Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU)

Năm 2026, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 36 chương trình, từ 17,75 đến 27,25 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
17,75
Cao nhất 2026
27,25
Chương trình
36
Phương thức
3
Hà NộiCông lậpMã trường HNMLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

36 chương trình năm 2026 · 38 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—27,2525,89——Xu hướng 2025–2026: 2025 25,89, 2026 27,25
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
—26,7527,3526,5825,8Xu hướng 2023–2026: 2023 25,8, 2024 26,58, 2025 27,35, 2026 26,75
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
—26,6827,3826,1825,15Xu hướng 2023–2026: 2023 25,15, 2024 26,18, 2025 27,38, 2026 26,68
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—26,6227,3426,526,15Xu hướng 2023–2026: 2023 26,15, 2024 26,5, 2025 27,34, 2026 26,62
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
—26,0325,3326,2625,15Xu hướng 2023–2026: 2023 25,15, 2024 26,26, 2025 25,33, 2026 26,03
Sư phạm Vật lí
mã 7140211
—2626,2725,6524,2Xu hướng 2023–2026: 2023 24,2, 2024 25,65, 2025 26,27, 2026 26
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—25,3325,2226,125,22Xu hướng 2023–2026: 2023 25,22, 2024 26,1, 2025 25,22, 2026 25,33
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
mã 7140249
—25,02———
Văn học
mã 7229030
—2525,7727,0824,59Xu hướng 2023–2026: 2023 24,59, 2024 27,08, 2025 25,77, 2026 25
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—24,9325,3226,2525,31Xu hướng 2023–2026: 2023 25,31, 2024 26,25, 2025 25,32, 2026 24,93
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
—24,8724,2524,4523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 24,45, 2025 24,25, 2026 24,87
Quản lí Giáo dục
mã 7140114
—24,7523,9726,0323,25Xu hướng 2023–2026: 2023 23,25, 2024 26,03, 2025 23,97, 2026 24,75
Giáo dục công dân
mã 7140204
—24,527,225,9925,19Xu hướng 2023–2026: 2023 25,19, 2024 25,99, 2025 27,2, 2026 24,5
Sư phạm Tin học
mã 7140210
—24,1723——Xu hướng 2025–2026: 2025 23, 2026 24,17
Tâm lí học
mã 7310401
—2425,2826,6323,23Xu hướng 2023–2026: 2023 23,23, 2024 26,63, 2025 25,28, 2026 24
Giáo dục đặc biệt
mã 7140203
—23,7524,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,17, 2026 23,75
Chính trị học
mã 7310201
—23,7224,7524,6516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 24,65, 2025 24,75, 2026 23,72
Toán ứng dụng
mã 7460112
—23,6224,4424,6823,55Xu hướng 2023–2026: 2023 23,55, 2024 24,68, 2025 24,44, 2026 23,62
Việt Nam học
mã 7310630
—23,624,7226,3622,25Xu hướng 2023–2026: 2023 22,25, 2024 26,36, 2025 24,72, 2026 23,6
Luật
mã 7380101
—23,4725,3826,523,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 26,5, 2025 25,38, 2026 23,47
Văn hóa học
mã 7229040
—23,3825,1325,7516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 25,75, 2025 25,13, 2026 23,38
Giáo dục thể chất
mã 7140206
—23,2523,52423,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 24, 2025 23,5, 2026 23,25
Công tác xã hội
mã 7760101
—23,2324,6624,8722Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 24,87, 2025 24,66, 2026 23,23
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
mã 7510605
—2323,6626,8624,2Xu hướng 2023–2026: 2023 24,2, 2024 26,86, 2025 23,66, 2026 23
Tài chính -Ngân hàng
mã 7340201
—22,8723,424,4922,55Xu hướng 2023–2026: 2023 22,55, 2024 24,49, 2025 23,4, 2026 22,87
Quản lý kinh tế
mã 7310110
—22,7521,23——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,23, 2026 22,75
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,622,8526,6224,06Xu hướng 2023–2026: 2023 24,06, 2024 26,62, 2025 22,85, 2026 22,6
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
mã 7220101
—22,43———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—22,223,9624,8823,57Xu hướng 2023–2026: 2023 23,57, 2024 24,88, 2025 23,96, 2026 22,2
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—22,122,9523,6522,55Xu hướng 2023–2026: 2023 22,55, 2024 23,65, 2025 22,95, 2026 22,1
Sư phạm khoa học tự nhiên
mã 7140247
—22———
Huấn luyện thể thao
mã 7810302
—21,25———
Quản lí công
mã 7340403
—20,823,0723,4716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 23,47, 2025 23,07, 2026 20,8
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—20,7523,5424,823,25Xu hướng 2023–2026: 2023 23,25, 2024 24,8, 2025 23,54, 2026 20,75
Công nghệ kĩ thuật môi trường
mã 7510406
—19,520,8618,916Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 18,9, 2025 20,86, 2026 19,5
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—17,75———
Bảo hộ lao động
mã 7850201
———26,526Xu hướng 2023–2024: 2023 26, 2024 26,5
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203
————25,5
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 26 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
———28,627,29Xu hướng 2023–2024: 2023 27,29, 2024 28,6
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———27,927,2Xu hướng 2023–2024: 2023 27,2, 2024 27,9
Văn học
mã 7229030
———27,8426,3Xu hướng 2023–2024: 2023 26,3, 2024 27,84
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———27,7825,94Xu hướng 2023–2024: 2023 25,94, 2024 27,78
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———27,726,83Xu hướng 2023–2024: 2023 26,83, 2024 27,7
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———27,6825,07Xu hướng 2023–2024: 2023 25,07, 2024 27,68
Toán ứng dụng
mã 7460112
———27,5725,43Xu hướng 2023–2024: 2023 25,43, 2024 27,57
Tâm lý học
mã 7310401
———27,524,91Xu hướng 2023–2024: 2023 24,91, 2024 27,5
Bảo hộ lao động
mã 7850201
———27,526Xu hướng 2023–2024: 2023 26, 2024 27,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———27,4925,84Xu hướng 2023–2024: 2023 25,84, 2024 27,49
Quản lý giáo dục
mã 7140114
———27,3926,1Xu hướng 2023–2024: 2023 26,1, 2024 27,39
Luật
mã 7380101
———27,324,87Xu hướng 2023–2024: 2023 24,87, 2024 27,3
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
———27,1125,46Xu hướng 2023–2024: 2023 25,46, 2024 27,11
Văn hóa học
mã 7229040
———2716Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 27
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———2724,4Xu hướng 2023–2024: 2023 24,4, 2024 27
Việt Nam học
mã 7310630
———26,9124,5Xu hướng 2023–2024: 2023 24,5, 2024 26,91
Công tác xã hội
mã 7760101
———26,923,84Xu hướng 2023–2024: 2023 23,84, 2024 26,9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———26,8125,6Xu hướng 2023–2024: 2023 25,6, 2024 26,81
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———26,6224,68Xu hướng 2023–2024: 2023 24,68, 2024 26,62
Chính trị học
mã 7310201
———26,4216Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 26,42
Quản lý công
mã 7340403
———26,3316Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 26,33
Giáo dục Thể chất
mã 7140206
———22,422,3Xu hướng 2023–2024: 2023 22,3, 2024 22,4
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
———17,116Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 17,1
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
————27,2
Giáo dục Công dân
mã 7140204
————27
Giáo dục Đặc biệt
mã 7140203
————26,81
Thang 10

Phương thức khác

0 chương trình năm 2026 · 27 qua các năm · thang 10

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———10—
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
———9—
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
———9—
Giáo dục Công dân
mã 7140204
———9—
Sư phạm Toán học
mã 7140209
———9—
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
———9—
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
———9—
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
———9—
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———9—
Văn học
mã 7229030
———9—
Tâm lý học
mã 7310401
———9—
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———9—
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———9—
Toán ứng dụng
mã 7460112
———9—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———9—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———9—
Bảo hộ lao động
mã 7850201
———9—
Quản lý giáo dục
mã 7140114
———8—
Văn hóa học
mã 7229040
———8—
Chính trị học
mã 7310201
———8—
Việt Nam học
mã 7310630
———8—
Quản lý công
mã 7340403
———8—
Luật
mã 7380101
———8—
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———8—
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
———8—
Công tác xã hội
mã 7760101
———8—
Quản trị khách sạn
mã 7810201
———8—

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh với 27,25 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học với 17,75 điểm (thang 30).
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.