Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 78 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 22
- Chương trình
- 78
- Phương thức
- 4
Điểm thi tốt nghiệp THPT
78 chương trình năm 2026 · 86 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 22 | — | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 20 | 15 | 17 | 17 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 20 | 15 | 17 | 17 | |
Dược học mã 7720201 | — | 20 | 19 | 21 | 21 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 15 | 15 | 19 | 19 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Digital Art (Nghệ thuật số) mã 7210408 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 15 | 15 | 20 | 20 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 15 | 15 | 20 | 20 | |
Digital Marketing mã 7340114 | — | 15 | 15 | 19 | 19 | |
Marketing mã 7340115 | — | 15 | 15 | 20 | 20 | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 15 | 15 | 21 | 21 | |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 15 | 15 | 20 | 20 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 15 | 15 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Công nghệ ô tô điện mã 7520141 | — | 15 | 15 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Thú y mã 7640101 | — | 15 | 15 | 18 | 18 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 15 | 15 | 17 | 17 | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | 15 | 15 | 16 | 16 | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 15 | 15 | 17 | — | |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) mã 7220201E | — | 15 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) mã 7320104E | — | 15 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) mã 7320108E | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) mã 7340101E | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) mã 7340101I1 | — | 15 | — | — | — | |
Digital Marketing (tiếng Anh) mã 7340114E | — | 15 | — | — | — | |
Marketing (tiếng Anh) mã 7340115E | — | 15 | — | — | — | |
Marketing và truyền thông sáng tạo (3) mã 7340115I1 | — | 15 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) mã 7340120E | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) mã 7480201E | — | 15 | — | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) mã 7510205E | — | 15 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) mã 7510605E | — | 15 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) mã 7520114E | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ ô tô thông minh (1) mã 7520141I1 | — | 15 | — | — | — | |
Thú y công nghệ số (4) mã 7640101I1 | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ mã LU7340101 | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340101 | — | 15 | — | — | — | |
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340115 | — | 15 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 15 | 17 | 17 | |
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | — | — | 15 | 16 | 16 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 15 | 16 | 16 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | — | 16 | 16 | |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | — | 16 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | — | 17 | |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | — | 16 | |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | — | — | 16 |
Học bạ
78 chương trình năm 2026 · 86 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 23 | — | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 20 | 18 | 18 | 18 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 20 | 18 | 18 | 18 | |
Dược học mã 7720201 | — | 20 | 21 | 24 | 24 | |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Digital Art (Nghệ thuật số) mã 7210408 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Digital Marketing mã 7340114 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Marketing mã 7340115 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ ô tô điện mã 7520141 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Thú y mã 7640101 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 18 | 19 | 19,5 | 19,5 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 18 | 19 | 19,5 | 19,5 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 18 | 18 | 18 | — | |
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) mã 7220201E | — | 18 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) mã 7320104E | — | 18 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) mã 7320108E | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) mã 7340101E | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) mã 7340101I1 | — | 18 | — | — | — | |
Digital Marketing (tiếng Anh) mã 7340114E | — | 18 | — | — | — | |
Marketing (tiếng Anh) mã 7340115E | — | 18 | — | — | — | |
Marketing và truyền thông sáng tạo (3) mã 7340115I1 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) mã 7340120E | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) mã 7480201E | — | 18 | — | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) mã 7510205E | — | 18 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) mã 7510605E | — | 18 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) mã 7520114E | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ ô tô thông minh (1) mã 7520141I1 | — | 18 | — | — | — | |
Thú y công nghệ số (4) mã 7640101I1 | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ mã LU7340101 | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340101 | — | 18 | — | — | — | |
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340115 | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 18 | 18 | 18 | |
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | — | — | 18 | 18 | 18 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 18 | 18 | 18 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | — | 18 | 18 | |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | — | 18 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | — | 18 | |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | — | 18 | |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | — | — | 18 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
78 chương trình năm 2026 · 86 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 750 | — | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 720 | 600 | 650 | 650 | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 720 | 600 | 650 | 650 | |
Dược học mã 7720201 | — | 720 | 700 | 900 | 900 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 650 | 650 | 750 | 750 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 650 | 650 | 750 | 750 | |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Digital Art (Nghệ thuật số) mã 7210408 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 600 | 600 | 750 | 750 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 600 | 600 | 700 | 800 | |
Digital Marketing mã 7340114 | — | 600 | 600 | 700 | 800 | |
Marketing mã 7340115 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 600 | 600 | 650 | 700 | |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 600 | 600 | 750 | 800 | |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 600 | 600 | 700 | 800 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ ô tô điện mã 7520141 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Thú y mã 7640101 | — | 600 | 600 | 700 | 750 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 600 | 600 | 700 | 700 | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | 600 | 600 | 650 | 650 | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 600 | 600 | 650 | — | |
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) mã 7220201E | — | 600 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) mã 7320104E | — | 600 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) mã 7320108E | — | 600 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) mã 7340101E | — | 600 | — | — | — | |
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) mã 7340101I1 | — | 600 | — | — | — | |
Digital Marketing (tiếng Anh) mã 7340114E | — | 600 | — | — | — | |
Marketing (tiếng Anh) mã 7340115E | — | 600 | — | — | — | |
Marketing và truyền thông sáng tạo (3) mã 7340115I1 | — | 600 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) mã 7340120E | — | 600 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) mã 7480201E | — | 600 | — | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 600 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) mã 7510205E | — | 600 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) mã 7510605E | — | 600 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) mã 7520114E | — | 600 | — | — | — | |
Công nghệ ô tô thông minh (1) mã 7520141I1 | — | 600 | — | — | — | |
Thú y công nghệ số (4) mã 7640101I1 | — | 600 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ mã LU7340101 | — | 600 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340101 | — | 600 | — | — | — | |
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340115 | — | 600 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 600 | 650 | 650 | |
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | — | — | 600 | 650 | 650 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 600 | 650 | 650 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | — | — | 650 | 650 | |
Kỹ thuật nhiệt mã 7520115 | — | — | — | 650 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | — | 650 | |
Tài chính quốc tế mã 7340206 | — | — | — | — | 650 | |
Công nghệ dệt, may mã 7540204 | — | — | — | — | 650 |
Phương thức khác
78 chương trình năm 2026 · 81 qua các năm · thang 450
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 285 | — | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 270 | 225 | — | — | |
Luật kinh tế mã 7380107 | — | 270 | 225 | — | — | |
Dược học mã 7720201 | — | 270 | 275 | — | — | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 250 | 250 | — | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 250 | 250 | — | — | |
Thanh nhạc mã 7210205 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình mã 7210302 | — | 225 | 225 | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 225 | 225 | — | — | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 225 | 225 | — | — | |
Digital Art (Nghệ thuật số) mã 7210408 | — | 225 | 225 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 225 | 225 | — | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 225 | 225 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 225 | 225 | — | — | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 225 | 225 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 225 | 225 | — | — | |
Digital Marketing mã 7340114 | — | 225 | 225 | — | — | |
Marketing mã 7340115 | — | 225 | 225 | — | — | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kinh doanh thương mại mã 7340121 | — | 225 | 225 | — | — | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 225 | 225 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ tài chính mã 7340205 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kế toán mã 7340301 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị nhân lực mã 7340404 | — | 225 | 225 | — | — | |
Hệ thống thông tin quản lý mã 7340405 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị sự kiện mã 7340412 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ thẩm mỹ mã 7420207 | — | 225 | 225 | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 225 | 225 | — | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật máy tính mã 7480106 | — | 225 | 225 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 225 | 225 | — | — | |
An toàn thông tin mã 7480202 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | — | 225 | 225 | — | — | |
Robot và trí tuệ nhân tạo mã 7510209 | — | 225 | 225 | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ ô tô điện mã 7520141 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật điện mã 7520201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7520207 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7520216 | — | 225 | 225 | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 225 | 225 | — | — | |
Thiết kế nội thất mã 7580108 | — | 225 | 225 | — | — | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản lý xây dựng mã 7580302 | — | 225 | 225 | — | — | |
Thú y mã 7640101 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 225 | 225 | — | — | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | 225 | 225 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) mã 7220201E | — | 225 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) mã 7320104E | — | 225 | — | — | — | |
Quan hệ công chúng (tiếng Anh) mã 7320108E | — | 225 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) mã 7340101E | — | 225 | — | — | — | |
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) mã 7340101I1 | — | 225 | — | — | — | |
Digital Marketing (tiếng Anh) mã 7340114E | — | 225 | — | — | — | |
Marketing (tiếng Anh) mã 7340115E | — | 225 | — | — | — | |
Marketing và truyền thông sáng tạo (3) mã 7340115I1 | — | 225 | — | — | — | |
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) mã 7340120E | — | 225 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) mã 7480201E | — | 225 | — | — | — | |
An ninh mạng mã 7480208 | — | 225 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) mã 7510205E | — | 225 | — | — | — | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) mã 7510605E | — | 225 | — | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) mã 7520114E | — | 225 | — | — | — | |
Công nghệ ô tô thông minh (1) mã 7520141I1 | — | 225 | — | — | — | |
Thú y công nghệ số (4) mã 7640101I1 | — | 225 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ mã LU7340101 | — | 225 | — | — | — | |
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340101 | — | 225 | — | — | — | |
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh mã WE7340115 | — | 225 | — | — | — | |
Kinh tế quốc tế mã 7310106 | — | — | 225 | — | — | |
Luật thương mại quốc tế mã 7380109 | — | — | 225 | — | — | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | — | 225 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thanh nhạc với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuc/tin-tuyen-sinh/14612275-truong-dai-hoc-cong-nghe-tp-hc
- 2024www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuyen-sinh/14618998-hutech-cong-bo-diem-chuan-theo-diem-th
- 2025www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuyen-sinh/14627816-truong-dai-hoc-cong-nghe-tp-hcm-hutech
- 2026www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuyen-sinh/14634620-hutech-chinh-thuc-cong-bo-diem-chuan-n
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.