Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

Năm 2026, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 70 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
22
Chương trình
70
Phương thức
4
TP. Hồ Chí MinhTư thụcMã trường NTTLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

70 chương trình năm 2026 · 82 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—2220,52323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 20,5, 2026 22
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—2220,522,5—Xu hướng 2024–2026: 2024 22,5, 2025 20,5, 2026 22
Luật Kinh tế
mã 7380107
—20171515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 17, 2026 20
Dược học
mã 7720201
—20192121Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 21, 2025 19, 2026 20
Luật
mã 7380101
—201715—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 17, 2026 20
Y học cổ truyền
mã 7720115
—201921—Xu hướng 2024–2026: 2024 21, 2025 19, 2026 20
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế
mã 7380107QT
—2017
năm này mã 7380107_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 17, 2026 20
Y học dự phòng
mã 7720110
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Điều dưỡng
mã 7720301
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—18171919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 17, 2026 18
Thanh Nhạc
mã 7210205
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Piano
mã 7210208
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Tâm lý học
mã 7310401
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Đông Phương học
mã 7310608
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Marketing
mã 7340115
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử
mã 7340122
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Tài chính – ngân hàng
mã 7340201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kế toán
mã 7340301
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị Nhân lực
mã 7340404
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
mã 7510205
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
mã 7510401
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật Y sinh
mã 7520212
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Vật lý y khoa
mã 7520403
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kiến trúc
mã 7580101
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thiết kế Nội thất
mã 7580108
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản lý bệnh viện
mã 7720802
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Du lịch
mã 7810101
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—15151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
mã 7340101DN
—1515
năm này mã 7340101_DNCN
15
năm này mã 7340101_DNCN
—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)
mã 7340101KD
—1515
năm này mã 7340101_KDST
15
năm này mã 7340101_KDST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)
mã 7340115DM
—1515
năm này mã 7340115_DM
15
năm này mã 7340115_DM
—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
mã 7440122
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
mã 7480201ST
—1515
năm này mã 7480201_CNST
15
năm này mã 7480201_CNST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Thú y
mã 7640101
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Hóa Dược
mã 7720203
—151515—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 15, 2026 15
Biên đạo múa
mã 7210243
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kinh tế số
mã 7310109
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế
mã 7340101QT
—1515
năm này mã 7340101_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
mã 7340122QT
—1515
năm này mã 7340122_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế
mã 7340301QT
—1515
năm này mã 7340301_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Khoa học y sinh
mã 7420204
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế
mã 7480201QT
—1515
năm này mã 7480201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
mã 7510205QT
—1515
năm này mã 7510205_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Công nghệ Logistics
mã 7510605CN
—1515
năm này mã 7510605_CN
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế
mã 7510605QT
—1515
năm này mã 7510605_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—1515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
mã 7810201QT
—1515
năm này mã 7810201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15
Khoa học máy tính
mã 7480101
—15———
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
mã 7210234
——151515Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 15, 2025 15
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340101_KDTP
——1515—Xu hướng 2024–2025: 2024 15, 2025 15
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——1515—Xu hướng 2024–2025: 2024 15, 2025 15
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường
mã 7480201_DLMT
——1515—Xu hướng 2024–2025: 2024 15, 2025 15
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
———1515Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 15
Việt Nam học
mã 7310630
———1515Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
———1515Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 15
Giáo dục mầm non
mã 7140201
————20
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình
mã 7210235
————15
Quay phim
mã 7210236
————15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
mã 7220101
————15
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
mã 7520118
————15
Thang 30

Học bạ

70 chương trình năm 2026 · 82 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—23238,3/108,3/10Xu hướng 2025–2026: 2025 23, 2026 23
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—23238/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 23, 2026 23
Dược học
mã 7720201
—21218/108/10Xu hướng 2025–2026: 2025 21, 2026 21
Y học cổ truyền
mã 7720115
—21218/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 21, 2026 21
Y học dự phòng
mã 7720110
—19196,5/106,5/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 19
Điều dưỡng
mã 7720301
—19196,5/106,5/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—19196,5/106,5/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—19196,5/106,5/10Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 19
Thanh Nhạc
mã 7210205
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Piano
mã 7210208
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tâm lý học
mã 7310401
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Đông Phương học
mã 7310608
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—18186/106,3/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Marketing
mã 7340115
—18186/106,3/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử
mã 7340122
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Tài chính – ngân hàng
mã 7340201
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị Nhân lực
mã 7340404
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Luật Kinh tế
mã 7380107
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—18186/106,3/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
mã 7510205
—18186/106,3/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
mã 7510401
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật Y sinh
mã 7520212
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Vật lý y khoa
mã 7520403
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kiến trúc
mã 7580101
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thiết kế Nội thất
mã 7580108
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản lý bệnh viện
mã 7720802
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Du lịch
mã 7810101
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—18186/106/10Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
mã 7340101DN
—1818
năm này mã 7340101_DNCN
6/10
năm này mã 7340101_DNCN
—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)
mã 7340101KD
—1818
năm này mã 7340101_KDST
6/10
năm này mã 7340101_KDST
—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)
mã 7340115DM
—1818
năm này mã 7340115_DM
6/10
năm này mã 7340115_DM
—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Luật
mã 7380101
—18186,5/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
mã 7440122
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
mã 7480201ST
—1818
năm này mã 7480201_CNST
6/10
năm này mã 7480201_CNST
—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thú y
mã 7640101
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Hóa Dược
mã 7720203
—18186/10—Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Biên đạo múa
mã 7210243
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh tế số
mã 7310109
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế
mã 7340101QT
—1818
năm này mã 7340101_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
mã 7340122QT
—1818
năm này mã 7340122_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế
mã 7340301QT
—1818
năm này mã 7340301_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế
mã 7380107QT
—1818
năm này mã 7380107_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Khoa học y sinh
mã 7420204
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế
mã 7480201QT
—1818
năm này mã 7480201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
mã 7510205QT
—1818
năm này mã 7510205_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Công nghệ Logistics
mã 7510605CN
—1818
năm này mã 7510605_CN
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế
mã 7510605QT
—1818
năm này mã 7510605_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
mã 7810201QT
—1818
năm này mã 7810201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Khoa học máy tính
mã 7480101
—18———
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
mã 7210234
——186/106/10
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340101_KDTP
——186/10—
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——186/10—
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường
mã 7480201_DLMT
——186/10—
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
———6/106/10
Việt Nam học
mã 7310630
———6/106/10
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
———6/106/10
Giáo dục mầm non
mã 7140201
————8/10
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình
mã 7210235
————6/10
Quay phim
mã 7210236
————6/10
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
mã 7220101
————6/10
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
mã 7520118
————6/10
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

67 chương trình năm 2026 · 81 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—85858585Xu hướng 2023–2026: 2023 85, 2024 85, 2025 85, 2026 85
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—757575—Xu hướng 2024–2026: 2024 75, 2025 75, 2026 75
Thanh Nhạc
mã 7210205
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Piano
mã 7210208
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Tâm lý học
mã 7310401
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Đông Phương học
mã 7310608
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Marketing
mã 7340115
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Thương mại điện tử
mã 7340122
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Tài chính – ngân hàng
mã 7340201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kế toán
mã 7340301
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị Nhân lực
mã 7340404
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
mã 7510205
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
mã 7510401
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật Y sinh
mã 7520212
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Vật lý y khoa
mã 7520403
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kiến trúc
mã 7580101
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Thiết kế Nội thất
mã 7580108
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Y học dự phòng
mã 7720110
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Dược học
mã 7720201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Điều dưỡng
mã 7720301
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản lý bệnh viện
mã 7720802
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Du lịch
mã 7810101
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—70707070Xu hướng 2023–2026: 2023 70, 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
mã 7340101DN
—7070
năm này mã 7340101_DNCN
70
năm này mã 7340101_DNCN
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)
mã 7340101KD
—7070
năm này mã 7340101_KDST
70
năm này mã 7340101_KDST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)
mã 7340115DM
—7070
năm này mã 7340115_DM
70
năm này mã 7340115_DM
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
mã 7440122
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
mã 7480201ST
—7070
năm này mã 7480201_CNST
70
năm này mã 7480201_CNST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Thú y
mã 7640101
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Y học cổ truyền
mã 7720115
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Hóa Dược
mã 7720203
—707070—Xu hướng 2024–2026: 2024 70, 2025 70, 2026 70
Biên đạo múa
mã 7210243
—7070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Kinh tế số
mã 7310109
—7070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế
mã 7340101QT
—7070
năm này mã 7340101_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
mã 7340122QT
—7070
năm này mã 7340122_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế
mã 7340301QT
—7070
năm này mã 7340301_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Khoa học y sinh
mã 7420204
—7070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế
mã 7480201QT
—7070
năm này mã 7480201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
mã 7510205QT
—7070
năm này mã 7510205_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Công nghệ Logistics
mã 7510605CN
—7070
năm này mã 7510605_CN
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế
mã 7510605QT
—7070
năm này mã 7510605_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—7070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
mã 7810201QT
—7070
năm này mã 7810201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 70
Khoa học máy tính
mã 7480101
—70———
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
mã 7210234
——707070Xu hướng 2023–2025: 2023 70, 2024 70, 2025 70
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340101_KDTP
——7070—Xu hướng 2024–2025: 2024 70, 2025 70
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——7070—Xu hướng 2024–2025: 2024 70, 2025 70
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường
mã 7480201_DLMT
——7070—Xu hướng 2024–2025: 2024 70, 2025 70
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
———7070Xu hướng 2023–2024: 2023 70, 2024 70
Việt Nam học
mã 7310630
———7070Xu hướng 2023–2024: 2023 70, 2024 70
Luật Kinh tế
mã 7380107
———7070Xu hướng 2023–2024: 2023 70, 2024 70
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
———7070Xu hướng 2023–2024: 2023 70, 2024 70
Luật
mã 7380101
———70—
Giáo dục mầm non
mã 7140201
————70
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình
mã 7210235
————70
Quay phim
mã 7210236
————70
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
mã 7220101
————70
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
mã 7520118
————70
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

67 chương trình năm 2026 · 81 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Y khoa
mã 7720101
—650650650650Xu hướng 2023–2026: 2023 650, 2024 650, 2025 650, 2026 650
Răng - Hàm - Mặt
mã 7720501
—600600600—Xu hướng 2024–2026: 2024 600, 2025 600, 2026 600
Dược học
mã 7720201
—570570570570Xu hướng 2023–2026: 2023 570, 2024 570, 2025 570, 2026 570
Y học cổ truyền
mã 7720115
—570570570—Xu hướng 2024–2026: 2024 570, 2025 570, 2026 570
Thanh Nhạc
mã 7210205
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Piano
mã 7210208
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Thiết kế đồ họa
mã 7210403
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Tâm lý học
mã 7310401
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Đông Phương học
mã 7310608
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quan hệ công chúng
mã 7320108
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Marketing
mã 7340115
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Thương mại điện tử
mã 7340122
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Tài chính – ngân hàng
mã 7340201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kế toán
mã 7340301
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị Nhân lực
mã 7340404
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
mã 7480102
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
mã 7510205
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
mã 7510401
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật Y sinh
mã 7520212
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Vật lý y khoa
mã 7520403
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kiến trúc
mã 7580101
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Thiết kế Nội thất
mã 7580108
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật xây dựng
mã 7580201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Y học dự phòng
mã 7720110
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Điều dưỡng
mã 7720301
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật xét nghiệm y học
mã 7720601
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật phục hồi chức năng
mã 7720603
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản lý bệnh viện
mã 7720802
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Du lịch
mã 7810101
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị khách sạn
mã 7810201
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
mã 7810202
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—550550550550Xu hướng 2023–2026: 2023 550, 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Thiết kế thời trang
mã 7210404
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
mã 7340101DN
—550550
năm này mã 7340101_DNCN
550
năm này mã 7340101_DNCN
—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)
mã 7340101KD
—550550
năm này mã 7340101_KDST
550
năm này mã 7340101_KDST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)
mã 7340115DM
—550550
năm này mã 7340115_DM
550
năm này mã 7340115_DM
—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
mã 7440122
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
mã 7480201ST
—550550
năm này mã 7480201_CNST
550
năm này mã 7480201_CNST
—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Thú y
mã 7640101
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Hóa Dược
mã 7720203
—550550550—Xu hướng 2024–2026: 2024 550, 2025 550, 2026 550
Biên đạo múa
mã 7210243
—550550——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Kinh tế số
mã 7310109
—550550——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế
mã 7340101QT
—550550
năm này mã 7340101_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
mã 7340122QT
—550550
năm này mã 7340122_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế
mã 7340301QT
—550550
năm này mã 7340301_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Khoa học y sinh
mã 7420204
—550550——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế
mã 7480201QT
—550550
năm này mã 7480201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
mã 7510205QT
—550550
năm này mã 7510205_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Công nghệ Logistics
mã 7510605CN
—550550
năm này mã 7510605_CN
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế
mã 7510605QT
—550550
năm này mã 7510605_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—550550——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
mã 7810201QT
—550550
năm này mã 7810201_QT
——Xu hướng 2025–2026: 2025 550, 2026 550
Khoa học máy tính
mã 7480101
—550———
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
mã 7210234
——550550550Xu hướng 2023–2025: 2023 550, 2024 550, 2025 550
Quản trị kinh doanh thực phẩm
mã 7340101_KDTP
——550550—Xu hướng 2024–2025: 2024 550, 2025 550
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
——550550—Xu hướng 2024–2025: 2024 550, 2025 550
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường
mã 7480201_DLMT
——550550—Xu hướng 2024–2025: 2024 550, 2025 550
Quan hệ quốc tế
mã 7310206
———550550Xu hướng 2023–2024: 2023 550, 2024 550
Việt Nam học
mã 7310630
———550550Xu hướng 2023–2024: 2023 550, 2024 550
Luật Kinh tế
mã 7380107
———550550Xu hướng 2023–2024: 2023 550, 2024 550
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
mã 7580205
———550550Xu hướng 2023–2024: 2023 550, 2024 550
Luật
mã 7380101
———550—
Giáo dục mầm non
mã 7140201
————570
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình
mã 7210235
————550
Quay phim
mã 7210236
————550
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
mã 7220101
————550
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
mã 7520118
————550

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Y khoa với 22 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Thanh Nhạc với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn các trường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.