Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)
Năm 2026, Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 51 chương trình, từ 15 đến 25,89 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 25,89
- Chương trình
- 51
- Phương thức
- 5
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
51 chương trình năm 2026 · 52 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 25,89 | — | — | — | |
Toán học mã 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 25,5 | 24,5 | 23 | 15,5 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 25,1 | — | — | — | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 24,83 | 24,35 | 26,47 | 23,75 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 23,96 | 26,86 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 23,75 | 25,75 | 25 | 23 | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 22,99 | 24,2 | 23,04 | 19 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 22,75 | 23 | 22 | 21 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | 24,5 | 22,3 | 21,75 | |
Giáo dục học mã 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 22,75 | 23 | 23 | — | |
Tâm lý học mã 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 22,5 | 22,75 | 25 | 22,25 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 22,25 | 22,75 | 21,4 | 19,25 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 22 | 22,25 | 22,9 | 20,5 | |
Luật mã 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 22 | 22,75 | 24 | 23,25 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 22 | 22,75 | 21 | 17,25 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 22 | — | — | — | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 21,75 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 21,5 | 23,25 | 20,5 | 21,75 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 21,5 | 24 | 23,3 | 22,75 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 21,5 | 24,5 | 23,1 | 22,5 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 22,25 | 21,6 | 21,5 | |
Kiểm toán mã 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 21,5 | 22 | 20,2 | 18 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 21,5 | 20,5 | 15 | 16 | |
Du lịch mã 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 21,5 | 22,75 | 21 | 18,5 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 21 | 22,25 | 21,4 | 19,25 | |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 21 | 22,25 | 16,5 | 18 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 21 | — | — | — | |
Quản lý nhà nước mã 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 20,75 | 23,25 | 22,3 | 18 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 20,75 | 19,5 | 17 | 16 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 20,75 | 21,75 | 18,5 | 16 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 20,75 | — | — | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 20,25 | 18 | 22,3 | 18,5 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 20 | 15,75 | 15 | 16 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | 21,25 | 20,3 | 20 | |
Hóa học mã 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 19 | 17,25 | 15 | 15,5 | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã 7480205 | — | 18,75 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 18,25 | 15,75 | 18 | 18,25 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 16 | 22 | 21,5 | 21 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 15,75 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 15 | 15 | 15 | 15,5 | |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 | 15 | 15 | 15,5 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 15 | 15 | 15 | 17 | |
Kiến trúc mã 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 15 | 15 | 15 | 16 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 15 | 15 | 15 | 16 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 15 | 15 | 18,5 | 15,5 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15 | 15 | 15,5 | 15,5 | |
Âm nhạc mã 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 15 | 15 | 15 | — | |
Công nghệ chế biến lâm sản mã 7549001 | — | 15 | 15 | — | — | |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 15 | — | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 15 | — | — | — | |
Huấn luyện thể thao mã 7810302 | — | 15 | — | — | — | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | C00, D01, D14, C15 | — | — | — | 23,75 |
Thang 30
Học bạ
46 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Toán học mã 7460101 | — | 27 | 25,25 | 22 | 26,3 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 25,25 | 26,5 | 26,6 | 25,6 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 24,25 | 23,75 | 25 | 25,3 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 24,25 | 25,25 | 25,6 | 26,1 | |
Giáo dục học mã 7140101 | — | 24,25 | 23,75 | 23 | — | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 24 | 23,5 | 22 | 26 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 23,75 | 23,5 | 24,5 | 24,8 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 23,5 | 23 | 25 | 24,7 | |
Luật mã 7380101 | — | 23,5 | 23,5 | 25 | 25,6 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 23,5 | 23,5 | 21 | 25 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 23,5 | — | — | — | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 23,25 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 23 | 24 | 24,3 | 26 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 23 | 24,75 | 25 | 26,2 | |
Marketing mã 7340115 | — | 23 | 25,25 | 26,5 | 27,5 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 23 | 23 | 25 | 27 | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 23 | 22,75 | 24 | 26,5 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 23 | 21,25 | 20 | 23 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 23 | 23,5 | 22 | 24,4 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 22,5 | 23 | 24,5 | 24,5 | |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 22,5 | 23 | 22 | 22 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 22,5 | — | — | — | |
Quản lý nhà nước mã 7310205 | — | 22,25 | 24 | 22 | 23,5 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 22,25 | 20,25 | 21 | 24,2 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 22,25 | 22,5 | 20 | 23,2 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 22,25 | — | — | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 21,75 | 18,75 | 22 | 25 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 21,5 | 16,5 | 21 | 22,2 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 21,25 | 22 | 23,5 | 24,7 | |
Hóa học mã 7440112 | — | 20,5 | 18 | 19 | 24,4 | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã 7480205 | — | 20,25 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 19,75 | 16,5 | 24 | 25 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 17,5 | 22,75 | 25 | 24,6 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 17,25 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 16,5 | 15,75 | 19 | 24,5 | |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | 16,5 | 15,75 | 19 | 18 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 16,5 | 15,75 | 19 | 24,5 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 16,5 | 15,75 | 20 | 23,5 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 16,5 | 15,75 | 19 | 21,5 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 16,5 | 15,75 | 20 | 22,7 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 16,5 | 15,75 | 20 | 21,6 | |
Âm nhạc mã 7210405 | — | 16,5 | 15,75 | 18 | — | |
Công nghệ chế biến lâm sản mã 7549001 | — | 16,5 | 15,75 | — | — | |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 16,5 | — | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 16,5 | — | — | — | |
Huấn luyện thể thao mã 7810302 | — | 16,5 | — | — | — |
Thang 10
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 10
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Marketing mã 7340115 | — | — | — | 8,9 | 9,4 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | 8,8 | 9,3 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | — | — | 8,7 | 8,9 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | — | — | 8,7 | 9 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 8,5 | 8,8 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | — | 8,5 | 8,7 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 8,5 | 8,7 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | — | — | 8,5 | 9,2 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 8,5 | 8,9 | |
Giáo dục học mã 7140101 | — | — | — | 8,5 | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | — | — | 8,4 | 9,1 | |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 8,3 | 8,9 | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | 8,3 | 9,3 | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | 8,2 | 8,7 | |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | 8,2 | 8,6 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 8,1 | 8,7 | |
Quản lý nhà nước mã 7310205 | — | — | — | 8 | 8 | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | 8 | 8,6 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | — | — | 8 | 8,8 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | — | — | 8 | 8 | |
Hóa học mã 7440112 | — | — | — | 8 | 8,5 | |
Toán học mã 7460101 | — | — | — | 8 | 9 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | — | — | 8 | 8,4 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | — | — | 8 | 8,5 | |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | — | — | 8 | 8 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | — | — | 8 | 8 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | — | — | 8 | 8 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | — | — | 8 | 8 | |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | — | — | 8 | 8 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 8 | 8,6 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | — | — | 8 | 8,7 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | — | — | 8 | 8 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | — | 8 | 8 | |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã 7850101 | — | — | — | 8 | 8,4 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | — | — | 8 | 8 | |
Âm nhạc mã 7210405 | — | — | — | 8 | — |
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
46 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Toán học mã 7460101 | — | 1.020 | 980 | 700 | 820 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 950 | 1.030 | 750 | 550 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 910 | 920 | 700 | 740 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 910 | 980 | 800 | 780 | |
Giáo dục học mã 7140101 | — | 910 | 920 | 600 | — | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 900 | 910 | 670 | 760 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 890 | 910 | 770 | 680 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 880 | 890 | 750 | 750 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 880 | 910 | 560 | 650 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 880 | — | — | — | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 870 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 860 | 930 | 650 | 640 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 860 | 960 | 700 | 770 | |
Marketing mã 7340115 | — | 860 | 980 | 800 | 850 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 860 | 890 | 770 | 800 | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 860 | 880 | 750 | 800 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 860 | 820 | 620 | 700 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 860 | 910 | 650 | 630 | |
Luật mã 7380101 | — | 846 | 910 | 700 | 700 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 840 | 890 | 700 | 690 | |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 840 | 890 | 570 | 550 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 840 | — | — | — | |
Quản lý nhà nước mã 7310205 | — | 830 | 930 | 560 | 550 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 830 | 780 | 700 | 790 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 830 | 870 | 650 | 720 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 830 | — | — | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 810 | 720 | 600 | 740 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 800 | 630 | 600 | 580 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 790 | 850 | 620 | 680 | |
Hóa học mã 7440112 | — | 760 | 690 | 570 | 650 | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã 7480205 | — | 750 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 730 | 630 | 750 | 740 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 640 | 880 | 700 | 550 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 630 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 600 | 600 | 570 | 750 | |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | 600 | 600 | 570 | 550 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 600 | 600 | 570 | 570 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 600 | 600 | 570 | 760 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 600 | 600 | 570 | 600 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 600 | 600 | 600 | 550 | |
Âm nhạc mã 7210405 | — | 600 | 600 | 550 | — | |
Công nghệ chế biến lâm sản mã 7549001 | — | 600 | 600 | — | — | |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 600 | — | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 600 | — | — | — | |
Huấn luyện thể thao mã 7810302 | — | 600 | — | — | — |
Thang 30
ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT)
46 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Toán học mã 7460101 | — | 27 | 25,5 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 25,25 | 26,75 | — | — | |
Giáo dục học mã 7140101 | — | 24,25 | 24 | — | — | |
Kế toán mã 7340301 | — | 24,25 | 24 | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 24,25 | 25,5 | — | — | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 24 | 23,75 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 23,75 | 23,75 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 23,5 | 23,25 | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 23,5 | 23,75 | — | — | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 23,5 | 23,75 | — | — | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 23,5 | — | — | — | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 23,25 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 23 | 24,25 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 23 | 25 | — | — | |
Marketing mã 7340115 | — | 23 | 25,5 | — | — | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 23 | 23,25 | — | — | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 23 | 23 | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 23 | 21,5 | — | — | |
Du lịch mã 7810101 | — | 23 | 23,75 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 22,5 | 23,25 | — | — | |
Quản lý công nghiệp mã 7510601 | — | 22,5 | 23,25 | — | — | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 22,5 | — | — | — | |
Quản lý nhà nước mã 7310205 | — | 22,25 | 24,25 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 22,25 | 20,5 | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 22,25 | 22,75 | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 22,25 | — | — | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 21,75 | 19 | — | — | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 21,5 | 16,75 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 21,25 | 22,25 | — | — | |
Hóa học mã 7440112 | — | 20,5 | 18,25 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu mã 7480205 | — | 20,25 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 19,75 | 16,75 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 17,5 | 23 | — | — | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 17,25 | — | — | — | |
Âm nhạc mã 7210405 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Kỹ thuật môi trường mã 7520320 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Công nghệ chế biến lâm sản mã 7549001 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 16,5 | 16 | — | — | |
Công nghệ vật liệu mã 7510402 | — | 16,5 | — | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | 16,5 | — | — | — | |
Huấn luyện thể thao mã 7810302 | — | 16,5 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 25,89 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Công nghệ sinh học với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tdmu.edu.vn/hinh/thuvien/taptin/78-TB23_ttts_2023-08-22_1.PDF
- 2023tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/6227
- 2024tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/6299
- 2024tdmu.edu.vn/tin-tuc/tin-dao-tao/diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-ket-qua-tot-nghiep-t
- 2025tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/6358
- 2026tuyensinh.tdmu.edu.vn/img/ckeditor/Files/09-08-2026-9-17-05-CHDIEM%20CHUAN%20TRUNG%20TUYEN
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.