Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (HUFLIT)
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 23 chương trình, từ 15 đến 20 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 20
- Chương trình
- 23
- Phương thức
- 3
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
23 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã 7380101 | A01, D01, C00, D66 | 20 | 15 | 15 | 15 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 20 | 15 | 15 | 15 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 17 | 17 | 20/40 | 21,5/40 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 17 | 17 | 16 | 16 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 17 | 17 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01, D10, D14, D15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Đông phương học mã 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kế toán mã 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kiểm toán mã 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | 15 | 15 | 16 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 15 | 15 | 20/40 | 20/40 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 15 | 15 | 15 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 15 | 15 | 15 | — | |
Marketing mã 7340115 | — | 15 | 17 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 15 | 15 | — | — |
Thang 30
Học bạ
23 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã 7380101 | A01, D01, C00, D66 | 21 | 18 | 18,25 | 18,25 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 21 | 18 | 18,25 | 18,25 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 19,5 | 20 | 25,25/40 | 25,5/40 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19,5 | 20 | 19,25 | 19,75 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 19,5 | 20 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01, D10, D14, D15 | 18 | 18 | 18,75 | 18,75 | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 18 | 18 | 24,75/40 | 25,25/40 | |
Đông phương học mã 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18 | 18 | 18,75 | 18,75 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 18 | 18 | 24,75/40 | 25,25/40 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 24,75/40 | 25,25/40 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 24,75/40 | 25,25/40 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18,75 | 19 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 18,25 | 18,25 | |
Kế toán mã 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 18,25 | 18,25 | |
Kiểm toán mã 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 18,25 | 18 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18,75 | 19 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 18 | 18 | 24,75/40 | 25,25/40 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 18 | 18 | 24,25/40 | 24,5/40 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | 18 | 24,25/40 | 24,5/40 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 18 | 18 | 18,25 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 18 | 18,25 | — | |
Marketing mã 7340115 | — | 18 | 20 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 18 | 18 | — | — |
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
23 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã 7380101 | — | 720 | 500 | — | — | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 720 | 500 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 600 | 600 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 600 | 600 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 600 | 600 | — | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 550 | 500 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 550 | 500 | — | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | 550 | 500 | — | — | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 550 | 500 | — | — | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 550 | 500 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 550 | 500 | — | — | |
Marketing mã 7340115 | — | 550 | 600 | — | — | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 550 | 500 | — | — | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 550 | 500 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 550 | 500 | — | — | |
Kế toán mã 7340301 | — | 550 | 500 | — | — | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | 550 | 500 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 550 | 500 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 550 | 500 | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 550 | 500 | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 550 | 500 | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 550 | 500 | — | — | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 550 | 500 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (HUFLIT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật với 20 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (HUFLIT) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Hàn Quốc với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (HUFLIT) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023huflit.edu.vn/vi/tin-tuc/huflit-cong-bo-diem-trung-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy-theo-phuong-
- 2024huflit.edu.vn/vi/tin-tuc/huflit-cong-bo-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-hoc-ba-dot-4-nam
- 2024huflit.edu.vn/vi/tin-tuc/huflit-cong-bo-diem-trung-tuyen-theo-phuong-thuc-xet-diem-thi-tot
- 2025huflit.edu.vn/vi/tin-tuc/huflit-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-nam-2025-va-thoi-gian-lam-t
- 2026huflit.edu.vn/vi/tin-tuc/diem-chuan-huflit-2026/
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.