Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)

Năm 2026, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 43 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
22
Chương trình
43
Phương thức
6
TP. Hồ Chí MinhTư thụcMã trường HIULọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

43 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
A00, B00, D07, D082220,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 20,5, 2026 22
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
A00, B00, D07, D082220,522,522,5Xu hướng 2023–2026: 2023 22,5, 2024 22,5, 2025 20,5, 2026 22
Luật
mã 7380101
A00, A01, C00, D0120151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 20
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, A01, C00, D0120151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 20
Y học cổ truyền
mã 7720115
A00, B00, D07, D0820192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 20
Dược học
mã 7720201
A00, B00, D07, D0820192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 20
Điều dưỡng
mã 7720301
A00, B00, D07, D0818171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Hộ sinh
mã 7720302
A00, B00, D07, D0818171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
A00, B00, D07, D0818171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
A00, B00, D07, D0818171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—1817——Xu hướng 2025–2026: 2025 17, 2026 18
Quản lý giáo dục
mã 7140114
D01, A00, A01, C0015151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
A00, A01, H00, H0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
A01, D01, D14, D1515151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
A01, C00, D01, D1515151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
A01, D15, D1415151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
A01, C00, D01, D1515151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
A00, A01, C00, D01151517,7516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17,75, 2025 15, 2026 15
Tâm lý học
mã 7310401
B00, A00, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Việt Nam học
mã 7310630
A07, C00, D01, D7815151817Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 18, 2025 15, 2026 15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A01, C00, D01, D15151516,2516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16,25, 2025 15, 2026 15
Quan hệ công chúng
mã 7320108
A00, A01, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C00, D0115151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Digital Marketing
mã 7340114
A00, A01, C00, D0115151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, C01, D0115151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, C01, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị sự kiện
mã 7340412
A00, A01, C00, D0115151715Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 17, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, C01, D0115151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kiến trúc
mã 7580101
A00, A01, V00, V0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, A01, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn
mã 7810201
A00, A01, C00, D0115151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Dinh dưỡng
mã 7720401
A00, B00, D07, D08151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Y tế công cộng
mã 7720701
A00, B00, D07, D08151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—15———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—15———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—15———
Y khoa (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720101_TA
————22,5
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720501_TA
————22,5
Dược học (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720201_TA
————21
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720301_TA
————19
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh)
mã 7340114_TA
————16
Thang 30

Học bạ

43 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—2322,25—24Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2025 22,25, 2026 23
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—2322,25—24Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2025 22,25, 2026 23
Luật
mã 7380101
—2118—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 21
Luật kinh tế
mã 7380107
—2118—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 21
Y học cổ truyền
mã 7720115
—2120,5—24Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2025 20,5, 2026 21
Dược học
mã 7720201
—2120,5—24Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2025 20,5, 2026 21
Điều dưỡng
mã 7720301
—19,518,5—19,5Xu hướng 2023–2026: 2023 19,5, 2025 18,5, 2026 19,5
Hộ sinh
mã 7720302
—19,518,5—19,5Xu hướng 2023–2026: 2023 19,5, 2025 18,5, 2026 19,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—19,518,5—19,5Xu hướng 2023–2026: 2023 19,5, 2025 18,5, 2026 19,5
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—19,518,5—19,5Xu hướng 2023–2026: 2023 19,5, 2025 18,5, 2026 19,5
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—19,518,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,5, 2026 19,5
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Tâm lý học
mã 7310401
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Việt Nam học
mã 7310630
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Digital Marketing
mã 7340114
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã 7340122
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Kiến trúc
mã 7580101
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—1818—18Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Dinh dưỡng
mã 7720401
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Y tế công cộng
mã 7720701
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—18———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—18———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—18———
Y khoa (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720101_TA
————24
Dược học (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720201_TA
————24
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720501_TA
————24
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720301_TA
————19,5
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh)
mã 7340114_TA
————18
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

43 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—718700—750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2025 700, 2026 718
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—718700—750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2025 700, 2026 718
Luật
mã 7380101
—700600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 700
Luật kinh tế
mã 7380107
—700600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 700
Y học cổ truyền
mã 7720115
—675675—750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2025 675, 2026 675
Dược học
mã 7720201
—675675—750Xu hướng 2023–2026: 2023 750, 2025 675, 2026 675
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Tâm lý học
mã 7310401
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Việt Nam học
mã 7310630
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Digital Marketing
mã 7340114
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Thương mại điện tử
mã 7340122
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Kế toán
mã 7340301
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Kiến trúc
mã 7580101
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Điều dưỡng
mã 7720301
—650650—650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2025 650, 2026 650
Hộ sinh
mã 7720302
—650650—650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2025 650, 2026 650
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—650650—650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2025 650, 2026 650
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—650650—650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2025 650, 2026 650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—650600—600Xu hướng 2023–2026: 2023 600, 2025 600, 2026 650
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Dinh dưỡng
mã 7720401
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—650650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 650
Y tế công cộng
mã 7720701
—650600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 650
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—650———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—650———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—650———
Y khoa (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720101_TA
————750
Dược học (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720201_TA
————750
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720501_TA
————750
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720301_TA
————650
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh)
mã 7340114_TA
————600
Thang 1600

Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…)

43 chương trình năm 2026 · 48 qua các năm · thang 1600

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—1.1001.100—1.000Xu hướng 2023–2026: 2023 1.000, 2025 1.100, 2026 1.100
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—1.1001.100—1.000Xu hướng 2023–2026: 2023 1.000, 2025 1.100, 2026 1.100
Y học cổ truyền
mã 7720115
—1.0001.000—1.000Xu hướng 2023–2026: 2023 1.000, 2025 1.000, 2026 1.000
Dược học
mã 7720201
—1.0001.000—1.000Xu hướng 2023–2026: 2023 1.000, 2025 1.000, 2026 1.000
Điều dưỡng
mã 7720301
—850850—850Xu hướng 2023–2026: 2023 850, 2025 850, 2026 850
Hộ sinh
mã 7720302
—850850—850Xu hướng 2023–2026: 2023 850, 2025 850, 2026 850
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—850850—850Xu hướng 2023–2026: 2023 850, 2025 850, 2026 850
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—850850—850Xu hướng 2023–2026: 2023 850, 2025 850, 2026 850
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—850850——Xu hướng 2025–2026: 2025 850, 2026 850
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Tâm lý học
mã 7310401
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Việt Nam học
mã 7310630
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Digital Marketing
mã 7340114
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Thương mại điện tử
mã 7340122
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Kế toán
mã 7340301
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Luật
mã 7380101
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Luật kinh tế
mã 7380107
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Kiến trúc
mã 7580101
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—800800—800Xu hướng 2023–2026: 2023 800, 2025 800, 2026 800
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Dinh dưỡng
mã 7720401
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Y tế công cộng
mã 7720701
—800800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 800
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—800———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—800———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—800———
Y khoa (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720101_TA
————1.000
Dược học (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720201_TA
————1.000
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720501_TA
————1.000
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)
mã 7720301_TA
————850
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh)
mã 7340114_TA
————800
Thang 30

Xét tuyển kết hợp

43 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—22,75———
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—22,75———
Luật
mã 7380101
—20,77———
Luật kinh tế
mã 7380107
—20,77———
Y học cổ truyền
mã 7720115
—20,77———
Dược học
mã 7720201
—20,77———
Điều dưỡng
mã 7720301
—18,75———
Hộ sinh
mã 7720302
—18,75———
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—18,75———
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—18,75———
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—18,75———
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—16,21———
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—16,21———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—16,21———
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—16,21———
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—16,21———
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—16,21———
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—16,21———
Tâm lý học
mã 7310401
—16,21———
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—16,21———
Việt Nam học
mã 7310630
—16,21———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—16,21———
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—16,21———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—16,21———
Digital Marketing
mã 7340114
—16,21———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—16,21———
Thương mại điện tử
mã 7340122
—16,21———
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—16,21———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—16,21———
Kế toán
mã 7340301
—16,21———
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—16,21———
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—16,21———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—16,21———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—16,21———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—16,21———
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—16,21———
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—16,21———
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—16,21———
Kiến trúc
mã 7580101
—16,21———
Dinh dưỡng
mã 7720401
—16,21———
Y tế công cộng
mã 7720701
—16,21———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—16,21———
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—16,21———
Thang 450

Phương thức khác

43 chương trình · thang 450

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—270270——Xu hướng 2025–2026: 2025 270, 2026 270
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—270270——Xu hướng 2025–2026: 2025 270, 2026 270
Y học cổ truyền
mã 7720115
—250250——Xu hướng 2025–2026: 2025 250, 2026 250
Dược học
mã 7720201
—250250——Xu hướng 2025–2026: 2025 250, 2026 250
Điều dưỡng
mã 7720301
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Hộ sinh
mã 7720302
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kỹ thuật hình ảnh y học
mã 7720602
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—225225——Xu hướng 2025–2026: 2025 225, 2026 225
Quản lý giáo dục
mã 7140114
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Ngôn ngữ Nhật
mã 7220209
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
mã 7220210
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Tâm lý học
mã 7310401
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Việt Nam học
mã 7310630
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Digital Marketing
mã 7340114
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Thương mại điện tử
mã 7340122
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Kế toán
mã 7340301
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quản trị sự kiện
mã 7340412
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Luật
mã 7380101
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Luật kinh tế
mã 7380107
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Kỹ thuật cơ điện tử
mã 7520114
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Kỹ thuật y sinh
mã 7520212
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Kiến trúc
mã 7580101
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Dinh dưỡng
mã 7720401
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Y tế công cộng
mã 7720701
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—200200——Xu hướng 2025–2026: 2025 200, 2026 200
Tâm lý học giáo dục
mã 7310403
—200———
Công nghệ thẩm mỹ
mã 7420207
—200———
Quản lý công nghiệp
mã 7510601
—200———

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quản lý giáo dục với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level…); Xét tuyển kết hợp; Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.