Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 TP. Hồ Chí Minh

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập TP. Hồ Chí Minh (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Nguyễn Thượng Hiền với 24,75 điểm, thấp nhất 9 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
24,75
Thấp nhất 2026
9
Trường (thang 30)
170
Lớp chuyên
84

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — áp dụng chung cho toàn TP.HCM mới (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) — tối đa 50 điểm.
  • Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) — tối đa 40 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm ưu tiên, khuyến khích (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) (tối đa 50)
  • 2025 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) (tối đa 40)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm ưu tiên (tối đa 30)
  • 2024 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); chuyên Anh (Đề án 5695): + (điểm bài thi Chuyên Anh 5695 × 2) (tối đa 50)
  • 2024 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp lớp 9 (thang 10), hoặc + điểm bài thi Tiếng Anh tích hợp (nhóm 2) (tối đa 40)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên (Phụ lục, mục VI.1 CV 1682) (tối đa 30)
  • 2023 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + (điểm môn chuyên × 2); lớp không chuyên của trường chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (tối đa 50)
  • 2023 · Chương trình tích hợp: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán + điểm TB chương trình Tiếng Anh tích hợp (thang 10) — nhóm 1; hoặc + điểm thi môn Tiếng Anh tích hợp (thang 10) — nhóm 2 (Phụ lục X CV 1682) (tối đa 40)

Lớp thường (công lập)

172 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Nguyễn Thượng Hiền
Phường Tân Sơn Nhất
24,75
NV2 25,25 · NV3 25,5
23,5
NV2 24 · NV3 24,5
24,25
NV2 25,25 · NV3 26
25,5
NV2 25,75 · NV3 26
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Xuân Hòa
24,5
NV2 25 · NV3 25,25
23,75
NV2 24 · NV3 24,75
23,25
NV2 23,5 · NV3 24
24,25
NV2 24,5 · NV3 24,75
Trung học Thực hành – Đại học Sư phạm
Phường Chợ Quán
24,5
NV2 24,75 · NV3 25
23
NV2 23,5 · NV3 24
23
NV2 23,25 · NV3 24
22,5
NV2 23 · NV3 24
THPT Bùi Thị Xuân
Phường Bến Thành
24,25
NV2 24,75 · NV3 25
22,25
NV2 22,5 · NV3 23
22,25
NV2 22,5 · NV3 22,75
23,5
NV2 24,5 · NV3 24,75
THPT Mạc Đĩnh Chi
Phường Phú Lâm
24,25
NV2 24,5 · NV3 24,75
22,25
NV2 23 · NV3 23,5
22,5
NV2 23,5 · NV3 23,75
23,25
NV2 23,5 · NV3 23,75
THPT Nguyễn Hữu Huân
Phường Thủ Đức
24,25
NV2 24,75 · NV3 25
23,5
NV2 24 · NV3 24,25
23,25
NV2 23,75 · NV3 24,25
23,75
NV2 24 · NV3 24,25
THPT Trần Phú
Phường Phú Thọ Hòa
24,25
NV2 24,5 · NV3 24,75
22,75
NV2 23,25 · NV3 23,5
23,25
NV2 23,25 · NV3 23,5
23,5
NV2 23,75 · NV3 24
THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
Phường Sài Gòn
24Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 24,5 · NV3 24,75
24,5Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 25 · NV3 25,5
20Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 21 · NV3 22
26,5Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Văn bản in 2 nguyện vọng (mã môn "THUONG").
NV2 26,75
THPT Nguyễn Hữu Cầu
Xã Bà Điểm
24
NV2 24,25 · NV3 24,5
23
NV2 23,25 · NV3 24
22,5
NV2 22,75 · NV3 23
23
NV2 23,25 · NV3 23,75
THPT Phú Nhuận
Phường Đức Nhuận
24
NV2 24,75 · NV3 25
22,5
NV2 22,75 · NV3 23
22,5
NV2 23 · NV3 24
23,5
NV2 23,75 · NV3 24,25
THPT Lê Quý Đôn
Phường Xuân Hòa
23,75
NV2 24,75 · NV3 25
22,25
NV2 23 · NV3 23,5
22,5
NV2 22,75 · NV3 23
23,25
NV2 24,25 · NV3 25
THPT Gia Định
Phường Thạnh Mỹ Tây
23,5
NV2 23,5 · NV3 23,75
18,75
NV2 19,5 · NV3 20
23
NV2 23,5 · NV3 23,75
24,5
NV2 24,75 · NV3 25
Trung học Thực hành Sài Gòn
Phường Chợ Quán
23,5
NV2 24 · NV3 24,25
21,5
NV2 22,25 · NV3 22,5
21
NV2 21,5 · NV3 22
21,75
NV2 22 · NV3 22,75
THPT Dĩ An
Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương
23,25
NV2 24 · NV3 24,25
———
THPT Tây Thạnh
Phường Tây Thạnh
23,25
NV2 24,25 · NV3 24,5
21,75
NV2 21,75 · NV3 22,5
21
NV2 22 · NV3 23
21,75
NV2 22,75 · NV3 23,25
THPT Trịnh Hoài Đức
Phường Thuận An · trước đây thuộc Bình Dương
23,25
NV2 24 · NV3 24,25
———
THPT Trần Khai Nguyên
Phường An Đông
23
NV2 24 · NV3 24,25
21
NV2 21,25 · NV3 22
19,75
NV2 20 · NV3 20,25
21,25
NV2 21,5 · NV3 22
THPT Lương Thế Vinh
Phường Cầu Ông Lãnh
22,75
NV2 23 · NV3 23,5
20,75
NV2 21 · NV3 21,75
20,5
NV2 21 · NV3 21,25
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
THPT Thủ Đức
Phường Thủ Đức
22,75
NV2 23,5 · NV3 24,5
21
NV2 21,75 · NV3 22
20,5
NV2 21 · NV3 21,25
21,5
NV2 22,75 · NV3 23
THPT Bình Phú
Phường Bình Phú
22,5
NV2 23 · NV3 23,25
20,25
NV2 20,75 · NV3 21,25
19,5
NV2 19,75 · NV3 20,25
21
NV2 21,5 · NV3 21,75
THPT Võ Trường Toản
Phường Tân Thới Hiệp
22,5
NV2 23,5 · NV3 23,75
21,5
NV2 21,75 · NV3 22
20,75
NV2 20,75 · NV3 21
21,25
NV2 21,75 · NV3 22
THPT Marie Curie
Phường Xuân Hòa
22,25
NV2 22,25 · NV3 22,75
19,5
NV2 19,75 · NV3 20
19,75
NV2 20,75 · NV3 21,25
20
NV2 21,25 · NV3 21,5
THPT Nam Sài Gòn
Phường Tân Mỹ
22,25
NV2 23 · NV3 23,75
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
THPT Trần Hưng Đạo
Phường An Nhơn
22,25
NV2 22,25 · NV3 22,5
20,25
NV2 21,25 · NV3 21,75
19,75
NV2 20,5 · NV3 21
20,5
NV2 21,25 · NV3 21,5
THPT Nguyễn Công Trứ
Phường Thông Tây Hội
22
NV2 22,25 · NV3 22,5
20
NV2 20,5 · NV3 21
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
21,25
NV2 21,5 · NV3 22
THPT Lê Trọng Tấn
Phường Tân Sơn Nhì
21,75
NV2 22,5 · NV3 22,75
18,5
NV2 19,25 · NV3 20
19,5
NV2 20,5 · NV3 21
20,25
NV2 20,5 · NV3 20,75
THPT Nguyễn Du
Phường Hòa Hưng
21,75
NV2 22,25 · NV3 23
18,75
NV2 19,5 · NV3 20
19,5
NV2 20 · NV3 20,5
21,25
NV2 22 · NV3 22,25
THPT Trưng Vương
Phường Sài Gòn
21,75
NV2 22 · NV3 23
20,25
NV2 20,5 · NV3 20,75
21
NV2 21,25 · NV3 21,5
21,5
NV2 21,75 · NV3 22
THPT Vũng Tàu
Phường Tam Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
21,75
NV2 22 · NV3 22,25
———
THPT Tân Bình
Phường Tân Sơn Nhì
21,5
NV2 21,75 · NV3 22,5
19,75
NV2 20,25 · NV3 20,5
19,5
NV2 20,25 · NV3 20,5
20,25
NV2 20,5 · NV3 21,25
THPT Ngô Quyền
Phường Tân Mỹ
21,25
NV2 21,25 · NV3 21,5
20
NV2 20,5 · NV3 20,75
18,75
NV2 19,25 · NV3 19,5
20,25
NV2 20,5 · NV3 20,75
THPT Hùng Vương
Phường Chợ Lớn
21
NV2 21,25 · NV3 21,5
17,75
NV2 18,75 · NV3 19
18,25
NV2 18,75 · NV3 19,75
19,25
NV2 19,75 · NV3 20,5
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Phường Bình Trị Đông
21
NV2 21,75 · NV3 22
18,25
NV2 19 · NV3 20
18
NV2 18,25 · NV3 18,5
19
NV2 19,5 · NV3 19,75
THPT Võ Thị Sáu
Phường Gia Định
21
NV2 21,5 · NV3 22
17,75
NV2 18,25 · NV3 18,75
19,5
NV2 19,5 · NV3 19,75
21
NV2 22 · NV3 23
THPT Hoàng Hoa Thám
Phường Gia Định
20,75
NV2 21,25 · NV3 22
16,75
NV2 17,25 · NV3 18
18,25
NV2 18,5 · NV3 19
19,25
NV2 20,25 · NV3 20,5
THPT Lý Thường Kiệt
Xã Đông Thạnh
20,75
NV2 21,25 · NV3 21,5
20,25
NV2 20,75 · NV3 21
19,75
NV2 20,75 · NV3 21
19,75
NV2 20,25 · NV3 20,5
THPT Nguyễn Khuyến
Phường Hòa Hưng
20,75
NV2 21,75 · NV3 22
18,75
NV2 19,5 · NV3 20
18,25
NV2 18,75 · NV3 18,75
19,5
NV2 20,25 · NV3 20,5
THPT Bà Điểm
Xã Bà Điểm
20,5
NV2 21,25 · NV3 21,5
19
NV2 19,5 · NV3 20
18,5
NV2 18,75 · NV3 19,5
18,75
NV2 19,25 · NV3 19,5
THPT Ten Lơ Man
Phường Bến Thành
20,5
NV2 21,25 · NV3 21,5
18
NV2 18,75 · NV3 19
18,25
NV2 18,5 · NV3 19
18,25
NV2 19 · NV3 20
THPT Nguyễn Chí Thanh
Phường Tân Bình
20,25
NV2 20,75 · NV3 21,75
18
NV2 18,5 · NV3 18,75
18,25
NV2 18,5 · NV3 18,75
20,25
NV2 21,25 · NV3 21,5
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Bình Dương)
Phường Tân Đông Hiệp · trước đây thuộc Bình Dương
20,25
NV2 21,25 · NV3 22,25
———
THPT Lê Thánh Tôn
Phường Tân Hưng
20
NV2 20,75 · NV3 21,5
17,25
NV2 18 · NV3 18,25
17,25
NV2 17,75 · NV3 18
18,5
NV2 18,75 · NV3 19,25
THPT Tam Phú
Phường Tam Bình
20
NV2 20,5 · NV3 21
17,75
NV2 18,5 · NV3 19
18
NV2 18,25 · NV3 18,5
19
NV2 19,5 · NV3 19,75
THPT Võ Minh Đức
Phường Thủ Dầu Một · trước đây thuộc Bình Dương
20
NV2 20 · NV3 20,75
———
THPT Bình Hưng Hòa
Phường Bình Hưng Hòa
19,75
NV2 20,75 · NV3 21
17,75
NV2 18,25 · NV3 19
18,5
NV2 19 · NV3 19,25
18,25
NV2 18,75 · NV3 19,5
THPT Nguyễn Hiền
Phường Bình Thới
19,75
NV2 20,75 · NV3 21,75
16,25
NV2 16,5 · NV3 17
19,75
NV2 20,25 · NV3 21
19
NV2 19,75 · NV3 20,75
THPT Nguyễn Tất Thành
Phường Bình Phú
19,75
NV2 20,5 · NV3 20,75
16,75
NV2 17,25 · NV3 17,75
17
NV2 17,25 · NV3 18
17,75
NV2 18 · NV3 18,25
THPT Nguyễn Trãi (Bình Dương)
Phường Lái Thiêu · trước đây thuộc Bình Dương
19,75
NV2 20 · NV3 20,75
———
THPT Nguyễn Trung Trực
Phường An Hội Đông
19,75
NV2 20,25 · NV3 21
17,25
NV2 17,5 · NV3 17,75
17,25
NV2 17,75 · NV3 18,25
18,25
NV2 18,75 · NV3 19,5
THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Rạch Dừa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
19,25
NV2 19,5 · NV3 19,75
———
THPT Phước Long
Phường Phước Long
19,25
NV2 19,5 · NV3 19,75
16,25
NV2 17 · NV3 17,25
16,25
NV2 16,5 · NV3 16,75
18,5
NV2 18,75 · NV3 19
THPT Tân Phước Khánh
Phường Tân Khánh · trước đây thuộc Bình Dương
19,25
NV2 19,5 · NV3 19,75
———
THPT Trường Chinh
Phường Đông Hưng Thuận
19,25
NV2 19,75 · NV3 20,75
17,25
NV2 17,75 · NV3 18
18
NV2 18,5 · NV3 18,75
18,25
NV2 19 · NV3 19,75
THPT Bình An
Phường Đông Hòa · trước đây thuộc Bình Dương
19
NV2 19,5 · NV3 20
———
THPT Nguyễn Hữu Tiến
Xã Đông Thạnh
19
NV2 20 · NV3 21
17,5
NV2 17,75 · NV3 18,5
18
NV2 18,5 · NV3 18,75
18
NV2 18,25 · NV3 18,5
THPT Vĩnh Lộc
Phường Bình Tân
19
NV2 19,75 · NV3 20,25
16,75
NV2 17,25 · NV3 17,75
16,5
NV2 17,5 · NV3 17,5
17
NV2 17,25 · NV3 17,5
THPT Giồng Ông Tố
Phường Bình Trưng
18,75
NV2 19,25 · NV3 19,75
17,5
NV2 17,75 · NV3 18,25
16,75
NV2 17,25 · NV3 17,25
18,5
NV2 18,75 · NV3 19
THPT Nguyễn Thái Bình
Phường Tân Hòa
18,75
NV2 19,75 · NV3 19,75
16,25
NV2 16,5 · NV3 17
17
NV2 17 · NV3 17,5
17,25
NV2 18 · NV3 18,25
THPT An Mỹ
Phường Bình Dương · trước đây thuộc Bình Dương
18,5
NV2 18,75 · NV3 19
———
THPT Bến Cát
Phường Bến Cát · trước đây thuộc Bình Dương
18,5
NV2 18,75 · NV3 19
———
THPT Châu Thành
Phường Bà Rịa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
18,5
NV2 19 · NV3 19,25
———
THPT Nguyễn Huệ
Phường Long Bình
18,5
NV2 19,5 · NV3 19,75
15
NV2 15,25 · NV3 15,75
15,25
NV2 15,5 · NV3 16
17
NV2 17,25 · NV3 17,5
THPT Nguyễn Hữu Thọ
Phường Xóm Chiếu
18,25
NV2 18,5 · NV3 19
14
NV2 14,75 · NV3 15,5
16
NV2 16,5 · NV3 16,75
16,25
NV2 17,25 · NV3 17,5
THPT Gò Vấp
Phường Hạnh Thông
18
NV2 18,75 · NV3 19,75
15,75
NV2 16,25 · NV3 16,75
16,5
NV2 16,75 · NV3 17
17,25
NV2 17,75 · NV3 18,25
THPT Tạ Quang Bửu
Phường Bình Đông
18
NV2 18,75 · NV3 19,5
15
NV2 15,75 · NV3 16,5
15,25
NV2 16 · NV3 17
14,25
NV2 15 · NV3 15,5
THPT Trần Văn Giàu
Phường Bình Lợi Trung
18
NV2 18,25 · NV3 19
14,75
NV2 15,25 · NV3 16,25
17,25
NV2 18 · NV3 18,5
17,25
NV2 17,75 · NV3 18
THPT Võ Văn Kiệt
Phường Phú Định
18
NV2 18,5 · NV3 19
15
NV2 15,25 · NV3 15,75
16,5
NV2 16,75 · NV3 17,25
16,25
NV2 16,75 · NV3 17,5
THPT Trần Quang Khải
Phường Hòa Bình
17,75
NV2 18,5 · NV3 18,75
16
NV2 16,5 · NV3 17
16,75
NV2 17 · NV3 17,25
17
NV2 17,5 · NV3 18
THPT Phạm Văn Sáng
Xã Xuân Thới Sơn
17,5
NV2 18,5 · NV3 18,75
16,25
NV2 16,75 · NV3 17,5
16,75
NV2 17,25 · NV3 17,5
16,25
NV2 17,5 · NV3 17,75
THPT Phan Đăng Lưu
Phường Bình Lợi Trung
17,5
NV2 17,75 · NV3 17,75
13,5
NV2 13,75 · NV3 14,75
16
NV2 16,25 · NV3 16,25
15,75
NV2 16,5 · NV3 16,75
THPT Thạnh Lộc
Phường An Phú Đông
17,5
NV2 18 · NV3 18,75
15,5
NV2 16,25 · NV3 17
16,25
NV2 17 · NV3 17
16,5
NV2 17,25 · NV3 18,25
THPT An Lạc
Phường An Lạc
17,25
NV2 18 · NV3 19
15,25
NV2 15,5 · NV3 16
15,25
NV2 15,5 · NV3 16
15,75
NV2 16 · NV3 16,75
THPT Đinh Tiên Hoàng
Phường Vũng Tàu · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
17,25
NV2 17,25 · NV3 17,75
———
THPT Hồ Thị Bi
Xã Hóc Môn
17,25
NV2 18 · NV3 18,5
17
NV2 17,5 · NV3 18
17,5
NV2 18,25 · NV3 18,25
16,5
NV2 17,25 · NV3 17,5
THPT Lý Thái Tổ
Phường An Phú · trước đây thuộc Bình Dương
17,25
NV2 17,75 · NV3 18
———
THPT Phạm Phú Thứ
Phường Bình Tiên
17
NV2 17,5 · NV3 18
14,25
NV2 14,75 · NV3 15
14,75
NV2 15,5 · NV3 16
15,5
NV2 16 · NV3 16,75
THPT Hiệp Bình
Phường Hiệp Bình
16,75
NV2 17,25 · NV3 17,5
13,5
NV2 14 · NV3 14,5
14
NV2 14,25 · NV3 14,5
15
NV2 16 · NV3 17
THPT Nguyễn Đình Chiểu
Phường Phú Lợi · trước đây thuộc Bình Dương
16,75
NV2 17,75 · NV3 18,25
———
THPT Trần Văn Ơn
Phường Thuận Giao · trước đây thuộc Bình Dương
16,75
NV2 17,75 · NV3 18,25
———
THPT Dương Văn Thì
Phường Tăng Nhơn Phú
16,5
NV2 17,5 · NV3 18,5
13,5
NV2 14 · NV3 14,25
14,75
NV2 15 · NV3 15
16,25
NV2 16,5 · NV3 16,75
THPT Hà Huy Tập
Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương
16,5
NV2 17 · NV3 17,75
———
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Phường Minh Phụng
16,5
NV2 17,5 · NV3 18,25
13,75
NV2 14,25 · NV3 15
15,5
NV2 16 · NV3 16,75
15,5
NV2 16,5 · NV3 17,25
THPT Trần Nguyên Hãn
Phường Tam Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
16,5
NV2 17,25 · NV3 17,5
———
THPT Hàn Thuyên
Phường Phú Nhuận
16,25
NV2 17,25 · NV3 18
13,5
NV2 14 · NV3 15
15,25
NV2 16 · NV3 16,75
15,25
NV2 16,25 · NV3 17,75
THPT Linh Trung
Phường Linh Xuân
16,25
NV2 17 · NV3 17,25
12,5
NV2 12,5 · NV3 13
15
NV2 15,25 · NV3 15,5
15,5
NV2 16 · NV3 16,75
THPT Nguyễn An Ninh
Phường Vườn Lài
16,25
NV2 17,25 · NV3 17,75
13,75
NV2 14,5 · NV3 15
15,25
NV2 15,5 · NV3 15,5
15
NV2 15,25 · NV3 16
THPT Thanh Đa
Phường Bình Thạnh
16,25
NV2 16,75 · NV3 17,25
13,75
NV2 14,25 · NV3 14,75
15
NV2 15,5 · NV3 15,75
14,75
NV2 15,5 · NV3 16,5
THPT Thoại Ngọc Hầu
Phường Tân Phú
16,25
NV2 17,25 · NV3 18,25
———
THPT Trung Phú
Xã Phú Hòa Đông
16,25
NV2 17 · NV3 18
14,25
NV2 15 · NV3 15,5
15,5
NV2 16 · NV3 16,5
14,75
NV2 15 · NV3 15,25
THPT Vĩnh Lộc B
Xã Tân Vĩnh Lộc
16,25
NV2 17,25 · NV3 18,25
13,75
NV2 14,25 · NV3 14,75
15,75
NV2 15,75 · NV3 16,25
14,25
NV2 15 · NV3 15,25
Trường TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng
Phường Thới An
16,25
NV2 17,25 · NV3 18
———
THPT Bình Tân
Phường Bình Tân
16
NV2 16,75 · NV3 17,5
14,25
NV2 14,25 · NV3 14,5
15
NV2 15,25 · NV3 15,25
15,25
NV2 15,75 · NV3 16,5
THPT Củ Chi
Xã Tân An Hội
16
NV2 16,5 · NV3 17,5
12,25
NV2 12,5 · NV3 13
16,25
NV2 16,5 · NV3 16,75
14,75
NV2 15,25 · NV3 15,75
THPT Phan Văn Hớn
Phường Đông Hưng Thuận
16
NV2 17 · NV3 17,5
———
THPT Bình Chiểu
Phường Tam Bình
15,75
NV2 16,25 · NV3 17
12,25
NV2 12,5 · NV3 13
14
NV2 14,5 · NV3 15,25
13,25
NV2 14,25 · NV3 15
THPT Lương Văn Can
Phường Chánh Hưng
15,75
NV2 16,5 · NV3 17
12,25
NV2 13 · NV3 13,25
13,5
NV2 14 · NV3 14,75
13,5
NV2 14,25 · NV3 14,5
THPT Nguyễn An Ninh (Bình Dương)
Phường Dĩ An · trước đây thuộc Bình Dương
15,75
NV2 16,25 · NV3 16,5
———
THPT Nguyễn Khuyến (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Phước Thắng · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
15,75
NV2 16 · NV3 16,5
———
THPT Nguyễn Thị Diệu
Phường Xuân Hòa
15,75
NV2 16,25 · NV3 17,25
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
15,25
NV2 16 · NV3 16
15,5
NV2 16,25 · NV3 16,5
THPT Tân Phong
Phường Tân Hưng
15,75
NV2 16,5 · NV3 17
13,75
NV2 14 · NV3 14,75
14
NV2 14,25 · NV3 14,5
13,75
NV2 14,25 · NV3 15,25
THPT Bình Phú (Bình Dương)
Phường Chánh Hiệp · trước đây thuộc Bình Dương
15,5
NV2 16,5 · NV3 17
———
THPT Hoàng Thế Thiện
Phường An Lạc
15,5
NV2 16,5 · NV3 17,25
13Ghi chú: Văn bản in tên "THPT Bình Trị Đông B (THPT Hoàng Thế Thiện)".
NV2 13,5 · NV3 14
——
THPT Nguyễn Văn Cừ
Xã Bà Điểm
15,5
NV2 16,5 · NV3 17,25
14,75
NV2 15,25 · NV3 15,75
16,5
NV2 16,5 · NV3 16,75
15
NV2 15,75 · NV3 16
THPT Thái Hòa
Phường Tân Khánh · trước đây thuộc Bình Dương
15,5
NV2 16,25 · NV3 17,25
———
THPT Bàu Bàng
Xã Bàu Bàng · trước đây thuộc Bình Dương
15,25
NV2 15,75 · NV3 16,25
———
THPT Nguyễn Du (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Ngãi Giao · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
15,25
NV2 15,75 · NV3 16
———
THPT Nguyễn Trãi
Phường Xóm Chiếu
15,25
NV2 15,75 · NV3 16
11,25
NV2 12 · NV3 12
13,75
NV2 14 · NV3 14,25
13,25
NV2 13,75 · NV3 14,5
THCS và THPT Diên Hồng
Phường Diên Hồng
15
NV2 16 · NV3 17
11,75
NV2 12 · NV3 12,25
15
NV2 15,25 · NV3 16
15,25
NV2 16 · NV3 16,75
THPT Huỳnh Văn Nghệ
Phường Tân Uyên · trước đây thuộc Bình Dương
15
NV2 15,75 · NV3 16,5
———
THPT Đào Sơn Tây
Phường Linh Xuân
14,75
NV2 15,5 · NV3 16,5
11,75
NV2 11,75 · NV3 12,5
13,5
NV2 13,75 · NV3 14,25
12,75
NV2 13 · NV3 14,25
THPT Tân Thông Hội
Xã Củ Chi
14,75
NV2 15,25 · NV3 16
14
NV2 14,5 · NV3 15
14,75
NV2 15,75 · NV3 16,75
14
NV2 14,75 · NV3 15
Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
Phường Phú Định
14,5
NV2 15,5 · NV3 16,25
12,5
NV2 12,75 · NV3 13,5
13
NV2 13,75 · NV3 13,75
13,25
NV2 14 · NV3 15
THPT Tây Nam
Phường Phú An · trước đây thuộc Bình Dương
14,5
NV2 15,5 · NV3 15,75
———
THPT Bình Chánh
Xã Bình Chánh
14,25
NV2 14,5 · NV3 15,5
10,75
NV2 11 · NV3 11,75
13,5
NV2 14,25 · NV3 14,5
12
NV2 12,5 · NV3 13,25
THPT Lê Minh Xuân
Xã Bình Lợi
14,25
NV2 15,25 · NV3 16
12,75
NV2 13,5 · NV3 14,25
15
NV2 15,25 · NV3 15,5
13,25
NV2 14 · NV3 14,25
THPT Lê Thị Hồng Gấm
Phường Xuân Hòa
14,25
NV2 15 · NV3 16
12
NV2 12,25 · NV3 13
14,75
NV2 15 · NV3 15
14,25
NV2 14,75 · NV3 15,5
THPT Thủ Thiêm
Phường Bình Trưng
14,25
NV2 15,25 · NV3 16
12,5
NV2 13,5 · NV3 13,75
14
NV2 14,25 · NV3 14,75
14,5
NV2 15,5 · NV3 15,75
THPT Bà Rịa
Phường Bà Rịa · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
14
NV2 14,5 · NV3 14,75
———
THPT Năng khiếu TDTT
Phường Tân Định
14
NV2 15 · NV3 16
11,75
NV2 11,75 · NV3 12
13
NV2 13,5 · NV3 14,5
13,5
NV2 14,5 · NV3 15,5
THPT Trần Hữu Trang
Phường Chợ Lớn
14
NV2 15 · NV3 15,75
12,5
NV2 12,75 · NV3 13,5
13,75
NV2 14 · NV3 14,75
14,25
NV2 14,5 · NV3 15,5
Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh
Xã Bình Lợi
13,5
NV2 14,5 · NV3 15,25
12
NV2 12,25 · NV3 13
14
NV2 14,5 · NV3 14,5
11,5
NV2 12,75 · NV3 13,5
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh
Phường Vườn Lài
13,5
NV2 14,5 · NV3 15,5
11,25
NV2 11,5 · NV3 12
14,25
NV2 15 · NV3 16
13,5
NV2 14,25 · NV3 15
THPT Phú Hòa
Xã Phú Hòa Đông
13,5
NV2 14,25 · NV3 14,5
11,75
NV2 12,25 · NV3 12,5
13,5
NV2 14,25 · NV3 15
12
NV2 13,5 · NV3 13,5
THPT Tân Bình (Bình Dương)
Phường Vĩnh Tân · trước đây thuộc Bình Dương
13,5
NV2 14,25 · NV3 15,25
———
THPT Thanh Tuyền
Phường Tây Nam · trước đây thuộc Bình Dương
13,5
NV2 14 · NV3 14,75
———
THPT Dương Văn Dương
Xã Nhà Bè
13,25
NV2 13,75 · NV3 14
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
13
NV2 13,5 · NV3 13,75
13
NV2 13,25 · NV3 13,5
THPT Lê Lợi
Xã Bắc Tân Uyên · trước đây thuộc Bình Dương
13,25
NV2 14,25 · NV3 15
———
THPT Long Thới
Xã Hiệp Phước
13,25
NV2 14 · NV3 14,75
12
NV2 12,25 · NV3 12,5
12,25
NV2 12,25 · NV3 12,5
12,75
NV2 13 · NV3 13,25
THPT Ngô Gia Tự
Phường Phú Định
13,25
NV2 14,25 · NV3 15
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
14
NV2 14 · NV3 14,25
12
NV2 12,5 · NV3 13,5
THPT Tân Túc
Xã Tân Nhựt
12,75
NV2 13,75 · NV3 14,75
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
14
NV2 14,75 · NV3 15
12,75
NV2 13,25 · NV3 13,75
THPT Trần Quang Khải (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
12,75
NV2 13 · NV3 13,25
———
THPT Dầu Tiếng
Xã Dầu Tiếng · trước đây thuộc Bình Dương
12,5
NV2 13,25 · NV3 13,5
———
THPT Long Trường
Phường Long Trường
12,5
NV2 13,5 · NV3 14,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
12
NV2 12,25 · NV3 12,5
12,25
NV2 13 · NV3 13,75
THPT Quang Trung
Xã Thái Mỹ
12,25
NV2 12,75 · NV3 13,75
11,5
NV2 12 · NV3 12,5
13
NV2 13,5 · NV3 14
11,25
NV2 11,5 · NV3 11,5
THPT Xuyên Mộc
Xã Hồ Tràm · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
12,25
NV2 12,5 · NV3 12,75
———
THPT Long Hòa
Xã Long Hòa · trước đây thuộc Bình Dương
12
NV2 12,75 · NV3 13,5
———
THPT Nguyễn Văn Tăng
Phường Long Bình
12
NV2 12,75 · NV3 13,75
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
11
NV2 12 · NV3 13
11,75
NV2 12 · NV3 12,25
THPT Thường Tân
Xã Thường Tân · trước đây thuộc Bình Dương
12
NV2 12,75 · NV3 13,75
———
THPT Nguyễn Văn Linh
Phường Bình Đông
11,75
NV2 12,75 · NV3 13,75
10,5
NV2 10,5 · NV3 11
11,25
NV2 12,25 · NV3 13,25
11,25
NV2 11,75 · NV3 12,75
THPT Phước Hòa
Xã Phước Hòa · trước đây thuộc Bình Dương
11,75
NV2 12,5 · NV3 13,5
———
THPT Phước Kiển
Xã Nhà Bè
11,75
NV2 12,75 · NV3 13,25
10,75
NV2 11 · NV3 11,75
12,75
NV2 13 · NV3 13
11,25
NV2 11,5 · NV3 12,25
THPT An Nhơn Tây
Xã An Nhơn Tây
11,5
NV2 12,25 · NV3 13
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
11,5
NV2 12 · NV3 13
10,5
NV2 10,75 · NV3 11
THPT Minh Đạm
Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
11,5
NV2 11,75 · NV3 12
———
THPT Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
11,5
NV2 11,75 · NV3 12
———
THPT Phước Vĩnh
Xã Phú Giáo · trước đây thuộc Bình Dương
11,5
NV2 12,25 · NV3 13
———
THPT Trần Hưng Đạo (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Tân Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
11,5
NV2 11,75 · NV3 12
———
THPT Võ Thị Sáu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Đất Đỏ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
11
NV2 11,25 · NV3 11,5
———
THCS và THPT Minh Hòa
Xã Minh Thạnh · trước đây thuộc Bình Dương
10,75
NV2 10,75 · NV3 11,25
———
THPT Phong Phú
Xã Bình Hưng
10,75
NV2 11,5 · NV3 12,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
12,5
NV2 13 · NV3 13,25
11
NV2 11 · NV3 11
THPT Trần Văn Quan
Xã Long Điền · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10,75
NV2 11 · NV3 11,25
———
THPT Đa Phước
Xã Hưng Long
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
11,5
NV2 11,75 · NV3 12,25
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THPT Long Hải - Phước Tỉnh
Xã Long Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10,5
NV2 10,75 · NV3 10,75
———
THPT Trung Lập
Xã Thái Mỹ
10,5
NV2 11,5 · NV3 11,75
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
11,75
NV2 12,25 · NV3 13
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THCS và THPT Tây Sơn
Xã An Long · trước đây thuộc Bình Dương
10,25
NV2 10,5 · NV3 10,75
———
THPT Hòa Hội
Xã Hòa Hội · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10,25
NV2 10,25 · NV3 10,25
———
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Tam Long · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10,25
NV2 10,25 · NV3 10,25
———
THPT An Nghĩa
Xã Bình Khánh
10
NV2 10 · NV3 10
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THPT Bình Khánh
Xã Bình Khánh
10
NV2 10 · NV3 10
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THPT Ngô Quyền (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Nghĩa Thành · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10
NV2 10 · NV3 10
———
THPT Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Ngãi Giao · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
10
NV2 10 · NV3 10
———
THCS và THPT Nguyễn Huệ (Bình Dương)
Xã Phước Thành · trước đây thuộc Bình Dương
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Bưng Riềng
Xã Xuyên Mộc · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Cần Thạnh
Xã Cần Giờ
9
NV2 9 · NV3 9
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THPT Dương Bạch Mai
Xã Phước Hải · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Hắc Dịch
Phường Tân Thành · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Hòa Bình
Xã Hòa Hội · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Nguyễn Văn Cừ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Xuân Sơn · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Phước Bửu
Xã Hồ Tràm · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Trần Phú (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Xã Kim Long · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THPT Võ Nguyên Giáp
Phường Phú Mỹ · trước đây thuộc Bà Rịa - Vũng Tàu
9
NV2 9 · NV3 9
———
THCS và THPT Thạnh An
———10,5
NV2 10,5 · NV3 10,5
THPT chuyên Lê Hồng Phong
———26,75Ghi chú: Lớp không chuyên (lớp thường) của trường chuyên; xét theo điểm Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán như lớp 10 thường. Văn bản in 2 nguyện vọng (mã môn "THUONG").
NV2 27,25

Chương trình tích hợp

11 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 40 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Xuân Hòa
34,25
NV2 35,25 · NV3 35,5
32,25
NV2 32,5 · NV3 33
33
NV2 33,5 · NV3 33,75
32,75Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 33,25
THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
Phường Sài Gòn
34Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 35 · NV3 36
31Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 32 · NV3 32,25
32Ghi chú: Mã tuyển sinh 01HA99 (THCS THPT Trần Đại Nghĩa).
NV2 32,5 · NV3 32,75
34,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 35
THPT Bùi Thị Xuân
Phường Bến Thành
32,75
NV2 33,25 · NV3 33,5
29,75
NV2 30,25 · NV3 30,75
31,5
NV2 32 · NV3 32,25
31,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 32,25
THPT Nguyễn Thượng Hiền
Phường Tân Sơn Nhất
32,5
NV2 33,5 · NV3 33,75
31
NV2 32 · NV3 32,25
31
NV2 31,25 · NV3 31,5
30Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 30,25
THPT Phú Nhuận
Phường Đức Nhuận
32,25
NV2 32,5 · NV3 33
29,5
NV2 30 · NV3 30,75
30
NV2 30,5 · NV3 31
28,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 29,25
THPT Nguyễn Hữu Huân
Phường Thủ Đức
31,75
NV2 32,5 · NV3 32,75
29,5
NV2 30 · NV3 30,25
29,5
NV2 30,5 · NV3 31,25
27,25Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 28
Trung học Thực hành Sài Gòn
Phường Chợ Quán
31,75
NV2 32,25 · NV3 33
28,75
NV2 29 · NV3 29,5
29,75
NV2 30,25 · NV3 30,75
28,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 29,5
THPT Gia Định
Phường Thạnh Mỹ Tây
31,5
NV2 32,25 · NV3 33
28
NV2 29 · NV3 29,25
31,25
NV2 31,75 · NV3 32
31,5Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 32
THPT Mạc Đĩnh Chi
Phường Phú Lâm
30,75
NV2 31 · NV3 31,25
26,5
NV2 26,75 · NV3 27
26,5
NV2 27 · NV3 27,25
24Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 24,25
THPT Lương Thế Vinh
Phường Cầu Ông Lãnh
30
NV2 31 · NV3 31,75
26,5
NV2 26,75 · NV3 27,25
28
NV2 28,75 · NV3 29,5
27Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 27,25
THPT chuyên Lê Hồng Phong
———34,75Ghi chú: Lớp Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695); 2023 xét 2 nguyện vọng.
NV2 35

Lớp chuyên

64 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
Sinh họcTHPT chuyên Lê Hồng Phong39,25
NV2 39,75
37,5
NV2 38
34,75
NV2 35 · NV3 35,5
38,75
NV2 39
Hóa họcTHPT chuyên Lê Hồng Phong38,5
NV2 38,75
32,5
NV2 33
35
NV2 35,25 · NV3 35,75
37
NV2 37,5
Sinh họcTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa37,75
NV2 38,5
35,75
NV2 36,25
33
NV2 33,5 · NV3 33,75
37,25
NV2 37,5
Tiếng Anh (Đề án 5695)THPT chuyên Lê Hồng Phong37,75
NV2 38
35,75
NV2 36,5
37,5
NV2 37,75 · NV3 38
—
ToánTHPT chuyên Lê Hồng Phong37,5
NV2 38
37,25
NV2 38
37,25
NV2 37,5 · NV3 37,75
37
NV2 37,75
Tiếng Anh (Đề án 5695)THCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa37
NV2 37,25
35
NV2 35,25
37
NV2 37,25 · NV3 37,5
—
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Hồng Phong36,75
NV2 37
36
NV2 36,25
36
NV2 36,25 · NV3 36,5
37,5
NV2 38
Hóa họcTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa36,5
NV2 36,75
30,25
NV2 30,5
34,25
NV2 34,5 · NV3 34,75
36
NV2 36,75
Tiếng AnhTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa36,25
NV2 36,5
34,25
NV2 34,75
36
NV2 36,75 · NV3 37
35,75
NV2 36
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Hồng Phong36,25
NV2 36,5
35,5
NV2 35,75
37
NV2 37,25 · NV3 37,75
35,75
NV2 36,25
Ngữ vănTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa36
NV2 37
35,5
NV2 35,75
34
NV2 34,75 · NV3 35
37
NV2 37,75
ToánTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa35,25
NV2 36,25
35,25
NV2 35,5
35,75Ghi chú: VnExpress in 37,75; ảnh văn bản Sở (đọc lại phóng to) in 35.75, khớp thứ tự NV1 < NV2 (36.25) < NV3 (36.75) — giữ số của Sở, lỗi gõ của báo.
NV2 36,25 · NV3 36,75
35,5
NV2 36,25
Ngữ vănTHPT chuyên Hùng Vương34,75
NV2 35
———
Địa líTHPT chuyên Lê Hồng Phong34,5
NV2 35
31,5
NV2 32
34
NV2 34,25 · NV3 34,5
36,5
NV2 36,75
Vật líTHPT chuyên Lê Hồng Phong34,25
NV2 34,75
30,75
NV2 31
34,5
NV2 35 · NV3 35,25
33
NV2 33,5
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Quý Đôn34,25
NV2 34,75
———
Lịch sửTHPT chuyên Lê Hồng Phong33,25
NV2 33,5
30
NV2 31
27
NV2 27,25 · NV3 27,5
30
NV2 30,25
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Quý Đôn33,25
NV2 33,5
———
Tin họcTHPT chuyên Lê Hồng Phong33
NV2 33,75
32,25
NV2 33,25
37,25
NV2 37,75 · NV3 38
34
NV2 34,75
Hóa họcTHPT chuyên Hùng Vương32,75
NV2 33
———
Tiếng TrungTHPT chuyên Lê Hồng Phong32,75
NV2 33,25
30,5
NV2 31,5
28,5
NV2 28,75 · NV3 29
31
NV2 31,75
Vật líTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa32,5
NV2 33,5
29,5
NV2 29,75
33,5
NV2 33,75 · NV3 34,25
32
NV2 32,25
Hóa họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn32,5
NV2 33
———
Tiếng AnhTHPT chuyên Hùng Vương32,25
NV2 33,25
———
Địa líTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa32
NV2 32,25
29,5
NV2 30
28
NV2 28,25 · NV3 28,5
—
Lịch sửTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa31,75
NV2 32
27
NV2 27,25
24,75
NV2 25 · NV3 25,25
—
Tin họcTHCS và THPT chuyên Trần Đại Nghĩa31,75
NV2 32
30,5
NV2 30,75
34,25
NV2 34,75 · NV3 35
32,25
NV2 32,75
Sinh họcTHPT chuyên Hùng Vương31,75
NV2 32
———
Tiếng PhápTHPT chuyên Lê Hồng Phong31,25
NV2 31,5
30,75
NV2 31,75
31
NV2 31,25 · NV3 31,5
30,5
NV2 30,75
Sinh họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn31,25
NV2 31,75
———
Tiếng NhậtTHPT chuyên Lê Hồng Phong30,75
NV2 31
30,75
NV2 31,25
30
NV2 30,25 · NV3 30,5
32,25
NV2 32,5
ToánTHPT chuyên Lê Quý Đôn30,5
NV2 31
———
ToánTHPT chuyên Hùng Vương30,25
NV2 30,75
———
Vật líTHPT chuyên Lê Quý Đôn28,5
NV2 29,5
———
Vật líTHPT chuyên Hùng Vương28,25
NV2 29
———
Lịch sửTHPT chuyên Hùng Vương27
NV2 27,25
———
Tin họcTHPT chuyên Hùng Vương27
NV2 27,25
———
Tiếng NhậtTHPT chuyên Hùng Vương27
NV2 27,25
———
Địa líTHPT chuyên Hùng Vương27
NV2 27,25
———
Lịch sửTHPT chuyên Lê Quý Đôn27
NV2 27,25
———
Tin họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn27
NV2 27,25
———
Địa líTHPT chuyên Lê Quý Đôn27
NV2 27,25
———
Hóa họcTHPT Gia Định——31,75
NV2 32 · NV3 32,5
32,25
NV2 32,75
Hóa họcTHPT Mạc Đĩnh Chi——30,75
NV2 31 · NV3 31,25
31,25
NV2 31,5
Hóa họcTHPT Nguyễn Hữu Huân——30,25
NV2 30,5 · NV3 30,75
29
NV2 29,5
Hóa họcTHPT Nguyễn Thượng Hiền——33
NV2 33,25 · NV3 34,25
33,5
NV2 33,75
Ngữ vănTHPT Gia Định——33,5
NV2 33,75 · NV3 34
35
NV2 35,25
Ngữ vănTHPT Mạc Đĩnh Chi——32,5
NV2 33 · NV3 33,75
34
NV2 35
Ngữ vănTHPT Nguyễn Hữu Huân——32,5
NV2 33 · NV3 33,25
33,5
NV2 34,25
Ngữ vănTHPT Nguyễn Thượng Hiền——34,5
NV2 34,75 · NV3 35
35,5
NV2 35,75
Sinh họcTHPT Mạc Đĩnh Chi——31,25
NV2 31,5 · NV3 32,25
32
NV2 32,25
Tiếng AnhTHPT Gia Định——35
NV2 35,75 · NV3 36
34,25
NV2 34,5
Tiếng AnhTHPT Mạc Đĩnh Chi——35
NV2 35,25 · NV3 36
32,75
NV2 33,5
Tiếng AnhTHPT Nguyễn Hữu Huân——34,5
NV2 34,75 · NV3 35
32,75
NV2 33,25
Tiếng AnhTHPT Nguyễn Thượng Hiền——35,5
NV2 36,25 · NV3 36,5
34,5
NV2 35,5
Tin họcTHPT Gia Định——32,25
NV2 32,5 · NV3 32,75
29,25
NV2 29,75
ToánTHPT Gia Định——33
NV2 33,25 · NV3 33,5
31,75
NV2 32
ToánTHPT Mạc Đĩnh Chi——32
NV2 32,5 · NV3 33,25
32,25
NV2 32,5
ToánTHPT Nguyễn Hữu Huân——31,25
NV2 31,75 · NV3 32
30,5
NV2 31,25
ToánTHPT Nguyễn Thượng Hiền——34,5
NV2 35 · NV3 35,25
34
NV2 34,5
Vật líTHPT Gia Định——31
NV2 31,25 · NV3 31,75
25,75
NV2 26
Vật líTHPT Mạc Đĩnh Chi——30
NV2 30,25 · NV3 30,5
26
NV2 26,25
Vật líTHPT Nguyễn Hữu Huân——27
NV2 27,25 · NV3 27,5
25
NV2 25,75
Vật líTHPT Nguyễn Thượng Hiền——32
NV2 32,5 · NV3 32,75
29
NV2 29,5

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở TP. Hồ Chí Minh có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Nguyễn Thượng Hiền (24,75); THPT Nguyễn Thị Minh Khai (24,5); Trung học Thực hành – Đại học Sư phạm (24,5); THPT Bùi Thị Xuân (24,25); THPT Mạc Đĩnh Chi (24,25) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 TP. Hồ Chí Minh năm 2026 tính thế nào?
Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — áp dụng chung cho toàn TP.HCM mới (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 TP. Hồ Chí Minh năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 24,5 (2025) đến 24,75 (2026); mức thấp nhất từ 10,5 đến 9. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
  • 2026Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
  • 2026Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
  • 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT TP.HCM (sau sáp nhập) tổ chức chung cho cả Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ; văn bản điểm chuẩn lớp thường gồm 170 trường (mã 01–24: TP.HCM cũ, 26: Bình Dương cũ, 27: Bà Rịa – Vũng Tàu cũ).
  • 2026Trường không có trong văn bản 170 trường (vd. trường ở đặc khu Côn Đảo, THCS và THPT Thạnh An – có điểm 2023 nhưng vắng từ 2024) không có điểm chuẩn năm 2026.
  • 2026Lớp Tiếng Anh Đề án 5695 (tích hợp) 2026 chỉ ở 10 trường TP.HCM cũ; chuyên Hùng Vương (Bình Dương cũ) và chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) chỉ có lớp chuyên trong văn bản.
  • 2026Đối chiếu lớp chuyên 2026 chỉ có 16 ô (số báo viết thành chữ); các ô còn lại dựa vào hai lượt chép độc lập trên hai bản ảnh khác nhau.
  • 2025Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2025 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
  • 2025Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
  • 2025Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
  • 2025Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
  • 2025Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
  • 2025Đối chiếu lớp thường 2025 chỉ có nguyện vọng 1 (bảng "ba năm qua" của VnExpress); NV2/NV3 dựa vào hai lượt chép độc lập trên hai bản quét khác nhau.
  • 2024Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2024 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
  • 2024Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
  • 2024Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
  • 2024Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
  • 2024Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
  • 2024Văn bản 2024 không có lớp thường riêng của trường chuyên Lê Hồng Phong; lớp thường của Trần Đại Nghĩa nằm ở mã 01HA99.
  • 2023Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh) tổ chức kỳ thi riêng năm 2023 — không thuộc đợt này, chưa thu thập.
  • 2023Trường tư thục, trường quốc tế, GDTX và các trường ngoài danh sách điểm chuẩn của Sở: bỏ, không thu thập.
  • 2023Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) tuyển sinh riêng, không thuộc văn bản của Sở: chưa thu thập.
  • 2023Văn bản của Sở không in quận/huyện của trường (chỉ năm 2026 in phường/xã) nên area = null ở năm ấy.
  • 2023Tuyển thẳng, tuyển bổ sung sau đợt chính: không thu thập.
  • 2023Đối chiếu lớp chuyên/tích hợp 2023 chỉ có nguyện vọng 1 (bảng "ba năm qua" của VnExpress).

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.