Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Gia Lai

Năm 2025, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Gia Lai (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Quốc học Quy Nhơn với 22,5 điểm, thấp nhất 5 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2025
22,5
Thấp nhất 2025
5
Trường (thang 30)
44
Lớp chuyên
18

Cách tính điểm xét tuyển năm 2025

  • Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10 mỗi môn) + điểm ưu tiên, khuyến khích; xét theo nguyện vọng, nhiều nguyện vọng thì điểm chuẩn tăng dần — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + điểm môn chuyên ×2 — tối đa 50 điểm.
  • 2025: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

44 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2025

Trường2025
THPT Quốc học Quy Nhơn
trước đây thuộc Bình Định
22,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 9,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Trưng Vương
trước đây thuộc Bình Định
18,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 8,1; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 20,25
THPT Nguyễn Trân
trước đây thuộc Bình Định
18Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 8,4; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 2 Phù Mỹ
trước đây thuộc Bình Định
17Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 2 An Nhơn
trước đây thuộc Bình Định
16,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 1 Phù Cát
trước đây thuộc Bình Định
16,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 1 Phù Mỹ
trước đây thuộc Bình Định
16Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 1 Tuy Phước
trước đây thuộc Bình Định
16Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 1 An Nhơn
trước đây thuộc Bình Định
15,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,1; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Tăng Bạt Hổ
trước đây thuộc Bình Định
15Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,5; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Quang Trung
trước đây thuộc Bình Định
14,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 8,4; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Trần Cao Vân
trước đây thuộc Bình Định
14Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 8,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 15,5 · NV3 17
THPT Hoài Ân
trước đây thuộc Bình Định
13Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Lý Tự Trọng
trước đây thuộc Bình Định
11Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,6; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 3 Phù Cát
trước đây thuộc Bình Định
10,75Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Hùng Vương
trước đây thuộc Bình Định
10,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,4; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Bùi Thị Xuân
trước đây thuộc Bình Định
10Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Tam Quan
trước đây thuộc Bình Định
10Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,6; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 11,5
THPT Nguyễn Thái Học
trước đây thuộc Bình Định
9,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 11,25 · NV3 12,75 · NV4 14,25
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
trước đây thuộc Bình Định
9,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 10,75
THPT Mỹ Thọ
trước đây thuộc Bình Định
9Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Hữu Quang
trước đây thuộc Bình Định
9Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,6; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Trung Trực
trước đây thuộc Bình Định
8,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,5; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 10,25
THPT Võ Lai
trước đây thuộc Bình Định
8,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Đình Chiểu
trước đây thuộc Bình Định
8,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,0; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 9,75
THPT Nguyễn Hồng Đạo
trước đây thuộc Bình Định
8,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 3 An Nhơn
trước đây thuộc Bình Định
8,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Ngô Lê Tân
trước đây thuộc Bình Định
8Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 7,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Ngô Mây
trước đây thuộc Bình Định
8Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,7; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 9,5
THPT Số 2 Phù Cát
trước đây thuộc Bình Định
8Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Tây Sơn
trước đây thuộc Bình Định
8Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT An Lương
trước đây thuộc Bình Định
7,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,1; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Bình Dương
trước đây thuộc Bình Định
7,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 9,25
THPT Nguyễn Trường Tộ
trước đây thuộc Bình Định
7,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,8; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 9,25
THPT Phan Bội Châu
trước đây thuộc Bình Định
7,75Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 8,00; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 9,25
THPT Hoà Bình
trước đây thuộc Bình Định
7,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 5,7; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Du
trước đây thuộc Bình Định
7,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Võ Giữ
trước đây thuộc Bình Định
7,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,7; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Huệ
trước đây thuộc Bình Định
7,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 8,75
THPT Số 3 Tuy Phước
trước đây thuộc Bình Định
7,25Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,2; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Số 2 Tuy Phước
trước đây thuộc Bình Định
6,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Nguyễn Diêu
trước đây thuộc Bình Định
5,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,3; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
THPT Xuân Diệu
trước đây thuộc Bình Định
5,5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,2; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
NV2 7
THPT Trần Quang Diệu
trước đây thuộc Bình Định
5Ghi chú: ĐTB lớp 9 của thí sinh trúng tuyển: 6,5; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng

Lớp chuyên

18 lớp chuyên · thang 50 năm 2025 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2025
Toán - TinTHPT chuyên Lê Quý Đôn39,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Hóa họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn39Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Quý Đôn37Ghi chú: Điểm môn chuyên 6,75; Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
ToánTHPT chuyên Lê Quý Đôn36,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Quý Đôn36Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Ngữ vănTHPT chuyên Chu Văn An34,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Tiếng AnhTHPT chuyên Chu Văn An34,1Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Vật líTHPT chuyên Lê Quý Đôn33,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Sinh họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn32,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
ToánTHPT chuyên Chu Văn An31,75Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Hóa họcTHPT chuyên Chu Văn An30,75Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Vật líTHPT chuyên Chu Văn An30,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Lịch sửTHPT chuyên Lê Quý Đôn30Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Địa líTHPT chuyên Lê Quý Đôn29,5Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Toán - TinTHPT chuyên Chu Văn An29,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Sinh họcTHPT chuyên Chu Văn An29Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Lịch sửTHPT chuyên Chu Văn An27,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng
Địa líTHPT chuyên Chu Văn An27,25Ghi chú: Sở công bố là "điểm chuẩn dự kiến" (CV 1846/CV-SGDĐT 18/6/2025); mức chốt của từng trường không công bố riêng

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Gia Lai có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2025?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là THPT Quốc học Quy Nhơn (22,5); THPT Trưng Vương (18,75); THPT Nguyễn Trân (18); THPT Số 2 Phù Mỹ (17); THPT Số 2 An Nhơn (16,75) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Gia Lai năm 2025 tính thế nào?
Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10 mỗi môn) + điểm ưu tiên, khuyến khích; xét theo nguyện vọng, nhiều nguyện vọng thì điểm chuẩn tăng dần — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Bình Định (cũ). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2025Chỉ có phần Bình Định cũ: kỳ thi 2025 do Sở GD&ĐT Bình Định tổ chức. Phần Gia Lai cũ (Pleiku, THPT chuyên Hùng Vương…) không có văn bản điểm chuẩn nào đọc được ⇒ không có dòng
  • 2025Công thức điểm xét tuyển lấy từ trang tổng hợp (s2), chưa đối chiếu được với văn bản kế hoạch tuyển sinh của Sở; thang 30 / 50 khớp với mọi mức điểm trong bảng của Sở
  • 2025Chương trình/ghi chú "(*)" ở một số trường trong văn bản Sở không có chú thích kèm theo — bỏ
  • 2025Số thí sinh tuyển thẳng và số lượng trúng tuyển từng trường không đưa vào dữ liệu

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.