Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Năm 2026, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 27 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
22
Chương trình
27
Phương thức
4
Hà NộiTư thụcMã trường DQKLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

27 chương trình năm 2026 · 28 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—2220,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 20,5, 2026 22
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—2220,52423,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 24, 2025 20,5, 2026 22
Luật kinh tế
mã 7380107
—201822,519Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 22,5, 2025 18, 2026 20
Dược học
mã 7720201
—20192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 20
Điều dưỡng
mã 7720301
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—15212422,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 24, 2025 21, 2026 15
Kinh tế
mã 7310101
—15172119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 17, 2026 15
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—151722,522Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22,5, 2025 17, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—15172121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 17, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
—151721,520,5Xu hướng 2023–2026: 2023 20,5, 2024 21,5, 2025 17, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—15172222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 17, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—15172319Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 23, 2025 17, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—1517,52121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 17,5, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—15172319Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 23, 2025 17, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Kiến trúc
mã 7580101
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Thiết kế nội thất
mã 7580108
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—1521,522,519Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 22,5, 2025 21,5, 2026 15
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—15171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
mã 73402011
—15———
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
mã 73402012
—15———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——172120Xu hướng 2023–2025: 2023 20, 2024 21, 2025 17
Thang 30

Học bạ

27 chương trình năm 2026 · 28 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—23,52424,524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24,5, 2025 24, 2026 23,5
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—23,52425,525,5Xu hướng 2023–2026: 2023 25,5, 2024 25,5, 2025 24, 2026 23,5
Luật kinh tế
mã 7380107
—21,91824,519Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 24,5, 2025 18, 2026 21,9
Dược học
mã 7720201
—21,9242424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 24, 2026 21,9
Điều dưỡng
mã 7720301
—19,519,519,519Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19,5, 2025 19,5, 2026 19,5
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—15,5172019Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 17, 2026 15,5
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—15,522,724,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 24,5, 2025 22,7, 2026 15,5
Kinh tế
mã 7310101
—15,5172319Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 23, 2025 17, 2026 15,5
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—15,5172422Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 24, 2025 17, 2026 15,5
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—15,5172421Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 24, 2025 17, 2026 15,5
Kế toán
mã 7340301
—15,51724,520,5Xu hướng 2023–2026: 2023 20,5, 2024 24,5, 2025 17, 2026 15,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—15,51723,522Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 23,5, 2025 17, 2026 15,5
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—15,5172419Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 24, 2025 17, 2026 15,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—15,517,923,521Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 23,5, 2025 17,9, 2026 15,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—15,5172419Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 24, 2025 17, 2026 15,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Kiến trúc
mã 7580101
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Thiết kế nội thất
mã 7580108
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—15,523,124,519Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 24,5, 2025 23,1, 2026 15,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—15,5171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15,5
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
mã 73402011
—15,5———
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
mã 73402012
—15,5———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——1721,520Xu hướng 2023–2025: 2023 20, 2024 21,5, 2025 17
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

20 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật kinh tế
mã 7380107
—85,471,8——Xu hướng 2025–2026: 2025 71,8, 2026 85,4
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—6592,2——Xu hướng 2025–2026: 2025 92,2, 2026 65
Kinh tế
mã 7310101
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Kế toán
mã 7340301
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—6568,4——Xu hướng 2025–2026: 2025 68,4, 2026 65
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—6595,6——Xu hướng 2025–2026: 2025 95,6, 2026 65
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—6565——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 65
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
mã 73402011
—65———
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
mã 73402012
—65———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——65——
Thang 100

Đánh giá tư duy (TSA)

20 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật kinh tế
mã 7380107
—58,249,4——Xu hướng 2025–2026: 2025 49,4, 2026 58,2
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Ngôn ngữ Nga
mã 7220202
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—4562,6——Xu hướng 2025–2026: 2025 62,6, 2026 45
Kinh tế
mã 7310101
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Kế toán
mã 7340301
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
mã 7510203
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—4547,2——Xu hướng 2025–2026: 2025 47,2, 2026 45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—4564,8——Xu hướng 2025–2026: 2025 64,8, 2026 45
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—4545——Xu hướng 2025–2026: 2025 45, 2026 45
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)
mã 73402011
—45———
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)
mã 73402012
—45———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
——45——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thiết kế đồ họa với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); Đánh giá tư duy (TSA). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.