Grade

Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-SIS)

Năm 2026, Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 12 chương trình, từ 20,01 đến 24,5 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
20,01
Cao nhất 2026
24,5
Chương trình
12
Phương thức
2
Hà NộiCông lậpMã trường QHKLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

12 chương trình năm 2026 · 14 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Quản lý giải trí và sự kiện
mã 7229042
A00, A01, C00, D01, D03, D0424,524,1
năm này mã 7349002
25,36
năm này mã 7349002 · A00: 25,1 (điểm chuẩn) · A01: 25,01 (điểm chuẩn) · C00: 27,58 (điểm chuẩn) · D03: 25,68 (điểm chuẩn) · D04: 25,36 (điểm chuẩn)
24,3
năm này mã 7349002 · A00: 24,35 (điểm chuẩn) · A01: 24,06 (điểm chuẩn) · C00: 25,73 (điểm chuẩn) · D03: 24 (điểm chuẩn) · D04: 24,44 (điểm chuẩn)
Xu hướng 2023–2026: 2023 24,3, 2024 25,36, 2025 24,1, 2026 24,5
Quản trị thương hiệu
mã 7340115
A00, A01, C00, D01, D03, D0423,5724
năm này mã 7349001
25,36
năm này mã 7349001 · A00: 25,15 (điểm chuẩn) · A01: 25,05 (điểm chuẩn) · C00: 27,83 (điểm chuẩn) · D03: 25,15 (điểm chuẩn) · D04: 25,29 (điểm chuẩn)
24,7
năm này mã 7349001 · A00: 24,17 (điểm chuẩn) · A01: 24,2 (điểm chuẩn) · C00: 26,13 (điểm chuẩn) · D03: 24,6 (điểm chuẩn) · D04: 25,02 (điểm chuẩn)
Xu hướng 2023–2026: 2023 24,7, 2024 25,36, 2025 24, 2026 23,57
Đồ họa công nghệ số
mã 7210403
H01, H0023,324,41
năm này mã 7210407C
25,76
năm này mã 7210407C
24,38
năm này mã 7210407C
Xu hướng 2023–2026: 2023 24,38, 2024 25,76, 2025 24,41, 2026 23,3
Quản trị tài nguyên di sản
mã 7229047
A01, C00, D01, D03, D04, D7822,7526,38
năm này mã 7900205
24,12
năm này mã 7900205 · A01: 24,1 (điểm chuẩn) · C00: 26,38 (điểm chuẩn) · D03: 24,3 (điểm chuẩn) · D04: 24,3 (điểm chuẩn) · D78: 25,01 (điểm chuẩn)
22,2
năm này mã 7900205 · A01: 22,45 (điểm chuẩn) · C00: 23,48 (điểm chuẩn) · D03: 22 (điểm chuẩn) · D04: 24,4 (điểm chuẩn) · D78: 22,42 (điểm chuẩn)
Xu hướng 2023–2026: 2023 22,2, 2024 24,12, 2025 26,38, 2026 22,75
Công nghệ truyền thông
mã 7320106
A0022,7525——Xu hướng 2025–2026: 2025 25, 2026 22,75
Nội thất bền vững
mã 7580103
H0022,45———
Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh)
mã 7340115TA
D0122———
Thời trang và sáng tạo
mã 7210404
H01, H0021,822,95
năm này mã 7210407A
23,44
năm này mã 7210407A
23,5
năm này mã 7210407A
Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 23,44, 2025 22,95, 2026 21,8
Nghệ thuật tạo hình đương đại
mã 7210408
H01, H0020,923,98
năm này mã 72101a1B
23
năm này mã 72101a1B
—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 23,98, 2026 20,9
Nhiếp ảnh mỹ thuật
mã 7210301
H0020,9———
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
mã 7580106
A00, A01, D01, D03, D04, D0720,7523,1
năm này mã 7900204
24,07
năm này mã 7900204 · A00: 23,14 (điểm chuẩn) · A01: 23,47 (điểm chuẩn) · D03: 23,5 (điểm chuẩn) · D04: 24,4 (điểm chuẩn) · D07: 23,1 (điểm chuẩn)
22
năm này mã 7900204 · A00: 23,05 (điểm chuẩn) · A01: 23,15 (điểm chuẩn) · D03: 24,05 (điểm chuẩn) · D04: 24,65 (điểm chuẩn) · D07: 22,2 (điểm chuẩn)
Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 24,07, 2025 23,1, 2026 20,75
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
mã 7580101
V0020,0122,56
năm này mã 7580101A
22,1
năm này mã 7580101A
—Xu hướng 2024–2026: 2024 22,1, 2025 22,56, 2026 20,01
Thiết kế nội thất bền vững
mã 7210407B
H01—22,9823,9523,85Xu hướng 2023–2025: 2023 23,85, 2024 23,95, 2025 22,98
Nhiếp ảnh nghệ thuật
mã 72101a1A
H01—22,4322,18—Xu hướng 2024–2025: 2024 22,18, 2025 22,43
Thang 30

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 7 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
mã 7900204
————26,46
Quản trị tài nguyên di sản
mã 7900205
————25,11
Quản trị thương hiệu
mã 7349001
————24,68
Quản lý giải trí và sự kiện
mã 7349002
————24,56
Đồ họa công nghệ số
mã 7210407C
————24,51
Thiết kế nội thất bền vững
mã 7210407B
————24,24
Thời trang và sáng tạo
mã 7210407A
————24

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-SIS) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Quản lý giải trí và sự kiện với 24,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-SIS) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan với 20,01 điểm (thang 30).
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-SIS) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.