Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen (HSU)

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 33 chương trình, từ 15 đến 20 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
20
Chương trình
33
Phương thức
4
TP. Hồ Chí MinhTư thụcMã trường HSULọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

33 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D03, D0920151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 20
Luật
mã 7380101
A00, A01, D01, D03, D09201516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 20
Luật quốc tế
mã 7380108
—20———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
A01, D01, D09, D1415151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A01, D01, D09, D1415151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Nghệ thuật số
mã 7210408
A01, D01, D09, D1415151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kinh tế thể thao
mã 7310113
A00, A01, D01, D03, D0915171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 15
Tâm lý học
mã 7310401
A01, D01, D08, D0915151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, D01, D03, D0915151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Digital Marketing
mã 7340114
A00, A01, D01, D03, D0915151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D03, D0915151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D03, D0915151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D03, D0915171615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 17, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị công nghệ truyền thông
mã 7340410
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị sự kiện
mã 7340412
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D03, D07, D2815151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, D01, D03, D07, D2815161816Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 18, 2025 16, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D03, D07, D2815151815Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A01, D01, D09, D1415151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, D01, D03, D0915151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống
mã 7810202
A00, A01, D01, D03, D0915151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, D01, D04, D09151516—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, D03, D09151517—Xu hướng 2024–2026: 2024 17, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
An ninh mạng
mã 7480208
—15———
Logistics và QL chuỗi cung ứng
mã 7510605
—15———
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D03, D09—151615Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 16, 2025 15
Quản trị khách sạn Elite
mã 7810201E
A00, A01, D01, D03, D09—151815Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 18, 2025 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite
mã 7810202E
A00, A01, D01, D03, D09—151815Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 18, 2025 15
Thang 30

Học bạ

33 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D03, D0922,45186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 22,45
Luật
mã 7380101
A00, A01, D01, D03, D0922,45186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 22,45
Luật quốc tế
mã 7380108
—22,45———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
A01, D01, D09, D1418186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A01, D01, D09, D1418186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Nghệ thuật số
mã 7210408
A01, D01, D09, D1418186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D09, D14, D1518186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh tế thể thao
mã 7310113
A00, A01, D01, D03, D091819,456/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19,45, 2026 18
Tâm lý học
mã 7310401
A01, D01, D08, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Digital Marketing
mã 7340114
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D03, D091819,456/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19,45, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị công nghệ truyền thông
mã 7340410
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị sự kiện
mã 7340412
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D03, D07, D2818186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, D01, D03, D07, D281818,736/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18,73, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D03, D07, D2818186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A01, D01, D09, D1418186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống
mã 7810202
A00, A01, D01, D03, D0918186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, D01, D04, D0918186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, D03, D0918186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
An ninh mạng
mã 7480208
—18———
Logistics và QL chuỗi cung ứng
mã 7510605
—18———
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D03, D09—186/106/10
Quản trị khách sạn Elite
mã 7810201E
A00, A01, D01, D03, D09—186/106/10
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite
mã 7810202E
A00, A01, D01, D03, D09—186/106/10
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

30 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
A01, D01, D09, D1475—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A01, D01, D09, D1475—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Nghệ thuật số
mã 7210408
A01, D01, D09, D1475—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D09, D14, D1575—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Kinh tế thể thao
mã 7310113
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Tâm lý học
mã 7310401
A01, D01, D08, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Digital Marketing
mã 7340114
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị công nghệ truyền thông
mã 7340410
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị sự kiện
mã 7340412
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D03, D07, D2875—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, D01, D03, D07, D2875—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D03, D07, D2875—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A01, D01, D09, D1475—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống
mã 7810202
A00, A01, D01, D03, D0975—6767Xu hướng 2023–2026: 2023 67, 2024 67, 2026 75
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, D01, D04, D0975—67—Xu hướng 2024–2026: 2024 67, 2026 75
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, D03, D0975—67—Xu hướng 2024–2026: 2024 67, 2026 75
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—75———
An ninh mạng
mã 7480208
—75———
Logistics và QL chuỗi cung ứng
mã 7510605
—75———
Luật Kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D03, D09——6767Xu hướng 2023–2024: 2023 67, 2024 67
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D03, D09——6767Xu hướng 2023–2024: 2023 67, 2024 67
Quản trị khách sạn – Chương trình Elite
mã 7810201E
A00, A01, D01, D03, D09——6767Xu hướng 2023–2024: 2023 67, 2024 67
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite
mã 7810202E
A00, A01, D01, D03, D09——6767Xu hướng 2023–2024: 2023 67, 2024 67
Luật
mã 7380101
A00, A01, D01, D03, D09——67—
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

30 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
A01, D01, D09, D14600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Thiết kế thời trang
mã 7210404
A01, D01, D09, D14600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Nghệ thuật số
mã 7210408
A01, D01, D09, D14600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D09, D14, D15600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Kinh tế thể thao
mã 7310113
A00, A01, D01, D03, D09600652600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 652, 2026 600
Tâm lý học
mã 7310401
A01, D01, D08, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Digital Marketing
mã 7340114
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Marketing
mã 7340115
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Công nghệ tài chính
mã 7340205
A00, A01, D01, D03, D09600652600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 652, 2026 600
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị công nghệ truyền thông
mã 7340410
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị sự kiện
mã 7340412
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D03, D07, D28600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
A00, A01, D01, D03, D07, D28600626600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 626, 2026 600
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D03, D07, D28600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Thiết kế nội thất
mã 7580108
A01, D01, D09, D14600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống
mã 7810202
A00, A01, D01, D03, D09600600600600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2024 600, 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, D01, D04, D09600600600—Xu hướng 2024–2026: 2024 600, 2025 600, 2026 600
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, D03, D09600600600—Xu hướng 2024–2026: 2024 600, 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
An ninh mạng
mã 7480208
—600———
Logistics và QL chuỗi cung ứng
mã 7510605
—600———
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, D01, D03, D09—600600600Xu hướng 2023–2025: 2023 600, 2024 600, 2025 600
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, D03, D09—600600600Xu hướng 2023–2025: 2023 600, 2024 600, 2025 600
Quản trị khách sạn Elite
mã 7810201E
A00, A01, D01, D03, D09—600600600Xu hướng 2023–2025: 2023 600, 2024 600, 2025 600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite
mã 7810202E
A00, A01, D01, D03, D09—600600600Xu hướng 2023–2025: 2023 600, 2024 600, 2025 600
Luật
mã 7380101
A00, A01, D01, D03, D09—600600—Xu hướng 2024–2025: 2024 600, 2025 600

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Hoa Sen (HSU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật kinh tế với 20 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thiết kế đồ họa với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Hoa Sen (HSU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.