Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF)

Năm 2026, Trường Đại học Lâm nghiệp công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 28 chương trình, từ 15 đến 15 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
15
Chương trình
28
Phương thức
4
Hà NộiCông lậpMã trường LNHLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

28 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kinh tế
mã 7310101
A00, A16, C15, D011516,216,415Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,4, 2025 16,2, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A16, C15, D011515,216,615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,6, 2025 15,2, 2026 15
Bất động sản
mã 7340116
A00, A16, C15, D011515,519,615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 19,6, 2025 15,5, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A16, C15, D01151717,115Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17,1, 2025 17, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
A00, A16, C15, D01151616,115Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,1, 2025 16, 2026 15
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A16, B00, B08151515,815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,8, 2025 15, 2026 15
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, A16, D011515,215,315Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,3, 2025 15,2, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, A16, D011515,315,415Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,4, 2025 15,3, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, A16, D011515,215,215Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,2, 2025 15,2, 2026 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A16, C15, D011516,515,915Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,9, 2025 16,5, 2026 15
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
A00, A01, A16, D011515,216,815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,8, 2025 15,2, 2026 15
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A16, D01, D07151517,315Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17,3, 2025 15, 2026 15
Kiến trúc cảnh quan
mã 7580102
A00, D01, C15, V01151618,515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18,5, 2025 16, 2026 15
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A00, C15, D01, H001516,516,115Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,1, 2025 16,5, 2026 15
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, A16, D011515,81715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15,8, 2026 15
Khoa học cây trồng
mã 7620110
A00, A16, D01, B00151915,415Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,4, 2025 19, 2026 15
Lâm sinh
mã 7620205
A00, A16, B00, D01151516,915Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,9, 2025 15, 2026 15
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A00, B00, C15, D011515,115,315Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,3, 2025 15,1, 2026 15
Thú y
mã 7640101
A00, A16, B00, B081515,315,815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,8, 2025 15,3, 2026 15
Công tác xã hội
mã 7760101
A00, C00, C15, D01151615,715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,7, 2025 16, 2026 15
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
A00, C00, C15, D011516,715,715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,7, 2025 16,7, 2026 15
Quản lý tài nguyên và Môi trường
mã 7850101
A00, A16, B00, D01151616,315Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,3, 2025 16, 2026 15
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A16, B00, D011516,615,715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,7, 2025 16,6, 2026 15
Du lịch sinh thái
mã 7850104
B00, C00, C15, D01151619,515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 19,5, 2025 16, 2026 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
mã 7850106
B08, D01, D07, D101516,116,415Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16,4, 2025 16,1, 2026 15
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, B00, C15, D011516,515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 16,5, 2026 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—1520,1——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,1, 2026 15
Lâm nghiệp
mã 7620210
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Thang 30

Học bạ

28 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kinh tế
mã 7310101
A00, A16, C15, D011819,44—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,44, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A16, C15, D011818,24—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,24, 2026 18
Bất động sản
mã 7340116
A00, A16, C15, D011818,6—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,6, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A16, C15, D011820,4—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 20,4, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
A00, A16, C15, D011819,2—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,2, 2026 18
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, A16, B00, B081818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, A16, D011818,24—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,24, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, A16, D011818,36—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,36, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, A16, D011818,24—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,24, 2026 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A16, C15, D011819,8—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,8, 2026 18
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
A00, A01, A16, D011818,24—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,24, 2026 18
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A16, D01, D071818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Kiến trúc cảnh quan
mã 7580102
A00, D01, C15, V011819,2—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,2, 2026 18
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A00, C15, D01, H001819,8—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,8, 2026 18
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, A16, D011818,96—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,96, 2026 18
Khoa học cây trồng
mã 7620110
A00, A16, D011822,8—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 22,8, 2026 18
Lâm sinh
mã 7620205
A00, A16, B00, D011818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A00, B00, C15, D011818,12—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,12, 2026 18
Thú y
mã 7640101
A00, A16, B00, B081818,36—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18,36, 2026 18
Công tác xã hội
mã 7760101
A00, C00, C15, D011819,2—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,2, 2026 18
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
A00, C00, C15, D011820,04—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 20,04, 2026 18
Quản lý tài nguyên và Môi trường
mã 7850101
A00, A16, B00, D011819,2—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,2, 2026 18
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A16, B00, D011819,92—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,92, 2026 18
Du lịch sinh thái
mã 7850104
B00, C00, C15, D011819,2—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,2, 2026 18
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
mã 7850106
B08, D01, D07, D101819,32—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 19,32, 2026 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—1824,12——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,12, 2026 18
Chăn nuôi
mã 7620105
—1819,8——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,8, 2026 18
Lâm nghiệp
mã 7620210
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

26 chương trình năm 2026 · 28 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kinh tế
mã 7310101
—5055——Xu hướng 2025–2026: 2025 55, 2026 50
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Bất động sản
mã 7340116
—5052——Xu hướng 2025–2026: 2025 52, 2026 50
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—5058——Xu hướng 2025–2026: 2025 58, 2026 50
Kế toán
mã 7340301
—5054——Xu hướng 2025–2026: 2025 54, 2026 50
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—5050——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 50
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—5056——Xu hướng 2025–2026: 2025 56, 2026 50
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—5074——Xu hướng 2025–2026: 2025 74, 2026 50
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—5050——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 50
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—5053——Xu hướng 2025–2026: 2025 53, 2026 50
Chăn nuôi
mã 7620105
—5056——Xu hướng 2025–2026: 2025 56, 2026 50
Khoa học cây trồng
mã 7620110
—5068——Xu hướng 2025–2026: 2025 68, 2026 50
Lâm sinh
mã 7620205
—5050——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 50
Lâm nghiệp
mã 7620210
—5050——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 50
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
—5050——Xu hướng 2025–2026: 2025 50, 2026 50
Thú y
mã 7640101
—5051——Xu hướng 2025–2026: 2025 51, 2026 50
Công tác xã hội
mã 7760101
—5054——Xu hướng 2025–2026: 2025 54, 2026 50
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
—5057——Xu hướng 2025–2026: 2025 57, 2026 50
Quản lý tài nguyên và Môi trường
mã 7850101
—5054——Xu hướng 2025–2026: 2025 54, 2026 50
Quản lý đất đai
mã 7850103
—5056——Xu hướng 2025–2026: 2025 56, 2026 50
Du lịch sinh thái
mã 7850104
—5054——Xu hướng 2025–2026: 2025 54, 2026 50
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
mã 7850106
—5054——Xu hướng 2025–2026: 2025 54, 2026 50
Thiết kế nội thất
mã 7580108
——56——
Kiến trúc cảnh quan
mã 7580102
——54——
Thang 100

Đánh giá tư duy (TSA)

26 chương trình năm 2026 · 28 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kinh tế
mã 7310101
—33,4238——Xu hướng 2025–2026: 2025 38, 2026 33,42
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—33,4235,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,5, 2026 33,42
Bất động sản
mã 7340116
—33,4236,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 36,25, 2026 33,42
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—33,4240——Xu hướng 2025–2026: 2025 40, 2026 33,42
Kế toán
mã 7340301
—33,4237,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 37,5, 2026 33,42
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—33,4235——Xu hướng 2025–2026: 2025 35, 2026 33,42
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—33,4235,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,5, 2026 33,42
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—33,4235,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,5, 2026 33,42
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—33,4235,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,5, 2026 33,42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—33,4238,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 38,75, 2026 33,42
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—33,4235,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,5, 2026 33,42
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—33,4247,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 47,75, 2026 33,42
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—33,4235——Xu hướng 2025–2026: 2025 35, 2026 33,42
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—33,4237——Xu hướng 2025–2026: 2025 37, 2026 33,42
Chăn nuôi
mã 7620105
—33,4238,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 38,75, 2026 33,42
Khoa học cây trồng
mã 7620110
—33,4245——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 33,42
Lâm sinh
mã 7620205
—33,4235——Xu hướng 2025–2026: 2025 35, 2026 33,42
Lâm nghiệp
mã 7620210
—33,4235——Xu hướng 2025–2026: 2025 35, 2026 33,42
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
—33,4235,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,25, 2026 33,42
Thú y
mã 7640101
—33,4235,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 35,75, 2026 33,42
Công tác xã hội
mã 7760101
—33,4237,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 37,5, 2026 33,42
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
mã 7810103
—33,4239,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 39,25, 2026 33,42
Quản lý tài nguyên và Môi trường
mã 7850101
—33,4237,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 37,5, 2026 33,42
Quản lý đất đai
mã 7850103
—33,4239——Xu hướng 2025–2026: 2025 39, 2026 33,42
Du lịch sinh thái
mã 7850104
—33,4237,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 37,5, 2026 33,42
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
mã 7850106
—33,4237,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 37,75, 2026 33,42
Thiết kế nội thất
mã 7580108
——38,75——
Kiến trúc cảnh quan
mã 7580102
——37,5——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Kinh tế với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.