Grade

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

V1, V2, V3 kèm nghĩa, phiên âm và ví dụ, xếp từ thông dụng nhất xuống ít gặp. Che đi để tự kiểm tra, bấm loa để nghe, in ra dán vở.

  • 182động từ
  • 70cốt lõi THCS
  • 5kiểu biến đổi
Tải bản PDF (có logo Grade)Chữ thật, chọn và sao chép được · 20 trang · 1,2 MB · cập nhật 8/10/2026

Mẹo học theo nhóm

Đừng học từng từ rời rạc: nhìn V1, V2, V3 có giống nhau không là biết ngay nhóm. Nhóm càng ít biến đổi càng dễ nhớ, nên học AAA và ABB trước.

  • AAA22 động từ

    cut – cut – cut

    Ba dạng giống hệt nhau.

  • ABA4 động từ

    come – came – come

    V3 quay về giống V1.

  • ABB86 động từ

    buy – bought – bought

    V2 và V3 giống nhau.

  • ABC69 động từ

    go – went – gone

    Ba dạng khác nhau.

  • AAB1 động từ

    beat – beat – beaten

    V1 giống V2, V3 khác.

Bảng tra cứu 182 động từ

Bảng 182 động từ bất quy tắc tiếng Anh: V1 (nguyên mẫu), V2 (quá khứ đơn), V3 (quá khứ phân từ), nghĩa và phiên âm.
#V1 · nguyên mẫuV2 · quá khứV3 · phân từNghĩaKiểu · mứcVí dụ
1be/biː/was / were/wʌz/ · /wɜːr/been/bɪn/thì, là, ở; được
ABCTHCS
2have/hæv/had/hæd/had/hæd/có; ăn, uống; trải qua
ABBTHCS
3do/duː/did/dɪd/done/dʌn/làm
ABCTHCS
4say/seɪ/said/sed/said/sed/nói
ABBTHCS
5go/ɡoʊ/went/wɛnt/gone / been/ɡɔːn/ · /bɪn/đi
ABCTHCS
6get/ɡɛt/got/ɡɑːt/gotten / got/ˈɡɑːtn̩/ · /ɡɑːt/nhận được; trở nên; lấy
ABCTHCS
7make/meɪk/made/meɪd/made/meɪd/làm, chế tạo; khiến
ABBTHCS
8know/noʊ/knew/nuː/known/noʊn/biết; quen biết
ABCTHCS
9think/θɪŋk/thought/θɔːt/thought/θɔːt/nghĩ; cho rằng
ABBTHCS
10take/teɪk/took/tʊk/taken/ˈteɪkən/lấy, cầm; mất (thời gian); đưa đi
ABCTHCS
11see/siː/saw/sɔː/seen/siːn/nhìn thấy; gặp
ABCTHCS
12come/kʌm/came/keɪm/come/kʌm/đến, tới
ABATHCS
13give/ɡɪv/gave/ɡeɪv/given/ˈɡɪvən/cho, tặng
ABCTHCS
14find/faɪnd/found/faʊnd/found/faʊnd/tìm thấy; nhận thấy
ABBTHCS
15tell/tɛl/told/toʊld/told/toʊld/kể, bảo, nói với
ABBTHCS
16become/bɪˈkʌm/became/bɪˈkeɪm/become/bɪˈkʌm/trở thành; trở nên
ABATHCS
17leave/liːv/left/lɛft/left/lɛft/rời đi; để lại
ABBTHCS
18feel/fiːl/felt/fɛlt/felt/fɛlt/cảm thấy; sờ
ABBTHCS
19put/pʊt/put/pʊt/put/pʊt/đặt, để
AAATHCS
20bring/brɪŋ/brought/brɔːt/brought/brɔːt/mang đến, đem lại
ABBTHCS
21begin/bɪˈɡɪn/began/bɪˈɡæn/begun/bɪˈɡʌn/bắt đầu
ABCTHCS
22keep/kiːp/kept/kɛpt/kept/kɛpt/giữ; tiếp tục
ABBTHCS
23hold/hoʊld/held/hɛld/held/hɛld/cầm, nắm; tổ chức
ABBTHCS
24write/raɪt/wrote/roʊt/written/ˈrɪtn̩/viết
ABCTHCS
25stand/stænd/stood/stʊd/stood/stʊd/đứng; chịu đựng
ABBTHCS
26hear/hɪr/heard/hɜːrd/heard/hɜːrd/nghe thấy
ABBTHCS
27let/lɛt/let/lɛt/let/lɛt/để cho, cho phép
AAATHCS
28mean/miːn/meant/mɛnt/meant/mɛnt/có nghĩa là; định, có ý
ABBTHCS
29set/sɛt/set/sɛt/set/sɛt/đặt; thiết lập; (mặt trời) lặn
AAATHCS
30meet/miːt/met/mɛt/met/mɛt/gặp; làm quen
ABBTHCS
31run/rʌn/ran/ræn/run/rʌn/chạy; điều hành
ABATHCS
32pay/peɪ/paid/peɪd/paid/peɪd/trả tiền; chú ý
ABBTHCS
33sit/sɪt/sat/sæt/sat/sæt/ngồi
ABBTHCS
34speak/spiːk/spoke/spoʊk/spoken/ˈspoʊkən/nói; phát biểu
ABCTHCS
35read/riːd/read/rɛd/read/rɛd/đọc
AAATHCS
36grow/ɡroʊ/grew/ɡruː/grown/ɡroʊn/lớn lên; trồng; trở nên
ABCTHCS
37lose/luːz/lost/lɔːst/lost/lɔːst/mất; thua
ABBTHCS
38fall/fɔːl/fell/fɛl/fallen/ˈfɔːlən/rơi, ngã; giảm
ABCTHCS
39send/sɛnd/sent/sɛnt/sent/sɛnt/gửi; cử đi
ABBTHCS
40build/bɪld/built/bɪlt/built/bɪlt/xây dựng
ABBTHCS
41understand/ˌʌndərˈstænd/understood/ˌʌndərˈstʊd/understood/ˌʌndərˈstʊd/hiểu
ABBTHCS
42draw/drɔː/drew/druː/drawn/drɔːn/vẽ; kéo; rút
ABCTHCS
43break/breɪk/broke/broʊk/broken/ˈbroʊkən/làm vỡ, làm gãy; vi phạm
ABCTHCS
44spend/spɛnd/spent/spɛnt/spent/spɛnt/tiêu (tiền); dành (thời gian)
ABBTHCS
45cut/kʌt/cut/kʌt/cut/kʌt/cắt; cắt giảm
AAATHCS
46buy/baɪ/bought/bɔːt/bought/bɔːt/mua
ABBTHCS
47wear/wɛr/wore/wɔːr/worn/wɔːrn/mặc, đội, đeo
ABCTHCS
48choose/tʃuːz/chose/tʃoʊz/chosen/ˈtʃoʊzən/chọn, lựa chọn
ABCTHCS
49eat/iːt/ate/eɪt/eaten/ˈiːtn̩/ăn
ABCTHCS
50sing/sɪŋ/sang/sæŋ/sung/sʌŋ/hát
ABCTHCS
51win/wɪn/won/wʌn/won/wʌn/thắng; giành được
ABBTHCS
52teach/tiːtʃ/taught/tɔːt/taught/tɔːt/dạy
ABBTHCS
53sell/sɛl/sold/soʊld/sold/soʊld/bán
ABBTHCS
54fight/faɪt/fought/fɔːt/fought/fɔːt/đánh nhau; chiến đấu
ABBTHCS
55catch/kætʃ/caught/kɔːt/caught/kɔːt/bắt, chộp; bắt kịp; bị (cảm)
ABBTHCS
56swim/swɪm/swam/swæm/swum/swʌm/bơi
ABCTHCS
57drink/drɪŋk/drank/dræŋk/drunk/drʌŋk/uống
ABCTHCS
58throw/θroʊ/threw/θruː/thrown/θroʊn/ném, quăng
ABCTHCS
59sleep/sliːp/slept/slɛpt/slept/slɛpt/ngủ
ABBTHCS
60wake/weɪk/woke / waked/woʊk/ · /weɪkt/woken / waked/ˈwoʊkən/ · /weɪkt/thức dậy; đánh thức
ABCTHCS
61forget/fərˈɡɛt/forgot/fərˈɡɑːt/forgotten / forgot/fərˈɡɑːtn̩/ · /fərˈɡɑːt/quên
ABCTHCS
62fly/flaɪ/flew/fluː/flown/floʊn/bay; đi bằng máy bay
ABCTHCS
63ride/raɪd/rode/roʊd/ridden/ˈrɪdn̩/cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
ABCTHCS
64lend/lɛnd/lent/lɛnt/lent/lɛnt/cho mượn, cho vay
ABBTHCS
65lie/laɪ/lay/leɪ/lain/leɪn/nằm; nằm ở (vị trí)
ABCTHCS
66learn/lɜːrn/learned / learnt/lɜːrnd/ · /lɜːrnt/learned / learnt/lɜːrnd/ · /lɜːrnt/học; học được
ABBTHCS
67drive/draɪv/drove/droʊv/driven/ˈdrɪvən/lái xe; thúc đẩy
ABCTHCS
68cost/kɔːst/cost/kɔːst/cost/kɔːst/có giá, tốn (tiền)
AAATHCS
69hit/hɪt/hit/hɪt/hit/hɪt/đánh, đập; va vào
AAATHCS
70shut/ʃʌt/shut/ʃʌt/shut/ʃʌt/đóng, khép lại
AAATHCS
71rise/raɪz/rose/roʊz/risen/ˈrɪzən/mọc lên; tăng lên
ABCTHPT
72lead/liːd/led/lɛd/led/lɛd/dẫn dắt; dẫn đến
ABBTHPT
73lay/leɪ/laid/leɪd/laid/leɪd/đặt, để; đẻ (trứng)
ABBTHPT
74show/ʃoʊ/showed/ʃoʊd/shown / showed/ʃoʊn/ · /ʃoʊd/cho xem, chỉ; chứng tỏ
ABCTHPT
75hurt/hɜːrt/hurt/hɜːrt/hurt/hɜːrt/làm đau, làm bị thương; đau
AAATHPT
76shake/ʃeɪk/shook/ʃʊk/shaken/ˈʃeɪkən/lắc, rung; bắt (tay)
ABCTHPT
77steal/stiːl/stole/stoʊl/stolen/ˈstoʊlən/ăn trộm, lấy cắp
ABCTHPT
78hide/haɪd/hid/hɪd/hidden/ˈhɪdn̩/giấu; trốn
ABCTHPT
79shoot/ʃuːt/shot/ʃɑːt/shot/ʃɑːt/bắn; sút (bóng); quay (phim)
ABBTHPT
80bend/bɛnd/bent/bɛnt/bent/bɛnt/uốn cong, cúi xuống
ABBTHPT
81tear/tɛr/tore/tɔːr/torn/tɔːrn/xé, làm rách
ABCTHPT
82bear/bɛr/bore/bɔːr/borne / born/bɔːrn/ · /bɔːrn/chịu đựng; mang, sinh (con)
ABCTHPT
83beat/biːt/beat/biːt/beaten/ˈbiːtn̩/đánh bại; đập; đánh (trống)
AABTHPT
84bite/baɪt/bit/bɪt/bitten/ˈbɪtn̩/cắn; đốt
ABCTHPT
85blow/bloʊ/blew/bluː/blown/bloʊn/thổi; nổ
ABCTHPT
86burn/bɜːrn/burned / burnt/bɜːrnd/ · /bɜːrnt/burned / burnt/bɜːrnd/ · /bɜːrnt/đốt cháy; cháy
ABBTHPT
87dig/dɪɡ/dug/dʌɡ/dug/dʌɡ/đào
ABBTHPT
88dream/driːm/dreamed / dreamt/driːmd/ · /drɛmt/dreamed / dreamt/driːmd/ · /drɛmt/mơ; mơ ước
ABBTHPT
89forgive/fərˈɡɪv/forgave/fərˈɡeɪv/forgiven/fərˈɡɪvən/tha thứ
ABCTHPT
90freeze/friːz/froze/froʊz/frozen/ˈfroʊzən/đóng băng; lạnh cứng
ABCTHPT
91hang/hæŋ/hung/hʌŋ/hung/hʌŋ/treo, móc
ABBTHPT
92ring/rɪŋ/rang/ræŋ/rung/rʌŋ/rung (chuông); gọi điện (Anh)
ABCTHPT
93shine/ʃaɪn/shone/ʃoʊn/shone/ʃoʊn/chiếu sáng, toả sáng
ABBTHPT
94sink/sɪŋk/sank/sæŋk/sunk/sʌŋk/chìm; làm chìm
ABCTHPT
95spread/sprɛd/spread/sprɛd/spread/sprɛd/lan truyền; trải ra, phết
AAATHPT
96swear/swɛr/swore/swɔːr/sworn/swɔːrn/thề; chửi thề
ABCTHPT
97sweep/swiːp/swept/swɛpt/swept/swɛpt/quét; cuốn đi
ABBTHPT
98spell/spɛl/spelled / spelt/spɛld/ · /spɛlt/spelled / spelt/spɛld/ · /spɛlt/đánh vần, viết chính tả
ABBTHPT
99smell/smɛl/smelled / smelt/smɛld/ · /smɛlt/smelled / smelt/smɛld/ · /smɛlt/ngửi; có mùi
ABBTHPT
100spill/spɪl/spilled / spilt/spɪld/ · /spɪlt/spilled / spilt/spɪld/ · /spɪlt/làm đổ, tràn
ABBTHPT
101spoil/spɔɪl/spoiled / spoilt/spɔɪld/ · /spɔɪlt/spoiled / spoilt/spɔɪld/ · /spɔɪlt/làm hỏng; chiều hư
ABBTHPT
102sew/soʊ/sewed/soʊd/sewn / sewed/soʊn/ · /soʊd/may, khâu
ABCTHPT
103seek/siːk/sought/sɔːt/sought/sɔːt/tìm kiếm; xin (lời khuyên)
ABBTHPT
104spin/spɪn/spun/spʌn/spun/spʌn/quay, xoay; kéo sợi
ABBTHPT
105split/splɪt/split/splɪt/split/splɪt/chẻ, tách; chia
AAATHPT
106strike/straɪk/struck/strʌk/struck/strʌk/đánh, đập; đình công
ABBTHPT
107stick/stɪk/stuck/stʌk/stuck/stʌk/dán, dính; đâm; mắc kẹt
ABBTHPT
108sting/stɪŋ/stung/stʌŋ/stung/stʌŋ/đốt, chích; làm nhói
ABBTHPT
109slide/slaɪd/slid/slɪd/slid/slɪd/trượt, lướt
ABBTHPT
110light/laɪt/lit / lighted/lɪt/ · /ˈlaɪtɪd/lit / lighted/lɪt/ · /ˈlaɪtɪd/thắp, châm lửa; chiếu sáng
ABBTHPT
111dive/daɪv/dived / dove/daɪvd/ · /doʊv/dived/daɪvd/lặn; nhảy lao đầu xuống nước
ABBTHPT
112prove/pruːv/proved/pruːvd/proven / proved/ˈpruːvən/ · /pruːvd/chứng minh; tỏ ra là
ABCTHPT
113bet/bɛt/bet/bɛt/bet/bɛt/đánh cược; chắc chắn rằng
AAATHPT
114bid/bɪd/bid/bɪd/bid/bɪd/trả giá, đấu giá
AAATHPT
115bind/baɪnd/bound/baʊnd/bound/baʊnd/buộc, trói; gắn kết
ABBTHPT
116bleed/bliːd/bled/blɛd/bled/blɛd/chảy máu
ABBTHPT
117breed/briːd/bred/brɛd/bred/brɛd/nuôi, gây giống; sinh sản
ABBTHPT
118burst/bɜːrst/burst/bɜːrst/burst/bɜːrst/nổ tung, vỡ; bật (cười, khóc)
AAATHPT
119cast/kæst/cast/kæst/cast/kæst/ném, quăng; đúc; chọn vai
AAATHPT
120deal/diːl/dealt/dɛlt/dealt/dɛlt/giải quyết, xử lý; chia bài; buôn bán
ABBTHPT
121feed/fiːd/fed/fɛd/fed/fɛd/cho ăn, nuôi
ABBTHPT
122overcome/ˌoʊvərˈkʌm/overcame/ˌoʊvərˈkeɪm/overcome/ˌoʊvərˈkʌm/vượt qua, khắc phục
ABATHPT
123undo/ʌnˈduː/undid/ʌnˈdɪd/undone/ʌnˈdʌn/cởi, tháo; huỷ bỏ
ABCTHPT
124undertake/ˌʌndərˈteɪk/undertook/ˌʌndərˈtʊk/undertaken/ˌʌndərˈteɪkən/đảm nhận, thực hiện
ABCTHPT
125withdraw/wɪðˈdrɔː/withdrew/wɪðˈdruː/withdrawn/wɪðˈdrɔːn/rút (tiền); rút lui
ABCTHPT
126mistake/mɪˈsteɪk/mistook/mɪˈstʊk/mistaken/mɪˈsteɪkən/nhầm lẫn; hiểu sai
ABCTHPT
127overtake/ˌoʊvərˈteɪk/overtook/ˌoʊvərˈtʊk/overtaken/ˌoʊvərˈteɪkən/vượt (xe); đuổi kịp
ABCTHPT
128undergo/ˌʌndərˈɡoʊ/underwent/ˌʌndərˈwɛnt/undergone/ˌʌndərˈɡɔːn/trải qua, chịu đựng
ABCTHPT
129quit/kwɪt/quit/kwɪt/quit/kwɪt/bỏ, từ bỏ; nghỉ việc
AAATHPT
130shed/ʃɛd/shed/ʃɛd/shed/ʃɛd/rụng (lá); rơi (nước mắt); trút bỏ
AAAMở rộng
131shrink/ʃrɪŋk/shrank / shrunk/ʃræŋk/ · /ʃrʌŋk/shrunk / shrunken/ʃrʌŋk/ · /ˈʃrʌŋkən/co lại; thu nhỏ
ABCTHPT
132spring/sprɪŋ/sprang / sprung/spræŋ/ · /sprʌŋ/sprung/sprʌŋ/bật lên, nhảy vọt; nảy sinh
ABCMở rộng
133swing/swɪŋ/swung/swʌŋ/swung/swʌŋ/đu đưa, vung
ABBTHPT
134lean/liːn/leaned / leant/liːnd/ · /lɛnt/leaned / leant/liːnd/ · /lɛnt/nghiêng, dựa vào
ABBMở rộng
135leap/liːp/leaped / leapt/liːpt/ · /lɛpt/leaped / leapt/liːpt/ · /lɛpt/nhảy, bật nhảy
ABBMở rộng
136kneel/niːl/knelt / kneeled/nɛlt/ · /niːld/knelt / kneeled/nɛlt/ · /niːld/quỳ gối
ABBMở rộng
137forbid/fərˈbɪd/forbade / forbad/fərˈbæd/ · /fərˈbæd/forbidden/fərˈbɪdn̩/cấm
ABCTHPT
138flee/fliː/fled/flɛd/fled/flɛd/chạy trốn, bỏ chạy
ABBMở rộng
139cling/klɪŋ/clung/klʌŋ/clung/klʌŋ/bám chặt, níu lấy
ABBMở rộng
140creep/kriːp/crept/krɛpt/crept/krɛpt/bò, lẻn, rón rén
ABBMở rộng
141fling/flɪŋ/flung/flʌŋ/flung/flʌŋ/ném mạnh, quăng
ABBMở rộng
142grind/ɡraɪnd/ground/ɡraʊnd/ground/ɡraʊnd/xay, nghiền; mài
ABBMở rộng
143weep/wiːp/wept/wɛpt/wept/wɛpt/khóc, rơi lệ
ABBMở rộng
144wind/waɪnd/wound/waʊnd/wound/waʊnd/quấn, cuộn; lên dây (đồng hồ); uốn khúc
ABBMở rộng
145speed/spiːd/sped / speeded/spɛd/ · /ˈspiːdɪd/sped / speeded/spɛd/ · /ˈspiːdɪd/đi nhanh, tăng tốc
ABBMở rộng
146spit/spɪt/spat / spit/spæt/ · /spɪt/spat / spit/spæt/ · /spɪt/nhổ, khạc
ABBMở rộng
147thrust/θrʌst/thrust/θrʌst/thrust/θrʌst/đẩy mạnh, nhét, xô
AAAMở rộng
148weave/wiːv/wove/woʊv/woven/ˈwoʊvən/dệt, đan
ABCMở rộng
149arise/əˈraɪz/arose/əˈroʊz/arisen/əˈrɪzən/nảy sinh, xuất hiện
ABCMở rộng
150awake/əˈweɪk/awoke/əˈwoʊk/awoken/əˈwoʊkən/thức giấc; tỉnh ngộ
ABCMở rộng
151behold/bɪˈhoʊld/beheld/bɪˈhɛld/beheld/bɪˈhɛld/ngắm nhìn (văn chương)
ABBMở rộng
152broadcast/ˈbrɔːdkæst/broadcast / broadcasted/ˈbrɔːdkæst/ · /ˈbrɔːdkæstɪd/broadcast / broadcasted/ˈbrɔːdkæst/ · /ˈbrɔːdkæstɪd/phát sóng
AAATHPT
153forecast/ˈfɔːrkæst/forecast / forecasted/ˈfɔːrkæst/ · /ˈfɔːrkæstɪd/forecast / forecasted/ˈfɔːrkæst/ · /ˈfɔːrkæstɪd/dự báo
AAAMở rộng
154foresee/fɔːrˈsiː/foresaw/fɔːrˈsɔː/foreseen/fɔːrˈsiːn/thấy trước, lường trước
ABCMở rộng
155foretell/fɔːrˈtɛl/foretold/fɔːrˈtoʊld/foretold/fɔːrˈtoʊld/tiên đoán
ABBMở rộng
156forbear/fɔːrˈbɛr/forbore/fɔːrˈbɔːr/forborne/fɔːrˈbɔːrn/kiềm chế, nhịn (văn chương)
ABCMở rộng
157forsake/fərˈseɪk/forsook/fərˈsʊk/forsaken/fərˈseɪkən/bỏ rơi, từ bỏ
ABCMở rộng
158mislead/mɪsˈliːd/misled/mɪsˈlɛd/misled/mɪsˈlɛd/làm cho hiểu sai, lừa dối
ABBMở rộng
159misunderstand/ˌmɪsʌndərˈstænd/misunderstood/ˌmɪsʌndərˈstʊd/misunderstood/ˌmɪsʌndərˈstʊd/hiểu lầm
ABBMở rộng
160oversleep/ˌoʊvərˈsliːp/overslept/ˌoʊvərˈslɛpt/overslept/ˌoʊvərˈslɛpt/ngủ quên, ngủ dậy muộn
ABBMở rộng
161outdo/ˌaʊtˈduː/outdid/ˌaʊtˈdɪd/outdone/ˌaʊtˈdʌn/làm giỏi hơn, vượt trội
ABCMở rộng
162rebuild/ˌriːˈbɪld/rebuilt/ˌriːˈbɪlt/rebuilt/ˌriːˈbɪlt/xây dựng lại
ABBMở rộng
163rewrite/ˌriːˈraɪt/rewrote/ˌriːˈroʊt/rewritten/ˌriːˈrɪtn̩/viết lại
ABCMở rộng
164retell/ˌriːˈtɛl/retold/ˌriːˈtoʊld/retold/ˌriːˈtoʊld/kể lại
ABBMở rộng
165upset/ʌpˈsɛt/upset/ʌpˈsɛt/upset/ʌpˈsɛt/làm buồn bực; làm đổ
AAAMở rộng
166uphold/ʌpˈhoʊld/upheld/ʌpˈhɛld/upheld/ʌpˈhɛld/ủng hộ, giữ vững
ABBMở rộng
167withstand/wɪðˈstænd/withstood/wɪðˈstʊd/withstood/wɪðˈstʊd/chịu đựng, chống lại
ABBMở rộng
168withhold/wɪðˈhoʊld/withheld/wɪðˈhɛld/withheld/wɪðˈhɛld/giữ lại, từ chối cho
ABBMở rộng
169sneak/sniːk/sneaked / snuck/sniːkt/ · /snʌk/sneaked / snuck/sniːkt/ · /snʌk/lẻn, rón rén
ABBMở rộng
170sow/soʊ/sowed/soʊd/sown / sowed/soʊn/ · /soʊd/gieo (hạt)
ABCMở rộng
171swell/swɛl/swelled/swɛld/swollen / swelled/ˈswoʊlən/ · /swɛld/sưng phồng, trương lên
ABCMở rộng
172slit/slɪt/slit/slɪt/slit/slɪt/rạch, xẻ
AAAMở rộng
173sling/slɪŋ/slung/slʌŋ/slung/slʌŋ/ném, quăng; đeo vắt
ABBMở rộng
174string/strɪŋ/strung/strʌŋ/strung/strʌŋ/xâu, căng dây
ABBMở rộng
175stink/stɪŋk/stank / stunk/stæŋk/ · /stʌŋk/stunk/stʌŋk/bốc mùi hôi
ABCMở rộng
176stride/straɪd/strode/stroʊd/stridden/ˈstrɪdn̩/sải bước
ABCMở rộng
177strive/straɪv/strove / strived/stroʊv/ · /straɪvd/striven / strived/ˈstrɪvən/ · /straɪvd/cố gắng, nỗ lực
ABCMở rộng
178strew/struː/strewed/struːd/strewn / strewed/struːn/ · /struːd/rải, vung vãi
ABCMở rộng
179tread/trɛd/trod/trɑːd/trodden / trod/ˈtrɑːdn̩/ · /trɑːd/bước, giẫm lên
ABCMở rộng
180wring/rɪŋ/wrung/rʌŋ/wrung/rʌŋ/vắt, xoắn
ABBMở rộng
181smite/smaɪt/smote/smoʊt/smitten/ˈsmɪtn̩/đánh mạnh (văn chương); say mê
ABCMở rộng
182cleave/kliːv/cleaved / cleft / clove/kliːvd/ · /klɛft/ · /kloʊv/cleaved / cleft / cloven/kliːvd/ · /klɛft/ · /ˈkloʊvən/chẻ, bổ; bám chặt
ABBMở rộng

Câu hỏi thường gặp

V2 và V3 của be, have, do, go là gì?

Bốn động từ thông dụng nhất: be: V2 was/were, V3 been; have: V2 had, V3 had; do: V2 did, V3 done; go: V2 went, V3 gone/been. Các động từ thường gặp khác: get: V2 got, V3 gotten/got; make: V2 made, V3 made; take: V2 took, V3 taken; see: V2 saw, V3 seen; come: V2 came, V3 come; know: V2 knew, V3 known. Tra đủ 182 động từ trong bảng bên trên.

Có bao nhiêu động từ bất quy tắc cần học?

Tuỳ cách thống kê, tiếng Anh có từ vài trăm động từ bất quy tắc, nhưng phần lớn rất hiếm gặp. Học sinh THCS nên thuộc chắc nhóm cốt lõi (70 động từ trong bảng này), học sinh THPT bổ sung thêm nhóm mức 2 để làm bài thi tốt nghiệp. Bảng có 182 động từ, xếp theo độ thông dụng giảm dần nên học từ trên xuống là đúng thứ tự ưu tiên.

Cách học thuộc động từ bất quy tắc nhanh nhất là gì?

Học theo kiểu biến đổi thay vì theo thứ tự chữ cái: nhóm AAA (cut–cut–cut), ABA (come–came–come), ABB (buy–bought–bought) và ABC (go–went–gone). Mỗi ngày học 5–8 động từ, đọc to cả ba dạng, rồi dùng chế độ “Che để tự học” để tự kiểm tra V2 và V3 trước khi mở đáp án.

V2 và V3 khác nhau thế nào?

V2 (quá khứ đơn) dùng cho hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: “I went to Hue last year”. V3 (quá khứ phân từ) dùng sau have/has/had trong các thì hoàn thành và trong câu bị động: “I have gone there twice”, “The letter was written yesterday”. Nhiều động từ có V2 và V3 giống nhau (nhóm ABB, AAA), nhưng nhóm ABC thì phải học riêng từng dạng.

Nên dùng learned hay learnt?

Cả hai đều đúng. “Learned” thông dụng hơn, nhất là trong tiếng Anh Mỹ; “learnt” hay gặp trong tiếng Anh Anh. Các cặp tương tự: burned/burnt, spelled/spelt, dreamed/dreamt. Khi làm bài thi, dạng đứng đầu trong bảng là lựa chọn an toàn nhất.

Vì sao read–read–read viết giống nhau mà vẫn là động từ bất quy tắc?

Vì cách đọc thay đổi: “read” ở hiện tại đọc /riːd/, còn V2 và V3 “read” đọc /rɛd/. Chỉ có chữ viết là không đổi, nên bảng xếp read vào nhóm AAA theo dạng viết.