Grade

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa (Phenikaa)

Năm 2026, Đại học Phenikaa công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 85 chương trình, từ 18 đến 27 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
18
Cao nhất 2026
27
Chương trình
85
Phương thức
6
Hà NộiTư thụcMã trường PKALọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

85 chương trình năm 2026 · 90 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
A00, A01, D07, D2827192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 27
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—27———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—27———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—2618——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 26
Luật quốc tế
mã FOL4
—2518——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 25
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—2518——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 25
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—25———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—25———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
A00, A01, C01, D0724202020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 20, 2026 24
Y khoa
mã MED1
A00, B00, B08, D072322,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 22,5, 2026 23
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
A00, B00, B08, D072222,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 22,5, 2026 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
A00, A01, C01, D0722222222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 22, 2026 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—2222——Xu hướng 2025–2026: 2025 22, 2026 22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
A00, A01, C01, D0721212121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 21, 2026 21
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
A00, A01, C01, D07212121—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21, 2026 21
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
A00, A01, B00, C0120202020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 20, 2026 20
Luật kinh tế
mã FOL1
C00, C04, D01, D14201824
năm này mã FBE5
21
năm này mã FBE5
Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 24, 2025 18, 2026 20
Công nghệ thông tin
mã ICT1
A00, A01, D0720212121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 21, 2026 20
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
A00, A01, A02, C0120202020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 20, 2026 20
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
A00, A01, B00, D0720202020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 20, 2026 20
Dược học
mã PHA1
A00, B00, B08, D0720212121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 21, 2026 20
Y học cổ truyền
mã FTME
A00, B00, B08, D07202121—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21, 2026 20
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
A00, A01, D07202121—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21, 2026 20
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
A00, A01, D07202121—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21, 2026 20
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
A00, A01, B00, D07202121—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21, 2026 20
Luật
mã FOL3
—2018——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—20———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
A00, B00, B08, D0719181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 19
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
A00, A01, B00, D0719171717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 17, 2026 19
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
A01, D01, D07, D1019192021Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 20, 2025 19, 2026 19
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
A01, D01, D04, D0919222323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 22, 2026 19
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
A00, A01, D0719192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
A00, A01, A02, C0119191919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
A02, B00, B08, D0719191919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
A02, B00, B08, D0719191919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 19, 2026 19
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
A00, A01, D01, D07191818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 19
An toàn thông tin **
mã ICT4
A00, A01, D07191921—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
A02, B00, B08, D07191919—Xu hướng 2024–2026: 2024 19, 2025 19, 2026 19
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—1922——Xu hướng 2025–2026: 2025 22, 2026 19
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—19———
An ninh mạng **
mã ICT8
—19———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—19———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—19———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—19———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
A01, D01, D09, D1518,5192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 18,5
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
A01, D01, D09, DD218,5192223Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 22, 2025 19, 2026 18,5
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
A00, A01, D01, D0718192021Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 20, 2025 19, 2026 18
Kế toán
mã FBE2
A00, A01, D01, D0718192021Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 20, 2025 19, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
A00, A01, D01, D0718202123Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 21, 2025 20, 2026 18
Quản trị nhân lực
mã FBE4
A00, A01, D01, D0718202121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 20, 2026 18
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
A01, D01, D07, D1018192021Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 20, 2025 19, 2026 18
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
A01, D01, D44, D6418171717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 17, 2026 18
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
A01, D01, D06, D2818171817,5Xu hướng 2023–2026: 2023 17,5, 2024 18, 2025 17, 2026 18
Đông phương học
mã FOS1
A01, C00, D01, D0918171717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 17, 2026 18
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
A01, C00, D01, D1518192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã FTS2
A00, A01, D01, D1018192021Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 20, 2025 19, 2026 18
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
A00, A01, D01, D1018192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 18
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
A01, C00, D01, D1518192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 18
Điều dưỡng
mã NUR1
A00, A01, B00, B0818171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
A00, A01, A10, D01182020,520,5Xu hướng 2023–2026: 2023 20,5, 2024 20,5, 2025 20, 2026 18
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
A00, A01, A10, D0118192020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 19, 2026 18
Marketing (**)
mã FBE8
A01, D01, D07, D10181920—Xu hướng 2024–2026: 2024 20, 2025 19, 2026 18
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
A01, D01, D07, D10181820
năm này mã FBE9
—Xu hướng 2024–2026: 2024 20, 2025 18, 2026 18
Kinh tế số
mã FIDT1
A00, A01, D01, D07181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
A00, A01, D01, D07181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã FIDT3
A00, A01, D01, D07181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
A00, A01, D01, D07181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản lý bệnh viện
mã HM1
A00, A01, B00, D01181717—Xu hướng 2024–2026: 2024 17, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
A00, A01, A10, D01181919—Xu hướng 2024–2026: 2024 19, 2025 19, 2026 18
Khoa học y sinh
mã BMS
—1817——Xu hướng 2025–2026: 2025 17, 2026 18
Kiểm toán
mã FBE5
—1819——Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 18
Hộ sinh
mã MIW
—1817——Xu hướng 2025–2026: 2025 17, 2026 18
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—18———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—18———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—18———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—18———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—18———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—18———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—18———
Việt Nam học
mã FOS2
—18———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—18———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—18———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—18———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—18———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—18———
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã MEM1-IMS
——25,5——
Tài năng khoa học máy tính
mã ICT-TN
A00, A01, D07—232323Xu hướng 2023–2025: 2023 23, 2024 23, 2025 23
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã EEE-AI
A00, A01, C01, D07——22—
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)
mã EEE-AI
————22
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã ICT-AI
————21
Thang 30

Học bạ

85 chương trình năm 2026 · 90 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
A00, A01, D07, D282823,332425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 23,33, 2026 28
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—28———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—28———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—27,3322,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,81, 2026 27,33
Luật quốc tế
mã FOL4
—26,7522,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,81, 2026 26,75
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—26,7522,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,81, 2026 26,75
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—26,75———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—26,75———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
A00, A01, C01, D0726,2523,8522,524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 22,5, 2025 23,85, 2026 26,25
Y khoa
mã MED1
A00, B00, B08, D0725,7525,22626Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 26, 2025 25,2, 2026 25,75
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
A00, B00, B08, D0725,2525,22525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25, 2025 25,2, 2026 25,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
A00, A01, C01, D0725,2524,92525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25, 2025 24,9, 2026 25,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—25,2524,9——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,9, 2026 25,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
A00, A01, C01, D0724,5724,382423,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 24, 2025 24,38, 2026 24,57
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
A00, A01, C01, D0724,5724,3824—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 24,38, 2026 24,57
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
A00, A01, B00, C0123,7123,8522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 23,85, 2026 23,71
Luật kinh tế
mã FOL1
C00, C04, D01, D1423,7122,8126
năm này mã FBE5
26
năm này mã FBE5
Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 26, 2025 22,81, 2026 23,71
Công nghệ thông tin
mã ICT1
A00, A01, D0723,7124,382526Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 25, 2025 24,38, 2026 23,71
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
A00, A01, A02, C0123,7123,8522,523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 22,5, 2025 23,85, 2026 23,71
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
A00, A01, B00, D0723,7123,852222,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22, 2025 23,85, 2026 23,71
Dược học
mã PHA1
A00, B00, B08, D0723,7124,382424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 24,38, 2026 23,71
Y học cổ truyền
mã FTME
A00, B00, B08, D0723,7124,3824—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 24,38, 2026 23,71
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
A00, A01, D0723,7124,3825—Xu hướng 2024–2026: 2024 25, 2025 24,38, 2026 23,71
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
A00, A01, D0723,7124,3823—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 24,38, 2026 23,71
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
A00, A01, B00, D0723,7124,3824—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 24,38, 2026 23,71
Luật
mã FOL3
—23,7122,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,81, 2026 23,71
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—23,71———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
A00, B00, B08, D0722,8622,812222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 22,81, 2026 22,86
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
A00, A01, B00, D0722,8621,792222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 21,79, 2026 22,86
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
A01, D01, D07, D1022,8623,332425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22,86
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
A01, D01, D04, D0922,8624,925,525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25,5, 2025 24,9, 2026 22,86
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
A00, A01, D0722,8623,332324Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 23, 2025 23,33, 2026 22,86
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
A00, A01, A02, C0122,8623,332222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 23,33, 2026 22,86
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
A02, B00, B08, D0722,8623,332222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 23,33, 2026 22,86
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
A02, B00, B08, D0722,8623,332121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 23,33, 2026 22,86
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
A00, A01, D01, D0722,8622,8122—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 22,81, 2026 22,86
An toàn thông tin **
mã ICT4
A00, A01, D0722,8623,3323—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 23,33, 2026 22,86
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
A02, B00, B08, D0722,8623,3321—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 23,33, 2026 22,86
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—22,8624,9——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,9, 2026 22,86
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—22,86———
An ninh mạng **
mã ICT8
—22,86———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—22,86———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—22,86———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—22,86———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
A01, D01, D09, D1522,4323,332424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22,43
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
A01, D01, D09, DD222,4323,332424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22,43
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
A00, A01, D01, D072223,332425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22
Kế toán
mã FBE2
A00, A01, D01, D072223,332425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
A00, A01, D01, D072223,852625Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 26, 2025 23,85, 2026 22
Quản trị nhân lực
mã FBE4
A00, A01, D01, D072223,852626Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 26, 2025 23,85, 2026 22
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
A01, D01, D07, D102223,332425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
A01, D01, D44, D642221,792121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 21,79, 2026 22
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
A01, D01, D06, D282221,7922,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 21,79, 2026 22
Đông phương học
mã FOS1
A01, C00, D01, D092221,792120Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 21, 2025 21,79, 2026 22
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
A01, C00, D01, D152223,332424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22
Quản trị khách sạn
mã FTS2
A00, A01, D01, D102223,332424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 23,33, 2026 22
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
A00, A01, D01, D102223,332224Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 22, 2025 23,33, 2026 22
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
A01, C00, D01, D152223,332224Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 22, 2025 23,33, 2026 22
Điều dưỡng
mã NUR1
A00, A01, B00, B082221,792121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 21,79, 2026 22
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
A00, A01, A10, D012223,852323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 23,85, 2026 22
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
A00, A01, A10, D012223,332223Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 22, 2025 23,33, 2026 22
Marketing (**)
mã FBE8
A01, D01, D07, D102223,3323—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 23,33, 2026 22
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
A01, D01, D07, D102222,8123
năm này mã FBE9
—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 22,81, 2026 22
Kinh tế số
mã FIDT1
A00, A01, D01, D072222,8122—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 22,81, 2026 22
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
A00, A01, D01, D072222,8122—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 22,81, 2026 22
Thương mại điện tử
mã FIDT3
A00, A01, D01, D072222,8123—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 22,81, 2026 22
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
A00, A01, D01, D072222,8122—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 22,81, 2026 22
Quản lý bệnh viện
mã HM1
A00, A01, B00, D012221,7921—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 21,79, 2026 22
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
A00, A01, A10, D012223,3322—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 23,33, 2026 22
Khoa học y sinh
mã BMS
—2221,79——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,79, 2026 22
Kiểm toán
mã FBE5
—2223,33——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,33, 2026 22
Hộ sinh
mã MIW
—2221,79——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,79, 2026 22
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—22———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—22———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—22———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—22———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—22———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—22———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—22———
Việt Nam học
mã FOS2
—22———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—22———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—22———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—22———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—22———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—22———
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã MEM1-IMS
——27,18——
Tài năng khoa học máy tính
mã ICT-TN
A00, A01, D07—25,532727Xu hướng 2023–2025: 2023 27, 2024 27, 2025 25,53
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã EEE-AI
A00, A01, C01, D07——25—
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã ICT-AI
————26
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)
mã EEE-AI
————25
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

85 chương trình năm 2026 · 88 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
A00, A01, D07, D2810865,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 108
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—108———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—108———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—100,6762,51——Xu hướng 2025–2026: 2025 62,51, 2026 100,67
Luật quốc tế
mã FOL4
—94,1462,51——Xu hướng 2025–2026: 2025 62,51, 2026 94,14
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—94,1462,51——Xu hướng 2025–2026: 2025 62,51, 2026 94,14
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—94,14———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—94,14———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
A00, A01, C01, D0788,4168,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 88,41
Y khoa
mã MED1
A00, B00, B08, D0782,6877,3870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 77,38, 2026 82,68
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
A00, B00, B08, D0776,9577,3870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 77,38, 2026 76,95
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
A00, A01, C01, D0776,9575,2670—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 75,26, 2026 76,95
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—76,9575,26——Xu hướng 2025–2026: 2025 75,26, 2026 76,95
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
A00, A01, C01, D0772,4372,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 72,43
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
A00, A01, C01, D0772,4372,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 72,43
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
A00, A01, B00, C0169,1468,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 69,14
Luật kinh tế
mã FOL1
C00, C04, D01, D1469,1462,5170
năm này mã FBE5
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 69,14
Y học cổ truyền
mã FTME
A00, B00, B08, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Công nghệ thông tin
mã ICT1
A00, A01, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
A00, A01, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
A00, A01, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
A00, A01, A02, C0169,1468,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 69,14
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
A00, A01, B00, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
A00, A01, B00, D0769,1468,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 69,14
Dược học
mã PHA1
A00, B00, B08, D0769,1472,0870—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 72,08, 2026 69,14
Luật
mã FOL3
—69,1462,51——Xu hướng 2025–2026: 2025 62,51, 2026 69,14
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—69,14———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
A00, B00, B08, D0765,8562,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 65,85
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
A00, A01, B00, D0765,8559,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 65,85
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
A01, D01, D07, D1065,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
A00, A01, D01, D0765,8562,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 65,85
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
A01, D01, D04, D0965,8575,2670—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 75,26, 2026 65,85
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
A00, A01, D0765,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
An toàn thông tin **
mã ICT4
A00, A01, D0765,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
A00, A01, A02, C0165,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
A02, B00, B08, D0765,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
A02, B00, B08, D0765,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
A02, B00, B08, D0765,8565,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 65,85
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—65,8575,26——Xu hướng 2025–2026: 2025 75,26, 2026 65,85
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—65,85———
An ninh mạng **
mã ICT8
—65,85———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—65,85———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—65,85———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—65,85———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
A01, D01, D09, D1564,2165,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 64,21
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
A01, D01, D09, DD264,2165,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 64,21
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
A00, A01, D01, D0762,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Kế toán
mã FBE2
A00, A01, D01, D0762,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
A00, A01, D01, D0762,5668,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 62,56
Quản trị nhân lực
mã FBE4
A00, A01, D01, D0762,5668,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 62,56
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
A01, D01, D07, D1062,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Marketing (**)
mã FBE8
A01, D01, D07, D1062,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
A01, D01, D07, D1062,5662,5170
năm này mã FBE9
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 62,56
Kinh tế số
mã FIDT1
A00, A01, D01, D0762,5662,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 62,56
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
A00, A01, D01, D0762,5662,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 62,56
Thương mại điện tử
mã FIDT3
A00, A01, D01, D0762,5662,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 62,56
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
A00, A01, D01, D0762,5662,5170—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 62,51, 2026 62,56
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
A01, D01, D44, D6462,5659,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 62,56
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
A01, D01, D06, D2862,5659,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 62,56
Đông phương học
mã FOS1
A01, C00, D01, D0962,5659,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 62,56
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
A01, C00, D01, D1562,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Quản trị khách sạn
mã FTS2
A00, A01, D01, D1062,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
A00, A01, D01, D1062,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
A01, C00, D01, D1562,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Quản lý bệnh viện
mã HM1
A00, A01, B00, D0162,5659,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 62,56
Điều dưỡng
mã NUR1
A00, A01, B00, B0862,5659,5770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 59,57, 2026 62,56
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
A00, A01, A10, D0162,5668,8970—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 68,89, 2026 62,56
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
A00, A01, A10, D0162,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
A00, A01, A10, D0162,5665,770—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 65,7, 2026 62,56
Khoa học y sinh
mã BMS
—62,5659,57——Xu hướng 2025–2026: 2025 59,57, 2026 62,56
Kiểm toán
mã FBE5
—62,5665,7——Xu hướng 2025–2026: 2025 65,7, 2026 62,56
Hộ sinh
mã MIW
—62,5659,57——Xu hướng 2025–2026: 2025 59,57, 2026 62,56
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—62,56———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—62,56———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—62,56———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—62,56———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—62,56———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—62,56———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—62,56———
Việt Nam học
mã FOS2
—62,56———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—62,56———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—62,56———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—62,56———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—62,56———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—62,56———
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã MEM1-IMS
——92,15——
Tài năng khoa học máy tính
mã ICT-TN
A00, A01, D07—79,8470—Xu hướng 2024–2025: 2024 70, 2025 79,84
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã EEE-AI
A00, A01, C01, D07——70—
Thang 30

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

85 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
—23,33———
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—23,33———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—23,33———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—21,11———
Luật quốc tế
mã FOL4
—19,34———
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—19,34———
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—19,34———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—19,34———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
—18,03———
Y khoa
mã MED1
—16,72———
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
—15,41———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—15,41———
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
—15,41———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
—14,28———
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
—14,28———
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
—13,34———
Luật kinh tế
mã FOL1
—13,34———
Luật
mã FOL3
—13,34———
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—13,34———
Y học cổ truyền
mã FTME
—13,34———
Công nghệ thông tin
mã ICT1
—13,34———
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
—13,34———
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
—13,34———
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
—13,34———
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
—13,34———
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
—13,34———
Dược học
mã PHA1
—13,34———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
—12,39———
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
—12,39———
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—12,39———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
—12,39———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
—12,39———
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—12,39———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
—12,39———
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
—12,39———
An toàn thông tin **
mã ICT4
—12,39———
An ninh mạng **
mã ICT8
—12,39———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—12,39———
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
—12,39———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—12,39———
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
—12,39———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—12,39———
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
—12,39———
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
—12,39———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
—11,92———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
—11,92———
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—11,45———
Khoa học y sinh
mã BMS
—11,45———
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
—11,45———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—11,45———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—11,45———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—11,45———
Kế toán
mã FBE2
—11,45———
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
—11,45———
Quản trị nhân lực
mã FBE4
—11,45———
Kiểm toán
mã FBE5
—11,45———
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
—11,45———
Marketing (**)
mã FBE8
—11,45———
Kinh tế số
mã FIDT1
—11,45———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—11,45———
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
—11,45———
Thương mại điện tử
mã FIDT3
—11,45———
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
—11,45———
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
—11,45———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—11,45———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—11,45———
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
—11,45———
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
—11,45———
Đông phương học
mã FOS1
—11,45———
Việt Nam học
mã FOS2
—11,45———
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
—11,45———
Quản trị khách sạn
mã FTS2
—11,45———
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
—11,45———
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
—11,45———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—11,45———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—11,45———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—11,45———
Quản lý bệnh viện
mã HM1
—11,45———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—11,45———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—11,45———
Hộ sinh
mã MIW
—11,45———
Điều dưỡng
mã NUR1
—11,45———
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
—11,45———
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
—11,45———
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
—11,45———
Thang 100

Đánh giá tư duy (TSA)

85 chương trình năm 2026 · 88 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
A00, A01, D07, D2872,1545,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 72,15
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—72,15———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—72,15———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—63,8543,98——Xu hướng 2025–2026: 2025 43,98, 2026 63,85
Luật quốc tế
mã FOL4
—58,443,98——Xu hướng 2025–2026: 2025 43,98, 2026 58,4
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—58,443,98——Xu hướng 2025–2026: 2025 43,98, 2026 58,4
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—58,4———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—58,4———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
A00, A01, C01, D0755,7947,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 55,79
Y khoa
mã MED1
A00, B00, B08, D0753,1853,1750—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 53,17, 2026 53,18
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
A00, B00, B08, D0750,5753,1750—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 53,17, 2026 50,57
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
A00, A01, C01, D0750,5751,8150—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 51,81, 2026 50,57
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—50,5751,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 51,81, 2026 50,57
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
A00, A01, C01, D0748,3849,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 48,38
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
A00, A01, C01, D0748,3849,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 48,38
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
A00, A01, B00, C0146,6147,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 46,61
Luật kinh tế
mã FOL1
C00, C04, D01, D1446,6143,9850
năm này mã FBE5
—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 46,61
Y học cổ truyền
mã FTME
A00, B00, B08, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Công nghệ thông tin
mã ICT1
A00, A01, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
A00, A01, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
A00, A01, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
A00, A01, A02, C0146,6147,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 46,61
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
A00, A01, B00, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
A00, A01, B00, D0746,6147,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 46,61
Dược học
mã PHA1
A00, B00, B08, D0746,6149,8550—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 49,85, 2026 46,61
Luật
mã FOL3
—46,6143,98——Xu hướng 2025–2026: 2025 43,98, 2026 46,61
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—46,61———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
A00, B00, B08, D0744,8443,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 44,84
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
A00, A01, B00, D0744,844250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 44,84
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
A01, D01, D07, D1044,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
A00, A01, D01, D0744,8443,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 44,84
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
A01, D01, D04, D0944,8451,8150—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 51,81, 2026 44,84
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
A00, A01, D0744,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
An toàn thông tin **
mã ICT4
A00, A01, D0744,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
A00, A01, A02, C0144,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
A02, B00, B08, D0744,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
A02, B00, B08, D0744,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
A02, B00, B08, D0744,8445,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 44,84
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—44,8451,81——Xu hướng 2025–2026: 2025 51,81, 2026 44,84
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—44,84———
An ninh mạng **
mã ICT8
—44,84———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—44,84———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—44,84———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—44,84———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
A01, D01, D09, D1543,9545,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,95
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
A01, D01, D09, DD243,9545,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,95
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
A00, A01, D01, D0743,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Kế toán
mã FBE2
A00, A01, D01, D0743,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
A00, A01, D01, D0743,0747,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 43,07
Quản trị nhân lực
mã FBE4
A00, A01, D01, D0743,0747,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 43,07
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
A01, D01, D07, D1043,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Marketing (**)
mã FBE8
A01, D01, D07, D1043,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
A01, D01, D07, D1043,0743,9850
năm này mã FBE9
—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 43,07
Kinh tế số
mã FIDT1
A00, A01, D01, D0743,0743,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 43,07
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
A00, A01, D01, D0743,0743,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 43,07
Thương mại điện tử
mã FIDT3
A00, A01, D01, D0743,0743,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 43,07
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
A00, A01, D01, D0743,0743,9850—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 43,98, 2026 43,07
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
A01, D01, D44, D6443,074250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 43,07
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
A01, D01, D06, D2843,074250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 43,07
Đông phương học
mã FOS1
A01, C00, D01, D0943,074250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 43,07
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
A01, C00, D01, D1543,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Quản trị khách sạn
mã FTS2
A00, A01, D01, D1043,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
A00, A01, D01, D1043,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
A01, C00, D01, D1543,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Quản lý bệnh viện
mã HM1
A00, A01, B00, D0143,074250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 43,07
Điều dưỡng
mã NUR1
A00, A01, B00, B0843,074250—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 42, 2026 43,07
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
A00, A01, A10, D0143,0747,8950—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 47,89, 2026 43,07
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
A00, A01, A10, D0143,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
A00, A01, A10, D0143,0745,9350—Xu hướng 2024–2026: 2024 50, 2025 45,93, 2026 43,07
Khoa học y sinh
mã BMS
—43,0742——Xu hướng 2025–2026: 2025 42, 2026 43,07
Kiểm toán
mã FBE5
—43,0745,93——Xu hướng 2025–2026: 2025 45,93, 2026 43,07
Hộ sinh
mã MIW
—43,0742——Xu hướng 2025–2026: 2025 42, 2026 43,07
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—43,07———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—43,07———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—43,07———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—43,07———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—43,07———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—43,07———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—43,07———
Việt Nam học
mã FOS2
—43,07———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—43,07———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—43,07———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—43,07———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—43,07———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—43,07———
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã MEM1-IMS
——62,84——
Tài năng khoa học máy tính
mã ICT-TN
A00, A01, D07—54,7850—Xu hướng 2024–2025: 2024 50, 2025 54,78
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã EEE-AI
A00, A01, C01, D07——50—
Thang 450

Phương thức khác

85 chương trình năm 2026 · 87 qua các năm · thang 450

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ thông tin Việt Nhật
mã ICT-VJ
—391,18257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 391,18
Toán tin ứng dụng
mã MAT01
—391,18———
Toán ứng dụng trong kinh tế và logistics
mã MAT02
—391,18———
Luật kinh doanh
mã FOL2
—371,57242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 371,57
Luật quốc tế
mã FOL4
—352,75242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 352,75
Luật thương mại quốc tế
mã FOL5
—352,75242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 352,75
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã ICT-TN
—352,75———
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo đề án của Chính phủ)
mã MSE-TN
—352,75———
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
mã MSE-AI
—334,71272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 334,71
Y khoa
mã MED1
—316,67309,47——Xu hướng 2025–2026: 2025 309,47, 2026 316,67
Răng - Hàm - Mặt
mã DEN1
—298,63309,47——Xu hướng 2025–2026: 2025 309,47, 2026 298,63
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
mã EEE-AI
—298,63302,04——Xu hướng 2025–2026: 2025 302,04, 2026 298,63
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã EEE1
—298,63302,04——Xu hướng 2025–2026: 2025 302,04, 2026 298,63
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
mã EEE3
—282,09287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 282,09
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã EEE4
—282,09287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 282,09
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
mã EEE2
—267,04272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 267,04
Luật kinh tế
mã FOL1
—267,04242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 267,04
Luật
mã FOL3
—267,04242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 267,04
Y học cổ truyền
mã FTME
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Công nghệ thông tin
mã ICT1
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
mã ICT3
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Trí tuệ nhân tạo
mã ICT5
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Kỹ thuật cơ điện tử
mã MEM1
—267,04272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 267,04
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói
mã MSE-IC
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
mã MSE1
—267,04272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 267,04
Dược học
mã PHA1
—267,04287,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 287,25, 2026 267,04
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã FOL6
—267,04———
Công nghệ sinh học
mã BIO1
—252242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 252
Kỹ thuật hóa học
mã CHE1
—252227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 252
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (**)
mã FBE7
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
mã FIDT4
—252242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 252
Truyền thông đa phương tiện
mã FIDT6
—252302,04——Xu hướng 2025–2026: 2025 302,04, 2026 252
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã FLC1
—252302,04——Xu hướng 2025–2026: 2025 302,04, 2026 252
Kỹ thuật phần mềm **
mã ICT2
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
An toàn thông tin **
mã ICT4
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Kỹ thuật cơ khí
mã MEM2
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã MTT1
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã RET1
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã RTS1
—252257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 252
Công nghệ pin xe điện
mã CHE2
—252———
An ninh mạng **
mã ICT8
—252———
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)
mã MEM1-IMS
—252———
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)
mã MEM2-IMD
—252———
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian
mã PAS1
—252———
Ngôn ngữ Anh
mã FLE1
—244,47257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 244,47
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã FLK1
—244,47257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 244,47
Khoa học y sinh
mã BMS
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Quản trị kinh doanh
mã FBE1
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Kế toán
mã FBE2
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Tài chính - Ngân hàng
mã FBE3
—236,95272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 236,95
Quản trị nhân lực
mã FBE4
—236,95272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 236,95
Kiểm toán
mã FBE5
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã FBE6
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Marketing (**)
mã FBE8
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Kinh tế số
mã FIDT1
—236,95242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 236,95
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
mã FIDT2
—236,95242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 236,95
Thương mại điện tử
mã FIDT3
—236,95242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 236,95
Marketing (Công nghệ marketing)
mã FIDT5
—236,95242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 236,95
Công nghệ tài chính
mã FIDT7
—236,95242,88——Xu hướng 2025–2026: 2025 242,88, 2026 236,95
Ngôn ngữ Pháp
mã FLF1
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Ngôn ngữ Nhật
mã FLJ1
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Đông phương học
mã FOS1
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
mã FTS1
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Quản trị khách sạn
mã FTS2
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Kinh doanh du lịch số
mã FTS3
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Hướng dẫn du lịch quốc tế
mã FTS4
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Quản lý bệnh viện
mã HM1
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Hộ sinh
mã MIW
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Điều dưỡng
mã NUR1
—236,95227,43——Xu hướng 2025–2026: 2025 227,43, 2026 236,95
Kỹ thuật ô tô
mã VEE1
—236,95272,46——Xu hướng 2025–2026: 2025 272,46, 2026 236,95
Cơ điện tử ô tô
mã VEE2
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Kỹ thuật phần mềm ô tô
mã VEE3
—236,95257,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 257,67, 2026 236,95
Công nghệ mỹ phẩm
mã BIO2
—236,95———
Kinh tế và quản lý đầu tư
mã FBE10
—236,95———
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)
mã FBE11
—236,95———
Kinh doanh thương mại
mã FBE12
—236,95———
Quan hệ công chúng
mã FIDT10
—236,95———
Hệ thống thông tin quản lý
mã FIDT8
—236,95———
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh)
mã FIDT9
—236,95———
Việt Nam học
mã FOS2
—236,95———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã FTS5
—236,95———
Du lịch văn hóa
mã FTS6
—236,95———
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã FTS7
—236,95———
Khoa học dữ liệu
mã ICT6
—236,95———
Hệ thống thông tin
mã ICT7
—236,95———
Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
mã MEM1-IMS
——354,19——
Tài năng khoa học máy tính
mã ICT-TN
——316,92——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Đại học Phenikaa (Phenikaa) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ thông tin Việt Nhật với 27 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Đại học Phenikaa (Phenikaa) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản trị kinh doanh với 18 điểm (thang 30).
Đại học Phenikaa (Phenikaa) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT); Đánh giá tư duy (TSA); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.