Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF)

Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 42 chương trình, từ 15 đến 20 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
20
Chương trình
42
Phương thức
4
TP. Hồ Chí MinhTư thụcMã trường UEFLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

42 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
C01, C03, C04, D01, X01, X022015
C01: 16 (điểm chuẩn)
1718Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 17, 2025 15, 2026 20
Luật kinh tế
mã 7380107
C01, C03, C04, D01, X01, X022015
C01: 16 (điểm chuẩn)
1717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 20
Luật quốc tế
mã 7380108
C01, C03, C04, D01, X01, X022015
C01: 16 (điểm chuẩn)
1920Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 19, 2025 15, 2026 20
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
C01, C03, C04, D01, X01, X022015
C01: 16 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 20
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1619Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D11, D14, D15, X78, X7915151718Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D11, D14, D15, X78, X7915151618Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D11, D14, D15, X78, X7915151617Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D11, D14, D15, X78, X7915151617Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
2019Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 15, 2026 15
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
D01, D11, D14, D15, X78, X7915152121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 15, 2026 15
Tâm lý học
mã 7310401
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1617Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1820Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
mã 7320106
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Quan hệ công chúng
mã 7320108
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1718Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1718Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Digital Marketing
mã 7340114
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1719Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Marketing
mã 7340115
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1819Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Bất động sản
mã 7340116
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1817Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1921Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 19, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử
mã 7340122
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1618Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Tài chính quốc tế
mã 7340206
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
2019Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 15, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1618Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kiểm toán
mã 7340302
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1618Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhân lực
mã 7340404
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị sự kiện
mã 7340412
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1718Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1920Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 19, 2025 15, 2026 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn
mã 7810201
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1617Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
1616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kinh tế số
mã 7310109
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
16—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
17—Xu hướng 2024–2026: 2024 17, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340101E
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340115E
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340120E
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340201E
C01, C03, C04, D01, X01, X021515
C01: 16 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
An ninh mạng
mã 7480208
—15———
Thang 30

Học bạ

42 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
C01, C03, C04, D01, X01, X022018
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Luật kinh tế
mã 7380107
C01, C03, C04, D01, X01, X022018
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Luật quốc tế
mã 7380108
C01, C03, C04, D01, X01, X022018
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
C01, C03, C04, D01, X01, X022018
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
D01, D11, D14, D15, X78, X791818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
D01, D11, D14, D15, X78, X791818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
D01, D11, D14, D15, X78, X791818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
D01, D11, D14, D15, X78, X791818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh tế số
mã 7310109
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
D01, D11, D14, D15, X78, X791818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tâm lý học
mã 7310401
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
mã 7320106
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quan hệ công chúng
mã 7320108
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340101E
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Digital Marketing
mã 7340114
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Marketing
mã 7340115
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340115E
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Bất động sản
mã 7340116
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340120E
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã 7340122
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340201E
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tài chính quốc tế
mã 7340206
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kiểm toán
mã 7340302
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị nhân lực
mã 7340404
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị sự kiện
mã 7340412
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã 7810201
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
C01, C03, C04, D01, X01, X021818
C01: 19 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
An ninh mạng
mã 7480208
—18———
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

42 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Luật kinh tế
mã 7380107
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Luật quốc tế
mã 7380108
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kinh tế số
mã 7310109
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Tâm lý học
mã 7310401
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
mã 7320106
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340101E
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Digital Marketing
mã 7340114
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Marketing
mã 7340115
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340115E
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Bất động sản
mã 7340116
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340120E
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Thương mại điện tử
mã 7340122
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340201E
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Tài chính quốc tế
mã 7340206
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kế toán
mã 7340301
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kiểm toán
mã 7340302
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—600600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 600
An ninh mạng
mã 7480208
—600———
Thang 450

Phương thức khác

42 chương trình · thang 450

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
—250225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 250
Luật kinh tế
mã 7380107
—250225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 250
Luật quốc tế
mã 7380108
—250225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 250
Luật thương mại quốc tế
mã 7380109
—250225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 250
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kinh tế quốc tế
mã 7310106
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kinh tế số
mã 7310109
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Tâm lý học
mã 7310401
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
mã 7320106
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340101E
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Digital Marketing
mã 7340114
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Marketing
mã 7340115
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340115E
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Bất động sản
mã 7340116
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340120E
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kinh doanh thương mại
mã 7340121
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Thương mại điện tử
mã 7340122
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
mã 7340201E
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Công nghệ tài chính (Fintech)
mã 7340205
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Tài chính quốc tế
mã 7340206
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kế toán
mã 7340301
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kiểm toán
mã 7340302
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
An ninh mạng
mã 7480208
—225———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật với 20 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thiết kế đồ họa với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.