Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam (DNU)

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 37 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
22
Chương trình
37
Phương thức
3
Hà NộiTư thụcMã trường DDNLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

37 chương trình năm 2026 · 53 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—2220,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 20,5, 2026 22
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7720101E
—22———
Luật kinh tế
mã 7380107
—20151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 20
Dược học
mã 7720201
—20192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 20
Luật
mã 7380101
—201516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 20
Điều dưỡng
mã 7720301
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—15151915Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 19, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Nhật Bản
mã 7220209
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—15151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Kinh tế số
mã 7310109
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—15151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Marketing
mã 7340115
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử
mã 7340122
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Khoa học máy tính
mã 7480101
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—15151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—15151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—15151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kinh tế
mã 7310101
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Tâm lý học
mã 7310401
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kiến trúc
mã 7580101
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
—151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
mã 7340101LKDTNN-02
——15——
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
mã 7480201LKDTNN
——15——
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)
mã 7510303LKDTNN
——15——
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)
mã 7510303LKDTNN-02
——15——
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
mã 7510605LKDTNN
——15——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)
mã 7810103LKDTNN
——15——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan)
mã 7810103LKĐTNN
———18—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)
mã 7510605LKĐTNN
———17—
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh – Mỹ)
mã 7340101LKĐTNN-01
———16—
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan)
mã 7340101LKĐTNN-02
———16—
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340101QT
———16—
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———16—
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan)
mã 7480201LKĐTNN
———16—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan)
mã 7510303LKĐTNN
———16—
Đông phương học
mã 7310608
————15
Quản lý thể dục thể thao
mã 7810301
————15
Thang 30

Học bạ

37 chương trình năm 2026 · 53 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—23242424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 24, 2026 23
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7720101E
—23———
Dược học
mã 7720201
—21242424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 24, 2026 21
Điều dưỡng
mã 7720301
—1919,519,519,5Xu hướng 2023–2026: 2023 19,5, 2024 19,5, 2025 19,5, 2026 19
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—18181820Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Nhật Bản
mã 7220209
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—18181820Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kinh tế số
mã 7310109
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Marketing
mã 7340115
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã 7340122
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Luật kinh tế
mã 7380107
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Khoa học máy tính
mã 7480101
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—18181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kinh tế
mã 7310101
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Tâm lý học
mã 7310401
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Luật
mã 7380101
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kiến trúc
mã 7580101
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
—181818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
mã 7340101LKDTNN-02
——18——
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
mã 7480201LKDTNN
——18——
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)
mã 7510303LKDTNN
——18——
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)
mã 7510303LKDTNN-02
——18——
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
mã 7510605LKDTNN
——18——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)
mã 7810103LKDTNN
——18——
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh – Mỹ)
mã 7340101LKĐTNN-01
———18—
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan)
mã 7340101LKĐTNN-02
———18—
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7340101QT
———18—
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———18—
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan)
mã 7480201LKĐTNN
———18—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan)
mã 7510303LKĐTNN
———18—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)
mã 7510605LKĐTNN
———18—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan)
mã 7810103LKĐTNN
———18—
Đông phương học
mã 7310608
————18
Quản lý thể dục thể thao
mã 7810301
————18
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

35 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—80———
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
mã 7720101E
—80———
Dược học
mã 7720201
—80———
Điều dưỡng
mã 7720301
—80———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—60———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—60———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—60———
Ngôn ngữ Nhật Bản
mã 7220209
—60———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—60———
Kinh tế
mã 7310101
—60———
Kinh tế số
mã 7310109
—60———
Tâm lý học
mã 7310401
—60———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—60———
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—60———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—60———
Marketing
mã 7340115
—60———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—60———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—60———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—60———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—60———
Kế toán
mã 7340301
—60———
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—60———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—60———
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—60———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—60———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—60———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—60———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—60———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—60———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—60———
Kiến trúc
mã 7580101
—60———
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—60———
Kinh tế xây dựng
mã 7580301
—60———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—60———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—60———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Đại Nam (DNU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Đại Nam (DNU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Anh với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Đại Nam (DNU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.