Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Nghệ An

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT Nghệ An): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có); không bài nào 0 điểm — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên (Trường Đại học Vinh): THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + tổng điểm 3 bài thi vòng I (Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn; mỗi bài thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh — tối đa 60 điểm.
  • Lớp chuyên (Sở GD&ĐT Nghệ An): THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm cộng ưu tiên, khuyến khích theo TT 30/2024/TT-BGDĐT; không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
  • 2025 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + tổng điểm 3 bài thi vòng I (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; mỗi bài thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh (tối đa 60)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 50 câu trắc nghiệm × 0,2) + điểm cộng ưu tiên (tối đa 3); không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
  • 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
  • 2024 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + điểm bài thi tổng hợp (quy về thang 10) — kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh (tối đa 40)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Toán, Ngữ văn thang 10 làm tròn 0,25; Ngoại ngữ 50 câu trắc nghiệm × 0,2) + điểm cộng ưu tiên (tối đa 3); không bài nào 0 điểm (tối đa 30)
  • 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Phan Bội Châu: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 (hệ số 1) + điểm bài thi môn chuyên × 3 (thang 10) (tối đa 60)
  • 2023 · Lớp chuyên: THPT Chuyên - Trường ĐH Vinh: Điểm thi môn chuyên (thang 20) × 1,5 + điểm nền (trung bình chung 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ của kỳ thi lớp 10 tỉnh, thang 10) + điểm ưu tiên xét tuyển (0–5) nếu có (tối đa 40)
  • 2023–2026: Văn bản chính thức chỉ có một phần các trường của tỉnh — trường không có trong bảng không có nghĩa là không tuyển.

Lớp thường (công lập)

16 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Huỳnh Thúc Kháng
TP Vinh
25,5Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 (danh sách đã gồm thí sinh trúng tuyển chuyên ĐH Vinh); đợt 2 hạ còn 25,00 (nguồn s5).24,25Ghi chú: Điểm trúng tuyển lần 1; nguồn không ghi nguyện vọng.23,5Ghi chú: Điểm chuẩn đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng.—
THPT Nam Yên Thành
15Ghi chú: Học sinh thi tuyển, NV1.
NV2 15,25
———
THPT Lê Lợi
Huyện Tân Kỳ
13,25Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng.———
THPT Tương Dương 2
11Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1 (lần 1).
NV2 11,25
———
THPT Anh Sơn 2
10,25Ghi chú: Đợt 1: từ 10,25 điểm trở lên.
NV2 11,75
—13,75Ghi chú: ĐIỂM ĐỢT 2 (đợt 1 không tìm được văn bản chính thức dạng chữ); không so được với đợt 1 trường khác.
NV2 15,7
—
THPT Bắc Yên Thành
—15,75Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển lần 1; nguồn không ghi nguyện vọng.——
THPT Con Cuông
—10,75Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng.——
THPT Cửa Lò
——16,35Ghi chú: Điểm trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng.—
THPT Đô Lương 1
—17,75Ghi chú: Học sinh trúng tuyển NV1 từ 17,75 điểm trở lên.——
THPT Đông Hiếu
Thị xã Thái Hòa
———14,9Ghi chú: Điểm trúng tuyển lần thứ 01; nguồn không ghi nguyện vọng.
THPT Hà Huy Tập
TP Vinh
——21,6Ghi chú: Điểm chuẩn NV1 duyệt lần 1.—
THPT Hoàng Mai 2
—12,5Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng.14,85Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng.13,55Ghi chú: Một mức điểm chuẩn, nguồn không ghi nguyện vọng.
THPT Kim Liên
Huyện Nam Đàn
—11Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1; nguồn không ghi nguyện vọng.——
THPT Nghi Lộc 3
———17,35Ghi chú: Điểm chuẩn danh sách trúng tuyển lần 1 (đợt 2 hạ còn 17,20); nguồn không ghi nguyện vọng.
THPT Phạm Hồng Thái
Huyện Hưng Nguyên
—13,25Ghi chú: Điểm xét tuyển lần 1 (Sở duyệt 18/6/2025); nguồn không ghi nguyện vọng.—16,75Ghi chú: Điểm xét tuyển lần 1 (Sở duyệt 14/7/2023); nguồn không ghi nguyện vọng.
THPT Yên Thành 3
—13Ghi chú: Báo ghi 13,25 là điểm chuẩn DỰ KIẾN trước khi trường chốt; thông báo 106/TB-THPT.YT3 (ảnh, đọc lại hai lượt) ghi NV1 13,00.
NV2 14
13,66
NV2 15,2
11,9
NV2 15,55

Lớp chuyên

25 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
ToánTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh45,2Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.35,5Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.24,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.24,79/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Tin họcTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh44,43Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.33,3Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.24,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.27,79/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Ngữ vănTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh41,63Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.35,25Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.21,5/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.29,23/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Tiếng AnhTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh40,45Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.33,75Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.22/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.27,56/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Hoá họcTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh40,42Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.34,33Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.27,28/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Trang tổng hợp ghi 27,63; bản quét Thông báo 98/TB-ĐHV đọc lại hai lượt (phóng to) ghi rõ 27,28. Giữ 27,28.28,61/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Sinh họcTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh36,39Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1.30,73Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.31,63/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.23,08/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Vật líTHPT Chuyên - Trường Đại học Vinh36,1Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. tuyensinh247 ghi 40,43 (trùng gần với Hoá 40,42 — nghi trượt dòng); trang trường ghi Chuyên Vật lý 36,10. Giữ 36,10.26,1Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.26,25/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.29,44/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh.
Tin học (thi môn Toán)THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh34,45Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh; điểm chuẩn đợt 1. Thí sinh thi môn chuyên Toán.27,78Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán.21,88/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán.22,52/40Ghi chú: Kỳ thi riêng của Trường ĐH Vinh. Thí sinh thi môn chuyên Toán.
Địa líTHPT chuyên Phan Bội Châu—45,75
NV2 48,25
—42,3
NV2 46,3
Hoá họcTHPT chuyên Phan Bội Châu—46,2643,8845,8
Lịch sửTHPT chuyên Phan Bội Châu—45,5
NV2 47,5
—46,5
NV2 48,65
Ngữ vănTHPT chuyên Phan Bội Châu—49,548,148,9
Sinh họcTHPT chuyên Phan Bội Châu—48,1249,0544,85
Tiếng Anh 2THPT chuyên Phan Bội Châu——47,1Ghi chú: Lớp chuyên Anh 2; nguồn không ghi nguyện vọng.—
Tiếng AnhTHPT chuyên Phan Bội Châu—43,250Ghi chú: Lớp chuyên Anh 1.48,63Ghi chú: Diện thi tuyển (ngoài 70 em trúng tuyển bằng chứng chỉ ngoại ngữ).
Tiếng HànTHPT chuyên Phan Bội Châu—39,25——
Tiếng NgaTHPT chuyên Phan Bội Châu—39,45
NV2 42,23
43,55
NV2 46,1
43,35
NV2 45,65
Tiếng NhậtTHPT chuyên Phan Bội Châu—4045,55—
Tiếng PhápTHPT chuyên Phan Bội Châu——37,55Ghi chú: Thí sinh thi môn chuyên Tiếng Pháp.
NV2 39,6
—
Tiếng TrungTHPT chuyên Phan Bội Châu——44,48
NV2 46,6
—
Tin học (thi môn Toán)THPT chuyên Phan Bội Châu———45Ghi chú: Lớp chuyên Tin, thí sinh thi môn chuyên Toán.
Tin họcTHPT chuyên Phan Bội Châu—39,63
NV2 48
——
Toán 2THPT chuyên Phan Bội Châu——41,9Ghi chú: Lớp chuyên Toán 2; nguồn không ghi nguyện vọng.—
ToánTHPT chuyên Phan Bội Châu—48,75Ghi chú: Lớp chuyên Toán (Toán 1).47,1Ghi chú: Lớp chuyên Toán (Toán 1).45,3
Vật líTHPT chuyên Phan Bội Châu—42,754347,73

Câu hỏi thường gặp

Điểm xét tuyển vào lớp 10 Nghệ An năm 2026 tính thế nào?
Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (cùng hệ số 1; Ngoại ngữ 40 câu trắc nghiệm × 0,25) + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có); không bài nào 0 điểm — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Nghệ An. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2026Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
  • 2026Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
  • 2026wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
  • 2026Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
  • 2026Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
  • 2026Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
  • 2026Chuyên Phan Bội Châu 2026: điểm chuẩn chỉ tìm được trên Báo Nghệ An (baonghean.vn) và truyền hình Nghệ An; cổng Sở/UBND không đăng — theo luật 1 không ghi dòng nào.
  • 2026Hà Huy Tập (22), Nguyễn Xuân Ôn (18), Kim Liên, Quỳnh Lưu 1–4, Diễn Châu 2–5… chỉ có trên báo (Tuổi Trẻ 30/7/2026) hoặc trường chỉ đăng danh sách thí sinh/điểm "dự kiến" — không ghi.
  • 2026Chuyên ĐH Vinh 2026 có điểm chuẩn đợt 2 (tuyensinh.vinhuni.edu.vn) — chỉ ghi đợt 1.
  • 2025Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
  • 2025Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
  • 2025wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
  • 2025Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
  • 2025Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
  • 2025Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
  • 2025Hà Huy Tập (17,75), Lê Viết Thuật (15,25), Thanh Chương 1, Nam Đàn 2… chỉ có trên báo hoặc chỉ là "dự kiến" — không ghi.
  • 2025Chuyên Phan Bội Châu 2025: nguồn không nêu điểm lớp chuyên Tiếng Pháp — không ghi.
  • 2024Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
  • 2024Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
  • 2024wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
  • 2024Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
  • 2024Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
  • 2024Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
  • 2024Lê Viết Thuật (21,65), Phạm Hồng Thái, Thái Lão, Quỳnh Lưu 1–4… có trên báo nhưng không tìm được thông báo chính thức dạng chữ — không ghi.
  • 2024Anh Sơn 2: chỉ tìm được thông báo ĐỢT 2; đợt 1 không có văn bản chính thức dạng chữ.
  • 2023Lớp thường: Sở GD&ĐT Nghệ An KHÔNG công bố văn bản tổng hợp điểm chuẩn các trường; mỗi trường tự công bố trên website/Facebook của mình sau khi Sở duyệt. Chỉ ghi các trường tìm được thông báo chính thức có ghi rõ điểm chuẩn bằng chữ trên website trường; trường chỉ đăng trên Facebook, chỉ đăng danh sách thí sinh (không ghi điểm chuẩn), hoặc website không truy cập được thì bỏ — không suy điểm chuẩn từ danh sách thí sinh, không lấy báo làm nguồn chính.
  • 2023Mỗi trường công bố nhiều đợt (lần 1, lần 2…, hạ điểm dần); mỗi dòng là ĐỢT 1 trừ khi note ghi khác.
  • 2023wish = 1/2 chỉ khi văn bản ghi rõ nguyện vọng; văn bản chỉ in một mức thì wish = null (thường là NV1 nhưng nguồn không ghi).
  • 2023Lớp tiên tiến/IELTS/tăng cường tiếng Anh (Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật…) xét tuyển bằng chứng chỉ/học bạ hoặc xếp lớp sau trúng tuyển — không phải điểm chuẩn vào trường, không ghi.
  • 2023Trường PTDTNT (DTNT tỉnh, PT DTNT THPT số 2…) tuyển theo chỉ tiêu phân bổ từng huyện/khu vực, không có văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được — không ghi.
  • 2023Trường tư thục, TTGDTX: ngoài phạm vi.
  • 2023Huỳnh Thúc Kháng, Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật, Quỳnh Lưu 1, Nguyễn Duy Trinh… có điểm trên báo (25,35; 22,6; 22,7…) nhưng không tìm được thông báo chính thức ghi điểm chuẩn (trường chỉ đăng danh sách thí sinh) — không ghi.
  • 2023THPT Chuyên ĐH Vinh 2023 còn hệ chất lượng cao (thi tuyển Tiếng Anh×2 + Toán: 15,00; xét NV2 từ thí sinh hệ chuyên: 20,20) — kỳ thi riêng, không phải lớp chuyên, không ghi.
  • 2023Chuyên Phan Bội Châu 2023: nguồn không nêu điểm lớp chuyên Toán 2, Tiếng Anh 2, Tiếng Nhật, Tiếng Trung — không ghi.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.