Điểm chuẩn vào lớp 10 Nghệ An
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT Nghệ An): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có); không bài nào 0 điểm — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên (Trường Đại học Vinh): THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + tổng điểm 3 bài thi vòng I (Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn; mỗi bài thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh — tối đa 60 điểm.
- Lớp chuyên (Sở GD&ĐT Nghệ An): THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm cộng ưu tiên, khuyến khích theo TT 30/2024/TT-BGDĐT; không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
- 2025 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + tổng điểm 3 bài thi vòng I (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; mỗi bài thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh (tối đa 60)
- 2024 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 50 câu trắc nghiệm × 0,2) + điểm cộng ưu tiên (tối đa 3); không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
- 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
- 2024 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + điểm bài thi tổng hợp (quy về thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh (tối đa 40)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Toán, Ngữ văn thang 10 làm tròn 0,25; Ngoại ngữ 50 câu trắc nghiệm × 0,2) + điểm cộng ưu tiên (tối đa 3); không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
- 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
- 2023 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + điểm nền (trung bình chung 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 tỉnh, thang 10) + điểm ưu tiên xét tuyển (0–5) nếu có (tối đa 40)
- 2023–2026: Văn bản chính thức chỉ có một phần các trường của tỉnh — trường không có trong bảng không có nghĩa là không tuyển.
Lớp thường (công lập)
16 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Huỳnh Thúc Kháng TP Vinh | 25,5Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 (danh sách đã gồm thí sinh trúng tuyển chuyên ĐH Vinh); đợt 2 hạ còn 25,00 (nguồn s5). | 24,25Ghi chú: Điểm trúng tuyển lần 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | 23,5Ghi chú: Điểm chuẩn đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — |
THPT Nam Yên Thành | 15Ghi chú: Học sinh thi tuyển, NV1. NV2 15,25 | — | — | — |
THPT Lê Lợi Huyện Tân Kỳ | 13,25Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — | — | — |
THPT Tương Dương 2 | 11Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1 (lần 1). NV2 11,25 | — | — | — |
THPT Anh Sơn 2 | 10,25Ghi chú: Đợt 1: từ 10,25 điểm trở lên. NV2 11,75 | — | 13,75Ghi chú: ĐIỂM ĐỢT 2 (đợt 1 không tìm được văn bản chính thức dạng chữ); không so được với đợt 1 trường khác. NV2 15,7 | — |
THPT Bắc Yên Thành | — | 15,75Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển lần 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — | — |
THPT Con Cuông | — | 10,75Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — | — |
THPT Cửa Lò | — | — | 16,35Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — |
THPT Đô Lương 1 | — | 17,75Ghi chú: Học sinh trúng tuyển NV1 từ 17,75 điểm trở lên. | — | — |
THPT Đông Hiếu Thị xã Thái Hòa | — | — | — | 14,9Ghi chú: Điểm trúng tuyển lần thứ 01; nguồn không ghi nguyện vọng. |
THPT Hà Huy Tập TP Vinh | — | — | 21,6Ghi chú: Điểm chuẩn NV1 duyệt lần 1. | — |
THPT Hoàng Mai 2 | — | 12,5Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng. | 14,85Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng. | 13,55Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng. |
THPT Kim Liên Huyện Nam Đàn | — | 11Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng. | — | — |
THPT Nghi Lộc 3 | — | — | — | 17,35Ghi chú: Điểm chuẩn danh sách trúng tuyển lần 1 (đợt 2 hạ còn 17,20); nguồn không ghi nguyện vọng. |
THPT Phạm Hồng Thái Huyện Hưng Nguyên | — | 13,25Ghi chú: Điểm xét tuyển lần 1 (Sở duyệt 18/6/2025); nguồn không ghi nguyện vọng. | — | 16,75Ghi chú: Điểm xét tuyển lần 1 (Sở duyệt 14/7/2023); nguồn không ghi nguyện vọng. |
THPT Yên Thành 3 | — | 13Ghi chú: Báo ghi 13,25 là điểm chuẩn DỰ KIẾN trước khi trường chốt; thông báo 106/TB-THPT.YT3 (ảnh, đọc lại hai lượt) ghi NV1 13,00. NV2 14 | 13,66 NV2 15,2 | 11,9 NV2 15,55 |
Lớp chuyên
25 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 45,2Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 35,5Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 24,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 24,79/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Tin học | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 44,43Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 33,3Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 24,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 27,79/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Ngữ văn | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 41,63Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 35,25Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 21,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 29,23/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Tiếng Anh | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 40,45Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 33,75Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 22/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 27,56/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Hoá học | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 40,42Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 34,33Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 27,28/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Trang tổng hợp ghi 27,63; bản quét Thông báo 98/TB-ĐHV đọc lại hai lượt (phóng to) ghi rõ 27,28. Giữ 27,28. | 28,61/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Sinh học | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 36,39Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. | 30,73Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 31,63/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 23,08/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Vật lí | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 36,1Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. tuyensinh247 ghi 40,43 (trùng gần với Hoá 40,42 — nghi trượt dòng); trang trường ghi Chuyên Vật lý 36,10. Giữ 36,10. | 26,1Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 26,25/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. | 29,44/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. |
| Tin học (thi môn Toán) | THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh | 34,45Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. Thí sinh thi môn chuyên Toán. | 27,78Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán. | 21,88/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán. | 22,52/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán. |
| Địa lí | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 45,75 NV2 48,25 | — | 42,3 NV2 46,3 |
| Hoá học | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 46,26 | 43,88 | 45,8 |
| Lịch sử | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 45,5 NV2 47,5 | — | 46,5 NV2 48,65 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 49,5 | 48,1 | 48,9 |
| Sinh học | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 48,12 | 49,05 | 44,85 |
| Tiếng Anh 2 | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | — | 47,1Ghi chú: Lớp chuyên Anh 2; nguồn không ghi nguyện vọng. | — |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 43,2 | 50Ghi chú: Lớp chuyên Anh 1. | 48,63Ghi chú: Diện thi tuyển (ngoài 70 em trúng tuyển bằng chứng chỉ ngoại ngữ). |
| Tiếng Hàn | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 39,25 | — | — |
| Tiếng Nga | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 39,45 NV2 42,23 | 43,55 NV2 46,1 | 43,35 NV2 45,65 |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 40 | 45,55 | — |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | — | 37,55Ghi chú: Thí sinh thi môn chuyên Tiếng Pháp. NV2 39,6 | — |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | — | 44,48 NV2 46,6 | — |
| Tin học (thi môn Toán) | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | — | — | 45Ghi chú: Lớp chuyên Tin, thí sinh thi môn chuyên Toán. |
| Tin học | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 39,63 NV2 48 | — | — |
| Toán 2 | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | — | 41,9Ghi chú: Lớp chuyên Toán 2; nguồn không ghi nguyện vọng. | — |
| Toán | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 48,75Ghi chú: Lớp chuyên Toán (Toán 1). | 47,1Ghi chú: Lớp chuyên Toán (Toán 1). | 45,3 |
| Vật lí | THPT chuyên Phan Bội Châu | — | 42,75 | 43 | 47,73 |
Câu hỏi thường gặp
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Nghệ An năm 2026 tính thế nào?
- Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có); không bài nào 0 điểm — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Nghệ An. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Chưa có trong bảng
- 2026Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
- 2026Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
- 2026wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
- 2026Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
- 2026Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
- 2026Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
- 2026Chuyên Phan Bội Châu 2026: điểm chuẩn chỉ tìm được trên Báo Nghệ An (baonghean.vn) và truyền hình Nghệ An; cổng Sở/UBND không đăng — theo luật 1 không ghi dòng nào.
- 2026Hà Huy Tập (22), Nguyễn Xuân Ôn (18), Kim Liên, Quỳnh Lưu 1–4, Diễn Châu 2–5… chỉ có trên báo (Tuổi Trẻ 30/7/2026) hoặc trường chỉ đăng danh sách thí sinh/điểm "dự kiến" — không ghi.
- 2026Chuyên ĐH Vinh 2026 có điểm chuẩn đợt 2 (tuyensinh.vinhuni.edu.vn) — chỉ ghi đợt 1.
- 2025Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
- 2025Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
- 2025wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
- 2025Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
- 2025Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
- 2025Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
- 2025Hà Huy Tập (17,75), Lê Viết Thuật (15,25), Thanh Chương 1, Nam Đàn 2… chỉ có trên báo hoặc chỉ là "dự kiến" — không ghi.
- 2025Chuyên Phan Bội Châu 2025: nguồn không nêu điểm lớp chuyên Tiếng Pháp — không ghi.
- 2024Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
- 2024Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
- 2024wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
- 2024Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
- 2024Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
- 2024Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
- 2024Lê Viết Thuật (21,65), Phạm Hồng Thái, Thái Lão, Quỳnh Lưu 1–4… có trên báo nhưng không tìm được thông báo chính thức dạng chữ — không ghi.
- 2024Anh Sơn 2: chỉ tìm được thông báo ĐỢT 2; đợt 1 không có văn bản chính thức dạng chữ.
- 2023Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
- 2023Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
- 2023wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
- 2023Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
- 2023Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
- 2023Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
- 2023Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật, Quỳnh Lưu 1, Nguyễn Duy Trinh… có điểm trên báo (25,35; 22,6; 22,7…) nhưng không tìm được thông báo chính thức ghi điểm chuẩn (trường chỉ đăng danh sách thí sinh) — không ghi.
- 2023THPT Chuyên ĐH Vinh 2023 còn hệ chất lượng cao (thi tuyển Tiếng Anh×2 + Toán: 15,00; xét NV2 từ thí sinh hệ chuyên: 20,20) — kỳ thi riêng, không phải lớp chuyên, không ghi.
- 2023Chuyên Phan Bội Châu 2023: nguồn không nêu điểm lớp chuyên Toán 2, Tiếng Anh 2, Tiếng Nhật, Tiếng Trung — không ghi.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026Cổng TTĐT Sở GD&ĐT Nghệ An: Nghệ An chính thức ban hành kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 (QĐ 818/QĐ-UBND, cách tính điểm)
- 2026Trường THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh: Chính thức công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường Đại học Vinh: Thông báo số 1 tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2026-2027 (thang điểm, cách tính điểm)
- 2026Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng: Thông báo điểm trúng tuyển lần 1, cách thức nhập học trực tuyến vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng: Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đợt 2 vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường THPT Hoàng Mai 2: Thông báo 212/TB-THPT HM2 kết quả trúng tuyển và xác nhận nhập học vào lớp 10 năm học 2026-2027 (bản quét)
- 2026Trường THPT Phạm Hồng Thái: Thông báo 85/TB-THPT.PHT nhập học vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường THPT Tương Dương 2: Thông báo 207/TB-THPT.TD2 tổ chức nhập học đợt 1 vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường THPT Nam Yên Thành: Thông báo điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2026-2027
- 2026Trường THPT Nghi Lộc 3: Danh sách học sinh trúng tuyển vào 10 năm học 2026-2027 lần 1 (điểm chuẩn NV1, NV2 ghi trong bài)
- 2026Trường THPT Anh Sơn 2: Thông báo nhập học lớp 10 năm học 2026-2027 (đợt 1) (tệp đính kèm bài thptanhson2.edu.vn/thong-bao-nhap-hoc-lop-10-nam-hoc-2026-2027-dot-1/)
- 2026Trường THPT Lê Lợi (Tân Kỳ): Thông báo nhập học lớp 10 năm học 2026-2027 (điểm trúng tuyển đợt 1)
- 2025Quyết định 839/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT, THPT chuyên Phan Bội Châu, PTDTNT năm học 2025-2026
- 2025Cổng TTĐT Sở GD&ĐT Nghệ An đăng lại bài Báo Nghệ An: Trường chuyên Phan Bội Châu công bố danh sách trúng tuyển (điểm trúng tuyển năm học 2025-2026)
- 2025Trường Đại học Vinh: Thông báo 79/TB-ĐHV điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2025-2026 (bản quét)
- 2025Trường Đại học Vinh: Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2025-2026 (thang điểm, cách tính điểm)
- 2025Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng: Thông báo điểm trúng tuyển lần 1 vào lớp 10 năm học 2025-2026
- 2025Trường THPT Hoàng Mai 2: Thông báo trúng tuyển và xác nhận nhập học lớp 10 năm học 2025-2026
- 2025Trường THPT Phạm Hồng Thái: Thông báo nhập học vào lớp 10 năm học 2025-2026
- 2025Trường THPT Yên Thành 3: Thông báo 106/TB-THPT.YT3 tuyển sinh và nhập học vào lớp 10 năm học 2025-2026 (ảnh, đăng trong bài thptyenthanh3.edu.vn/thong-bao/truong-thpt-yen-thanh-3-thong-bao-tuyen-sinh-va-nhap-hoc-vao-lop-10-nam-hoc-2025-2026.html)
- 2025Trường THPT Đô Lương 1: Thông báo về việc nhập học lớp 10 THPT năm học 2025-2026
- 2025Trường THPT Con Cuông: Thông báo xác nhận nhập học lớp 10 năm học 2025-2026 lần 1
- 2025Trường THPT Bắc Yên Thành: Thông báo danh sách trúng tuyển và kế hoạch nhập học lớp 10 năm học 2025-2026
- 2025Trường THPT Kim Liên: Thông báo điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2025-2026 (đợt 1)
- 2024Cổng TTĐT tỉnh Nghệ An: UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2024-2025 và lớp 10 Trường THPT chuyên Phan Bội Châu (QĐ 608/QĐ-UBND)
- 2024Cổng TTĐT Sở GD&ĐT Nghệ An (mục Thông báo) đăng lại bài Báo Nghệ An: Sở GD&ĐT công bố điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT chuyên Phan Bội Châu năm học 2024-2025
- 2024Trường Đại học Vinh: Thông báo 98/TB-ĐHV điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2024-2025 (bản quét)
- 2024Trường Đại học Vinh: Thông báo số 2 tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2024-2025 (cách tính điểm, thang điểm)
- 2024Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng: Thông báo số 2 về xác nhận nhập học lớp 10 năm học 2024-2025 (điểm chuẩn đợt 1)
- 2024Trường THPT Hà Huy Tập: Thông báo danh sách trúng tuyển lớp 10 và kế hoạch xác nhận nhập học lần 1 năm học 2024-2025
- 2024Trường THPT Hoàng Mai 2: Thông báo nhập học lớp 10 năm học 2024-2025
- 2024Trường THPT Yên Thành 3: Thông báo 93/TB-THPT YT3 tuyển sinh và nhập học vào lớp 10 năm học 2024-2025 (ảnh, đăng trong bài thptyenthanh3.edu.vn/thong-bao/truong-thpt-yen-thanh-3-thong-bao-tuyen-sinh-va-nhap-hoc-vao-lop-10-nam-hoc-2024-2025.html)
- 2024Trường THPT Cửa Lò: Thông báo danh sách trúng tuyển lớp 10 năm học 2024-2025 (đợt 1)
- 2024Trường THPT Anh Sơn 2: Thông báo nhập học lớp 10 năm 2024 — đợt 2 (tệp đính kèm bài thptanhson2.edu.vn/thong-bao-nhap-hoc-lop-10-dot-2-nam-2024/)
- 2023Sở GD&ĐT Nghệ An: UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 (QĐ 766/QĐ-UBND, tóm tắt cách tính điểm)
- 2023Quyết định 766/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 phê duyệt kế hoạch tuyển sinh lớp 10 THPT, lớp 10 THPT chuyên Phan Bội Châu năm học 2023-2024 (bản quét)
- 2023Cổng TTĐT Sở GD&ĐT Nghệ An đăng lại bài Báo Nghệ An: Sở GD&ĐT công bố danh sách trúng tuyển và điểm trúng tuyển Trường THPT chuyên Phan Bội Châu năm học 2023-2024
- 2023Trường Đại học Vinh: Thông báo 101/TB-ĐHV điểm trúng tuyển vào lớp 10 Trường THPT Chuyên năm học 2023-2024 (bản quét, đính kèm bài trên tuyensinh.vinhuni.edu.vn)
- 2023Trường Đại học Vinh: Thông báo số 2 tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên năm học 2023-2024 (cách tính điểm xét tuyển, bản quét)
- 2023Trường THPT Hoàng Mai 2: Thông báo đăng ký nhập học lớp 10 năm học 2023-2024 (điểm chuẩn)
- 2023Trường THPT Đông Hiếu: Thông báo danh sách trúng tuyển lớp 10 năm học 2023-2024 (điểm trúng tuyển lần 1)
- 2023Trường THPT Phạm Hồng Thái: Thông báo nhập học vào lớp 10 năm học 2023-2024 (lần 1)
- 2023Trường THPT Yên Thành 3: Thông báo tuyển sinh và nhập học lớp 10 năm học 2023-2024
- 2023Trường THPT Nghi Lộc 3: Thông báo danh sách trúng tuyển lớp 10 năm học 2023-2024 lần 1
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.