Phổ điểm thi tốt nghiệp THPT
Phổ điểm thi tốt nghiệp THPT và THPT quốc gia 2016–2026, 14 môn và 8 tổ hợp (A00, A01, C00, D01…): số thí sinh từng khoảng điểm, trung bình, trung vị.
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026(13 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Công nghệ - Công nghiệp7.209 thí sinh · trung bình 6,5
- Công nghệ - Nông nghiệp31.079 thí sinh · trung bình 6,96
- Địa lí443.885 thí sinh · trung bình 5,1
- Hóa học250.803 thí sinh · trung bình 6,28
- Giáo dục Kinh tế - Pháp luật282.519 thí sinh · trung bình 5,02
- Lịch sử565.056 thí sinh · trung bình 6,19
- Ngoại ngữ344.227 thí sinh · trung bình 5,09
- Ngữ văn1.197.227 thí sinh · trung bình 6,5
- Sinh học68.923 thí sinh · trung bình 5,84
- Tiếng Anh334.547 thí sinh · trung bình 5,07
- Tin học18.264 thí sinh · trung bình 6,07
- Toán1.192.437 thí sinh · trung bình 5,65
- Vật lí385.930 thí sinh · trung bình 5,56
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)175.241 thí sinh · trung bình 19,41
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)143.177 thí sinh · trung bình 18,41
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)3.944 thí sinh · trung bình 15,05
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)47.200 thí sinh · trung bình 19,69
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)277.165 thí sinh · trung bình 17,23
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)378.058 thí sinh · trung bình 19,24
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)330.523 thí sinh · trung bình 19,01
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)19.022 thí sinh · trung bình 18,79
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025(13 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Công nghệ - Công nghiệp2.290 thí sinh · trung bình 5,79
- Công nghệ - Nông nghiệp22.048 thí sinh · trung bình 7,72
- Địa lí476.472 thí sinh · trung bình 6,63
- Hóa học240.135 thí sinh · trung bình 6,07
- Giáo dục Kinh tế - Pháp luật246.401 thí sinh · trung bình 7,69
- Lịch sử481.293 thí sinh · trung bình 6,52
- Ngoại ngữ357.723 thí sinh · trung bình 5,41
- Ngữ văn1.126.726 thí sinh · trung bình 7
- Sinh học69.895 thí sinh · trung bình 5,78
- Tiếng Anh351.848 thí sinh · trung bình 5,38
- Tin học7.602 thí sinh · trung bình 6,78
- Toán1.126.172 thí sinh · trung bình 4,78
- Vật lí347.599 thí sinh · trung bình 6,99
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)162.200 thí sinh · trung bình 19,37
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)146.960 thí sinh · trung bình 18,87
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)4.795 thí sinh · trung bình 15,32
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)44.964 thí sinh · trung bình 18,29
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)297.377 thí sinh · trung bình 19,72
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)345.014 thí sinh · trung bình 20,09
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)350.654 thí sinh · trung bình 18,58
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)24.478 thí sinh · trung bình 17,51
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí704.682 thí sinh · trung bình 7,19
- Giáo dục công dân583.609 thí sinh · trung bình 8,16
- Hóa học346.518 thí sinh · trung bình 6,68
- Lịch sử706.214 thí sinh · trung bình 6,57
- Ngoại ngữ912.705 thí sinh · trung bình 5,52
- Ngữ văn1.050.101 thí sinh · trung bình 7,23
- Sinh học342.378 thí sinh · trung bình 6,28
- Tiếng Anh906.538 thí sinh · trung bình 5,51
- Toán1.045.613 thí sinh · trung bình 6,45
- Vật lí345.615 thí sinh · trung bình 6,67
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)343.800 thí sinh · trung bình 20,91
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)328.850 thí sinh · trung bình 20,47
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)339.801 thí sinh · trung bình 20,51
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)342.291 thí sinh · trung bình 20,53
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)704.008 thí sinh · trung bình 20,95
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)337.425 thí sinh · trung bình 21,55
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)902.723 thí sinh · trung bình 19,49
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)327.525 thí sinh · trung bình 20,45
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí682.134 thí sinh · trung bình 6,15
- Giáo dục công dân565.452 thí sinh · trung bình 8,29
- Hóa học328.118 thí sinh · trung bình 6,75
- Lịch sử683.447 thí sinh · trung bình 6,03
- Ngoại ngữ880.997 thí sinh · trung bình 5,46
- Ngữ văn1.008.239 thí sinh · trung bình 6,86
- Sinh học324.625 thí sinh · trung bình 6,4
- Tiếng Anh876.102 thí sinh · trung bình 5,45
- Toán1.003.373 thí sinh · trung bình 6,25
- Vật lí327.189 thí sinh · trung bình 6,57
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)325.902 thí sinh · trung bình 20,77
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)314.412 thí sinh · trung bình 20,27
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)322.538 thí sinh · trung bình 20,43
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)324.554 thí sinh · trung bình 20,61
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)681.723 thí sinh · trung bình 18,98
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)320.523 thí sinh · trung bình 21,01
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)873.126 thí sinh · trung bình 18,89
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)313.538 thí sinh · trung bình 20,42
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí657.421 thí sinh · trung bình 6,68
- Giáo dục công dân554.343 thí sinh · trung bình 8,03
- Hóa học327.367 thí sinh · trung bình 6,7
- Lịch sử659.662 thí sinh · trung bình 6,34
- Ngoại ngữ870.609 thí sinh · trung bình 5,16
- Ngữ văn981.407 thí sinh · trung bình 6,51
- Sinh học322.198 thí sinh · trung bình 5,02
- Tiếng Anh865.032 thí sinh · trung bình 5,15
- Toán982.726 thí sinh · trung bình 6,47
- Vật lí325.523 thí sinh · trung bình 6,72
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)323.673 thí sinh · trung bình 21,1
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)311.144 thí sinh · trung bình 20,29
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)318.688 thí sinh · trung bình 19,4
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)322.124 thí sinh · trung bình 19,4
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)656.942 thí sinh · trung bình 19,45
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)315.585 thí sinh · trung bình 21,05
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)861.177 thí sinh · trung bình 18,42
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)309.903 thí sinh · trung bình 20,24
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí628.878 thí sinh · trung bình 6,96
- Giáo dục công dân532.237 thí sinh · trung bình 8,37
- Hóa học346.719 thí sinh · trung bình 6,63
- Lịch sử634.726 thí sinh · trung bình 4,97
- Ngoại ngữ868.289 thí sinh · trung bình 5,85
- Ngữ văn974.441 thí sinh · trung bình 6,47
- Sinh học341.289 thí sinh · trung bình 5,52
- Tiếng Anh863.319 thí sinh · trung bình 5,84
- Toán977.364 thí sinh · trung bình 6,61
- Vật lí345.084 thí sinh · trung bình 6,57
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)343.438 thí sinh · trung bình 21,01
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)331.486 thí sinh · trung bình 21,07
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)338.060 thí sinh · trung bình 19,89
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)341.241 thí sinh · trung bình 19,98
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)628.485 thí sinh · trung bình 18,32
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)335.693 thí sinh · trung bình 21
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)860.021 thí sinh · trung bình 19,25
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)330.172 thí sinh · trung bình 21,11
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí555.096 thí sinh · trung bình 6,77
- Giáo dục công dân483.000 thí sinh · trung bình 8,13
- Hóa học295.543 thí sinh · trung bình 6,71
- Lịch sử568.605 thí sinh · trung bình 5,18
- Ngoại ngữ772.125 thí sinh · trung bình 4,57
- Ngữ văn856.596 thí sinh · trung bình 6,6
- Sinh học290.384 thí sinh · trung bình 5,59
- Tiếng Anh769.111 thí sinh · trung bình 4,56
- Toán866.611 thí sinh · trung bình 6,66
- Vật lí293.294 thí sinh · trung bình 6,72
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)291.259 thí sinh · trung bình 21,45
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)283.121 thí sinh · trung bình 20,04
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)286.176 thí sinh · trung bình 20,34
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)290.328 thí sinh · trung bình 20,34
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)554.579 thí sinh · trung bình 18,47
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)284.306 thí sinh · trung bình 21,57
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)765.268 thí sinh · trung bình 18,14
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)281.484 thí sinh · trung bình 20,01
Kỳ thi THPT quốc gia 2019(10 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí562.749 thí sinh · trung bình 6
- Giáo dục công dân494.153 thí sinh · trung bình 7,37
- Hóa học338.767 thí sinh · trung bình 5,35
- Lịch sử570.033 thí sinh · trung bình 4,3
- Ngoại ngữ791.935 thí sinh · trung bình 4,36
- Ngữ văn868.062 thí sinh · trung bình 5,48
- Sinh học333.854 thí sinh · trung bình 4,68
- Tiếng Anh726.296 thí sinh · trung bình 4,23
- Toán878.189 thí sinh · trung bình 5,64
- Vật lí334.982 thí sinh · trung bình 5,57
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)333.194 thí sinh · trung bình 17,73
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)280.733 thí sinh · trung bình 17,24
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)328.294 thí sinh · trung bình 17,06
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)333.717 thí sinh · trung bình 16,85
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)562.251 thí sinh · trung bình 15,64
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)326.617 thí sinh · trung bình 18,05
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)723.624 thí sinh · trung bình 15,55
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)279.684 thí sinh · trung bình 17,01
Kỳ thi THPT quốc gia 2018(9 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí549.268 thí sinh · trung bình 5,46
- Giáo dục công dân479.345 thí sinh · trung bình 7,12
- Hóa học389.468 thí sinh · trung bình 4,87
- Lịch sử565.683 thí sinh · trung bình 3,79
- Ngoại ngữ816.588 thí sinh · trung bình 3,91
- Ngữ văn901.410 thí sinh · trung bình 5,45
- Sinh học383.390 thí sinh · trung bình 4,54
- Toán917.080 thí sinh · trung bình 4,85
- Vật lí386.796 thí sinh · trung bình 4,97
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)382.744 thí sinh · trung bình 15,56
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)368.396 thí sinh · trung bình 15,04
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)376.638 thí sinh · trung bình 15,24
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)381.904 thí sinh · trung bình 15,14
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)548.496 thí sinh · trung bình 14,59
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)374.342 thí sinh · trung bình 16,24
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)811.678 thí sinh · trung bình 14,48
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)365.190 thí sinh · trung bình 14,94
Kỳ thi THPT quốc gia 2017(9 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí489.905 thí sinh · trung bình 6,26
- Giáo dục công dân426.960 thí sinh · trung bình 7,79
- Hóa học405.930 thí sinh · trung bình 5,33
- Lịch sử504.240 thí sinh · trung bình 4,6
- Ngoại ngữ741.219 thí sinh · trung bình 4,47
- Ngữ văn823.025 thí sinh · trung bình 5,51
- Sinh học392.230 thí sinh · trung bình 4,76
- Toán843.214 thí sinh · trung bình 5,19
- Vật lí403.678 thí sinh · trung bình 5,35
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)399.962 thí sinh · trung bình 16,89
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)373.078 thí sinh · trung bình 16,56
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)386.172 thí sinh · trung bình 16,3
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)391.951 thí sinh · trung bình 16,31
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)488.702 thí sinh · trung bình 16,23
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)383.387 thí sinh · trung bình 17,16
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)736.163 thí sinh · trung bình 15,44
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)370.307 thí sinh · trung bình 16,51
Kỳ thi THPT quốc gia 2016(9 môn, 8 tổ hợp)
Theo môn
- Địa lí430.241 thí sinh · trung bình 5,43
- Hóa học341.947 thí sinh · trung bình 5,38
- Lịch sử126.473 thí sinh · trung bình 4,5
- Ngoại ngữ659.527 thí sinh · trung bình 3,23
- Ngữ văn833.775 thí sinh · trung bình 4,92
- Sinh học152.465 thí sinh · trung bình 4,91
- Tiếng Anh640.832 thí sinh · trung bình 3,22
- Toán851.995 thí sinh · trung bình 4,44
- Vật lí363.017 thí sinh · trung bình 5,96
Theo tổ hợp
- A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)247.746 thí sinh · trung bình 17,25
- A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)285.356 thí sinh · trung bình 15,1
- A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)46.379 thí sinh · trung bình 16,41
- B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)107.872 thí sinh · trung bình 15,9
- C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)120.789 thí sinh · trung bình 15,13
- C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lí)331.676 thí sinh · trung bình 16,28
- D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)634.156 thí sinh · trung bình 12,98
- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)239.649 thí sinh · trung bình 14,11
Câu hỏi thường gặp về phổ điểm
- Phổ điểm thi tốt nghiệp THPT là gì?
- Phổ điểm cho biết có bao nhiêu thí sinh nằm trong từng khoảng điểm của một môn hoặc một tổ hợp, nên nhìn vào là thấy điểm tập trung ở đâu. Mỗi trang trên Grade kèm điểm trung bình, trung vị, độ lệch chuẩn và các phân vị, tổng hợp từ điểm thi của cả nước.
- Grade có phổ điểm những năm nào?
- Có 11 năm, từ 2016 đến 2026: 4 năm kỳ thi THPT quốc gia và 7 năm kỳ thi tốt nghiệp THPT. Hai kỳ thi này khác nhau, nên khi so điểm giữa hai giai đoạn chỉ nên xem để tham khảo.
- Môn nào có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026?
- Trong 13 môn có phổ điểm, cao nhất là môn Công nghệ - Nông nghiệp (6,96), thấp nhất là môn Giáo dục Kinh tế - Pháp luật (5,02).
- Điểm trung bình môn Toán 2026 là bao nhiêu?
- Điểm trung bình môn Toán 2026 là 5,65, tính trên 1.192.437 thí sinh.
- Điểm trung bình tổ hợp A00 2026 là bao nhiêu?
- Điểm trung bình tổ hợp A00 2026 là 19,41, tính trên 175.241 thí sinh.
- Phổ điểm khác điểm chuẩn như thế nào?
- Phổ điểm là điểm thi của thí sinh cả nước; điểm chuẩn là điểm trúng tuyển của từng ngành, do từng trường công bố. Phổ điểm cho biết một mức điểm đứng ở đâu so với mặt bằng chung, còn điểm chuẩn mới là mốc để cân nhắc nguyện vọng.
Đang tìm điểm trúng tuyển từng ngành? Xem điểm chuẩn đại học. Muốn luyện đề thì vào kho đề thi.