Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen (HSU)
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 33 chương trình, từ 15 đến 20 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 20
- Chương trình
- 33
- Phương thức
- 4
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
33 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D03, D09 | 20 | 15 | 17 | 15 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 20 | 15 | 16 | — | |
Luật quốc tế mã 7380108 | — | 20 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | A01, D01, D09, D14 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A01, D01, D09, D14 | 15 | 15 | 15 | 16 | |
Nghệ thuật số mã 7210408 | A01, D01, D09, D14 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kinh tế thể thao mã 7310113 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 17 | 19 | 19 | |
Tâm lý học mã 7310401 | A01, D01, D08, D09 | 15 | 15 | 17 | 15 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 17 | 15 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Digital Marketing mã 7340114 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 17 | 15 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 18 | 15 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 17 | 15 | |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 17 | 16 | 15 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị công nghệ truyền thông mã 7340410 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 15 | 15 | 18 | 15 | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 15 | 16 | 18 | 16 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 15 | 15 | 18 | 15 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | A01, D01, D09, D14 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống mã 7810202 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 17 | 15 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D09 | 15 | 15 | 16 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 15 | 17 | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 15 | 15 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 15 | 15 | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 15 | — | — | — | |
Logistics và QL chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 15 | — | — | — | |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 15 | 16 | 15 | |
Quản trị khách sạn Elite mã 7810201E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 15 | 18 | 15 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite mã 7810202E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 15 | 18 | 15 |
Thang 30
Học bạ
33 chương trình năm 2026 · 36 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D03, D09 | 22,45 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 22,45 | 18 | 6/10 | — | |
Luật quốc tế mã 7380108 | — | 22,45 | — | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | A01, D01, D09, D14 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A01, D01, D09, D14 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Nghệ thuật số mã 7210408 | A01, D01, D09, D14 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kinh tế thể thao mã 7310113 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 19,45 | 6/10 | 6/10 | |
Tâm lý học mã 7310401 | A01, D01, D08, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Digital Marketing mã 7340114 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 19,45 | 6/10 | 6/10 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị công nghệ truyền thông mã 7340410 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 18 | 18,73 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | A01, D01, D09, D14 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống mã 7810202 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D09 | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 18 | 18 | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 18 | — | — | — | |
Logistics và QL chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 18 | — | — | — | |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị khách sạn Elite mã 7810201E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite mã 7810202E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 18 | 6/10 | 6/10 |
Thang 150
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
30 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | A01, D01, D09, D14 | 75 | — | 67 | 67 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A01, D01, D09, D14 | 75 | — | 67 | 67 | |
Nghệ thuật số mã 7210408 | A01, D01, D09, D14 | 75 | — | 67 | 67 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 75 | — | 67 | 67 | |
Kinh tế thể thao mã 7310113 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Tâm lý học mã 7310401 | A01, D01, D08, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Digital Marketing mã 7340114 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị công nghệ truyền thông mã 7340410 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 75 | — | 67 | 67 | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 75 | — | 67 | 67 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 75 | — | 67 | 67 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | A01, D01, D09, D14 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống mã 7810202 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | 67 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D09 | 75 | — | 67 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, D03, D09 | 75 | — | 67 | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 75 | — | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 75 | — | — | — | |
Logistics và QL chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 75 | — | — | — | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | — | 67 | 67 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | — | 67 | 67 | |
Quản trị khách sạn – Chương trình Elite mã 7810201E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | — | 67 | 67 | |
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite mã 7810202E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | — | 67 | 67 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | — | 67 | — |
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
30 chương trình năm 2026 · 35 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | A01, D01, D09, D14 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | A01, D01, D09, D14 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Nghệ thuật số mã 7210408 | A01, D01, D09, D14 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Kinh tế thể thao mã 7310113 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 652 | 600 | 600 | |
Tâm lý học mã 7310401 | A01, D01, D08, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Digital Marketing mã 7340114 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Marketing mã 7340115 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 652 | 600 | 600 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị công nghệ truyền thông mã 7340410 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 600 | 626 | 600 | 600 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07, D28 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | A01, D01, D09, D14 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống mã 7810202 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D09 | 600 | 600 | 600 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | 600 | 600 | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 600 | 600 | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 600 | — | — | — | |
Logistics và QL chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 600 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 600 | 600 | 600 | |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị khách sạn Elite mã 7810201E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Elite mã 7810202E | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 600 | 600 | 600 | |
Luật mã 7380101 | A00, A01, D01, D03, D09 | — | 600 | 600 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Hoa Sen (HSU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật kinh tế với 20 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thiết kế đồ họa với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Hoa Sen (HSU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.hoasen.edu.vn/tuyensinh/wp-content/uploads/sites/7/2023/08/THONG-BAO-DIEM-CHUAN-DOT-1-
- 2024www.hoasen.edu.vn/tuyensinh/diem-chuan-dai-hoc-hoa-sen-2024/
- 2025www.hoasen.edu.vn/truong-dh-hoa-sen-cong-bo-diem-trung-tuyen-2025/
- 2026www.hoasen.edu.vn/tuyensinh/diem-chuan-dai-hoc-hoa-sen-nam-2026/
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.