Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Năm 2026, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 70 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 22
- Chương trình
- 70
- Phương thức
- 4
Điểm thi tốt nghiệp THPT
70 chương trình năm 2026 · 82 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 22 | 20,5 | 23 | 23 | |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | 22 | 20,5 | 22,5 | — | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | — | 20 | 17 | 15 | 15 | |
Dược học mã 7720201 | — | 20 | 19 | 21 | 21 | |
Luật mã 7380101 | — | 20 | 17 | 15 | — | |
Y học cổ truyền mã 7720115 | — | 20 | 19 | 21 | — | |
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế mã 7380107QT | — | 20 | 17 năm này mã 7380107_QT | — | — | |
Y học dự phòng mã 7720110 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | — | 18 | 17 | 19 | 19 | |
Thanh Nhạc mã 7210205 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Piano mã 7210208 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Đông Phương học mã 7310608 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Marketing mã 7340115 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Tài chính – ngân hàng mã 7340201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị Nhân lực mã 7340404 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô mã 7510205 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học mã 7510401 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật Y sinh mã 7520212 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Thiết kế Nội thất mã 7580108 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý bệnh viện mã 7720802 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) mã 7340101DN | — | 15 | 15 năm này mã 7340101_DNCN | 15 năm này mã 7340101_DNCN | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) mã 7340101KD | — | 15 | 15 năm này mã 7340101_KDST | 15 năm này mã 7340101_KDST | — | |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) mã 7340115DM | — | 15 | 15 năm này mã 7340115_DM | 15 năm này mã 7340115_DM | — | |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) mã 7440122 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) mã 7480201ST | — | 15 | 15 năm này mã 7480201_CNST | 15 năm này mã 7480201_CNST | — | |
Thú y mã 7640101 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Hóa Dược mã 7720203 | — | 15 | 15 | 15 | — | |
Biên đạo múa mã 7210243 | — | 15 | 15 | — | — | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 15 | 15 | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế mã 7340101QT | — | 15 | 15 năm này mã 7340101_QT | — | — | |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế mã 7340122QT | — | 15 | 15 năm này mã 7340122_QT | — | — | |
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế mã 7340301QT | — | 15 | 15 năm này mã 7340301_QT | — | — | |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 15 | 15 | — | — | |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế mã 7480201QT | — | 15 | 15 năm này mã 7480201_QT | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế mã 7510205QT | — | 15 | 15 năm này mã 7510205_QT | — | — | |
Công nghệ Logistics mã 7510605CN | — | 15 | 15 năm này mã 7510605_CN | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế mã 7510605QT | — | 15 | 15 năm này mã 7510605_QT | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 15 | 15 | — | — | |
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế mã 7810201QT | — | 15 | 15 năm này mã 7810201_QT | — | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 15 | — | — | — | |
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình mã 7210234 | — | — | 15 | 15 | 15 | |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340101_KDTP | — | — | 15 | 15 | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 15 | 15 | — | |
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường mã 7480201_DLMT | — | — | 15 | 15 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | 15 | 15 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 15 | 15 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | 15 | 15 | |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | — | — | — | 20 | |
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình mã 7210235 | — | — | — | — | 15 | |
Quay phim mã 7210236 | — | — | — | — | 15 | |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | — | 15 |
Học bạ
70 chương trình năm 2026 · 82 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 23 | 23 | 8,3/10 | 8,3/10 | |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | 23 | 23 | 8/10 | — | |
Dược học mã 7720201 | — | 21 | 21 | 8/10 | 8/10 | |
Y học cổ truyền mã 7720115 | — | 21 | 21 | 8/10 | — | |
Y học dự phòng mã 7720110 | — | 19 | 19 | 6,5/10 | 6,5/10 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 19 | 19 | 6,5/10 | 6,5/10 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 19 | 19 | 6,5/10 | 6,5/10 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | — | 19 | 19 | 6,5/10 | 6,5/10 | |
Thanh Nhạc mã 7210205 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Piano mã 7210208 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Đông Phương học mã 7310608 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6,3/10 | |
Marketing mã 7340115 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6,3/10 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Tài chính – ngân hàng mã 7340201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị Nhân lực mã 7340404 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6,3/10 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô mã 7510205 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6,3/10 | |
Kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học mã 7510401 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kỹ thuật Y sinh mã 7520212 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Thiết kế Nội thất mã 7580108 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản lý bệnh viện mã 7720802 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 18 | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) mã 7340101DN | — | 18 | 18 năm này mã 7340101_DNCN | 6/10 năm này mã 7340101_DNCN | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) mã 7340101KD | — | 18 | 18 năm này mã 7340101_KDST | 6/10 năm này mã 7340101_KDST | — | |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) mã 7340115DM | — | 18 | 18 năm này mã 7340115_DM | 6/10 năm này mã 7340115_DM | — | |
Luật mã 7380101 | — | 18 | 18 | 6,5/10 | — | |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) mã 7440122 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) mã 7480201ST | — | 18 | 18 năm này mã 7480201_CNST | 6/10 năm này mã 7480201_CNST | — | |
Thú y mã 7640101 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Hóa Dược mã 7720203 | — | 18 | 18 | 6/10 | — | |
Biên đạo múa mã 7210243 | — | 18 | 18 | — | — | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế mã 7340101QT | — | 18 | 18 năm này mã 7340101_QT | — | — | |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế mã 7340122QT | — | 18 | 18 năm này mã 7340122_QT | — | — | |
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế mã 7340301QT | — | 18 | 18 năm này mã 7340301_QT | — | — | |
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế mã 7380107QT | — | 18 | 18 năm này mã 7380107_QT | — | — | |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 18 | 18 | — | — | |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế mã 7480201QT | — | 18 | 18 năm này mã 7480201_QT | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế mã 7510205QT | — | 18 | 18 năm này mã 7510205_QT | — | — | |
Công nghệ Logistics mã 7510605CN | — | 18 | 18 năm này mã 7510605_CN | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế mã 7510605QT | — | 18 | 18 năm này mã 7510605_QT | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế mã 7810201QT | — | 18 | 18 năm này mã 7810201_QT | — | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 18 | — | — | — | |
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình mã 7210234 | — | — | 18 | 6/10 | 6/10 | |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340101_KDTP | — | — | 18 | 6/10 | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 18 | 6/10 | — | |
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường mã 7480201_DLMT | — | — | 18 | 6/10 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | 6/10 | 6/10 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 6/10 | 6/10 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | 6/10 | 6/10 | |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | — | — | — | 8/10 | |
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình mã 7210235 | — | — | — | — | 6/10 | |
Quay phim mã 7210236 | — | — | — | — | 6/10 | |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | — | — | — | 6/10 | |
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | — | 6/10 |
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
67 chương trình năm 2026 · 81 qua các năm · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 85 | 85 | 85 | 85 | |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | 75 | 75 | 75 | — | |
Thanh Nhạc mã 7210205 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Piano mã 7210208 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Đông Phương học mã 7310608 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Marketing mã 7340115 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Tài chính – ngân hàng mã 7340201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản trị Nhân lực mã 7340404 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô mã 7510205 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học mã 7510401 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật Y sinh mã 7520212 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Thiết kế Nội thất mã 7580108 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Y học dự phòng mã 7720110 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Dược học mã 7720201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản lý bệnh viện mã 7720802 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) mã 7340101DN | — | 70 | 70 năm này mã 7340101_DNCN | 70 năm này mã 7340101_DNCN | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) mã 7340101KD | — | 70 | 70 năm này mã 7340101_KDST | 70 năm này mã 7340101_KDST | — | |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) mã 7340115DM | — | 70 | 70 năm này mã 7340115_DM | 70 năm này mã 7340115_DM | — | |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) mã 7440122 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) mã 7480201ST | — | 70 | 70 năm này mã 7480201_CNST | 70 năm này mã 7480201_CNST | — | |
Thú y mã 7640101 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Y học cổ truyền mã 7720115 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Hóa Dược mã 7720203 | — | 70 | 70 | 70 | — | |
Biên đạo múa mã 7210243 | — | 70 | 70 | — | — | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 70 | 70 | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế mã 7340101QT | — | 70 | 70 năm này mã 7340101_QT | — | — | |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế mã 7340122QT | — | 70 | 70 năm này mã 7340122_QT | — | — | |
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế mã 7340301QT | — | 70 | 70 năm này mã 7340301_QT | — | — | |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 70 | 70 | — | — | |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế mã 7480201QT | — | 70 | 70 năm này mã 7480201_QT | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế mã 7510205QT | — | 70 | 70 năm này mã 7510205_QT | — | — | |
Công nghệ Logistics mã 7510605CN | — | 70 | 70 năm này mã 7510605_CN | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế mã 7510605QT | — | 70 | 70 năm này mã 7510605_QT | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 70 | 70 | — | — | |
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế mã 7810201QT | — | 70 | 70 năm này mã 7810201_QT | — | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 70 | — | — | — | |
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình mã 7210234 | — | — | 70 | 70 | 70 | |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340101_KDTP | — | — | 70 | 70 | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 70 | 70 | — | |
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường mã 7480201_DLMT | — | — | 70 | 70 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | 70 | 70 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 70 | 70 | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | — | — | — | 70 | 70 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | 70 | 70 | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | 70 | — | |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | — | — | — | 70 | |
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình mã 7210235 | — | — | — | — | 70 | |
Quay phim mã 7210236 | — | — | — | — | 70 | |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | — | — | — | 70 | |
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | — | 70 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
67 chương trình năm 2026 · 81 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y khoa mã 7720101 | — | 650 | 650 | 650 | 650 | |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | 600 | 600 | 600 | — | |
Dược học mã 7720201 | — | 570 | 570 | 570 | 570 | |
Y học cổ truyền mã 7720115 | — | 570 | 570 | 570 | — | |
Thanh Nhạc mã 7210205 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Piano mã 7210208 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Tâm lý học mã 7310401 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Đông Phương học mã 7310608 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quan hệ công chúng mã 7320108 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Marketing mã 7340115 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Tài chính – ngân hàng mã 7340201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản trị Nhân lực mã 7340404 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô mã 7510205 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học mã 7510401 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật Y sinh mã 7520212 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Vật lý y khoa mã 7520403 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Thiết kế Nội thất mã 7580108 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật xây dựng mã 7580201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Y học dự phòng mã 7720110 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã 7720601 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng mã 7720603 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản lý bệnh viện mã 7720802 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Du lịch mã 7810101 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản trị khách sạn mã 7810201 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Quản lý tài nguyên và môi trường mã 7850101 | — | 550 | 550 | 550 | 550 | |
Công nghệ giáo dục mã 7140103 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Thiết kế thời trang mã 7210404 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) mã 7340101DN | — | 550 | 550 năm này mã 7340101_DNCN | 550 năm này mã 7340101_DNCN | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) mã 7340101KD | — | 550 | 550 năm này mã 7340101_KDST | 550 năm này mã 7340101_KDST | — | |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) mã 7340115DM | — | 550 | 550 năm này mã 7340115_DM | 550 năm này mã 7340115_DM | — | |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) mã 7440122 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã 7480107 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) mã 7480201ST | — | 550 | 550 năm này mã 7480201_CNST | 550 năm này mã 7480201_CNST | — | |
Thú y mã 7640101 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Hóa Dược mã 7720203 | — | 550 | 550 | 550 | — | |
Biên đạo múa mã 7210243 | — | 550 | 550 | — | — | |
Kinh tế số mã 7310109 | — | 550 | 550 | — | — | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế mã 7340101QT | — | 550 | 550 năm này mã 7340101_QT | — | — | |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế mã 7340122QT | — | 550 | 550 năm này mã 7340122_QT | — | — | |
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế mã 7340301QT | — | 550 | 550 năm này mã 7340301_QT | — | — | |
Khoa học y sinh mã 7420204 | — | 550 | 550 | — | — | |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế mã 7480201QT | — | 550 | 550 năm này mã 7480201_QT | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế mã 7510205QT | — | 550 | 550 năm này mã 7510205_QT | — | — | |
Công nghệ Logistics mã 7510605CN | — | 550 | 550 năm này mã 7510605_CN | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế mã 7510605QT | — | 550 | 550 năm này mã 7510605_QT | — | — | |
Kỹ thuật cơ khí mã 7520103 | — | 550 | 550 | — | — | |
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế mã 7810201QT | — | 550 | 550 năm này mã 7810201_QT | — | — | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | — | 550 | — | — | — | |
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình mã 7210234 | — | — | 550 | 550 | 550 | |
Quản trị kinh doanh thực phẩm mã 7340101_KDTP | — | — | 550 | 550 | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | 550 | 550 | — | |
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường mã 7480201_DLMT | — | — | 550 | 550 | — | |
Quan hệ quốc tế mã 7310206 | — | — | — | 550 | 550 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 550 | 550 | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | — | — | — | 550 | 550 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông mã 7580205 | — | — | — | 550 | 550 | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | 550 | — | |
Giáo dục mầm non mã 7140201 | — | — | — | — | 570 | |
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình mã 7210235 | — | — | — | — | 550 | |
Quay phim mã 7210236 | — | — | — | — | 550 | |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam mã 7220101 | — | — | — | — | 550 | |
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp mã 7520118 | — | — | — | — | 550 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thanh Nhạc với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023ntt.edu.vn/truong-dh-nguyen-tat-thanh-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-52-nganh-dao-tao-nam-20
- 2024tuyensinh.ntt.edu.vn/truong-dai-hoc-nguyen-tat-thanh-cong-bo-diem-chuan-nam-2024-p406.html
- 2024ntt.edu.vn/truong-dh-nguyen-tat-thanh-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-57-nganh-dao-tao-nam-20
- 2025tuyensinh.ntt.edu.vn/truong-dh-nguyen-tat-thanh-cong-bo-diem-trung-tuyen-dai-hoc-nam-2025-
- 2026ntt.edu.vn/diem-chuan-cao-nhat-truong-dh-nguyen-tat-thanh-la-22-diem/
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Hoa Sen
- Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Tài chính – Marketing
- Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Trường Đại học Văn Lang
- Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.