Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
Năm 2025, Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 14 chương trình, từ 15 đến 18 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2025
- 15
- Cao nhất 2025
- 18
- Chương trình
- 14
- Phương thức
- 3
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
14 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Luật kinh tế mã 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 18 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D11, D12, D15 | 16 | 17 | 17 | |
Tâm lý học mã 7310401 | D01, C00, D14, D15 | 16 | 16 | 17 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 16 | 17 | 17 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 16 | 17 | 17 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, C00 | 16 | 17 | — | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | A00, A01, D01, C00 | 16 | 17 | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 16 | 17 | — | |
Đông phương học mã 7310608 | A01, C00, D01, D04 | 15 | 16 | 17 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 15 | 17 | 17 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 15 | 16 | 17 | |
Kế toán mã 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 16 | 17 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | A00, A01, A07, D01 | 15 | 16 | 17 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | A00, A01, D01, D07 | 15 | 16 | — |
Thang 30
Học bạ
14 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 18 | 19 | 18 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 18 | 19 | 18 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 18 | 18 | 18 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 18 | 18 | 18 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 18 | 18 | 18 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 18 | 19 | 18 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 18 | 18 | 18 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 18 | 19 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 18 | 19 | — | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 18 | 18 | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 18 | 18 | — |
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
14 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 600 | 650 | 600 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 600 | 600 | 600 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 600 | 600 | 600 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 600 | 640 | 600 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 600 | 650 | 600 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 600 | 600 | 600 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 600 | 650 | 600 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 600 | 600 | 600 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 600 | 630 | 600 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 600 | 600 | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 600 | 650 | — | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 600 | 610 | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 600 | 600 | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2025?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật kinh tế với 18 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) năm 2025 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Đông phương học với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2025 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.siu.edu.vn/siu-cong-bo-muc-diem-chuan-phuong-thuc-xet-tuyen-ket-qua-ky-thi-danh-gia-na
- 2023file.siu.edu.vn/Phongban/TuyensinhvaCTSV/THONG-TIN-TUYEN-SINH/THONG%20TIN%20TUYEN%20SINH%2
- 2024file.siu.edu.vn/Phongban/TuyensinhvaCTSV/THONG-TIN-TUYEN-SINH/THONG%20TIN%20TUYEN%20SINH%2
- 2024www.siu.edu.vn/siu-cong-bo-diem-chuan-bang-ket-qua-ky-thi-thpt-nam-2024/
- 2025www.siu.edu.vn/siu-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-nam-2025/
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.