Điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hồ Chí Minh
Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập TP. Hồ Chí Minh (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Nguyễn Thượng Hiền với 24,75 điểm, thấp nhất 9 điểm, trên thang 30.
- Cao nhất 2026
- 24,75
- Thấp nhất 2026
- 9
- Trường (thang 30)
- 170
- Lớp chuyên
- 84
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — áp dụng chung cho toàn TP.HCM mới (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) — tối đa 50 điểm.
- Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) — tối đa 40 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm ưu tiên, khuyến khích (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) (tối đa 50)
- 2025 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) (tối đa 40)
- 2024 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm ưu tiên (tối đa 30)
- 2024 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) (tối đa 50)
- 2024 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) (tối đa 40)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên (Phụ lục, mục VI.1 CV 1682) (tối đa 30)
- 2023 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); lớp không chuyên của trường chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (tối đa 50)
- 2023 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp (thang 10) — nhóm 1; hoặc + điểm thi môn Tiếng Anh tích hợp (thang 10) — nhóm 2 (Phụ lục X CV 1682) (tối đa 40)
Lớp thường (công lập)
172 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Nguyễn Thượng Hiền Phường Tân Sơn Nhất | 24,75 NV2 25,25 · NV3 25,5 | 23,5 NV2 24 · NV3 24,5 | 24,25 NV2 25,25 · NV3 26 | 25,5 NV2 25,75 · NV3 26 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai Phường Xuân Hòa | 24,5 NV2 25 · NV3 25,25 | 23,75 NV2 24 · NV3 24,75 | 23,25 NV2 23,5 · NV3 24 | 24,25 NV2 24,5 · NV3 24,75 |
Trung học Thực hành – Đại học Sư phạm Phường Chợ Quán | 24,5 NV2 24,75 · NV3 25 | 23 NV2 23,5 · NV3 24 | 23 NV2 23,25 · NV3 24 | 22,5 NV2 23 · NV3 24 |
THPT Bùi Thị Xuân Phường Bến Thành | 24,25 NV2 24,75 · NV3 25 | 22,25 NV2 22,5 · NV3 23 | 22,25 NV2 22,5 · NV3 22,75 | 23,5 NV2 24,5 · NV3 24,75 |
THPT Mạc Đĩnh Chi Phường Phú Lâm | 24,25 NV2 24,5 · NV3 24,75 | 22,25 NV2 23 · NV3 23,5 | 22,5 NV2 23,5 · NV3 23,75 | 23,25 NV2 23,5 · NV3 23,75 |
THPT Nguyễn Hữu Huân Phường Thủ Đức | 24,25 NV2 24,75 · NV3 25 | 23,5 NV2 24 · NV3 24,25 | 23,25 NV2 23,75 · NV3 24,25 | 23,75 NV2 24 · NV3 24,25 |
THPT Trần Phú Phường Phú Thọ Hòa | 24,25 NV2 24,5 · NV3 24,75 | 22,75 NV2 23,25 · NV3 23,5 | 23,25 NV2 23,25 · NV3 23,5 | 23,5 NV2 23,75 · NV3 24 |
THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa Phường Sài Gòn | 24Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 24,5 · NV3 24,75 | 24,5Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 25 · NV3 25,5 | 20Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 21 · NV3 22 | 26,5Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Văn bản in 2 nguyện vọng (mã môn "THUONG"). NV2 26,75 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu Xã Bà Điểm | 24 NV2 24,25 · NV3 24,5 | 23 NV2 23,25 · NV3 24 | 22,5 NV2 22,75 · NV3 23 | 23 NV2 23,25 · NV3 23,75 |
THPT Phú Nhuận Phường Đức Nhuận | 24 NV2 24,75 · NV3 25 | 22,5 NV2 22,75 · NV3 23 | 22,5 NV2 23 · NV3 24 | 23,5 NV2 23,75 · NV3 24,25 |
THPT Lê Quý Đôn Phường Xuân Hòa | 23,75 NV2 24,75 · NV3 25 | 22,25 NV2 23 · NV3 23,5 | 22,5 NV2 22,75 · NV3 23 | 23,25 NV2 24,25 · NV3 25 |
THPT Gia Định Phường Thạnh Mỹ Tây | 23,5 NV2 23,5 · NV3 23,75 | 18,75 NV2 19,5 · NV3 20 | 23 NV2 23,5 · NV3 23,75 | 24,5 NV2 24,75 · NV3 25 |
Trung học Thực hành Sài Gòn Phường Chợ Quán | 23,5 NV2 24 · NV3 24,25 | 21,5 NV2 22,25 · NV3 22,5 | 21 NV2 21,5 · NV3 22 | 21,75 NV2 22 · NV3 22,75 |
THPT Dĩ An Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương | 23,25 NV2 24 · NV3 24,25 | — | — | — |
THPT Tây Thạnh Phường Tây Thạnh | 23,25 NV2 24,25 · NV3 24,5 | 21,75 NV2 21,75 · NV3 22,5 | 21 NV2 22 · NV3 23 | 21,75 NV2 22,75 · NV3 23,25 |
THPT Trịnh Hoài Đức Phường Thuận An · trước đây thuộc Bình Dương | 23,25 NV2 24 · NV3 24,25 | — | — | — |
THPT Trần Khai Nguyên Phường An Đông | 23 NV2 24 · NV3 24,25 | 21 NV2 21,25 · NV3 22 | 19,75 NV2 20 · NV3 20,25 | 21,25 NV2 21,5 · NV3 22 |
THPT Lương Thế Vinh Phường Cầu Ông Lãnh | 22,75 NV2 23 · NV3 23,5 | 20,75 NV2 21 · NV3 21,75 | 20,5 NV2 21 · NV3 21,25 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 |
THPT Thủ Đức Phường Thủ Đức | 22,75 NV2 23,5 · NV3 24,5 | 21 NV2 21,75 · NV3 22 | 20,5 NV2 21 · NV3 21,25 | 21,5 NV2 22,75 · NV3 23 |
THPT Bình Phú Phường Bình Phú | 22,5 NV2 23 · NV3 23,25 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21,25 | 19,5 NV2 19,75 · NV3 20,25 | 21 NV2 21,5 · NV3 21,75 |
THPT Võ Trường Toản Phường Tân Thới Hiệp | 22,5 NV2 23,5 · NV3 23,75 | 21,5 NV2 21,75 · NV3 22 | 20,75 NV2 20,75 · NV3 21 | 21,25 NV2 21,75 · NV3 22 |
THPT Marie Curie Phường Xuân Hòa | 22,25 NV2 22,25 · NV3 22,75 | 19,5 NV2 19,75 · NV3 20 | 19,75 NV2 20,75 · NV3 21,25 | 20 NV2 21,25 · NV3 21,5 |
THPT Nam Sài Gòn Phường Tân Mỹ | 22,25 NV2 23 · NV3 23,75 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 |
THPT Trần Hưng Đạo Phường An Nhơn | 22,25 NV2 22,25 · NV3 22,5 | 20,25 NV2 21,25 · NV3 21,75 | 19,75 NV2 20,5 · NV3 21 | 20,5 NV2 21,25 · NV3 21,5 |
THPT Nguyễn Công Trứ Phường Thông Tây Hội | 22 NV2 22,25 · NV3 22,5 | 20 NV2 20,5 · NV3 21 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 | 21,25 NV2 21,5 · NV3 22 |
THPT Lê Trọng Tấn Phường Tân Sơn Nhì | 21,75 NV2 22,5 · NV3 22,75 | 18,5 NV2 19,25 · NV3 20 | 19,5 NV2 20,5 · NV3 21 | 20,25 NV2 20,5 · NV3 20,75 |
THPT Nguyễn Du Phường Hòa Hưng | 21,75 NV2 22,25 · NV3 23 | 18,75 NV2 19,5 · NV3 20 | 19,5 NV2 20 · NV3 20,5 | 21,25 NV2 22 · NV3 22,25 |
THPT Trưng Vương Phường Sài Gòn | 21,75 NV2 22 · NV3 23 | 20,25 NV2 20,5 · NV3 20,75 | 21 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 21,5 NV2 21,75 · NV3 22 |
THPT Vũng Tàu Phường Tam Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 21,75 NV2 22 · NV3 22,25 | — | — | — |
THPT Tân Bình Phường Tân Sơn Nhì | 21,5 NV2 21,75 · NV3 22,5 | 19,75 NV2 20,25 · NV3 20,5 | 19,5 NV2 20,25 · NV3 20,5 | 20,25 NV2 20,5 · NV3 21,25 |
THPT Ngô Quyền Phường Tân Mỹ | 21,25 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 20 NV2 20,5 · NV3 20,75 | 18,75 NV2 19,25 · NV3 19,5 | 20,25 NV2 20,5 · NV3 20,75 |
THPT Hùng Vương Phường Chợ Lớn | 21 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 17,75 NV2 18,75 · NV3 19 | 18,25 NV2 18,75 · NV3 19,75 | 19,25 NV2 19,75 · NV3 20,5 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh Phường Bình Trị Đông | 21 NV2 21,75 · NV3 22 | 18,25 NV2 19 · NV3 20 | 18 NV2 18,25 · NV3 18,5 | 19 NV2 19,5 · NV3 19,75 |
THPT Võ Thị Sáu Phường Gia Định | 21 NV2 21,5 · NV3 22 | 17,75 NV2 18,25 · NV3 18,75 | 19,5 NV2 19,5 · NV3 19,75 | 21 NV2 22 · NV3 23 |
THPT Hoàng Hoa Thám Phường Gia Định | 20,75 NV2 21,25 · NV3 22 | 16,75 NV2 17,25 · NV3 18 | 18,25 NV2 18,5 · NV3 19 | 19,25 NV2 20,25 · NV3 20,5 |
THPT Lý Thường Kiệt Xã Đông Thạnh | 20,75 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21 | 19,75 NV2 20,75 · NV3 21 | 19,75 NV2 20,25 · NV3 20,5 |
THPT Nguyễn Khuyến Phường Hòa Hưng | 20,75 NV2 21,75 · NV3 22 | 18,75 NV2 19,5 · NV3 20 | 18,25 NV2 18,75 · NV3 18,75 | 19,5 NV2 20,25 · NV3 20,5 |
THPT Bà Điểm Xã Bà Điểm | 20,5 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 19 NV2 19,5 · NV3 20 | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19,5 | 18,75 NV2 19,25 · NV3 19,5 |
THPT Ten Lơ Man Phường Bến Thành | 20,5 NV2 21,25 · NV3 21,5 | 18 NV2 18,75 · NV3 19 | 18,25 NV2 18,5 · NV3 19 | 18,25 NV2 19 · NV3 20 |
THPT Nguyễn Chí Thanh Phường Tân Bình | 20,25 NV2 20,75 · NV3 21,75 | 18 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 18,25 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 20,25 NV2 21,25 · NV3 21,5 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Bình Dương) Phường Tân Đông Hiệp · trước đây thuộc Bình Dương | 20,25 NV2 21,25 · NV3 22,25 | — | — | — |
THPT Lê Thánh Tôn Phường Tân Hưng | 20 NV2 20,75 · NV3 21,5 | 17,25 NV2 18 · NV3 18,25 | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18 | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19,25 |
THPT Tam Phú Phường Tam Bình | 20 NV2 20,5 · NV3 21 | 17,75 NV2 18,5 · NV3 19 | 18 NV2 18,25 · NV3 18,5 | 19 NV2 19,5 · NV3 19,75 |
THPT Võ Minh Đức Phường Thủ Dầu Một · trước đây thuộc Bình Dương | 20 NV2 20 · NV3 20,75 | — | — | — |
THPT Bình Hưng Hòa Phường Bình Hưng Hòa | 19,75 NV2 20,75 · NV3 21 | 17,75 NV2 18,25 · NV3 19 | 18,5 NV2 19 · NV3 19,25 | 18,25 NV2 18,75 · NV3 19,5 |
THPT Nguyễn Hiền Phường Bình Thới | 19,75 NV2 20,75 · NV3 21,75 | 16,25 NV2 16,5 · NV3 17 | 19,75 NV2 20,25 · NV3 21 | 19 NV2 19,75 · NV3 20,75 |
THPT Nguyễn Tất Thành Phường Bình Phú | 19,75 NV2 20,5 · NV3 20,75 | 16,75 NV2 17,25 · NV3 17,75 | 17 NV2 17,25 · NV3 18 | 17,75 NV2 18 · NV3 18,25 |
THPT Nguyễn Trãi (Bình Dương) Phường Lái Thiêu · trước đây thuộc Bình Dương | 19,75 NV2 20 · NV3 20,75 | — | — | — |
THPT Nguyễn Trung Trực Phường An Hội Đông | 19,75 NV2 20,25 · NV3 21 | 17,25 NV2 17,5 · NV3 17,75 | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18,25 | 18,25 NV2 18,75 · NV3 19,5 |
THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu) Phường Rạch Dừa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 19,25 NV2 19,5 · NV3 19,75 | — | — | — |
THPT Phước Long Phường Phước Long | 19,25 NV2 19,5 · NV3 19,75 | 16,25 NV2 17 · NV3 17,25 | 16,25 NV2 16,5 · NV3 16,75 | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19 |
THPT Tân Phước Khánh Phường Tân Khánh · trước đây thuộc Bình Dương | 19,25 NV2 19,5 · NV3 19,75 | — | — | — |
THPT Trường Chinh Phường Đông Hưng Thuận | 19,25 NV2 19,75 · NV3 20,75 | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18 | 18 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 18,25 NV2 19 · NV3 19,75 |
THPT Bình An Phường Đông Hòa · trước đây thuộc Bình Dương | 19 NV2 19,5 · NV3 20 | — | — | — |
THPT Nguyễn Hữu Tiến Xã Đông Thạnh | 19 NV2 20 · NV3 21 | 17,5 NV2 17,75 · NV3 18,5 | 18 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 18 NV2 18,25 · NV3 18,5 |
THPT Vĩnh Lộc Phường Bình Tân | 19 NV2 19,75 · NV3 20,25 | 16,75 NV2 17,25 · NV3 17,75 | 16,5 NV2 17,5 · NV3 17,5 | 17 NV2 17,25 · NV3 17,5 |
THPT Giồng Ông Tố Phường Bình Trưng | 18,75 NV2 19,25 · NV3 19,75 | 17,5 NV2 17,75 · NV3 18,25 | 16,75 NV2 17,25 · NV3 17,25 | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19 |
THPT Nguyễn Thái Bình Phường Tân Hòa | 18,75 NV2 19,75 · NV3 19,75 | 16,25 NV2 16,5 · NV3 17 | 17 NV2 17 · NV3 17,5 | 17,25 NV2 18 · NV3 18,25 |
THPT An Mỹ Phường Bình Dương · trước đây thuộc Bình Dương | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19 | — | — | — |
THPT Bến Cát Phường Bến Cát · trước đây thuộc Bình Dương | 18,5 NV2 18,75 · NV3 19 | — | — | — |
THPT Châu Thành Phường Bà Rịa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 18,5 NV2 19 · NV3 19,25 | — | — | — |
THPT Nguyễn Huệ Phường Long Bình | 18,5 NV2 19,5 · NV3 19,75 | 15 NV2 15,25 · NV3 15,75 | 15,25 NV2 15,5 · NV3 16 | 17 NV2 17,25 · NV3 17,5 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ Phường Xóm Chiếu | 18,25 NV2 18,5 · NV3 19 | 14 NV2 14,75 · NV3 15,5 | 16 NV2 16,5 · NV3 16,75 | 16,25 NV2 17,25 · NV3 17,5 |
THPT Gò Vấp Phường Hạnh Thông | 18 NV2 18,75 · NV3 19,75 | 15,75 NV2 16,25 · NV3 16,75 | 16,5 NV2 16,75 · NV3 17 | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18,25 |
THPT Tạ Quang Bửu Phường Bình Đông | 18 NV2 18,75 · NV3 19,5 | 15 NV2 15,75 · NV3 16,5 | 15,25 NV2 16 · NV3 17 | 14,25 NV2 15 · NV3 15,5 |
THPT Trần Văn Giàu Phường Bình Lợi Trung | 18 NV2 18,25 · NV3 19 | 14,75 NV2 15,25 · NV3 16,25 | 17,25 NV2 18 · NV3 18,5 | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18 |
THPT Võ Văn Kiệt Phường Phú Định | 18 NV2 18,5 · NV3 19 | 15 NV2 15,25 · NV3 15,75 | 16,5 NV2 16,75 · NV3 17,25 | 16,25 NV2 16,75 · NV3 17,5 |
THPT Trần Quang Khải Phường Hòa Bình | 17,75 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 16 NV2 16,5 · NV3 17 | 16,75 NV2 17 · NV3 17,25 | 17 NV2 17,5 · NV3 18 |
THPT Phạm Văn Sáng Xã Xuân Thới Sơn | 17,5 NV2 18,5 · NV3 18,75 | 16,25 NV2 16,75 · NV3 17,5 | 16,75 NV2 17,25 · NV3 17,5 | 16,25 NV2 17,5 · NV3 17,75 |
THPT Phan Đăng Lưu Phường Bình Lợi Trung | 17,5 NV2 17,75 · NV3 17,75 | 13,5 NV2 13,75 · NV3 14,75 | 16 NV2 16,25 · NV3 16,25 | 15,75 NV2 16,5 · NV3 16,75 |
THPT Thạnh Lộc Phường An Phú Đông | 17,5 NV2 18 · NV3 18,75 | 15,5 NV2 16,25 · NV3 17 | 16,25 NV2 17 · NV3 17 | 16,5 NV2 17,25 · NV3 18,25 |
THPT An Lạc Phường An Lạc | 17,25 NV2 18 · NV3 19 | 15,25 NV2 15,5 · NV3 16 | 15,25 NV2 15,5 · NV3 16 | 15,75 NV2 16 · NV3 16,75 |
THPT Đinh Tiên Hoàng Phường Vũng Tàu · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 17,25 NV2 17,25 · NV3 17,75 | — | — | — |
THPT Hồ Thị Bi Xã Hóc Môn | 17,25 NV2 18 · NV3 18,5 | 17 NV2 17,5 · NV3 18 | 17,5 NV2 18,25 · NV3 18,25 | 16,5 NV2 17,25 · NV3 17,5 |
THPT Lý Thái Tổ Phường An Phú · trước đây thuộc Bình Dương | 17,25 NV2 17,75 · NV3 18 | — | — | — |
THPT Phạm Phú Thứ Phường Bình Tiên | 17 NV2 17,5 · NV3 18 | 14,25 NV2 14,75 · NV3 15 | 14,75 NV2 15,5 · NV3 16 | 15,5 NV2 16 · NV3 16,75 |
THPT Hiệp Bình Phường Hiệp Bình | 16,75 NV2 17,25 · NV3 17,5 | 13,5 NV2 14 · NV3 14,5 | 14 NV2 14,25 · NV3 14,5 | 15 NV2 16 · NV3 17 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu Phường Phú Lợi · trước đây thuộc Bình Dương | 16,75 NV2 17,75 · NV3 18,25 | — | — | — |
THPT Trần Văn Ơn Phường Thuận Giao · trước đây thuộc Bình Dương | 16,75 NV2 17,75 · NV3 18,25 | — | — | — |
THPT Dương Văn Thì Phường Tăng Nhơn Phú | 16,5 NV2 17,5 · NV3 18,5 | 13,5 NV2 14 · NV3 14,25 | 14,75 NV2 15 · NV3 15 | 16,25 NV2 16,5 · NV3 16,75 |
THPT Hà Huy Tập Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương | 16,5 NV2 17 · NV3 17,75 | — | — | — |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phường Minh Phụng | 16,5 NV2 17,5 · NV3 18,25 | 13,75 NV2 14,25 · NV3 15 | 15,5 NV2 16 · NV3 16,75 | 15,5 NV2 16,5 · NV3 17,25 |
THPT Trần Nguyên Hãn Phường Tam Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 16,5 NV2 17,25 · NV3 17,5 | — | — | — |
THPT Hàn Thuyên Phường Phú Nhuận | 16,25 NV2 17,25 · NV3 18 | 13,5 NV2 14 · NV3 15 | 15,25 NV2 16 · NV3 16,75 | 15,25 NV2 16,25 · NV3 17,75 |
THPT Linh Trung Phường Linh Xuân | 16,25 NV2 17 · NV3 17,25 | 12,5 NV2 12,5 · NV3 13 | 15 NV2 15,25 · NV3 15,5 | 15,5 NV2 16 · NV3 16,75 |
THPT Nguyễn An Ninh Phường Vườn Lài | 16,25 NV2 17,25 · NV3 17,75 | 13,75 NV2 14,5 · NV3 15 | 15,25 NV2 15,5 · NV3 15,5 | 15 NV2 15,25 · NV3 16 |
THPT Thanh Đa Phường Bình Thạnh | 16,25 NV2 16,75 · NV3 17,25 | 13,75 NV2 14,25 · NV3 14,75 | 15 NV2 15,5 · NV3 15,75 | 14,75 NV2 15,5 · NV3 16,5 |
THPT Thoại Ngọc Hầu Phường Tân Phú | 16,25 NV2 17,25 · NV3 18,25 | — | — | — |
THPT Trung Phú Xã Phú Hòa Đông | 16,25 NV2 17 · NV3 18 | 14,25 NV2 15 · NV3 15,5 | 15,5 NV2 16 · NV3 16,5 | 14,75 NV2 15 · NV3 15,25 |
THPT Vĩnh Lộc B Xã Tân Vĩnh Lộc | 16,25 NV2 17,25 · NV3 18,25 | 13,75 NV2 14,25 · NV3 14,75 | 15,75 NV2 15,75 · NV3 16,25 | 14,25 NV2 15 · NV3 15,25 |
Trường TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng Phường Thới An | 16,25 NV2 17,25 · NV3 18 | — | — | — |
THPT Bình Tân Phường Bình Tân | 16 NV2 16,75 · NV3 17,5 | 14,25 NV2 14,25 · NV3 14,5 | 15 NV2 15,25 · NV3 15,25 | 15,25 NV2 15,75 · NV3 16,5 |
THPT Củ Chi Xã Tân An Hội | 16 NV2 16,5 · NV3 17,5 | 12,25 NV2 12,5 · NV3 13 | 16,25 NV2 16,5 · NV3 16,75 | 14,75 NV2 15,25 · NV3 15,75 |
THPT Phan Văn Hớn Phường Đông Hưng Thuận | 16 NV2 17 · NV3 17,5 | — | — | — |
THPT Bình Chiểu Phường Tam Bình | 15,75 NV2 16,25 · NV3 17 | 12,25 NV2 12,5 · NV3 13 | 14 NV2 14,5 · NV3 15,25 | 13,25 NV2 14,25 · NV3 15 |
THPT Lương Văn Can Phường Chánh Hưng | 15,75 NV2 16,5 · NV3 17 | 12,25 NV2 13 · NV3 13,25 | 13,5 NV2 14 · NV3 14,75 | 13,5 NV2 14,25 · NV3 14,5 |
THPT Nguyễn An Ninh (Bình Dương) Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương | 15,75 NV2 16,25 · NV3 16,5 | — | — | — |
THPT Nguyễn Khuyến (Bà Rịa - Vũng Tàu) Phường Phước Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 15,75 NV2 16 · NV3 16,5 | — | — | — |
THPT Nguyễn Thị Diệu Phường Xuân Hòa | 15,75 NV2 16,25 · NV3 17,25 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 15,25 NV2 16 · NV3 16 | 15,5 NV2 16,25 · NV3 16,5 |
THPT Tân Phong Phường Tân Hưng | 15,75 NV2 16,5 · NV3 17 | 13,75 NV2 14 · NV3 14,75 | 14 NV2 14,25 · NV3 14,5 | 13,75 NV2 14,25 · NV3 15,25 |
THPT Bình Phú (Bình Dương) Phường Chánh Hiệp · trước đây thuộc Bình Dương | 15,5 NV2 16,5 · NV3 17 | — | — | — |
THPT Hoàng Thế Thiện Phường An Lạc | 15,5 NV2 16,5 · NV3 17,25 | 13Ghi chú: Văn bản in tên "THPT Bình Trị Đông B (THPT Hoàng Thế Thiện)". NV2 13,5 · NV3 14 | — | — |
THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Bà Điểm | 15,5 NV2 16,5 · NV3 17,25 | 14,75 NV2 15,25 · NV3 15,75 | 16,5 NV2 16,5 · NV3 16,75 | 15 NV2 15,75 · NV3 16 |
THPT Thái Hòa Phường Tân Khánh · trước đây thuộc Bình Dương | 15,5 NV2 16,25 · NV3 17,25 | — | — | — |
THPT Bàu Bàng Xã Bàu Bàng · trước đây thuộc Bình Dương | 15,25 NV2 15,75 · NV3 16,25 | — | — | — |
THPT Nguyễn Du (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Ngãi Giao · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 15,25 NV2 15,75 · NV3 16 | — | — | — |
THPT Nguyễn Trãi Phường Xóm Chiếu | 15,25 NV2 15,75 · NV3 16 | 11,25 NV2 12 · NV3 12 | 13,75 NV2 14 · NV3 14,25 | 13,25 NV2 13,75 · NV3 14,5 |
THCS và THPT Diên Hồng Phường Diên Hồng | 15 NV2 16 · NV3 17 | 11,75 NV2 12 · NV3 12,25 | 15 NV2 15,25 · NV3 16 | 15,25 NV2 16 · NV3 16,75 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ Phường Tân Uyên · trước đây thuộc Bình Dương | 15 NV2 15,75 · NV3 16,5 | — | — | — |
THPT Đào Sơn Tây Phường Linh Xuân | 14,75 NV2 15,5 · NV3 16,5 | 11,75 NV2 11,75 · NV3 12,5 | 13,5 NV2 13,75 · NV3 14,25 | 12,75 NV2 13 · NV3 14,25 |
THPT Tân Thông Hội Xã Củ Chi | 14,75 NV2 15,25 · NV3 16 | 14 NV2 14,5 · NV3 15 | 14,75 NV2 15,75 · NV3 16,75 | 14 NV2 14,75 · NV3 15 |
Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định Phường Phú Định | 14,5 NV2 15,5 · NV3 16,25 | 12,5 NV2 12,75 · NV3 13,5 | 13 NV2 13,75 · NV3 13,75 | 13,25 NV2 14 · NV3 15 |
THPT Tây Nam Phường Phú An · trước đây thuộc Bình Dương | 14,5 NV2 15,5 · NV3 15,75 | — | — | — |
THPT Bình Chánh Xã Bình Chánh | 14,25 NV2 14,5 · NV3 15,5 | 10,75 NV2 11 · NV3 11,75 | 13,5 NV2 14,25 · NV3 14,5 | 12 NV2 12,5 · NV3 13,25 |
THPT Lê Minh Xuân Xã Bình Lợi | 14,25 NV2 15,25 · NV3 16 | 12,75 NV2 13,5 · NV3 14,25 | 15 NV2 15,25 · NV3 15,5 | 13,25 NV2 14 · NV3 14,25 |
THPT Lê Thị Hồng Gấm Phường Xuân Hòa | 14,25 NV2 15 · NV3 16 | 12 NV2 12,25 · NV3 13 | 14,75 NV2 15 · NV3 15 | 14,25 NV2 14,75 · NV3 15,5 |
THPT Thủ Thiêm Phường Bình Trưng | 14,25 NV2 15,25 · NV3 16 | 12,5 NV2 13,5 · NV3 13,75 | 14 NV2 14,25 · NV3 14,75 | 14,5 NV2 15,5 · NV3 15,75 |
THPT Bà Rịa Phường Bà Rịa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 14 NV2 14,5 · NV3 14,75 | — | — | — |
THPT Năng khiếu TDTT Phường Tân Định | 14 NV2 15 · NV3 16 | 11,75 NV2 11,75 · NV3 12 | 13 NV2 13,5 · NV3 14,5 | 13,5 NV2 14,5 · NV3 15,5 |
THPT Trần Hữu Trang Phường Chợ Lớn | 14 NV2 15 · NV3 15,75 | 12,5 NV2 12,75 · NV3 13,5 | 13,75 NV2 14 · NV3 14,75 | 14,25 NV2 14,5 · NV3 15,5 |
Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh Xã Bình Lợi | 13,5 NV2 14,5 · NV3 15,25 | 12 NV2 12,25 · NV3 13 | 14 NV2 14,5 · NV3 14,5 | 11,5 NV2 12,75 · NV3 13,5 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh Phường Vườn Lài | 13,5 NV2 14,5 · NV3 15,5 | 11,25 NV2 11,5 · NV3 12 | 14,25 NV2 15 · NV3 16 | 13,5 NV2 14,25 · NV3 15 |
THPT Phú Hòa Xã Phú Hòa Đông | 13,5 NV2 14,25 · NV3 14,5 | 11,75 NV2 12,25 · NV3 12,5 | 13,5 NV2 14,25 · NV3 15 | 12 NV2 13,5 · NV3 13,5 |
THPT Tân Bình (Bình Dương) Phường Vĩnh Tân · trước đây thuộc Bình Dương | 13,5 NV2 14,25 · NV3 15,25 | — | — | — |
THPT Thanh Tuyền Phường Tây Nam · trước đây thuộc Bình Dương | 13,5 NV2 14 · NV3 14,75 | — | — | — |
THPT Dương Văn Dương Xã Nhà Bè | 13,25 NV2 13,75 · NV3 14 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 13 NV2 13,5 · NV3 13,75 | 13 NV2 13,25 · NV3 13,5 |
THPT Lê Lợi Xã Bắc Tân Uyên · trước đây thuộc Bình Dương | 13,25 NV2 14,25 · NV3 15 | — | — | — |
THPT Long Thới Xã Hiệp Phước | 13,25 NV2 14 · NV3 14,75 | 12 NV2 12,25 · NV3 12,5 | 12,25 NV2 12,25 · NV3 12,5 | 12,75 NV2 13 · NV3 13,25 |
THPT Ngô Gia Tự Phường Phú Định | 13,25 NV2 14,25 · NV3 15 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 14 NV2 14 · NV3 14,25 | 12 NV2 12,5 · NV3 13,5 |
THPT Tân Túc Xã Tân Nhựt | 12,75 NV2 13,75 · NV3 14,75 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 14 NV2 14,75 · NV3 15 | 12,75 NV2 13,25 · NV3 13,75 |
THPT Trần Quang Khải (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 12,75 NV2 13 · NV3 13,25 | — | — | — |
THPT Dầu Tiếng Xã Dầu Tiếng · trước đây thuộc Bình Dương | 12,5 NV2 13,25 · NV3 13,5 | — | — | — |
THPT Long Trường Phường Long Trường | 12,5 NV2 13,5 · NV3 14,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 12 NV2 12,25 · NV3 12,5 | 12,25 NV2 13 · NV3 13,75 |
THPT Quang Trung Xã Thái Mỹ | 12,25 NV2 12,75 · NV3 13,75 | 11,5 NV2 12 · NV3 12,5 | 13 NV2 13,5 · NV3 14 | 11,25 NV2 11,5 · NV3 11,5 |
THPT Xuyên Mộc Xã Hồ Tràm · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 12,25 NV2 12,5 · NV3 12,75 | — | — | — |
THPT Long Hòa Xã Long Hòa · trước đây thuộc Bình Dương | 12 NV2 12,75 · NV3 13,5 | — | — | — |
THPT Nguyễn Văn Tăng Phường Long Bình | 12 NV2 12,75 · NV3 13,75 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 11 NV2 12 · NV3 13 | 11,75 NV2 12 · NV3 12,25 |
THPT Thường Tân Xã Thường Tân · trước đây thuộc Bình Dương | 12 NV2 12,75 · NV3 13,75 | — | — | — |
THPT Nguyễn Văn Linh Phường Bình Đông | 11,75 NV2 12,75 · NV3 13,75 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 11 | 11,25 NV2 12,25 · NV3 13,25 | 11,25 NV2 11,75 · NV3 12,75 |
THPT Phước Hòa Xã Phước Hòa · trước đây thuộc Bình Dương | 11,75 NV2 12,5 · NV3 13,5 | — | — | — |
THPT Phước Kiển Xã Nhà Bè | 11,75 NV2 12,75 · NV3 13,25 | 10,75 NV2 11 · NV3 11,75 | 12,75 NV2 13 · NV3 13 | 11,25 NV2 11,5 · NV3 12,25 |
THPT An Nhơn Tây Xã An Nhơn Tây | 11,5 NV2 12,25 · NV3 13 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 11,5 NV2 12 · NV3 13 | 10,5 NV2 10,75 · NV3 11 |
THPT Minh Đạm Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 11,5 NV2 11,75 · NV3 12 | — | — | — |
THPT Phú Mỹ Phường Phú Mỹ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 11,5 NV2 11,75 · NV3 12 | — | — | — |
THPT Phước Vĩnh Xã Phú Giáo · trước đây thuộc Bình Dương | 11,5 NV2 12,25 · NV3 13 | — | — | — |
THPT Trần Hưng Đạo (Bà Rịa - Vũng Tàu) Phường Tân Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 11,5 NV2 11,75 · NV3 12 | — | — | — |
THPT Võ Thị Sáu (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Đất Đỏ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 11 NV2 11,25 · NV3 11,5 | — | — | — |
THCS và THPT Minh Hòa Xã Minh Thạnh · trước đây thuộc Bình Dương | 10,75 NV2 10,75 · NV3 11,25 | — | — | — |
THPT Phong Phú Xã Bình Hưng | 10,75 NV2 11,5 · NV3 12,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 12,5 NV2 13 · NV3 13,25 | 11 NV2 11 · NV3 11 |
THPT Trần Văn Quan Xã Long Điền · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10,75 NV2 11 · NV3 11,25 | — | — | — |
THPT Đa Phước Xã Hưng Long | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 11,5 NV2 11,75 · NV3 12,25 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10,5 NV2 10,75 · NV3 10,75 | — | — | — |
THPT Trung Lập Xã Thái Mỹ | 10,5 NV2 11,5 · NV3 11,75 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 11,75 NV2 12,25 · NV3 13 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THCS và THPT Tây Sơn Xã An Long · trước đây thuộc Bình Dương | 10,25 NV2 10,5 · NV3 10,75 | — | — | — |
THPT Hòa Hội Xã Hòa Hội · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10,25 NV2 10,25 · NV3 10,25 | — | — | — |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường Tam Long · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10,25 NV2 10,25 · NV3 10,25 | — | — | — |
THPT An Nghĩa Xã Bình Khánh | 10 NV2 10 · NV3 10 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THPT Bình Khánh Xã Bình Khánh | 10 NV2 10 · NV3 10 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THPT Ngô Quyền (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Nghĩa Thành · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10 NV2 10 · NV3 10 | — | — | — |
THPT Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Ngãi Giao · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 10 NV2 10 · NV3 10 | — | — | — |
THCS và THPT Nguyễn Huệ (Bình Dương) Xã Phước Thành · trước đây thuộc Bình Dương | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Bưng Riềng Xã Xuyên Mộc · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Cần Thạnh Xã Cần Giờ | 9 NV2 9 · NV3 9 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THPT Dương Bạch Mai Xã Phước Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Hắc Dịch Phường Tân Thành · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Hòa Bình Xã Hòa Hội · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Nguyễn Văn Cừ (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Xuân Sơn · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Phước Bửu Xã Hồ Tràm · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Trần Phú (Bà Rịa - Vũng Tàu) Xã Kim Long · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THPT Võ Nguyên Giáp Phường Phú Mỹ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu | 9 NV2 9 · NV3 9 | — | — | — |
THCS và THPT Thạnh An | — | — | — | 10,5 NV2 10,5 · NV3 10,5 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong | — | — | — | 26,75Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Văn bản in 2 nguyện vọng (mã môn "THUONG"). NV2 27,25 |
Chương trình tích hợp
11 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 40 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Nguyễn Thị Minh Khai Phường Xuân Hòa | 34,25 NV2 35,25 · NV3 35,5 | 32,25 NV2 32,5 · NV3 33 | 33 NV2 33,5 · NV3 33,75 | 32,75Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 33,25 |
THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa Phường Sài Gòn | 34Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 35 · NV3 36 | 31Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 32 · NV3 32,25 | 32Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa). NV2 32,5 · NV3 32,75 | 34,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 35 |
THPT Bùi Thị Xuân Phường Bến Thành | 32,75 NV2 33,25 · NV3 33,5 | 29,75 NV2 30,25 · NV3 30,75 | 31,5 NV2 32 · NV3 32,25 | 31,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 32,25 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền Phường Tân Sơn Nhất | 32,5 NV2 33,5 · NV3 33,75 | 31 NV2 32 · NV3 32,25 | 31 NV2 31,25 · NV3 31,5 | 30Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 30,25 |
THPT Phú Nhuận Phường Đức Nhuận | 32,25 NV2 32,5 · NV3 33 | 29,5 NV2 30 · NV3 30,75 | 30 NV2 30,5 · NV3 31 | 28,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 29,25 |
THPT Nguyễn Hữu Huân Phường Thủ Đức | 31,75 NV2 32,5 · NV3 32,75 | 29,5 NV2 30 · NV3 30,25 | 29,5 NV2 30,5 · NV3 31,25 | 27,25Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 28 |
Trung học Thực hành Sài Gòn Phường Chợ Quán | 31,75 NV2 32,25 · NV3 33 | 28,75 NV2 29 · NV3 29,5 | 29,75 NV2 30,25 · NV3 30,75 | 28,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 29,5 |
THPT Gia Định Phường Thạnh Mỹ Tây | 31,5 NV2 32,25 · NV3 33 | 28 NV2 29 · NV3 29,25 | 31,25 NV2 31,75 · NV3 32 | 31,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 32 |
THPT Mạc Đĩnh Chi Phường Phú Lâm | 30,75 NV2 31 · NV3 31,25 | 26,5 NV2 26,75 · NV3 27 | 26,5 NV2 27 · NV3 27,25 | 24Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 24,25 |
THPT Lương Thế Vinh Phường Cầu Ông Lãnh | 30 NV2 31 · NV3 31,75 | 26,5 NV2 26,75 · NV3 27,25 | 28 NV2 28,75 · NV3 29,5 | 27Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 27,25 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong | — | — | — | 34,75Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng. NV2 35 |
Lớp chuyên
64 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sinh học | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 39,25 NV2 39,75 | 37,5 NV2 38 | 34,75 NV2 35 · NV3 35,5 | 38,75 NV2 39 |
| Hóa học | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 38,5 NV2 38,75 | 32,5 NV2 33 | 35 NV2 35,25 · NV3 35,75 | 37 NV2 37,5 |
| Sinh học | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 37,75 NV2 38,5 | 35,75 NV2 36,25 | 33 NV2 33,5 · NV3 33,75 | 37,25 NV2 37,5 |
| Tiếng Anh (Đề án 5695) | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 37,75 NV2 38 | 35,75 NV2 36,5 | 37,5 NV2 37,75 · NV3 38 | — |
| Toán | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 37,5 NV2 38 | 37,25 NV2 38 | 37,25 NV2 37,5 · NV3 37,75 | 37 NV2 37,75 |
| Tiếng Anh (Đề án 5695) | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 37 NV2 37,25 | 35 NV2 35,25 | 37 NV2 37,25 · NV3 37,5 | — |
| Ngữ văn | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 36,75 NV2 37 | 36 NV2 36,25 | 36 NV2 36,25 · NV3 36,5 | 37,5 NV2 38 |
| Hóa học | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 36,5 NV2 36,75 | 30,25 NV2 30,5 | 34,25 NV2 34,5 · NV3 34,75 | 36 NV2 36,75 |
| Tiếng Anh | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 36,25 NV2 36,5 | 34,25 NV2 34,75 | 36 NV2 36,75 · NV3 37 | 35,75 NV2 36 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 36,25 NV2 36,5 | 35,5 NV2 35,75 | 37 NV2 37,25 · NV3 37,75 | 35,75 NV2 36,25 |
| Ngữ văn | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 36 NV2 37 | 35,5 NV2 35,75 | 34 NV2 34,75 · NV3 35 | 37 NV2 37,75 |
| Toán | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 35,25 NV2 36,25 | 35,25 NV2 35,5 | 35,75Ghi chú: VnExpress in 37,75; ảnh văn bản Sở (đọc lại phóng to) in 35.75, khớp thứ tự NV1 < NV2 (36.25) < NV3 (36.75) — giữ số của Sở, lỗi gõ của báo. NV2 36,25 · NV3 36,75 | 35,5 NV2 36,25 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Hùng Vương | 34,75 NV2 35 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 34,5 NV2 35 | 31,5 NV2 32 | 34 NV2 34,25 · NV3 34,5 | 36,5 NV2 36,75 |
| Vật lí | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 34,25 NV2 34,75 | 30,75 NV2 31 | 34,5 NV2 35 · NV3 35,25 | 33 NV2 33,5 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 34,25 NV2 34,75 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 33,25 NV2 33,5 | 30 NV2 31 | 27 NV2 27,25 · NV3 27,5 | 30 NV2 30,25 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 33,25 NV2 33,5 | — | — | — |
| Tin học | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 33 NV2 33,75 | 32,25 NV2 33,25 | 37,25 NV2 37,75 · NV3 38 | 34 NV2 34,75 |
| Hóa học | THPT chuyên Hùng Vương | 32,75 NV2 33 | — | — | — |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 32,75 NV2 33,25 | 30,5 NV2 31,5 | 28,5 NV2 28,75 · NV3 29 | 31 NV2 31,75 |
| Vật lí | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 32,5 NV2 33,5 | 29,5 NV2 29,75 | 33,5 NV2 33,75 · NV3 34,25 | 32 NV2 32,25 |
| Hóa học | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 32,5 NV2 33 | — | — | — |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Hùng Vương | 32,25 NV2 33,25 | — | — | — |
| Địa lí | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 32 NV2 32,25 | 29,5 NV2 30 | 28 NV2 28,25 · NV3 28,5 | — |
| Lịch sử | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 31,75 NV2 32 | 27 NV2 27,25 | 24,75 NV2 25 · NV3 25,25 | — |
| Tin học | THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 31,75 NV2 32 | 30,5 NV2 30,75 | 34,25 NV2 34,75 · NV3 35 | 32,25 NV2 32,75 |
| Sinh học | THPT chuyên Hùng Vương | 31,75 NV2 32 | — | — | — |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 31,25 NV2 31,5 | 30,75 NV2 31,75 | 31 NV2 31,25 · NV3 31,5 | 30,5 NV2 30,75 |
| Sinh học | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 31,25 NV2 31,75 | — | — | — |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 30,75 NV2 31 | 30,75 NV2 31,25 | 30 NV2 30,25 · NV3 30,5 | 32,25 NV2 32,5 |
| Toán | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 30,5 NV2 31 | — | — | — |
| Toán | THPT chuyên Hùng Vương | 30,25 NV2 30,75 | — | — | — |
| Vật lí | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 28,5 NV2 29,5 | — | — | — |
| Vật lí | THPT chuyên Hùng Vương | 28,25 NV2 29 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT chuyên Hùng Vương | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Tin học | THPT chuyên Hùng Vương | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Hùng Vương | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Hùng Vương | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Tin học | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 27 NV2 27,25 | — | — | — |
| Hóa học | THPT Gia Định | — | — | 31,75 NV2 32 · NV3 32,5 | 32,25 NV2 32,75 |
| Hóa học | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 30,75 NV2 31 · NV3 31,25 | 31,25 NV2 31,5 |
| Hóa học | THPT Nguyễn Hữu Huân | — | — | 30,25 NV2 30,5 · NV3 30,75 | 29 NV2 29,5 |
| Hóa học | THPT Nguyễn Thượng Hiền | — | — | 33 NV2 33,25 · NV3 34,25 | 33,5 NV2 33,75 |
| Ngữ văn | THPT Gia Định | — | — | 33,5 NV2 33,75 · NV3 34 | 35 NV2 35,25 |
| Ngữ văn | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 32,5 NV2 33 · NV3 33,75 | 34 NV2 35 |
| Ngữ văn | THPT Nguyễn Hữu Huân | — | — | 32,5 NV2 33 · NV3 33,25 | 33,5 NV2 34,25 |
| Ngữ văn | THPT Nguyễn Thượng Hiền | — | — | 34,5 NV2 34,75 · NV3 35 | 35,5 NV2 35,75 |
| Sinh học | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 31,25 NV2 31,5 · NV3 32,25 | 32 NV2 32,25 |
| Tiếng Anh | THPT Gia Định | — | — | 35 NV2 35,75 · NV3 36 | 34,25 NV2 34,5 |
| Tiếng Anh | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 35 NV2 35,25 · NV3 36 | 32,75 NV2 33,5 |
| Tiếng Anh | THPT Nguyễn Hữu Huân | — | — | 34,5 NV2 34,75 · NV3 35 | 32,75 NV2 33,25 |
| Tiếng Anh | THPT Nguyễn Thượng Hiền | — | — | 35,5 NV2 36,25 · NV3 36,5 | 34,5 NV2 35,5 |
| Tin học | THPT Gia Định | — | — | 32,25 NV2 32,5 · NV3 32,75 | 29,25 NV2 29,75 |
| Toán | THPT Gia Định | — | — | 33 NV2 33,25 · NV3 33,5 | 31,75 NV2 32 |
| Toán | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 32 NV2 32,5 · NV3 33,25 | 32,25 NV2 32,5 |
| Toán | THPT Nguyễn Hữu Huân | — | — | 31,25 NV2 31,75 · NV3 32 | 30,5 NV2 31,25 |
| Toán | THPT Nguyễn Thượng Hiền | — | — | 34,5 NV2 35 · NV3 35,25 | 34 NV2 34,5 |
| Vật lí | THPT Gia Định | — | — | 31 NV2 31,25 · NV3 31,75 | 25,75 NV2 26 |
| Vật lí | THPT Mạc Đĩnh Chi | — | — | 30 NV2 30,25 · NV3 30,5 | 26 NV2 26,25 |
| Vật lí | THPT Nguyễn Hữu Huân | — | — | 27 NV2 27,25 · NV3 27,5 | 25 NV2 25,75 |
| Vật lí | THPT Nguyễn Thượng Hiền | — | — | 32 NV2 32,5 · NV3 32,75 | 29 NV2 29,5 |
Câu hỏi thường gặp
- Trường THPT công lập nào ở TP. Hồ Chí Minh có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
- Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Nguyễn Thượng Hiền (24,75); THPT Nguyễn Thị Minh Khai (24,5); Trung học Thực hành – Đại học Sư phạm (24,5); THPT Bùi Thị Xuân (24,25); THPT Mạc Đĩnh Chi (24,25) — thang 30.
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 TP. Hồ Chí Minh năm 2026 tính thế nào?
- Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — áp dụng chung cho toàn TP.HCM mới (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
- Điểm chuẩn lớp 10 TP. Hồ Chí Minh năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
- Mức cao nhất đi từ 24,5 (2025) đến 24,75 (2026); mức thấp nhất từ 10,5 đến 9. Xem bảng để so từng trường.
Chưa có trong bảng
- 2026Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
- 2026Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
- 2026Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
- 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT TP.HCM (sau sáp nhập) tổ chức chung cho cả Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ; văn bản điểm chuẩn lớp thường gồm 170 trường (mã 01–24: TP.HCM cũ, 26: Bình Dương cũ, 27: Bà Rịa – Vũng Tàu cũ).
- 2026Trường không có trong văn bản 170 trường (vd. trường ở đặc khu Côn Đảo, THCS và THPT Thạnh An – có điểm 2023 nhưng vắng từ 2024) không có điểm chuẩn năm 2026.
- 2026Lớp Tiếng Anh Đề án 5695 (tích hợp) 2026 chỉ ở 10 trường TP.HCM cũ; chuyên Hùng Vương (Bình Dương cũ) và chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) chỉ có lớp chuyên trong văn bản.
- 2026Đối chiếu lớp chuyên 2026 chỉ có 16 ô (số báo viết thành chữ); các ô còn lại dựa vào hai lượt chép độc lập trên hai bản ảnh khác nhau.
- 2025Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2025 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
- 2025Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
- 2025Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
- 2025Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
- 2025Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
- 2025Đối chiếu lớp thường 2025 chỉ có nguyện vọng 1 (bảng "ba năm qua" của VnExpress); NV2/NV3 dựa vào hai lượt chép độc lập trên hai bản quét khác nhau.
- 2024Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2024 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
- 2024Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
- 2024Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
- 2024Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
- 2024Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
- 2024Văn bản 2024 không có lớp thường riêng của trường chuyên Lê Hồng Phong; lớp thường của Trần Đại Nghĩa nằm ở mã 01HA99.
- 2023Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2023 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
- 2023Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
- 2023Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
- 2023Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
- 2023Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
- 2023Đối chiếu lớp chuyên/tích hợp 2023 chỉ có nguyện vọng 1 (bảng "ba năm qua" của VnExpress).
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026Điểm trúng tuyển vào lớp 10 công lập trung học phổ thông năm học 2026-2027 (điểm chính thức; Sở GD&ĐT TP.HCM, 30/6/2026; hcm.edu.vn/thong-bao/.../ct/41274/88943)
- 2026Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên và lớp 10 Tiếng Anh Đề án 5695 năm học 2026-2027 (điểm chuẩn chính thức; văn bản có dấu của Sở, 19/6/2026; bản đăng lại trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn — bản ảnh thứ hai trên thcsphumy.hcm.edu.vn: 2026-s2-phumy-*.png)
- 2026Công văn 3663/SGDĐT-QLCL hướng dẫn công tác tuyển sinh lớp 10 thường THPT công lập năm học 2026-2027
- 2026Công văn 3342/SGDĐT-QLCL hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2026-2027
- 2026Công văn 3339/SGDĐT-QLCL hướng dẫn thi tuyển sinh lớp 10 chương trình Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695) năm học 2026-2027
- 2025Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 các trường THPT năm học 2025-2026 (điểm chuẩn chính thức; văn bản có dấu của Sở GD&ĐT TP.HCM, 26/6/2025; bản đăng lại trên thcsnguyengiathieu.hcm.edu.vn — lượt chép hai đọc bản quét khác trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn; không tìm được bài gốc trên hcm.edu.vn)
- 2025Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2025-2026 (văn bản có dấu của Sở, 23/6/2025; bản đăng lại trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn; bản ảnh rõ hơn trên thcstranquangkhaitanphu.hcm.edu.vn: 2025-s2.jpg)
- 2025Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Tiếng Anh theo Đề án 5695 năm học 2025-2026 (văn bản có dấu của Sở, 23/6/2025; bản đăng lại trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn)
- 2025Công văn 2222/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn đăng ký thi tuyển sinh lớp 10 thường THPT công lập năm học 2025-2026
- 2025Công văn 2228/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2025-2026
- 2025Công văn 2227/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn thi tuyển sinh lớp 10 chương trình Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695) năm học 2025-2026
- 2024Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 thường các trường THPT năm học 2024-2025 (văn bản có dấu của Sở GD&ĐT TP.HCM, 03/7/2024; bản đăng lại trên cổng thptlongtruong.hcm.edu.vn — trùng md5 với bản trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn; không tìm được bài gốc trên hcm.edu.vn)
- 2024Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2024-2025 (Sở GD&ĐT TP.HCM, 24/6/2024; hcm.edu.vn/so-giao-duc/.../ct/7953/75686)
- 2024Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695) năm học 2024-2025 (văn bản có dấu của Sở, 24/6/2024; bản đăng lại trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn, trùng md5 với bản trên thcsnguyengiathieu.hcm.edu.vn)
- 2024Công văn 2545/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn đăng ký thi tuyển sinh lớp 10 thường THPT công lập năm học 2024-2025
- 2024Công văn 2411/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2024-2025
- 2024Công văn 2412/SGDĐT-KTKĐ hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 chương trình Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695) năm học 2024-2025
- 2023Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2023-2024 (Sở GD&ĐT TP.HCM, 07/7/2023; đăng tại hcm.edu.vn/tin-tuc-su-kien/.../ct/39839/71875)
- 2023Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên và lớp 10 thường trường chuyên năm học 2023-2024 (Sở GD&ĐT TP.HCM, 23/6/2023; 3 ảnh văn bản)
- 2023Công văn 1682/SGDĐT-KTKĐ ngày 11/4/2023 hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.