Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
V1, V2, V3 kèm nghĩa, phiên âm và ví dụ, xếp từ thông dụng nhất xuống ít gặp. Che đi để tự kiểm tra, bấm loa để nghe, in ra dán vở.
- 182động từ
- 70cốt lõi THCS
- 5kiểu biến đổi
Mẹo học theo nhóm
Đừng học từng từ rời rạc: nhìn V1, V2, V3 có giống nhau không là biết ngay nhóm. Nhóm càng ít biến đổi càng dễ nhớ, nên học AAA và ABB trước.
- AAA22 động từ
cut – cut – cut
Ba dạng giống hệt nhau.
- ABA4 động từ
come – came – come
V3 quay về giống V1.
- ABB86 động từ
buy – bought – bought
V2 và V3 giống nhau.
- ABC69 động từ
go – went – gone
Ba dạng khác nhau.
- AAB1 động từ
beat – beat – beaten
V1 giống V2, V3 khác.
Bảng tra cứu 182 động từ
| # | V1 · nguyên mẫu | V2 · quá khứ | V3 · phân từ | Nghĩa | Kiểu · mức | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | be/biː/ | was / were/wʌz/ · /wɜːr/ | been/bɪn/ | thì, là, ở; được | ABCTHCS | |
She was late for school yesterday. Hôm qua cô ấy đi học muộn. Lưu ý: was dùng với I/he/she/it; were dùng với you/we/they. | ||||||
| 2 | have/hæv/ | had/hæd/ | had/hæd/ | có; ăn, uống; trải qua | ABBTHCS | |
We had lunch at noon. Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa. | ||||||
| 3 | do/duː/ | did/dɪd/ | done/dʌn/ | làm | ABCTHCS | |
I have done my homework. Tôi đã làm xong bài tập về nhà. | ||||||
| 4 | say/seɪ/ | said/sed/ | said/sed/ | nói | ABBTHCS | |
He said goodbye to his friends. Cậu ấy chào tạm biệt các bạn. Lưu ý: said đọc /sed/, không đọc /seɪd/. | ||||||
| 5 | go/ɡoʊ/ | went/wɛnt/ | gone / been/ɡɔːn/ · /bɪn/ | đi | ABCTHCS | |
They went to the beach last summer. Mùa hè năm ngoái họ đã đi biển. Lưu ý: have been to = đã từng đến (và đã về); have gone to = đã đi (chưa về). | ||||||
| 6 | get/ɡɛt/ | got/ɡɑːt/ | gotten / got/ˈɡɑːtn̩/ · /ɡɑːt/ | nhận được; trở nên; lấy | ABCTHCS | |
I got a gift from my aunt. Tôi nhận được một món quà từ dì. Lưu ý: V3: gotten (Mỹ), got (Anh). have got = có (Anh). | ||||||
| 7 | make/meɪk/ | made/meɪd/ | made/meɪd/ | làm, chế tạo; khiến | ABBTHCS | |
Mom made a cake for my birthday. Mẹ làm một chiếc bánh cho sinh nhật tôi. | ||||||
| 8 | know/noʊ/ | knew/nuː/ | known/noʊn/ | biết; quen biết | ABCTHCS | |
I have known him for five years. Tôi quen biết anh ấy đã năm năm. | ||||||
| 9 | think/θɪŋk/ | thought/θɔːt/ | thought/θɔːt/ | nghĩ; cho rằng | ABBTHCS | |
She thought the test was easy. Cô ấy nghĩ bài kiểm tra dễ. | ||||||
| 10 | take/teɪk/ | took/tʊk/ | taken/ˈteɪkən/ | lấy, cầm; mất (thời gian); đưa đi | ABCTHCS | |
He took the bus to school. Cậu ấy đi xe buýt đến trường. | ||||||
| 11 | see/siː/ | saw/sɔː/ | seen/siːn/ | nhìn thấy; gặp | ABCTHCS | |
We saw a rainbow after the rain. Chúng tôi thấy cầu vồng sau cơn mưa. | ||||||
| 12 | come/kʌm/ | came/keɪm/ | come/kʌm/ | đến, tới | ABATHCS | |
My cousin came to visit us. Anh họ tôi đến thăm chúng tôi. | ||||||
| 13 | give/ɡɪv/ | gave/ɡeɪv/ | given/ˈɡɪvən/ | cho, tặng | ABCTHCS | |
The teacher gave us some advice. Cô giáo cho chúng tôi vài lời khuyên. | ||||||
| 14 | find/faɪnd/ | found/faʊnd/ | found/faʊnd/ | tìm thấy; nhận thấy | ABBTHCS | |
I found my keys under the sofa. Tôi tìm thấy chìa khoá dưới ghế sofa. Lưu ý: found (V2/V3 của find) khác với found (thành lập) là động từ quy tắc: found – founded – founded. | ||||||
| 15 | tell/tɛl/ | told/toʊld/ | told/toʊld/ | kể, bảo, nói với | ABBTHCS | |
Grandpa told us a funny story. Ông kể cho chúng tôi một câu chuyện vui. | ||||||
| 16 | become/bɪˈkʌm/ | became/bɪˈkeɪm/ | become/bɪˈkʌm/ | trở thành; trở nên | ABATHCS | |
She became a doctor in 2020. Cô ấy trở thành bác sĩ vào năm 2020. | ||||||
| 17 | leave/liːv/ | left/lɛft/ | left/lɛft/ | rời đi; để lại | ABBTHCS | |
He left his book on the desk. Cậu ấy để quên quyển sách trên bàn. | ||||||
| 18 | feel/fiːl/ | felt/fɛlt/ | felt/fɛlt/ | cảm thấy; sờ | ABBTHCS | |
I felt happy after the match. Tôi cảm thấy vui sau trận đấu. | ||||||
| 19 | put/pʊt/ | put/pʊt/ | put/pʊt/ | đặt, để | AAATHCS | |
She put the milk in the fridge. Cô ấy để sữa vào tủ lạnh. | ||||||
| 20 | bring/brɪŋ/ | brought/brɔːt/ | brought/brɔːt/ | mang đến, đem lại | ABBTHCS | |
He brought his camera to the trip. Cậu ấy mang máy ảnh theo chuyến đi. | ||||||
| 21 | begin/bɪˈɡɪn/ | began/bɪˈɡæn/ | begun/bɪˈɡʌn/ | bắt đầu | ABCTHCS | |
The class began at seven o'clock. Lớp học bắt đầu lúc bảy giờ. | ||||||
| 22 | keep/kiːp/ | kept/kɛpt/ | kept/kɛpt/ | giữ; tiếp tục | ABBTHCS | |
She kept the secret for years. Cô ấy giữ bí mật đó nhiều năm. | ||||||
| 23 | hold/hoʊld/ | held/hɛld/ | held/hɛld/ | cầm, nắm; tổ chức | ABBTHCS | |
The school held a sports day last week. Tuần trước trường tổ chức ngày hội thể thao. | ||||||
| 24 | write/raɪt/ | wrote/roʊt/ | written/ˈrɪtn̩/ | viết | ABCTHCS | |
He has written three letters this week. Tuần này cậu ấy đã viết ba bức thư. | ||||||
| 25 | stand/stænd/ | stood/stʊd/ | stood/stʊd/ | đứng; chịu đựng | ABBTHCS | |
We stood in line for an hour. Chúng tôi đứng xếp hàng một tiếng. | ||||||
| 26 | hear/hɪr/ | heard/hɜːrd/ | heard/hɜːrd/ | nghe thấy | ABBTHCS | |
I heard a strange noise last night. Đêm qua tôi nghe thấy một tiếng động lạ. Lưu ý: heard đọc /hɜːrd/, khác với hear /hɪr/. | ||||||
| 27 | let/lɛt/ | let/lɛt/ | let/lɛt/ | để cho, cho phép | AAATHCS | |
Dad let me use his phone. Bố cho tôi dùng điện thoại của bố. | ||||||
| 28 | mean/miːn/ | meant/mɛnt/ | meant/mɛnt/ | có nghĩa là; định, có ý | ABBTHCS | |
I meant to call you yesterday. Hôm qua tôi định gọi cho bạn. Lưu ý: meant đọc /mɛnt/. | ||||||
| 29 | set/sɛt/ | set/sɛt/ | set/sɛt/ | đặt; thiết lập; (mặt trời) lặn | AAATHCS | |
They set a new record at the game. Họ lập kỷ lục mới tại trận đấu. | ||||||
| 30 | meet/miːt/ | met/mɛt/ | met/mɛt/ | gặp; làm quen | ABBTHCS | |
We met at the library yesterday. Hôm qua chúng tôi gặp nhau ở thư viện. | ||||||
| 31 | run/rʌn/ | ran/ræn/ | run/rʌn/ | chạy; điều hành | ABATHCS | |
He has run five kilometres today. Hôm nay cậu ấy đã chạy năm cây số. | ||||||
| 32 | pay/peɪ/ | paid/peɪd/ | paid/peɪd/ | trả tiền; chú ý | ABBTHCS | |
She paid for the tickets online. Cô ấy trả tiền vé trực tuyến. | ||||||
| 33 | sit/sɪt/ | sat/sæt/ | sat/sæt/ | ngồi | ABBTHCS | |
We sat near the window. Chúng tôi ngồi gần cửa sổ. | ||||||
| 34 | speak/spiːk/ | spoke/spoʊk/ | spoken/ˈspoʊkən/ | nói; phát biểu | ABCTHCS | |
She has spoken English since she was five. Cô ấy nói tiếng Anh từ năm lên năm. | ||||||
| 35 | read/riːd/ | read/rɛd/ | read/rɛd/ | đọc | AAATHCS | |
I read that book last month. Tháng trước tôi đã đọc quyển sách đó. Lưu ý: Viết giống nhau nhưng V1 đọc /riːd/, V2 và V3 đọc /rɛd/. | ||||||
| 36 | grow/ɡroʊ/ | grew/ɡruː/ | grown/ɡroʊn/ | lớn lên; trồng; trở nên | ABCTHCS | |
My brother has grown taller than me. Anh trai tôi đã cao hơn tôi. | ||||||
| 37 | lose/luːz/ | lost/lɔːst/ | lost/lɔːst/ | mất; thua | ABBTHCS | |
Our team lost the final match. Đội chúng tôi thua trận chung kết. Lưu ý: Đừng nhầm lose /luːz/ với loose (lỏng, rộng). | ||||||
| 38 | fall/fɔːl/ | fell/fɛl/ | fallen/ˈfɔːlən/ | rơi, ngã; giảm | ABCTHCS | |
Leaves have fallen from the trees. Lá đã rụng khỏi cây. Lưu ý: fell còn là động từ quy tắc (đốn cây): fell – felled – felled. | ||||||
| 39 | send/sɛnd/ | sent/sɛnt/ | sent/sɛnt/ | gửi; cử đi | ABBTHCS | |
He sent me a message last night. Tối qua cậu ấy nhắn tin cho tôi. | ||||||
| 40 | build/bɪld/ | built/bɪlt/ | built/bɪlt/ | xây dựng | ABBTHCS | |
This bridge was built in 1990. Cây cầu này được xây vào năm 1990. | ||||||
| 41 | understand/ˌʌndərˈstænd/ | understood/ˌʌndərˈstʊd/ | understood/ˌʌndərˈstʊd/ | hiểu | ABBTHCS | |
I understood the lesson at once. Tôi hiểu bài ngay lập tức. | ||||||
| 42 | draw/drɔː/ | drew/druː/ | drawn/drɔːn/ | vẽ; kéo; rút | ABCTHCS | |
She drew a picture of her family. Cô ấy vẽ tranh gia đình mình. | ||||||
| 43 | break/breɪk/ | broke/broʊk/ | broken/ˈbroʊkən/ | làm vỡ, làm gãy; vi phạm | ABCTHCS | |
Someone has broken the window. Ai đó đã làm vỡ cửa sổ. | ||||||
| 44 | spend/spɛnd/ | spent/spɛnt/ | spent/spɛnt/ | tiêu (tiền); dành (thời gian) | ABBTHCS | |
We spent two days in Hue. Chúng tôi dành hai ngày ở Huế. | ||||||
| 45 | cut/kʌt/ | cut/kʌt/ | cut/kʌt/ | cắt; cắt giảm | AAATHCS | |
He cut his finger with a knife. Cậu ấy bị dao cắt vào ngón tay. | ||||||
| 46 | buy/baɪ/ | bought/bɔːt/ | bought/bɔːt/ | mua | ABBTHCS | |
I bought a new bike last week. Tuần trước tôi mua một chiếc xe đạp mới. | ||||||
| 47 | wear/wɛr/ | wore/wɔːr/ | worn/wɔːrn/ | mặc, đội, đeo | ABCTHCS | |
She wore a blue dress to the party. Cô ấy mặc váy xanh đến bữa tiệc. | ||||||
| 48 | choose/tʃuːz/ | chose/tʃoʊz/ | chosen/ˈtʃoʊzən/ | chọn, lựa chọn | ABCTHCS | |
He has chosen a topic for his project. Cậu ấy đã chọn đề tài cho dự án. | ||||||
| 49 | eat/iːt/ | ate/eɪt/ | eaten/ˈiːtn̩/ | ăn | ABCTHCS | |
We ate noodles for breakfast. Chúng tôi ăn phở/mì cho bữa sáng. Lưu ý: Anh–Anh thường đọc ate là /ɛt/. | ||||||
| 50 | sing/sɪŋ/ | sang/sæŋ/ | sung/sʌŋ/ | hát | ABCTHCS | |
She has sung in the school choir for years. Cô ấy hát trong dàn hợp xướng của trường nhiều năm. | ||||||
| 51 | win/wɪn/ | won/wʌn/ | won/wʌn/ | thắng; giành được | ABBTHCS | |
Our class won the singing contest. Lớp chúng tôi thắng cuộc thi hát. Lưu ý: won đọc /wʌn/, giống one. | ||||||
| 52 | teach/tiːtʃ/ | taught/tɔːt/ | taught/tɔːt/ | dạy | ABBTHCS | |
Mr. Nam taught us English last year. Năm ngoái thầy Nam dạy chúng tôi tiếng Anh. | ||||||
| 53 | sell/sɛl/ | sold/soʊld/ | sold/soʊld/ | bán | ABBTHCS | |
They sold their old house. Họ đã bán căn nhà cũ. | ||||||
| 54 | fight/faɪt/ | fought/fɔːt/ | fought/fɔːt/ | đánh nhau; chiến đấu | ABBTHCS | |
The soldiers fought bravely. Những người lính chiến đấu dũng cảm. | ||||||
| 55 | catch/kætʃ/ | caught/kɔːt/ | caught/kɔːt/ | bắt, chộp; bắt kịp; bị (cảm) | ABBTHCS | |
He caught a cold last week. Tuần trước cậu ấy bị cảm. | ||||||
| 56 | swim/swɪm/ | swam/swæm/ | swum/swʌm/ | bơi | ABCTHCS | |
We swam in the sea this morning. Sáng nay chúng tôi bơi ở biển. | ||||||
| 57 | drink/drɪŋk/ | drank/dræŋk/ | drunk/drʌŋk/ | uống | ABCTHCS | |
She drank a glass of orange juice. Cô ấy uống một ly nước cam. Lưu ý: drunk (V3) khác tính từ drunk = say rượu. | ||||||
| 58 | throw/θroʊ/ | threw/θruː/ | thrown/θroʊn/ | ném, quăng | ABCTHCS | |
He threw the ball to his friend. Cậu ấy ném bóng cho bạn. | ||||||
| 59 | sleep/sliːp/ | slept/slɛpt/ | slept/slɛpt/ | ngủ | ABBTHCS | |
The baby slept all afternoon. Em bé ngủ suốt buổi chiều. | ||||||
| 60 | wake/weɪk/ | woke / waked/woʊk/ · /weɪkt/ | woken / waked/ˈwoʊkən/ · /weɪkt/ | thức dậy; đánh thức | ABCTHCS | |
I woke up at six this morning. Sáng nay tôi thức dậy lúc sáu giờ. Lưu ý: Thường dùng woke – woken; waked ít gặp. | ||||||
| 61 | forget/fərˈɡɛt/ | forgot/fərˈɡɑːt/ | forgotten / forgot/fərˈɡɑːtn̩/ · /fərˈɡɑːt/ | quên | ABCTHCS | |
I have forgotten her phone number. Tôi đã quên số điện thoại của cô ấy. | ||||||
| 62 | fly/flaɪ/ | flew/fluː/ | flown/floʊn/ | bay; đi bằng máy bay | ABCTHCS | |
We flew to Da Nang last summer. Mùa hè năm ngoái chúng tôi bay đến Đà Nẵng. Lưu ý: fly ball (bóng chày) thì chia quy tắc: flied. | ||||||
| 63 | ride/raɪd/ | rode/roʊd/ | ridden/ˈrɪdn̩/ | cưỡi; đi (xe đạp, xe máy) | ABCTHCS | |
She rode her bike to school. Cô ấy đạp xe đến trường. | ||||||
| 64 | lend/lɛnd/ | lent/lɛnt/ | lent/lɛnt/ | cho mượn, cho vay | ABBTHCS | |
He lent me his dictionary. Cậu ấy cho tôi mượn từ điển. | ||||||
| 65 | lie/laɪ/ | lay/leɪ/ | lain/leɪn/ | nằm; nằm ở (vị trí) | ABCTHCS | |
The cat lay on the sofa all day. Con mèo nằm trên ghế sofa cả ngày. Lưu ý: lie (nằm) – lay – lain. Còn lie (nói dối) là động từ QUY TẮC: lie – lied – lied. Đừng nhầm lay (V2 của lie) với lay (đặt) – laid – laid. | ||||||
| 66 | learn/lɜːrn/ | learned / learnt/lɜːrnd/ · /lɜːrnt/ | learned / learnt/lɜːrnd/ · /lɜːrnt/ | học; học được | ABBTHCS | |
We learned a new song today. Hôm nay chúng tôi học một bài hát mới. Lưu ý: learned phổ biến ở Mỹ; learnt phổ biến ở Anh. | ||||||
| 67 | drive/draɪv/ | drove/droʊv/ | driven/ˈdrɪvən/ | lái xe; thúc đẩy | ABCTHCS | |
Dad drove us to the airport. Bố chở chúng tôi ra sân bay. | ||||||
| 68 | cost/kɔːst/ | cost/kɔːst/ | cost/kɔːst/ | có giá, tốn (tiền) | AAATHCS | |
The ticket cost fifty thousand dong. Vé có giá năm mươi nghìn đồng. Lưu ý: Nghĩa "ước tính giá" (to cost a project) là động từ quy tắc: costed. | ||||||
| 69 | hit/hɪt/ | hit/hɪt/ | hit/hɪt/ | đánh, đập; va vào | AAATHCS | |
The ball hit the window. Quả bóng đập vào cửa sổ. | ||||||
| 70 | shut/ʃʌt/ | shut/ʃʌt/ | shut/ʃʌt/ | đóng, khép lại | AAATHCS | |
She shut the door quietly. Cô ấy khẽ đóng cửa. | ||||||
| 71 | rise/raɪz/ | rose/roʊz/ | risen/ˈrɪzən/ | mọc lên; tăng lên | ABCTHPT | |
The sun rose at five thirty. Mặt trời mọc lúc năm giờ ba mươi. Lưu ý: rise là nội động từ (không có tân ngữ); raise là ngoại động từ (quy tắc): raise – raised – raised. | ||||||
| 72 | lead/liːd/ | led/lɛd/ | led/lɛd/ | dẫn dắt; dẫn đến | ABBTHPT | |
She led the team to victory. Cô ấy dẫn dắt đội đến chiến thắng. Lưu ý: lead V1 /liːd/; led /lɛd/. Danh từ lead = chì /lɛd/. | ||||||
| 73 | lay/leɪ/ | laid/leɪd/ | laid/leɪd/ | đặt, để; đẻ (trứng) | ABBTHPT | |
He laid the book on the table. Cậu ấy đặt quyển sách lên bàn. Lưu ý: lay (đặt, cần tân ngữ) – laid – laid; khác lie (nằm) – lay – lain. | ||||||
| 74 | show/ʃoʊ/ | showed/ʃoʊd/ | shown / showed/ʃoʊn/ · /ʃoʊd/ | cho xem, chỉ; chứng tỏ | ABCTHPT | |
She has shown us her new photos. Cô ấy đã cho chúng tôi xem ảnh mới. Lưu ý: V2 là showed (quy tắc), V3 thường là shown. | ||||||
| 75 | hurt/hɜːrt/ | hurt/hɜːrt/ | hurt/hɜːrt/ | làm đau, làm bị thương; đau | AAATHPT | |
He hurt his leg in the match. Cậu ấy bị đau chân trong trận đấu. | ||||||
| 76 | shake/ʃeɪk/ | shook/ʃʊk/ | shaken/ˈʃeɪkən/ | lắc, rung; bắt (tay) | ABCTHPT | |
He shook hands with the teacher. Cậu ấy bắt tay thầy giáo. | ||||||
| 77 | steal/stiːl/ | stole/stoʊl/ | stolen/ˈstoʊlən/ | ăn trộm, lấy cắp | ABCTHPT | |
Someone stole my bike yesterday. Hôm qua có người lấy trộm xe đạp của tôi. | ||||||
| 78 | hide/haɪd/ | hid/hɪd/ | hidden/ˈhɪdn̩/ | giấu; trốn | ABCTHPT | |
The children hid behind the door. Bọn trẻ trốn sau cánh cửa. | ||||||
| 79 | shoot/ʃuːt/ | shot/ʃɑːt/ | shot/ʃɑːt/ | bắn; sút (bóng); quay (phim) | ABBTHPT | |
He shot the ball into the goal. Cậu ấy sút bóng vào khung thành. | ||||||
| 80 | bend/bɛnd/ | bent/bɛnt/ | bent/bɛnt/ | uốn cong, cúi xuống | ABBTHPT | |
She bent down to pick up the pen. Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút. | ||||||
| 81 | tear/tɛr/ | tore/tɔːr/ | torn/tɔːrn/ | xé, làm rách | ABCTHPT | |
He tore the paper in half. Cậu ấy xé tờ giấy làm đôi. Lưu ý: tear /tɛr/ (xé) khác tear /tɪr/ (nước mắt). | ||||||
| 82 | bear/bɛr/ | bore/bɔːr/ | borne / born/bɔːrn/ · /bɔːrn/ | chịu đựng; mang, sinh (con) | ABCTHPT | |
She has borne the pain for years. Cô ấy đã chịu đựng nỗi đau suốt nhiều năm. Lưu ý: was/were born = được sinh ra; borne dùng khi bear = chịu đựng/mang (has borne). | ||||||
| 83 | beat/biːt/ | beat/biːt/ | beaten/ˈbiːtn̩/ | đánh bại; đập; đánh (trống) | AABTHPT | |
Our team has beaten them twice. Đội chúng tôi đã đánh bại họ hai lần. | ||||||
| 84 | bite/baɪt/ | bit/bɪt/ | bitten/ˈbɪtn̩/ | cắn; đốt | ABCTHPT | |
A mosquito bit me last night. Tối qua một con muỗi đốt tôi. | ||||||
| 85 | blow/bloʊ/ | blew/bluː/ | blown/bloʊn/ | thổi; nổ | ABCTHPT | |
The wind blew the hat away. Gió thổi bay chiếc mũ. | ||||||
| 86 | burn/bɜːrn/ | burned / burnt/bɜːrnd/ · /bɜːrnt/ | burned / burnt/bɜːrnd/ · /bɜːrnt/ | đốt cháy; cháy | ABBTHPT | |
He burnt his hand on the stove. Cậu ấy bị bỏng tay vì bếp. Lưu ý: burned phổ biến ở Mỹ; burnt phổ biến ở Anh. | ||||||
| 87 | dig/dɪɡ/ | dug/dʌɡ/ | dug/dʌɡ/ | đào | ABBTHPT | |
They dug a hole in the garden. Họ đào một cái hố trong vườn. | ||||||
| 88 | dream/driːm/ | dreamed / dreamt/driːmd/ · /drɛmt/ | dreamed / dreamt/driːmd/ · /drɛmt/ | mơ; mơ ước | ABBTHPT | |
I dreamed about flying last night. Đêm qua tôi mơ thấy mình bay. Lưu ý: dreamt đọc /drɛmt/; dreamed phổ biến ở Mỹ. | ||||||
| 89 | forgive/fərˈɡɪv/ | forgave/fərˈɡeɪv/ | forgiven/fərˈɡɪvən/ | tha thứ | ABCTHPT | |
She forgave him for being late. Cô ấy tha thứ cho cậu ấy vì đến muộn. | ||||||
| 90 | freeze/friːz/ | froze/froʊz/ | frozen/ˈfroʊzən/ | đóng băng; lạnh cứng | ABCTHPT | |
The lake froze last winter. Mùa đông năm ngoái hồ bị đóng băng. | ||||||
| 91 | hang/hæŋ/ | hung/hʌŋ/ | hung/hʌŋ/ | treo, móc | ABBTHPT | |
She hung her coat on the hook. Cô ấy treo áo khoác lên móc. Lưu ý: Nghĩa "treo cổ, hành quyết" chia quy tắc: hang – hanged – hanged. | ||||||
| 92 | ring/rɪŋ/ | rang/ræŋ/ | rung/rʌŋ/ | rung (chuông); gọi điện (Anh) | ABCTHPT | |
The bell rang at eight. Chuông reo lúc tám giờ. | ||||||
| 93 | shine/ʃaɪn/ | shone/ʃoʊn/ | shone/ʃoʊn/ | chiếu sáng, toả sáng | ABBTHPT | |
The sun shone brightly all day. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ cả ngày. Lưu ý: Nghĩa "đánh bóng" (giày…) chia quy tắc: shined. Anh–Anh đọc shone /ʃɒn/. | ||||||
| 94 | sink/sɪŋk/ | sank/sæŋk/ | sunk/sʌŋk/ | chìm; làm chìm | ABCTHPT | |
The boat sank in the storm. Con thuyền chìm trong cơn bão. | ||||||
| 95 | spread/sprɛd/ | spread/sprɛd/ | spread/sprɛd/ | lan truyền; trải ra, phết | AAATHPT | |
The news spread quickly. Tin tức lan truyền nhanh chóng. | ||||||
| 96 | swear/swɛr/ | swore/swɔːr/ | sworn/swɔːrn/ | thề; chửi thề | ABCTHPT | |
He swore to tell the truth. Anh ta thề sẽ nói sự thật. | ||||||
| 97 | sweep/swiːp/ | swept/swɛpt/ | swept/swɛpt/ | quét; cuốn đi | ABBTHPT | |
She swept the floor after dinner. Cô ấy quét nhà sau bữa tối. | ||||||
| 98 | spell/spɛl/ | spelled / spelt/spɛld/ · /spɛlt/ | spelled / spelt/spɛld/ · /spɛlt/ | đánh vần, viết chính tả | ABBTHPT | |
He spelled his name for the teacher. Cậu ấy đánh vần tên mình cho cô giáo. Lưu ý: spelled phổ biến ở Mỹ; spelt phổ biến ở Anh. | ||||||
| 99 | smell/smɛl/ | smelled / smelt/smɛld/ · /smɛlt/ | smelled / smelt/smɛld/ · /smɛlt/ | ngửi; có mùi | ABBTHPT | |
We smelled smoke in the kitchen. Chúng tôi ngửi thấy mùi khói trong bếp. Lưu ý: smelled phổ biến ở Mỹ; smelt phổ biến ở Anh. | ||||||
| 100 | spill/spɪl/ | spilled / spilt/spɪld/ · /spɪlt/ | spilled / spilt/spɪld/ · /spɪlt/ | làm đổ, tràn | ABBTHPT | |
He spilled water on his notebook. Cậu ấy làm đổ nước lên vở. | ||||||
| 101 | spoil/spɔɪl/ | spoiled / spoilt/spɔɪld/ · /spɔɪlt/ | spoiled / spoilt/spɔɪld/ · /spɔɪlt/ | làm hỏng; chiều hư | ABBTHPT | |
The rain spoiled our picnic. Cơn mưa làm hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi. Lưu ý: spoilt thường gặp trong Anh–Anh. | ||||||
| 102 | sew/soʊ/ | sewed/soʊd/ | sewn / sewed/soʊn/ · /soʊd/ | may, khâu | ABCTHPT | |
Grandma has sewn a new shirt for me. Bà đã may cho tôi một chiếc áo mới. Lưu ý: sew /soʊ/ (may) khác saw /sɔː/ (cưa; V2 của see). | ||||||
| 103 | seek/siːk/ | sought/sɔːt/ | sought/sɔːt/ | tìm kiếm; xin (lời khuyên) | ABBTHPT | |
She sought help from her teacher. Cô ấy tìm sự giúp đỡ từ thầy cô. | ||||||
| 104 | spin/spɪn/ | spun/spʌn/ | spun/spʌn/ | quay, xoay; kéo sợi | ABBTHPT | |
The wheel spun slowly. Bánh xe quay chậm rãi. | ||||||
| 105 | split/splɪt/ | split/splɪt/ | split/splɪt/ | chẻ, tách; chia | AAATHPT | |
They split the bill between four people. Họ chia đều hoá đơn cho bốn người. | ||||||
| 106 | strike/straɪk/ | struck/strʌk/ | struck/strʌk/ | đánh, đập; đình công | ABBTHPT | |
Lightning struck the old tree. Sét đánh vào cây cổ thụ. Lưu ý: V3 stricken chỉ dùng trong một số cụm (stricken with fear). | ||||||
| 107 | stick/stɪk/ | stuck/stʌk/ | stuck/stʌk/ | dán, dính; đâm; mắc kẹt | ABBTHPT | |
The car got stuck in the mud. Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn. | ||||||
| 108 | sting/stɪŋ/ | stung/stʌŋ/ | stung/stʌŋ/ | đốt, chích; làm nhói | ABBTHPT | |
A bee stung my arm. Một con ong đốt vào tay tôi. | ||||||
| 109 | slide/slaɪd/ | slid/slɪd/ | slid/slɪd/ | trượt, lướt | ABBTHPT | |
The boy slid down the hill. Cậu bé trượt xuống đồi. | ||||||
| 110 | light/laɪt/ | lit / lighted/lɪt/ · /ˈlaɪtɪd/ | lit / lighted/lɪt/ · /ˈlaɪtɪd/ | thắp, châm lửa; chiếu sáng | ABBTHPT | |
She lit a candle in the dark. Cô ấy thắp một ngọn nến trong bóng tối. Lưu ý: Tính từ đứng trước danh từ thường là lighted (a lighted candle). | ||||||
| 111 | dive/daɪv/ | dived / dove/daɪvd/ · /doʊv/ | dived/daɪvd/ | lặn; nhảy lao đầu xuống nước | ABBTHPT | |
He dived into the pool. Cậu ấy lao đầu xuống hồ bơi. Lưu ý: dove là dạng phổ biến trong Anh–Mỹ không trang trọng; dived dùng được ở mọi nơi. | ||||||
| 112 | prove/pruːv/ | proved/pruːvd/ | proven / proved/ˈpruːvən/ · /pruːvd/ | chứng minh; tỏ ra là | ABCTHPT | |
The result proved that he was right. Kết quả chứng minh cậu ấy đúng. Lưu ý: V2 là proved (quy tắc); V3 có hai dạng proven/proved. | ||||||
| 113 | bet/bɛt/ | bet/bɛt/ | bet/bɛt/ | đánh cược; chắc chắn rằng | AAATHPT | |
I bet you forgot your homework. Tôi cá là bạn quên bài tập về nhà. | ||||||
| 114 | bid/bɪd/ | bid/bɪd/ | bid/bɪd/ | trả giá, đấu giá | AAATHPT | |
He bid fifty dollars for the painting. Ông ấy trả giá năm mươi đô cho bức tranh. Lưu ý: bid farewell (chào từ biệt) chia bid – bade/bid – bidden/bid, trang trọng. | ||||||
| 115 | bind/baɪnd/ | bound/baʊnd/ | bound/baʊnd/ | buộc, trói; gắn kết | ABBTHPT | |
She bound the papers with string. Cô ấy buộc các tờ giấy bằng dây. | ||||||
| 116 | bleed/bliːd/ | bled/blɛd/ | bled/blɛd/ | chảy máu | ABBTHPT | |
His knee bled after the fall. Đầu gối cậu ấy chảy máu sau cú ngã. | ||||||
| 117 | breed/briːd/ | bred/brɛd/ | bred/brɛd/ | nuôi, gây giống; sinh sản | ABBTHPT | |
Farmers bred cows on this land. Nông dân nuôi bò trên mảnh đất này. | ||||||
| 118 | burst/bɜːrst/ | burst/bɜːrst/ | burst/bɜːrst/ | nổ tung, vỡ; bật (cười, khóc) | AAATHPT | |
The balloon burst with a loud bang. Quả bóng bay nổ đánh bốp. | ||||||
| 119 | cast/kæst/ | cast/kæst/ | cast/kæst/ | ném, quăng; đúc; chọn vai | AAATHPT | |
The director cast her as the lead. Đạo diễn chọn cô ấy vào vai chính. | ||||||
| 120 | deal/diːl/ | dealt/dɛlt/ | dealt/dɛlt/ | giải quyết, xử lý; chia bài; buôn bán | ABBTHPT | |
She dealt with the problem quickly. Cô ấy giải quyết vấn đề rất nhanh. Lưu ý: dealt đọc /dɛlt/. | ||||||
| 121 | feed/fiːd/ | fed/fɛd/ | fed/fɛd/ | cho ăn, nuôi | ABBTHPT | |
He fed the dog this morning. Sáng nay cậu ấy cho chó ăn. | ||||||
| 122 | overcome/ˌoʊvərˈkʌm/ | overcame/ˌoʊvərˈkeɪm/ | overcome/ˌoʊvərˈkʌm/ | vượt qua, khắc phục | ABATHPT | |
She overcame her fear of speaking. Cô ấy vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông. | ||||||
| 123 | undo/ʌnˈduː/ | undid/ʌnˈdɪd/ | undone/ʌnˈdʌn/ | cởi, tháo; huỷ bỏ | ABCTHPT | |
He undid his shoelaces. Cậu ấy cởi dây giày. | ||||||
| 124 | undertake/ˌʌndərˈteɪk/ | undertook/ˌʌndərˈtʊk/ | undertaken/ˌʌndərˈteɪkən/ | đảm nhận, thực hiện | ABCTHPT | |
They undertook a big research project. Họ đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn. | ||||||
| 125 | withdraw/wɪðˈdrɔː/ | withdrew/wɪðˈdruː/ | withdrawn/wɪðˈdrɔːn/ | rút (tiền); rút lui | ABCTHPT | |
She withdrew some money from the bank. Cô ấy rút một ít tiền ở ngân hàng. | ||||||
| 126 | mistake/mɪˈsteɪk/ | mistook/mɪˈstʊk/ | mistaken/mɪˈsteɪkən/ | nhầm lẫn; hiểu sai | ABCTHPT | |
I mistook him for his brother. Tôi nhầm anh ấy với em trai anh ấy. | ||||||
| 127 | overtake/ˌoʊvərˈteɪk/ | overtook/ˌoʊvərˈtʊk/ | overtaken/ˌoʊvərˈteɪkən/ | vượt (xe); đuổi kịp | ABCTHPT | |
The bus overtook a truck. Xe buýt vượt qua một chiếc xe tải. | ||||||
| 128 | undergo/ˌʌndərˈɡoʊ/ | underwent/ˌʌndərˈwɛnt/ | undergone/ˌʌndərˈɡɔːn/ | trải qua, chịu đựng | ABCTHPT | |
He underwent an operation last year. Năm ngoái ông ấy trải qua một ca phẫu thuật. | ||||||
| 129 | quit/kwɪt/ | quit/kwɪt/ | quit/kwɪt/ | bỏ, từ bỏ; nghỉ việc | AAATHPT | |
He quit smoking two years ago. Ông ấy bỏ thuốc lá cách đây hai năm. Lưu ý: Anh–Anh cũng dùng quitted. | ||||||
| 130 | shed/ʃɛd/ | shed/ʃɛd/ | shed/ʃɛd/ | rụng (lá); rơi (nước mắt); trút bỏ | AAAMở rộng | |
The tree shed its leaves in autumn. Cây rụng lá vào mùa thu. | ||||||
| 131 | shrink/ʃrɪŋk/ | shrank / shrunk/ʃræŋk/ · /ʃrʌŋk/ | shrunk / shrunken/ʃrʌŋk/ · /ˈʃrʌŋkən/ | co lại; thu nhỏ | ABCTHPT | |
My sweater shrank in the wash. Áo len của tôi bị co sau khi giặt. Lưu ý: shrunken chủ yếu dùng làm tính từ (a shrunken head). | ||||||
| 132 | spring/sprɪŋ/ | sprang / sprung/spræŋ/ · /sprʌŋ/ | sprung/sprʌŋ/ | bật lên, nhảy vọt; nảy sinh | ABCMở rộng | |
The cat sprang onto the wall. Con mèo nhảy phốc lên tường. | ||||||
| 133 | swing/swɪŋ/ | swung/swʌŋ/ | swung/swʌŋ/ | đu đưa, vung | ABBTHPT | |
The children swung on the ropes. Bọn trẻ đu đưa trên dây. | ||||||
| 134 | lean/liːn/ | leaned / leant/liːnd/ · /lɛnt/ | leaned / leant/liːnd/ · /lɛnt/ | nghiêng, dựa vào | ABBMở rộng | |
She leaned against the wall. Cô ấy dựa vào tường. Lưu ý: leaned phổ biến ở Mỹ; leant /lɛnt/ phổ biến ở Anh. | ||||||
| 135 | leap/liːp/ | leaped / leapt/liːpt/ · /lɛpt/ | leaped / leapt/liːpt/ · /lɛpt/ | nhảy, bật nhảy | ABBMở rộng | |
The frog leaped into the pond. Con ếch nhảy xuống ao. Lưu ý: leapt đọc /lɛpt/ (Anh) hoặc /liːpt/. | ||||||
| 136 | kneel/niːl/ | knelt / kneeled/nɛlt/ · /niːld/ | knelt / kneeled/nɛlt/ · /niːld/ | quỳ gối | ABBMở rộng | |
He knelt down to tie his shoes. Cậu ấy quỳ xuống buộc dây giày. Lưu ý: kneeled phổ biến ở Mỹ; knelt phổ biến ở Anh. | ||||||
| 137 | forbid/fərˈbɪd/ | forbade / forbad/fərˈbæd/ · /fərˈbæd/ | forbidden/fərˈbɪdn̩/ | cấm | ABCTHPT | |
The school forbade phones in class. Nhà trường cấm điện thoại trong lớp. Lưu ý: forbade đọc /fərˈbæd/ hoặc /fərˈbeɪd/; forbad ít dùng. | ||||||
| 138 | flee/fliː/ | fled/flɛd/ | fled/flɛd/ | chạy trốn, bỏ chạy | ABBMở rộng | |
The thief fled from the scene. Tên trộm bỏ chạy khỏi hiện trường. | ||||||
| 139 | cling/klɪŋ/ | clung/klʌŋ/ | clung/klʌŋ/ | bám chặt, níu lấy | ABBMở rộng | |
The baby clung to her mother. Em bé bám chặt lấy mẹ. | ||||||
| 140 | creep/kriːp/ | crept/krɛpt/ | crept/krɛpt/ | bò, lẻn, rón rén | ABBMở rộng | |
The cat crept toward the bird. Con mèo rón rén tiến về phía con chim. | ||||||
| 141 | fling/flɪŋ/ | flung/flʌŋ/ | flung/flʌŋ/ | ném mạnh, quăng | ABBMở rộng | |
He flung his bag onto the bed. Cậu ấy quăng cặp lên giường. | ||||||
| 142 | grind/ɡraɪnd/ | ground/ɡraʊnd/ | ground/ɡraʊnd/ | xay, nghiền; mài | ABBMở rộng | |
She ground the coffee beans. Cô ấy xay hạt cà phê. | ||||||
| 143 | weep/wiːp/ | wept/wɛpt/ | wept/wɛpt/ | khóc, rơi lệ | ABBMở rộng | |
She wept when she heard the news. Cô ấy khóc khi nghe tin đó. | ||||||
| 144 | wind/waɪnd/ | wound/waʊnd/ | wound/waʊnd/ | quấn, cuộn; lên dây (đồng hồ); uốn khúc | ABBMở rộng | |
He wound the clock every night. Đêm nào ông cũng lên dây đồng hồ. Lưu ý: wind /waɪnd/ (quấn) khác wind /wɪnd/ (gió); wound /waʊnd/ khác wound /wuːnd/ (vết thương, quy tắc). | ||||||
| 145 | speed/spiːd/ | sped / speeded/spɛd/ · /ˈspiːdɪd/ | sped / speeded/spɛd/ · /ˈspiːdɪd/ | đi nhanh, tăng tốc | ABBMở rộng | |
The car sped down the road. Chiếc xe lao nhanh trên đường. Lưu ý: speed up (tăng tốc) thường chia speeded up. | ||||||
| 146 | spit/spɪt/ | spat / spit/spæt/ · /spɪt/ | spat / spit/spæt/ · /spɪt/ | nhổ, khạc | ABBMở rộng | |
He spat the seed into his hand. Cậu ấy nhổ hạt vào tay. Lưu ý: Mỹ dùng spit hoặc spat; Anh dùng spat. | ||||||
| 147 | thrust/θrʌst/ | thrust/θrʌst/ | thrust/θrʌst/ | đẩy mạnh, nhét, xô | AAAMở rộng | |
She thrust the letter into her pocket. Cô ấy nhét lá thư vào túi. | ||||||
| 148 | weave/wiːv/ | wove/woʊv/ | woven/ˈwoʊvən/ | dệt, đan | ABCMở rộng | |
They wove baskets from bamboo. Họ đan giỏ từ tre. Lưu ý: weave đi len lỏi trong đám đông thì chia quy tắc: weaved. | ||||||
| 149 | arise/əˈraɪz/ | arose/əˈroʊz/ | arisen/əˈrɪzən/ | nảy sinh, xuất hiện | ABCMở rộng | |
A problem arose during the meeting. Một vấn đề nảy sinh trong cuộc họp. | ||||||
| 150 | awake/əˈweɪk/ | awoke/əˈwoʊk/ | awoken/əˈwoʊkən/ | thức giấc; tỉnh ngộ | ABCMở rộng | |
She awoke to the sound of rain. Cô ấy thức giấc vì tiếng mưa. | ||||||
| 151 | behold/bɪˈhoʊld/ | beheld/bɪˈhɛld/ | beheld/bɪˈhɛld/ | ngắm nhìn (văn chương) | ABBMở rộng | |
They beheld a beautiful sunrise. Họ ngắm một buổi bình minh tuyệt đẹp. | ||||||
| 152 | broadcast/ˈbrɔːdkæst/ | broadcast / broadcasted/ˈbrɔːdkæst/ · /ˈbrɔːdkæstɪd/ | broadcast / broadcasted/ˈbrɔːdkæst/ · /ˈbrɔːdkæstɪd/ | phát sóng | AAATHPT | |
The channel broadcast the match live. Kênh này phát trực tiếp trận đấu. Lưu ý: Dạng broadcast phổ biến hơn broadcasted. | ||||||
| 153 | forecast/ˈfɔːrkæst/ | forecast / forecasted/ˈfɔːrkæst/ · /ˈfɔːrkæstɪd/ | forecast / forecasted/ˈfɔːrkæst/ · /ˈfɔːrkæstɪd/ | dự báo | AAAMở rộng | |
They forecast rain for tomorrow. Họ dự báo ngày mai có mưa. | ||||||
| 154 | foresee/fɔːrˈsiː/ | foresaw/fɔːrˈsɔː/ | foreseen/fɔːrˈsiːn/ | thấy trước, lường trước | ABCMở rộng | |
Nobody foresaw the problem. Không ai lường trước vấn đề này. | ||||||
| 155 | foretell/fɔːrˈtɛl/ | foretold/fɔːrˈtoʊld/ | foretold/fɔːrˈtoʊld/ | tiên đoán | ABBMở rộng | |
The old woman foretold the storm. Bà lão tiên đoán cơn bão. | ||||||
| 156 | forbear/fɔːrˈbɛr/ | forbore/fɔːrˈbɔːr/ | forborne/fɔːrˈbɔːrn/ | kiềm chế, nhịn (văn chương) | ABCMở rộng | |
He forbore to answer the rude question. Ông ấy nhịn không trả lời câu hỏi thô lỗ. Lưu ý: Rất hiếm gặp; forebear (tổ tiên) là danh từ khác. | ||||||
| 157 | forsake/fərˈseɪk/ | forsook/fərˈsʊk/ | forsaken/fərˈseɪkən/ | bỏ rơi, từ bỏ | ABCMở rộng | |
He never forsook his old friends. Anh ấy chưa bao giờ bỏ rơi bạn cũ. | ||||||
| 158 | mislead/mɪsˈliːd/ | misled/mɪsˈlɛd/ | misled/mɪsˈlɛd/ | làm cho hiểu sai, lừa dối | ABBMở rộng | |
The ad misled many customers. Quảng cáo đó đã đánh lừa nhiều khách hàng. | ||||||
| 159 | misunderstand/ˌmɪsʌndərˈstænd/ | misunderstood/ˌmɪsʌndərˈstʊd/ | misunderstood/ˌmɪsʌndərˈstʊd/ | hiểu lầm | ABBMở rộng | |
I misunderstood your question. Tôi đã hiểu lầm câu hỏi của bạn. | ||||||
| 160 | oversleep/ˌoʊvərˈsliːp/ | overslept/ˌoʊvərˈslɛpt/ | overslept/ˌoʊvərˈslɛpt/ | ngủ quên, ngủ dậy muộn | ABBMở rộng | |
I overslept and missed the bus. Tôi ngủ quên và lỡ xe buýt. | ||||||
| 161 | outdo/ˌaʊtˈduː/ | outdid/ˌaʊtˈdɪd/ | outdone/ˌaʊtˈdʌn/ | làm giỏi hơn, vượt trội | ABCMở rộng | |
She outdid all her classmates. Cô ấy vượt trội tất cả bạn cùng lớp. | ||||||
| 162 | rebuild/ˌriːˈbɪld/ | rebuilt/ˌriːˈbɪlt/ | rebuilt/ˌriːˈbɪlt/ | xây dựng lại | ABBMở rộng | |
They rebuilt the school after the storm. Họ xây lại ngôi trường sau cơn bão. | ||||||
| 163 | rewrite/ˌriːˈraɪt/ | rewrote/ˌriːˈroʊt/ | rewritten/ˌriːˈrɪtn̩/ | viết lại | ABCMở rộng | |
He rewrote his essay twice. Cậu ấy viết lại bài luận hai lần. | ||||||
| 164 | retell/ˌriːˈtɛl/ | retold/ˌriːˈtoʊld/ | retold/ˌriːˈtoʊld/ | kể lại | ABBMở rộng | |
She retold the story in her own words. Cô ấy kể lại câu chuyện bằng lời của mình. | ||||||
| 165 | upset/ʌpˈsɛt/ | upset/ʌpˈsɛt/ | upset/ʌpˈsɛt/ | làm buồn bực; làm đổ | AAAMở rộng | |
The bad news upset everyone. Tin xấu làm mọi người buồn bực. | ||||||
| 166 | uphold/ʌpˈhoʊld/ | upheld/ʌpˈhɛld/ | upheld/ʌpˈhɛld/ | ủng hộ, giữ vững | ABBMở rộng | |
The court upheld the decision. Toà án giữ nguyên quyết định. | ||||||
| 167 | withstand/wɪðˈstænd/ | withstood/wɪðˈstʊd/ | withstood/wɪðˈstʊd/ | chịu đựng, chống lại | ABBMở rộng | |
The old bridge withstood the flood. Cây cầu cũ chịu được trận lũ. | ||||||
| 168 | withhold/wɪðˈhoʊld/ | withheld/wɪðˈhɛld/ | withheld/wɪðˈhɛld/ | giữ lại, từ chối cho | ABBMở rộng | |
The company withheld his pay. Công ty giữ lại tiền lương của anh ấy. | ||||||
| 169 | sneak/sniːk/ | sneaked / snuck/sniːkt/ · /snʌk/ | sneaked / snuck/sniːkt/ · /snʌk/ | lẻn, rón rén | ABBMở rộng | |
He sneaked out of the room. Cậu ấy lẻn ra khỏi phòng. Lưu ý: snuck phổ biến ở Mỹ; sneaked dùng được ở mọi nơi. | ||||||
| 170 | sow/soʊ/ | sowed/soʊd/ | sown / sowed/soʊn/ · /soʊd/ | gieo (hạt) | ABCMở rộng | |
Farmers have sown rice in the field. Nông dân đã gieo lúa trên đồng. | ||||||
| 171 | swell/swɛl/ | swelled/swɛld/ | swollen / swelled/ˈswoʊlən/ · /swɛld/ | sưng phồng, trương lên | ABCMở rộng | |
His ankle has swollen badly. Mắt cá chân cậu ấy sưng to. | ||||||
| 172 | slit/slɪt/ | slit/slɪt/ | slit/slɪt/ | rạch, xẻ | AAAMở rộng | |
He slit the envelope open. Anh ấy rạch phong bì ra. | ||||||
| 173 | sling/slɪŋ/ | slung/slʌŋ/ | slung/slʌŋ/ | ném, quăng; đeo vắt | ABBMở rộng | |
She slung her bag over her shoulder. Cô ấy đeo túi lên vai. | ||||||
| 174 | string/strɪŋ/ | strung/strʌŋ/ | strung/strʌŋ/ | xâu, căng dây | ABBMở rộng | |
They strung lights across the yard. Họ giăng đèn khắp sân. | ||||||
| 175 | stink/stɪŋk/ | stank / stunk/stæŋk/ · /stʌŋk/ | stunk/stʌŋk/ | bốc mùi hôi | ABCMở rộng | |
The old fish stank terribly. Con cá cũ bốc mùi kinh khủng. | ||||||
| 176 | stride/straɪd/ | strode/stroʊd/ | stridden/ˈstrɪdn̩/ | sải bước | ABCMở rộng | |
He strode into the room. Anh ấy sải bước vào phòng. Lưu ý: V3 stridden rất hiếm. | ||||||
| 177 | strive/straɪv/ | strove / strived/stroʊv/ · /straɪvd/ | striven / strived/ˈstrɪvən/ · /straɪvd/ | cố gắng, nỗ lực | ABCMở rộng | |
She strove to improve her English. Cô ấy nỗ lực cải thiện tiếng Anh. | ||||||
| 178 | strew/struː/ | strewed/struːd/ | strewn / strewed/struːn/ · /struːd/ | rải, vung vãi | ABCMở rộng | |
Toys were strewn across the floor. Đồ chơi vương vãi khắp sàn nhà. | ||||||
| 179 | tread/trɛd/ | trod/trɑːd/ | trodden / trod/ˈtrɑːdn̩/ · /trɑːd/ | bước, giẫm lên | ABCMở rộng | |
He trod on my foot by accident. Cậu ấy vô tình giẫm lên chân tôi. | ||||||
| 180 | wring/rɪŋ/ | wrung/rʌŋ/ | wrung/rʌŋ/ | vắt, xoắn | ABBMở rộng | |
She wrung the wet towel. Cô ấy vắt chiếc khăn ướt. | ||||||
| 181 | smite/smaɪt/ | smote/smoʊt/ | smitten/ˈsmɪtn̩/ | đánh mạnh (văn chương); say mê | ABCMở rộng | |
He was smitten with her smile. Anh ấy say mê nụ cười của cô ấy. | ||||||
| 182 | cleave/kliːv/ | cleaved / cleft / clove/kliːvd/ · /klɛft/ · /kloʊv/ | cleaved / cleft / cloven/kliːvd/ · /klɛft/ · /ˈkloʊvən/ | chẻ, bổ; bám chặt | ABBMở rộng | |
The axe cleaved the log in two. Chiếc rìu bổ khúc gỗ làm đôi. Lưu ý: Cực hiếm; hai nghĩa trái nhau (chẻ ra / dính chặt). | ||||||
Câu hỏi thường gặp
V2 và V3 của be, have, do, go là gì?
Bốn động từ thông dụng nhất: be: V2 was/were, V3 been; have: V2 had, V3 had; do: V2 did, V3 done; go: V2 went, V3 gone/been. Các động từ thường gặp khác: get: V2 got, V3 gotten/got; make: V2 made, V3 made; take: V2 took, V3 taken; see: V2 saw, V3 seen; come: V2 came, V3 come; know: V2 knew, V3 known. Tra đủ 182 động từ trong bảng bên trên.
Có bao nhiêu động từ bất quy tắc cần học?
Tuỳ cách thống kê, tiếng Anh có từ vài trăm động từ bất quy tắc, nhưng phần lớn rất hiếm gặp. Học sinh THCS nên thuộc chắc nhóm cốt lõi (70 động từ trong bảng này), học sinh THPT bổ sung thêm nhóm mức 2 để làm bài thi tốt nghiệp. Bảng có 182 động từ, xếp theo độ thông dụng giảm dần nên học từ trên xuống là đúng thứ tự ưu tiên.
Cách học thuộc động từ bất quy tắc nhanh nhất là gì?
Học theo kiểu biến đổi thay vì theo thứ tự chữ cái: nhóm AAA (cut–cut–cut), ABA (come–came–come), ABB (buy–bought–bought) và ABC (go–went–gone). Mỗi ngày học 5–8 động từ, đọc to cả ba dạng, rồi dùng chế độ “Che để tự học” để tự kiểm tra V2 và V3 trước khi mở đáp án.
V2 và V3 khác nhau thế nào?
V2 (quá khứ đơn) dùng cho hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: “I went to Hue last year”. V3 (quá khứ phân từ) dùng sau have/has/had trong các thì hoàn thành và trong câu bị động: “I have gone there twice”, “The letter was written yesterday”. Nhiều động từ có V2 và V3 giống nhau (nhóm ABB, AAA), nhưng nhóm ABC thì phải học riêng từng dạng.
Nên dùng learned hay learnt?
Cả hai đều đúng. “Learned” thông dụng hơn, nhất là trong tiếng Anh Mỹ; “learnt” hay gặp trong tiếng Anh Anh. Các cặp tương tự: burned/burnt, spelled/spelt, dreamed/dreamt. Khi làm bài thi, dạng đứng đầu trong bảng là lựa chọn an toàn nhất.
Vì sao read–read–read viết giống nhau mà vẫn là động từ bất quy tắc?
Vì cách đọc thay đổi: “read” ở hiện tại đọc /riːd/, còn V2 và V3 “read” đọc /rɛd/. Chỉ có chữ viết là không đổi, nên bảng xếp read vào nhóm AAA theo dạng viết.