Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)

Năm 2026, Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 51 chương trình, từ 15 đến 25,89 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
25,89
Chương trình
51
Phương thức
5
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường TDMLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

51 chương trình năm 2026 · 52 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—25,89———
Toán học
mã 7460101
A00, A01, D07, A1625,524,52315,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 23, 2025 24,5, 2026 25,5
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
—25,1———
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
A00, C00, D01, A1624,8324,3526,4723,75Xu hướng 2023–2026: 2023 23,75, 2024 26,47, 2025 24,35, 2026 24,83
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
—23,9626,86——Xu hướng 2025–2026: 2025 26,86, 2026 23,96
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
C00, D01, D09, V0123,7525,752523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 25, 2025 25,75, 2026 23,75
Giáo dục Mầm non
mã 7140201
M00, M05, M07, M1122,9924,223,0419Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 23,04, 2025 24,2, 2026 22,99
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, A1622,75232221Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 22, 2025 23, 2026 22,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D9022,7524,522,321,75Xu hướng 2023–2026: 2023 21,75, 2024 22,3, 2025 24,5, 2026 22,75
Giáo dục học
mã 7140101
C00, D01, C14, C1522,752323—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 23, 2026 22,75
Tâm lý học
mã 7310401
C00, D01, C14, B0822,522,752522,25Xu hướng 2023–2026: 2023 22,25, 2024 25, 2025 22,75, 2026 22,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, A1622,2522,7521,419,25Xu hướng 2023–2026: 2023 19,25, 2024 21,4, 2025 22,75, 2026 22,25
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, A01, D15, D782222,2522,920,5Xu hướng 2023–2026: 2023 20,5, 2024 22,9, 2025 22,25, 2026 22
Luật
mã 7380101
C14, C00, D01, A162222,752423,25Xu hướng 2023–2026: 2023 23,25, 2024 24, 2025 22,75, 2026 22
Công tác xã hội
mã 7760101
C00, D01, C19, C152222,752117,25Xu hướng 2023–2026: 2023 17,25, 2024 21, 2025 22,75, 2026 22
Vật lý học
mã 7440102
—22———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—21,75———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
V00, V01, A00, D0121,523,2520,521,75Xu hướng 2023–2026: 2023 21,75, 2024 20,5, 2025 23,25, 2026 21,5
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D04, A01, D7821,52423,322,75Xu hướng 2023–2026: 2023 22,75, 2024 23,3, 2025 24, 2026 21,5
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, A1621,524,523,122,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 23,1, 2025 24,5, 2026 21,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D0721,522,2521,621,5Xu hướng 2023–2026: 2023 21,5, 2024 21,6, 2025 22,25, 2026 21,5
Kiểm toán
mã 7340302
A00, A01, D01, A1621,52220,218Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 20,2, 2025 22, 2026 21,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
A00, A01, C01, D9021,520,51516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 20,5, 2026 21,5
Du lịch
mã 7810101
D01, D14, D15, D7821,522,752118,5Xu hướng 2023–2026: 2023 18,5, 2024 21, 2025 22,75, 2026 21,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, A162122,2521,419,25Xu hướng 2023–2026: 2023 19,25, 2024 21,4, 2025 22,25, 2026 21
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
A00, A01, C01, A162122,2516,518Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 16,5, 2025 22,25, 2026 21
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—21———
Quản lý nhà nước
mã 7310205
C14, C00, D01, A1620,7523,2522,318Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 22,3, 2025 23,25, 2026 20,75
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, C01, D9020,7519,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 19,5, 2026 20,75
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
A00, A01, C01, D9020,7521,7518,516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 18,5, 2025 21,75, 2026 20,75
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—20,75———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
A00, C00, D01, D7820,251822,318,5Xu hướng 2023–2026: 2023 18,5, 2024 22,3, 2025 18, 2026 20,25
Kỹ thuật điện
mã 7520201
A00, A01, C01, D902015,751516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15,75, 2026 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, D01, D9019,7521,2520,320Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20,3, 2025 21,25, 2026 19,75
Hóa học
mã 7440112
A00, B00, D07, A161917,251515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15, 2025 17,25, 2026 19
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã 7480205
—18,75———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, C01, D9018,2515,751818,25Xu hướng 2023–2026: 2023 18,25, 2024 18, 2025 15,75, 2026 18,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, A01, D15, D78162221,521Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21,5, 2025 22, 2026 16
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—15,75———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, D01, B00, B0815151515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
A00, D01, B00, B0815151515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, A02, B00, B0815151517Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kiến trúc
mã 7580101
V00, V01, A00, A1615151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
A00, A01, C01, D9015151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, D01, B00, B08151518,515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 18,5, 2025 15, 2026 15
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, D01, B00, B08151515,515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,5, 2025 15, 2026 15
Âm nhạc
mã 7210405
N03, M03, M06, M10151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—15———
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—15———
Huấn luyện thể thao
mã 7810302
—15———
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
C00, D01, D14, C15———23,75
Thang 30

Học bạ

46 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Toán học
mã 7460101
—2725,252226,3Xu hướng 2023–2026: 2023 26,3, 2024 22, 2025 25,25, 2026 27
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—25,2526,526,625,6Xu hướng 2023–2026: 2023 25,6, 2024 26,6, 2025 26,5, 2026 25,25
Kế toán
mã 7340301
—24,2523,752525,3Xu hướng 2023–2026: 2023 25,3, 2024 25, 2025 23,75, 2026 24,25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—24,2525,2525,626,1Xu hướng 2023–2026: 2023 26,1, 2024 25,6, 2025 25,25, 2026 24,25
Giáo dục học
mã 7140101
—24,2523,7523—Xu hướng 2024–2026: 2024 23, 2025 23,75, 2026 24,25
Tâm lý học
mã 7310401
—2423,52226Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 22, 2025 23,5, 2026 24
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—23,7523,524,524,8Xu hướng 2023–2026: 2023 24,8, 2024 24,5, 2025 23,5, 2026 23,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—23,5232524,7Xu hướng 2023–2026: 2023 24,7, 2024 25, 2025 23, 2026 23,5
Luật
mã 7380101
—23,523,52525,6Xu hướng 2023–2026: 2023 25,6, 2024 25, 2025 23,5, 2026 23,5
Công tác xã hội
mã 7760101
—23,523,52125Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 21, 2025 23,5, 2026 23,5
Vật lý học
mã 7440102
—23,5———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—23,25———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—232424,326Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 24,3, 2025 24, 2026 23
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—2324,752526,2Xu hướng 2023–2026: 2023 26,2, 2024 25, 2025 24,75, 2026 23
Marketing
mã 7340115
—2325,2526,527,5Xu hướng 2023–2026: 2023 27,5, 2024 26,5, 2025 25,25, 2026 23
Thương mại điện tử
mã 7340122
—23232527Xu hướng 2023–2026: 2023 27, 2024 25, 2025 23, 2026 23
Kiểm toán
mã 7340302
—2322,752426,5Xu hướng 2023–2026: 2023 26,5, 2024 24, 2025 22,75, 2026 23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—2321,252023Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 20, 2025 21,25, 2026 23
Du lịch
mã 7810101
—2323,52224,4Xu hướng 2023–2026: 2023 24,4, 2024 22, 2025 23,5, 2026 23
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,52324,524,5Xu hướng 2023–2026: 2023 24,5, 2024 24,5, 2025 23, 2026 22,5
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—22,5232222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 23, 2026 22,5
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—22,5———
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—22,25242223,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 22, 2025 24, 2026 22,25
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—22,2520,252124,2Xu hướng 2023–2026: 2023 24,2, 2024 21, 2025 20,25, 2026 22,25
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—22,2522,52023,2Xu hướng 2023–2026: 2023 23,2, 2024 20, 2025 22,5, 2026 22,25
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—22,25———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—21,7518,752225Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 22, 2025 18,75, 2026 21,75
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—21,516,52122,2Xu hướng 2023–2026: 2023 22,2, 2024 21, 2025 16,5, 2026 21,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—21,252223,524,7Xu hướng 2023–2026: 2023 24,7, 2024 23,5, 2025 22, 2026 21,25
Hóa học
mã 7440112
—20,5181924,4Xu hướng 2023–2026: 2023 24,4, 2024 19, 2025 18, 2026 20,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã 7480205
—20,25———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—19,7516,52425Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 24, 2025 16,5, 2026 19,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—17,522,752524,6Xu hướng 2023–2026: 2023 24,6, 2024 25, 2025 22,75, 2026 17,5
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—17,25———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—16,515,751924,5Xu hướng 2023–2026: 2023 24,5, 2024 19, 2025 15,75, 2026 16,5
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—16,515,751918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 15,75, 2026 16,5
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—16,515,751924,5Xu hướng 2023–2026: 2023 24,5, 2024 19, 2025 15,75, 2026 16,5
Kiến trúc
mã 7580101
—16,515,752023,5Xu hướng 2023–2026: 2023 23,5, 2024 20, 2025 15,75, 2026 16,5
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—16,515,751921,5Xu hướng 2023–2026: 2023 21,5, 2024 19, 2025 15,75, 2026 16,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—16,515,752022,7Xu hướng 2023–2026: 2023 22,7, 2024 20, 2025 15,75, 2026 16,5
Quản lý đất đai
mã 7850103
—16,515,752021,6Xu hướng 2023–2026: 2023 21,6, 2024 20, 2025 15,75, 2026 16,5
Âm nhạc
mã 7210405
—16,515,7518—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 15,75, 2026 16,5
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—16,515,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 15,75, 2026 16,5
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—16,5———
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—16,5———
Huấn luyện thể thao
mã 7810302
—16,5———
Thang 10

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 10

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Marketing
mã 7340115
———8,99,4Xu hướng 2023–2024: 2023 9,4, 2024 8,9
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
———8,89,3Xu hướng 2023–2024: 2023 9,3, 2024 8,8
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
———8,78,9Xu hướng 2023–2024: 2023 8,9, 2024 8,7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
———8,79Xu hướng 2023–2024: 2023 9, 2024 8,7
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———8,58,8Xu hướng 2023–2024: 2023 8,8, 2024 8,5
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
———8,58,7Xu hướng 2023–2024: 2023 8,7, 2024 8,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
———8,58,7Xu hướng 2023–2024: 2023 8,7, 2024 8,5
Thương mại điện tử
mã 7340122
———8,59,2Xu hướng 2023–2024: 2023 9,2, 2024 8,5
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
———8,58,9Xu hướng 2023–2024: 2023 8,9, 2024 8,5
Giáo dục học
mã 7140101
———8,5—
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
———8,49,1Xu hướng 2023–2024: 2023 9,1, 2024 8,4
Kế toán
mã 7340301
———8,38,9Xu hướng 2023–2024: 2023 8,9, 2024 8,3
Kiểm toán
mã 7340302
———8,39,3Xu hướng 2023–2024: 2023 9,3, 2024 8,3
Luật
mã 7380101
———8,28,7Xu hướng 2023–2024: 2023 8,7, 2024 8,2
Du lịch
mã 7810101
———8,28,6Xu hướng 2023–2024: 2023 8,6, 2024 8,2
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———8,18,7Xu hướng 2023–2024: 2023 8,7, 2024 8,1
Quản lý nhà nước
mã 7310205
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
———88,6Xu hướng 2023–2024: 2023 8,6, 2024 8
Tâm lý học
mã 7310401
———88,8Xu hướng 2023–2024: 2023 8,8, 2024 8
Công nghệ sinh học
mã 7420201
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Hóa học
mã 7440112
———88,5Xu hướng 2023–2024: 2023 8,5, 2024 8
Toán học
mã 7460101
———89Xu hướng 2023–2024: 2023 9, 2024 8
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
———88,4Xu hướng 2023–2024: 2023 8,4, 2024 8
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
———88,5Xu hướng 2023–2024: 2023 8,5, 2024 8
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Kỹ thuật điện
mã 7520201
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———88,6Xu hướng 2023–2024: 2023 8,6, 2024 8
Kiến trúc
mã 7580101
———88,7Xu hướng 2023–2024: 2023 8,7, 2024 8
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Công tác xã hội
mã 7760101
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
mã 7850101
———88,4Xu hướng 2023–2024: 2023 8,4, 2024 8
Quản lý đất đai
mã 7850103
———88Xu hướng 2023–2024: 2023 8, 2024 8
Âm nhạc
mã 7210405
———8—
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

46 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Toán học
mã 7460101
—1.020980700820Xu hướng 2023–2026: 2023 820, 2024 700, 2025 980, 2026 1.020
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—9501.030750550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 750, 2025 1.030, 2026 950
Kế toán
mã 7340301
—910920700740Xu hướng 2023–2026: 2023 740, 2024 700, 2025 920, 2026 910
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—910980800780Xu hướng 2023–2026: 2023 780, 2024 800, 2025 980, 2026 910
Giáo dục học
mã 7140101
—910920600—Xu hướng 2024–2026: 2024 600, 2025 920, 2026 910
Tâm lý học
mã 7310401
—900910670760Xu hướng 2023–2026: 2023 760, 2024 670, 2025 910, 2026 900
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—890910770680Xu hướng 2023–2026: 2023 680, 2024 770, 2025 910, 2026 890
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—880890750750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2024 750, 2025 890, 2026 880
Công tác xã hội
mã 7760101
—880910560650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2024 560, 2025 910, 2026 880
Vật lý học
mã 7440102
—880———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—870———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—860930650640Xu hướng 2023–2026: 2023 640, 2024 650, 2025 930, 2026 860
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—860960700770Xu hướng 2023–2026: 2023 770, 2024 700, 2025 960, 2026 860
Marketing
mã 7340115
—860980800850Xu hướng 2023–2026: 2023 850, 2024 800, 2025 980, 2026 860
Thương mại điện tử
mã 7340122
—860890770800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2024 770, 2025 890, 2026 860
Kiểm toán
mã 7340302
—860880750800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2024 750, 2025 880, 2026 860
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—860820620700Xu hướng 2023–2026: 2023 700, 2024 620, 2025 820, 2026 860
Du lịch
mã 7810101
—860910650630Xu hướng 2023–2026: 2023 630, 2024 650, 2025 910, 2026 860
Luật
mã 7380101
—846910700700Xu hướng 2023–2026: 2023 700, 2024 700, 2025 910, 2026 846
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—840890700690Xu hướng 2023–2026: 2023 690, 2024 700, 2025 890, 2026 840
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—840890570550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 570, 2025 890, 2026 840
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—840———
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—830930560550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 560, 2025 930, 2026 830
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—830780700790Xu hướng 2023–2026: 2023 790, 2024 700, 2025 780, 2026 830
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—830870650720Xu hướng 2023–2026: 2023 720, 2024 650, 2025 870, 2026 830
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—830———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—810720600740Xu hướng 2023–2026: 2023 740, 2024 600, 2025 720, 2026 810
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—800630600580Xu hướng 2023–2026: 2023 580, 2024 600, 2025 630, 2026 800
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—790850620680Xu hướng 2023–2026: 2023 680, 2024 620, 2025 850, 2026 790
Hóa học
mã 7440112
—760690570650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2024 570, 2025 690, 2026 760
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã 7480205
—750———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—730630750740Xu hướng 2023–2026: 2023 740, 2024 750, 2025 630, 2026 730
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—640880700550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 700, 2025 880, 2026 640
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—630———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—600600570750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2024 570, 2025 600, 2026 600
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—600600570550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 570, 2025 600, 2026 600
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—600600570570Xu hướng 2023–2026: 2023 570, 2024 570, 2025 600, 2026 600
Kiến trúc
mã 7580101
—600600570760Xu hướng 2023–2026: 2023 760, 2024 570, 2025 600, 2026 600
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—600600570600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 570, 2025 600, 2026 600
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản lý đất đai
mã 7850103
—600600600550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Âm nhạc
mã 7210405
—600600550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 600, 2026 600
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—600———
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—600———
Huấn luyện thể thao
mã 7810302
—600———
Thang 30

ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)

46 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Toán học
mã 7460101
—2725,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 25,5, 2026 27
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—25,2526,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 26,75, 2026 25,25
Giáo dục học
mã 7140101
—24,2524——Xu hướng 2025–2026: 2025 24, 2026 24,25
Kế toán
mã 7340301
—24,2524——Xu hướng 2025–2026: 2025 24, 2026 24,25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—24,2525,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 25,5, 2026 24,25
Tâm lý học
mã 7310401
—2423,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,75, 2026 24
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—23,7523,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,75, 2026 23,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—23,523,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,25, 2026 23,5
Luật
mã 7380101
—23,523,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,75, 2026 23,5
Công tác xã hội
mã 7760101
—23,523,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,75, 2026 23,5
Vật lý học
mã 7440102
—23,5———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—23,25———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—2324,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,25, 2026 23
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—2325——Xu hướng 2025–2026: 2025 25, 2026 23
Marketing
mã 7340115
—2325,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 25,5, 2026 23
Thương mại điện tử
mã 7340122
—2323,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,25, 2026 23
Kiểm toán
mã 7340302
—2323——Xu hướng 2025–2026: 2025 23, 2026 23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7520216
—2321,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,5, 2026 23
Du lịch
mã 7810101
—2323,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,75, 2026 23
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,523,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,25, 2026 22,5
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—22,523,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,25, 2026 22,5
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—22,5———
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—22,2524,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,25, 2026 22,25
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—22,2520,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,5, 2026 22,25
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—22,2522,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,75, 2026 22,25
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—22,25———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—21,7519——Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 21,75
Kỹ thuật điện
mã 7520201
—21,516,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 16,75, 2026 21,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—21,2522,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,25, 2026 21,25
Hóa học
mã 7440112
—20,518,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,25, 2026 20,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
mã 7480205
—20,25———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—19,7516,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 16,75, 2026 19,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—17,523——Xu hướng 2025–2026: 2025 23, 2026 17,5
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—17,25———
Âm nhạc
mã 7210405
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Kỹ thuật môi trường
mã 7520320
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Kiến trúc
mã 7580101
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Quản lý đất đai
mã 7850103
—16,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,5
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—16,5———
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
—16,5———
Huấn luyện thể thao
mã 7810302
—16,5———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 25,89 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.