Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UHS)

TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường QSYLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
B00—25,626,426,15Xu hướng 2023–2025: 2023 26,15, 2024 26,4, 2025 25,6
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
B00—2526,3326,05Xu hướng 2023–2025: 2023 26,05, 2024 26,33, 2025 25
Dược học
mã 7720201
A00, B00—21,525,3125,12Xu hướng 2023–2025: 2023 25,12, 2024 25,31, 2025 21,5
Y học cổ truyền
mã 7720115
B00—20,124,2423,75Xu hướng 2023–2025: 2023 23,75, 2024 24,24, 2025 20,1
Điều dưỡng
mã 7720301
B00—1822,619,65Xu hướng 2023–2025: 2023 19,65, 2024 22,6, 2025 18
Thang 90

Học sinh giỏi, hệ chuyên

0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 90

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
——85,5——
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
——84,6——
Dược học
mã 7720201
——79,4——
Y học cổ truyền
mã 7720115
——77,4——
Điều dưỡng
mã 7720301
——74,46——
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
——896——
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
——867——
Dược học
mã 7720201
——709——
Y học cổ truyền
mã 7720115
——652——
Điều dưỡng
mã 7720301
——559——
Thang 30

Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ

0 chương trình năm 2026 · 9 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
B00——26,18—
Răng – Hàm – Mặt
mã 7720501
B00——26—
Dược học
mã 7720201
A00, B00——24—
Y học cổ truyền
mã 7720115
B00——23,35—
Điều dưỡng
mã 7720301
B00——22—
Răng – Hàm – Mặt (KHCCTA)
mã 7720501_A
B00———25,55
Y khoa (KHCCTA)
mã 7720101_A
B00———25,25
Dược học (KHCCTA)
mã 7720201_A
A00, B00———23,55
Y học cổ truyền (KHCCTA)
mã 7720115_A
B00———22,65
Thang 100

Điểm xét tuyển tổng hợp

5 chương trình · thang 100

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—82,6———
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—81,8———
Dược học
mã 7720201
—73———
Y học cổ truyền
mã 7720115
—72,41———
Điều dưỡng
mã 7720301
—67———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (UHS) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học sinh giỏi, hệ chuyên; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi/học bạ; Điểm xét tuyển tổng hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.