
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—45,5———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—45,5———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—45,04———
Kế toán
mã 7340301
—44,31———
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
mã 7340101A
—40,46———
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
mã 7340301A
—40,46———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—40———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—40———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—40———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480207
—40———
Tất cả ngành xét Phương thức 3B (ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội)
mã ALL
———16,5/30—
Thang 30

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, C00, D01———26,23
Ngôn ngữ Trung
mã 7220204
D01, D04, D78, D96———26,2
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D78, D96, DD2———26,08
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D78, D90, D96———25,99
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D90———25,82
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D90———25,59
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
A00, A01, D01, D90———25,52
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D90———25,31
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D90———25,17
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D90———25,1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D90———25,05
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D06, D78, D96———25,01
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01———24,86
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, C00, D01———24,55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, C00, D01———24,49
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01———24,42
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01———24,23
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
A00, A01———24,1
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, C00, D01———24,05
Việt Nam học
mã 7310630
C00, D01, D14, D15———23,56
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480207
A00, A01———23,49
Thang 30

Xét tuyển kết hợp

5 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—24,8———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—24,5———
Điều dưỡng
mã 7720301
—23,46———
Thanh nhạc
mã 7210205
N0021,518——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 21,5
Thiết kế đồ hoạ
mã 7210403
H00, H01, H04, V0018202118Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 21, 2025 20, 2026 18

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Thăng Long (TLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Truyền thông đa phương tiện với 23,31 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khoa học máy tính với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Thăng Long (TLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 7 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); Đánh giá tư duy (TSA); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.