Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUNRE)

Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 20 chương trình, từ 15 đến 21 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
21
Chương trình
20
Phương thức
3
TP. Hồ Chí MinhCông lậpMã trường DTMLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

20 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X032120——Xu hướng 2025–2026: 2025 20, 2026 21
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, D04, X01, X021917,51817Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 18, 2025 17,5, 2026 19
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02181617,517Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17,5, 2025 16, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0418151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 18
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
A00, A01, A02, B00, B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X041815,51616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15,5, 2026 18
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02181517,517Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17,5, 2025 15, 2026 18
Hệ thống thông tin
mã 7480104
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X0217151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0417151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 17
Địa chất học
mã 7440201
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0416,5151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16,5
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0416151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16
Bất động sản
mã 7340116
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X0215,5151616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15, 2026 15,5
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415,5151516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 15, 2025 15, 2026 15,5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
mã 7850102
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, D04, X01, X0215,5151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15,5
Khí tượng và khí hậu học
mã 7440222
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X0215151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thủy văn học
mã 7440224
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, X01, X0215151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
mã 7520503
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0415151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật cấp thoát nước
mã 7580213
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0415151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
mã 7850197
A00, A01, B00, D01, B03, C01, C02, C03, C04, D04, X0215151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Biến đổi khí hậu
mã 7440211
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Quản lý tài nguyên nước
mã 7850198
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
mã 7440298
A00, A01, B00, D01——1515Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 15
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
mã 7850195
A00, A01, B00, D01——1515Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 15
Thang 30

Học bạ

20 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0425
C01: 25 (điểm chuẩn) · C02: 25 (điểm chuẩn) · C03: 25 (điểm chuẩn) · C04: 25 (điểm chuẩn) · D01: 25 (điểm chuẩn) · X01: 26,5 (điểm chuẩn) · X02: 26,5 (điểm chuẩn) · X04: 26,5 (điểm chuẩn)
24,1
C01: 23,12 (điểm chuẩn) · C02: 24,1 (điểm chuẩn) · C03: 23,63 (điểm chuẩn) · C04: 23,63 (điểm chuẩn) · D01: 24,1 (điểm chuẩn) · X01: 23,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,1, 2026 25
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0223
C01: 23 (điểm chuẩn) · C02: 23 (điểm chuẩn) · C03: 23 (điểm chuẩn) · C04: 23 (điểm chuẩn) · D01: 23 (điểm chuẩn) · X01: 24,5 (điểm chuẩn) · X02: 24,5 (điểm chuẩn)
21,6
C01: 20,62 (điểm chuẩn) · C02: 21,6 (điểm chuẩn) · C03: 21,13 (điểm chuẩn) · C04: 21,13 (điểm chuẩn) · D01: 21,6 (điểm chuẩn) · X01: 20,62 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,6, 2026 23
Công nghệ thông tin
mã 7480201
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0222
C01: 22 (điểm chuẩn) · C02: 22 (điểm chuẩn) · C03: 22 (điểm chuẩn) · C04: 22 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · X01: 23,5 (điểm chuẩn) · X02: 23,5 (điểm chuẩn)
20,1
C01: 19,12 (điểm chuẩn) · C02: 20,1 (điểm chuẩn) · C03: 19,63 (điểm chuẩn) · C04: 19,63 (điểm chuẩn) · D01: 20,1 (điểm chuẩn) · X01: 19,12 (điểm chuẩn) · X02: 20,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,1, 2026 22
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0422
C01: 22 (điểm chuẩn) · C02: 22 (điểm chuẩn) · C03: 22 (điểm chuẩn) · C04: 22 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · X02: 23,5 (điểm chuẩn) · X04: 23,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 22
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0422
C02: 22 (điểm chuẩn) · C03: 22 (điểm chuẩn) · C04: 22 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · X01: 23,5 (điểm chuẩn) · X02: 23,5 (điểm chuẩn)
19,6
C02: 19,6 (điểm chuẩn) · C03: 19,13 (điểm chuẩn) · C04: 19,13 (điểm chuẩn) · D01: 19,6 (điểm chuẩn) · X01: 18,62 (điểm chuẩn) · X02: 19,6 (điểm chuẩn) · X04: 18,62 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,6, 2026 22
Quản lý đất đai
mã 7850103
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0422
C01: 22 (điểm chuẩn) · C02: 22 (điểm chuẩn) · C03: 22 (điểm chuẩn) · C04: 22 (điểm chuẩn) · D01: 22 (điểm chuẩn) · X01: 23,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 22
Hệ thống thông tin
mã 7480104
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0221
C01: 21 (điểm chuẩn) · C02: 21 (điểm chuẩn) · C03: 21 (điểm chuẩn) · C04: 21 (điểm chuẩn) · D01: 21 (điểm chuẩn) · X01: 22,5 (điểm chuẩn) · X02: 22,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 21
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0421
C01: 21 (điểm chuẩn) · C02: 21 (điểm chuẩn) · C03: 21 (điểm chuẩn) · D01: 21 (điểm chuẩn) · X01: 22,5 (điểm chuẩn) · X02: 22,5 (điểm chuẩn) · X04: 22,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 21
Địa chất học
mã 7440201
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0420,5
C01: 20,5 (điểm chuẩn) · C02: 20,5 (điểm chuẩn) · C03: 20,5 (điểm chuẩn) · C04: 20,5 (điểm chuẩn) · D01: 20,5 (điểm chuẩn) · X01: 22 (điểm chuẩn) · X04: 22 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 20,5
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0420
C01: 20 (điểm chuẩn) · C02: 20 (điểm chuẩn) · C03: 20 (điểm chuẩn) · C04: 20 (điểm chuẩn) · D01: 20 (điểm chuẩn) · X02: 21,5 (điểm chuẩn) · X04: 21,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 20
Bất động sản
mã 7340116
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219,5
C01: 19,5 (điểm chuẩn) · C02: 19,5 (điểm chuẩn) · C03: 19,5 (điểm chuẩn) · C04: 19,5 (điểm chuẩn) · D01: 19,5 (điểm chuẩn) · X01: 21 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19,5
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X04, D0119,5
C01: 19,5 (điểm chuẩn) · C02: 19,5 (điểm chuẩn) · C03: 19,5 (điểm chuẩn) · C04: 19,5 (điểm chuẩn) · D01: 19,5 (điểm chuẩn) · X02: 21 (điểm chuẩn) · X04: 21 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19,5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
mã 7850102
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X01, X0219,5
C01: 19,5 (điểm chuẩn) · C02: 19,5 (điểm chuẩn) · C03: 19,5 (điểm chuẩn) · C04: 19,5 (điểm chuẩn) · D01: 19,5 (điểm chuẩn) · X01: 21 (điểm chuẩn) · X02: 21 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19,5
Biến đổi khí hậu
mã 7440211
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X01: 20,5 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Khí tượng và khí hậu học
mã 7440222
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X01: 20,5 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Thủy văn học
mã 7440224
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X01: 20,5 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
mã 7520503
B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X04, D0119
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn) · X04: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Kỹ thuật cấp thoát nước
mã 7580213
B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X0419
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X01: 20,5 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn) · X04: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X02: 19,1 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
mã 7850197
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04, X0219
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Quản lý tài nguyên nước
mã 7850198
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04, X0219
C01: 19 (điểm chuẩn) · C02: 19 (điểm chuẩn) · C03: 19 (điểm chuẩn) · C04: 19 (điểm chuẩn) · D01: 19 (điểm chuẩn) · X01: 20,5 (điểm chuẩn) · X02: 20,5 (điểm chuẩn)
19,1
C01: 18,12 (điểm chuẩn) · C02: 19,1 (điểm chuẩn) · C03: 18,63 (điểm chuẩn) · C04: 18,63 (điểm chuẩn) · D01: 19,1 (điểm chuẩn) · X01: 18,12 (điểm chuẩn) · X04: 18,12 (điểm chuẩn)
——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,1, 2026 19
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

20 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—808756——Xu hướng 2025–2026: 2025 756, 2026 808
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—715583——Xu hướng 2025–2026: 2025 583, 2026 715
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—664504——Xu hướng 2025–2026: 2025 504, 2026 664
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—664458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 664
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—664483——Xu hướng 2025–2026: 2025 483, 2026 664
Quản lý đất đai
mã 7850103
—664458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 664
Hệ thống thông tin
mã 7480104
—616458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 616
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—616458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 616
Địa chất học
mã 7440201
—591458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 591
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—563458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 563
Bất động sản
mã 7340116
—543458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 543
Quản lý đô thị và công trình
mã 7580106
—543458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 543
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
mã 7850102
—543458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 543
Biến đổi khí hậu
mã 7440211
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Khí tượng và khí hậu học
mã 7440222
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Thủy văn học
mã 7440224
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
mã 7520503
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Kỹ thuật cấp thoát nước
mã 7580213
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
mã 7850197
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513
Quản lý tài nguyên nước
mã 7850198
—513458——Xu hướng 2025–2026: 2025 458, 2026 513

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUNRE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Logictics và quản lý chuỗi cung ứng với 21 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUNRE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khí tượng và khí hậu học với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUNRE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.