Điểm chuẩn Trường Đại học Phương Đông (UPD)
Năm 2024, Trường Đại học Phương Đông công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 16 chương trình, từ 15 đến 24 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2024
- 15
- Cao nhất 2024
- 24
- Chương trình
- 16
- Phương thức
- 2
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
16 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04 | 24 | 24 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 20 | 21 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 18 | 20 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01 | 16 | 20 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 16 | 19 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01 | 16 | 16 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01 | 16 | 16 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16 | 21 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 16 | 18 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06 | 15 | 20 | |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử mã 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 15 | |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 15 | |
Kiến trúc mã 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 15 | — |
Thang 30
Học bạ
32 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204_L12 | — | 8,4/10 | 8/10 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04 | 25 | 25 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104_L12 | — | 8,2/10 | 8/10 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 24 | 24 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101_L12 | — | 8/10 | 8/10 | |
Thương mại điện tử mã 7340122_L12 | — | 8/10 | 7,5/10 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201_L12 | — | 8/10 | 7,5/10 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103_L12 | — | 8/10 | 7,5/10 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 23 | 22,5 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201_L12 | — | 7,5/10 | 7/10 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201_L12 | — | 7,5/10 | 7/10 | |
Quản trị văn phòng mã 7340406_L12 | — | 7,5/10 | 7/10 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 22 | 20 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01 | 22 | 24 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 22 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 22,5 | |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 21,5 | 20 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01 | 21 | 21 | |
Kế toán mã 7340301_L12 | — | 7/10 | 7,5/10 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử mã 7510301_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Kiến trúc mã 7580101_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Kinh tế xây dựng mã 7580301_L12 | — | 7/10 | 7/10 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06 | 20 | 20 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01 | 20 | 22 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 20 | 20 | |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử mã 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | 20 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 20 | 20 | |
Kinh tế xây dựng mã 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | 20 | |
Kiến trúc mã 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 20 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Phương Đông (UPD) có điểm chuẩn cao nhất năm 2024?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Ngôn ngữ Trung Quốc với 24 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Phương Đông (UPD) năm 2024 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Nhật với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Phương Đông (UPD) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2024 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023cntt.phuongdong.edu.vn/tuyensinh.phuongdong.edu.vn/THONG-BAO-DIEM-TRUNG-TUYEN-DAI-HOC-HE-C
- 2024cntt.phuongdong.edu.vn/tuyensinh.phuongdong.edu.vn/Thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-he-c
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Hà Nội
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Phenikaa
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
- Học viện Kỹ thuật mật mã
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam
- Học viện Tài chính
- Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
- Trường Đại học Công đoàn
- Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Trường Đại học Dược Hà Nội
- Trường Đại học Đại Nam
- Trường Đại học Điện lực
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Giao thông vận tải
- Trường Đại học Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Lâm nghiệp
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Trường Đại học Mở Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Ngoại thương
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Trường Đại học Thăng Long
- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
- Trường Đại học Thương mại
- Trường Đại học Thủy lợi
- Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Đại học Y Hà Nội
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.