Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UHS)
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
Thang 90
Học sinh giỏi, hệ chuyên
0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 90
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 1200
Thang 30
Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ
0 chương trình năm 2026 · 9 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | B00 | — | — | 26,18 | — | |
Răng – Hàm – Mặt mã 7720501 | B00 | — | — | 26 | — | |
Dược học mã 7720201 | A00, B00 | — | — | 24 | — | |
Y học cổ truyền mã 7720115 | B00 | — | — | 23,35 | — | |
Điều dưỡng mã 7720301 | B00 | — | — | 22 | — | |
Răng – Hàm – Mặt (KHCCTA) mã 7720501_A | B00 | — | — | — | 25,55 | |
Y khoa (KHCCTA) mã 7720101_A | B00 | — | — | — | 25,25 | |
Dược học (KHCCTA) mã 7720201_A | A00, B00 | — | — | — | 23,55 | |
Y học cổ truyền (KHCCTA) mã 7720115_A | B00 | — | — | — | 22,65 |
Thang 100
Điểm xét tuyển tổng hợp
5 chương trình · thang 100
Câu hỏi thường gặp
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UHS) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023drive.google.com/file/d/1AhwlJ2Blzv0uh_8LwSAt0Y3D2PZEvcPE/view
- 2024drive.google.com/file/d/1jG5i6NlXSUiRDafCu-Ur9Gda91PM0fuZ/view
- 2025drive.google.com/file/d/1yntnFGCe9RCP-I_TPEnR5PPk2PEhtaCP/view
- 2026drive.google.com/file/d/16DnPzc4avv3NJvif551lLstBxDqKLk0p/view
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.