Điểm chuẩn Đại học Phenikaa (Phenikaa)
Năm 2026, Đại học Phenikaa công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 85 chương trình, từ 18 đến 27 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 18
- Cao nhất 2026
- 27
- Chương trình
- 85
- Phương thức
- 6
Điểm thi tốt nghiệp THPT
85 chương trình năm 2026 · 90 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 27 | 19 | 21 | 21 | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 27 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 27 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 26 | 18 | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 25 | 18 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 25 | 18 | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 25 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 25 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 24 | 20 | 20 | 20 | |
Y khoa mã MED1 | A00, B00, B08, D07 | 23 | 22,5 | 22,5 | 22,5 | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 22 | 22,5 | 22,5 | 22,5 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 22 | 22 | 22 | 22 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 22 | 22 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 21 | 21 | 21 | 21 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 21 | 21 | 21 | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Luật kinh tế mã FOL1 | C00, C04, D01, D14 | 20 | 18 | 24 năm này mã FBE5 | 21 năm này mã FBE5 | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | A00, A01, D07 | 20 | 21 | 21 | 21 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Dược học mã PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 20 | 21 | 21 | 21 | |
Y học cổ truyền mã FTME | A00, B00, B08, D07 | 20 | 21 | 21 | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | A00, A01, D07 | 20 | 21 | 21 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | A00, A01, D07 | 20 | 21 | 21 | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 20 | 21 | 21 | — | |
Luật mã FOL3 | — | 20 | 18 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 20 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 19 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 19 | 17 | 17 | 17 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 19 | 19 | 20 | 21 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 19 | 22 | 23 | 23 | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | A00, A01, D07 | 19 | 19 | 21 | 21 | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 19 | 19 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 19 | 19 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | A02, B00, B08, D07 | 19 | 19 | 19 | 19 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 19 | 18 | 18 | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | A00, A01, D07 | 19 | 19 | 21 | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 19 | 19 | 19 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 19 | 22 | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 19 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 19 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 19 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 19 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 19 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 18,5 | 19 | 21 | 21 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 18,5 | 19 | 22 | 23 | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
Kế toán mã FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 20 | 21 | 23 | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 20 | 21 | 21 | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 18 | 17 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 18 | 17 | 18 | 17,5 | |
Đông phương học mã FOS1 | A01, C00, D01, D09 | 18 | 17 | 17 | 17 | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 18 | 19 | 21 | 21 | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 18 | 19 | 21 | 21 | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 18 | 19 | 21 | 21 | |
Điều dưỡng mã NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 18 | 20 | 20,5 | 20,5 | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 18 | 19 | 20 | 20 | |
Marketing (**) mã FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 18 | 19 | 20 | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | A01, D01, D07, D10 | 18 | 18 | 20 năm này mã FBE9 | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18 | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18 | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18 | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18 | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | A00, A01, B00, D01 | 18 | 17 | 17 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 18 | 19 | 19 | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 18 | 17 | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 18 | 19 | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 18 | 17 | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 18 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 18 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 18 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 18 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 18 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 18 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 18 | — | — | — | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã MEM1-IMS | — | — | 25,5 | — | — | |
Tài năng khoa học máy tính mã ICT-TN | A00, A01, D07 | — | 23 | 23 | 23 | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | — | — | 22 | — | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) mã EEE-AI | — | — | — | — | 22 | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã ICT-AI | — | — | — | — | 21 |
Học bạ
85 chương trình năm 2026 · 90 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 28 | 23,33 | 24 | 25 | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 28 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 28 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 27,33 | 22,81 | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 26,75 | 22,81 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 26,75 | 22,81 | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 26,75 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 26,75 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 26,25 | 23,85 | 22,5 | 24 | |
Y khoa mã MED1 | A00, B00, B08, D07 | 25,75 | 25,2 | 26 | 26 | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 25,25 | 25,2 | 25 | 25 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 25,25 | 24,9 | 25 | 25 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 25,25 | 24,9 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 24,57 | 24,38 | 24 | 23,5 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 24,57 | 24,38 | 24 | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 23,71 | 23,85 | 22,5 | 22,5 | |
Luật kinh tế mã FOL1 | C00, C04, D01, D14 | 23,71 | 22,81 | 26 năm này mã FBE5 | 26 năm này mã FBE5 | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | A00, A01, D07 | 23,71 | 24,38 | 25 | 26 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 23,71 | 23,85 | 22,5 | 23 | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 23,71 | 23,85 | 22 | 22,5 | |
Dược học mã PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 23,71 | 24,38 | 24 | 24 | |
Y học cổ truyền mã FTME | A00, B00, B08, D07 | 23,71 | 24,38 | 24 | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | A00, A01, D07 | 23,71 | 24,38 | 25 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | A00, A01, D07 | 23,71 | 24,38 | 23 | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 23,71 | 24,38 | 24 | — | |
Luật mã FOL3 | — | 23,71 | 22,81 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 23,71 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 22,86 | 22,81 | 22 | 22 | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 22,86 | 21,79 | 22 | 22 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 22,86 | 23,33 | 24 | 25 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 22,86 | 24,9 | 25,5 | 25 | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | A00, A01, D07 | 22,86 | 23,33 | 23 | 24 | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 22,86 | 23,33 | 22 | 22 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 22,86 | 23,33 | 22 | 22 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | A02, B00, B08, D07 | 22,86 | 23,33 | 21 | 21 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 22,86 | 22,81 | 22 | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | A00, A01, D07 | 22,86 | 23,33 | 23 | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 22,86 | 23,33 | 21 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 22,86 | 24,9 | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 22,86 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 22,86 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 22,86 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 22,86 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 22,86 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 22,43 | 23,33 | 24 | 24 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 22,43 | 23,33 | 24 | 24 | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 23,33 | 24 | 25 | |
Kế toán mã FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 23,33 | 24 | 25 | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 23,85 | 26 | 25 | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 23,85 | 26 | 26 | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 22 | 23,33 | 24 | 25 | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 22 | 21,79 | 21 | 21 | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 22 | 21,79 | 22,5 | 22,5 | |
Đông phương học mã FOS1 | A01, C00, D01, D09 | 22 | 21,79 | 21 | 20 | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 22 | 23,33 | 24 | 24 | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 22 | 23,33 | 24 | 24 | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 22 | 23,33 | 22 | 24 | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 22 | 23,33 | 22 | 24 | |
Điều dưỡng mã NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 22 | 21,79 | 21 | 21 | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 22 | 23,85 | 23 | 23 | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 22 | 23,33 | 22 | 23 | |
Marketing (**) mã FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 22 | 23,33 | 23 | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | A01, D01, D07, D10 | 22 | 22,81 | 23 năm này mã FBE9 | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 22,81 | 22 | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 22,81 | 22 | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 22,81 | 23 | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 22,81 | 22 | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | A00, A01, B00, D01 | 22 | 21,79 | 21 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 22 | 23,33 | 22 | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 22 | 21,79 | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 22 | 23,33 | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 22 | 21,79 | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 22 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 22 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 22 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 22 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 22 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 22 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 22 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 22 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 22 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 22 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 22 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 22 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 22 | — | — | — | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã MEM1-IMS | — | — | 27,18 | — | — | |
Tài năng khoa học máy tính mã ICT-TN | A00, A01, D07 | — | 25,53 | 27 | 27 | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | — | — | 25 | — | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã ICT-AI | — | — | — | — | 26 | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) mã EEE-AI | — | — | — | — | 25 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
85 chương trình năm 2026 · 88 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 108 | 65,7 | 70 | — | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 108 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 108 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 100,67 | 62,51 | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 94,14 | 62,51 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 94,14 | 62,51 | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 94,14 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 94,14 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 88,41 | 68,89 | 70 | — | |
Y khoa mã MED1 | A00, B00, B08, D07 | 82,68 | 77,38 | 70 | — | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 76,95 | 77,38 | 70 | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 76,95 | 75,26 | 70 | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 76,95 | 75,26 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 72,43 | 72,08 | 70 | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 72,43 | 72,08 | 70 | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 69,14 | 68,89 | 70 | — | |
Luật kinh tế mã FOL1 | C00, C04, D01, D14 | 69,14 | 62,51 | 70 năm này mã FBE5 | — | |
Y học cổ truyền mã FTME | A00, B00, B08, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | A00, A01, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | A00, A01, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | A00, A01, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 69,14 | 68,89 | 70 | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 69,14 | 68,89 | 70 | — | |
Dược học mã PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 69,14 | 72,08 | 70 | — | |
Luật mã FOL3 | — | 69,14 | 62,51 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 69,14 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 65,85 | 62,51 | 70 | — | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 65,85 | 59,57 | 70 | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 65,85 | 62,51 | 70 | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 65,85 | 75,26 | 70 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | A00, A01, D07 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | A00, A01, D07 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | A02, B00, B08, D07 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 65,85 | 65,7 | 70 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 65,85 | 75,26 | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 65,85 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 65,85 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 65,85 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 65,85 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 65,85 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 64,21 | 65,7 | 70 | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 64,21 | 65,7 | 70 | — | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Kế toán mã FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 68,89 | 70 | — | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 68,89 | 70 | — | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Marketing (**) mã FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | A01, D01, D07, D10 | 62,56 | 62,51 | 70 năm này mã FBE9 | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 62,51 | 70 | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 62,51 | 70 | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 62,51 | 70 | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 62,56 | 62,51 | 70 | — | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 62,56 | 59,57 | 70 | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 62,56 | 59,57 | 70 | — | |
Đông phương học mã FOS1 | A01, C00, D01, D09 | 62,56 | 59,57 | 70 | — | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | A00, A01, B00, D01 | 62,56 | 59,57 | 70 | — | |
Điều dưỡng mã NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 62,56 | 59,57 | 70 | — | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 62,56 | 68,89 | 70 | — | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 62,56 | 65,7 | 70 | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 62,56 | 59,57 | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 62,56 | 65,7 | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 62,56 | 59,57 | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 62,56 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 62,56 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 62,56 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 62,56 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 62,56 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 62,56 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 62,56 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 62,56 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 62,56 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 62,56 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 62,56 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 62,56 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 62,56 | — | — | — | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã MEM1-IMS | — | — | 92,15 | — | — | |
Tài năng khoa học máy tính mã ICT-TN | A00, A01, D07 | — | 79,84 | 70 | — | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | — | — | 70 | — |
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
85 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | — | 23,33 | — | — | — | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 23,33 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 23,33 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 21,11 | — | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 19,34 | — | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 19,34 | — | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 19,34 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 19,34 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | — | 18,03 | — | — | — | |
Y khoa mã MED1 | — | 16,72 | — | — | — | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | — | 15,41 | — | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 15,41 | — | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | — | 15,41 | — | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | — | 14,28 | — | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | — | 14,28 | — | — | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | — | 13,34 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã FOL1 | — | 13,34 | — | — | — | |
Luật mã FOL3 | — | 13,34 | — | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 13,34 | — | — | — | |
Y học cổ truyền mã FTME | — | 13,34 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | — | 13,34 | — | — | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | — | 13,34 | — | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | — | 13,34 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | — | 13,34 | — | — | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | — | 13,34 | — | — | — | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | — | 13,34 | — | — | — | |
Dược học mã PHA1 | — | 13,34 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 12,39 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | — | 12,39 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | — | 12,39 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 12,39 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | — | 12,39 | — | — | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | — | 12,39 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | — | 12,39 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | — | 11,92 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | — | 11,92 | — | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kế toán mã FBE2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | — | 11,45 | — | — | — | |
Marketing (**) mã FBE8 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | — | 11,45 | — | — | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | — | 11,45 | — | — | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | — | 11,45 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 11,45 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Đông phương học mã FOS1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | — | 11,45 | — | — | — | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 11,45 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 11,45 | — | — | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 11,45 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 11,45 | — | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 11,45 | — | — | — | |
Điều dưỡng mã NUR1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | — | 11,45 | — | — | — | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | — | 11,45 | — | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | — | 11,45 | — | — | — |
Đánh giá tư duy (TSA)
85 chương trình năm 2026 · 88 qua các năm · thang 100
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 72,15 | 45,93 | 50 | — | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 72,15 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 72,15 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 63,85 | 43,98 | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 58,4 | 43,98 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 58,4 | 43,98 | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 58,4 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 58,4 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 55,79 | 47,89 | 50 | — | |
Y khoa mã MED1 | A00, B00, B08, D07 | 53,18 | 53,17 | 50 | — | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 50,57 | 53,17 | 50 | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 50,57 | 51,81 | 50 | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 50,57 | 51,81 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 48,38 | 49,85 | 50 | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 48,38 | 49,85 | 50 | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 46,61 | 47,89 | 50 | — | |
Luật kinh tế mã FOL1 | C00, C04, D01, D14 | 46,61 | 43,98 | 50 năm này mã FBE5 | — | |
Y học cổ truyền mã FTME | A00, B00, B08, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | A00, A01, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | A00, A01, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | A00, A01, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 46,61 | 47,89 | 50 | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 46,61 | 47,89 | 50 | — | |
Dược học mã PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 46,61 | 49,85 | 50 | — | |
Luật mã FOL3 | — | 46,61 | 43,98 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 46,61 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 44,84 | 43,98 | 50 | — | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 44,84 | 42 | 50 | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 44,84 | 43,98 | 50 | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 44,84 | 51,81 | 50 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | A00, A01, D07 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | A00, A01, D07 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | A02, B00, B08, D07 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 44,84 | 45,93 | 50 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 44,84 | 51,81 | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 44,84 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 44,84 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 44,84 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 44,84 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 44,84 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 43,95 | 45,93 | 50 | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 43,95 | 45,93 | 50 | — | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Kế toán mã FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 47,89 | 50 | — | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 47,89 | 50 | — | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Marketing (**) mã FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | A01, D01, D07, D10 | 43,07 | 43,98 | 50 năm này mã FBE9 | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 43,98 | 50 | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 43,98 | 50 | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 43,98 | 50 | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 43,07 | 43,98 | 50 | — | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 43,07 | 42 | 50 | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 43,07 | 42 | 50 | — | |
Đông phương học mã FOS1 | A01, C00, D01, D09 | 43,07 | 42 | 50 | — | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | A00, A01, B00, D01 | 43,07 | 42 | 50 | — | |
Điều dưỡng mã NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 43,07 | 42 | 50 | — | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 43,07 | 47,89 | 50 | — | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 43,07 | 45,93 | 50 | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 43,07 | 42 | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 43,07 | 45,93 | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 43,07 | 42 | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 43,07 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 43,07 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 43,07 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 43,07 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 43,07 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 43,07 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 43,07 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 43,07 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 43,07 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 43,07 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 43,07 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 43,07 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 43,07 | — | — | — | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã MEM1-IMS | — | — | 62,84 | — | — | |
Tài năng khoa học máy tính mã ICT-TN | A00, A01, D07 | — | 54,78 | 50 | — | |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | — | — | 50 | — |
Phương thức khác
85 chương trình năm 2026 · 87 qua các năm · thang 450
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin Việt Nhật mã ICT-VJ | — | 391,18 | 257,67 | — | — | |
Toán tin ứng dụng mã MAT01 | — | 391,18 | — | — | — | |
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics mã MAT02 | — | 391,18 | — | — | — | |
Luật kinh doanh mã FOL2 | — | 371,57 | 242,88 | — | — | |
Luật quốc tế mã FOL4 | — | 352,75 | 242,88 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã FOL5 | — | 352,75 | 242,88 | — | — | |
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã ICT-TN | — | 352,75 | — | — | — | |
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ) mã MSE-TN | — | 352,75 | — | — | — | |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo mã MSE-AI | — | 334,71 | 272,46 | — | — | |
Y khoa mã MED1 | — | 316,67 | 309,47 | — | — | |
Răng - Hàm - Mặt mã DEN1 | — | 298,63 | 309,47 | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) mã EEE-AI | — | 298,63 | 302,04 | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã EEE1 | — | 298,63 | 302,04 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) mã EEE3 | — | 282,09 | 287,25 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) mã EEE4 | — | 282,09 | 287,25 | — | — | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) mã EEE2 | — | 267,04 | 272,46 | — | — | |
Luật kinh tế mã FOL1 | — | 267,04 | 242,88 | — | — | |
Luật mã FOL3 | — | 267,04 | 242,88 | — | — | |
Y học cổ truyền mã FTME | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Công nghệ thông tin mã ICT1 | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) mã ICT3 | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã ICT5 | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã MEM1 | — | 267,04 | 272,46 | — | — | |
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói mã MSE-IC | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano mã MSE1 | — | 267,04 | 272,46 | — | — | |
Dược học mã PHA1 | — | 267,04 | 287,25 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã FOL6 | — | 267,04 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã BIO1 | — | 252 | 242,88 | — | — | |
Kỹ thuật hóa học mã CHE1 | — | 252 | 227,43 | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**) mã FBE7 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) mã FIDT4 | — | 252 | 242,88 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã FIDT6 | — | 252 | 302,04 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã FLC1 | — | 252 | 302,04 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm ** mã ICT2 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
An toàn thông tin ** mã ICT4 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã MEM2 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã MTT1 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã RET1 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Kỹ thuật hình ảnh y học mã RTS1 | — | 252 | 257,67 | — | — | |
Công nghệ pin xe điện mã CHE2 | — | 252 | — | — | — | |
An ninh mạng ** mã ICT8 | — | 252 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) mã MEM1-IMS | — | 252 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) mã MEM2-IMD | — | 252 | — | — | — | |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian mã PAS1 | — | 252 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã FLE1 | — | 244,47 | 257,67 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã FLK1 | — | 244,47 | 257,67 | — | — | |
Khoa học y sinh mã BMS | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã FBE1 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Kế toán mã FBE2 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã FBE3 | — | 236,95 | 272,46 | — | — | |
Quản trị nhân lực mã FBE4 | — | 236,95 | 272,46 | — | — | |
Kiểm toán mã FBE5 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã FBE6 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Marketing (**) mã FBE8 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Kinh tế số mã FIDT1 | — | 236,95 | 242,88 | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) mã FIDT2 | — | 236,95 | 242,88 | — | — | |
Thương mại điện tử mã FIDT3 | — | 236,95 | 242,88 | — | — | |
Marketing (Công nghệ marketing) mã FIDT5 | — | 236,95 | 242,88 | — | — | |
Công nghệ tài chính mã FIDT7 | — | 236,95 | 242,88 | — | — | |
Ngôn ngữ Pháp mã FLF1 | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã FLJ1 | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Đông phương học mã FOS1 | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) mã FTS1 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Quản trị khách sạn mã FTS2 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Kinh doanh du lịch số mã FTS3 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế mã FTS4 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Quản lý bệnh viện mã HM1 | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Hộ sinh mã MIW | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Điều dưỡng mã NUR1 | — | 236,95 | 227,43 | — | — | |
Kỹ thuật ô tô mã VEE1 | — | 236,95 | 272,46 | — | — | |
Cơ điện tử ô tô mã VEE2 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô mã VEE3 | — | 236,95 | 257,67 | — | — | |
Công nghệ mỹ phẩm mã BIO2 | — | 236,95 | — | — | — | |
Kinh tế và quản lý đầu tư mã FBE10 | — | 236,95 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) mã FBE11 | — | 236,95 | — | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã FBE12 | — | 236,95 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng mã FIDT10 | — | 236,95 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã FIDT8 | — | 236,95 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) mã FIDT9 | — | 236,95 | — | — | — | |
Việt Nam học mã FOS2 | — | 236,95 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã FTS5 | — | 236,95 | — | — | — | |
Du lịch văn hóa mã FTS6 | — | 236,95 | — | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã FTS7 | — | 236,95 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã ICT6 | — | 236,95 | — | — | — | |
Hệ thống thông tin mã ICT7 | — | 236,95 | — | — | — | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) mã MEM1-IMS | — | — | 354,19 | — | — | |
Tài năng khoa học máy tính mã ICT-TN | — | — | 316,92 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Đại học Phenikaa (Phenikaa) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ thông tin Việt Nhật với 27 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Phenikaa (Phenikaa) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh với 18 điểm (thang 30).
- Đại học Phenikaa (Phenikaa) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); Đánh giá tư duy (TSA); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023phenikaa-uni.edu.vn/vi/post/tuyen-sinh/tin-tuyen-sinh/truong-dh-phenikaa-cong-bo-diem-chua
- 2024phenikaa-uni.edu.vn/vi/post/tuyen-sinh/truong-dai-hoc-phenikaa-cong-bo-diem-chuan-dai-hoc-
- 2025phenikaa-uni.edu.vn/vi/post/tuyen-sinh/tin-tuyen-sinh/dai-hoc-phenikaa-cong-bo-diem-chuan-
- 2026phenikaa-uni.edu.vn/vi/post/tuyen-sinh/tin-tuyen-sinh/dai-hoc-phenikaa-cong-bo-diem-chuan-
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Phương Đông
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.