Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội
Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hà Nội (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Kim Liên với 26 điểm, thấp nhất 8,5 điểm, trên thang 30.
- Cao nhất 2026
- 26
- Thấp nhất 2026
- 8,5
- Trường (thang 30)
- 122
- Lớp chuyên
- 46
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích. Sở chỉ công bố điểm chuẩn NV1; NV2 xét khi ĐXT cao hơn điểm chuẩn NV1 ít nhất 0,50, NV3 ít nhất 1,00 (ghi chú cuối bảng QĐ). — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên: Tổng ba bài thi không chuyên (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ — hệ số 1) + bài thi môn chuyên ×2, mỗi bài thang 10. — tối đa 50 điểm.
- Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tiếng Nhật / tiếng Đức (ngoại ngữ 1) ở Kim Liên, Việt Đức, Chu Văn An: không có bài thi riêng — xét bằng ĐXT của kỳ thi lớp 10 không chuyên, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu; trượt thì xét tiếp lớp tiếng Anh ở các NV đã đăng ký (Kế hoạch tuyển sinh, mục lớp tiếng Nhật/Đức). — tối đa 30 điểm.
- Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp song ngữ tiếng Pháp và tăng cường tiếng Pháp: ĐXT = Điểm thi (ba bài không chuyên, thang 30) + Điểm trung bình Pháp ngữ (ĐTB các năm Toán bằng tiếng Pháp + ĐTB các năm tiếng Pháp cấp THCS, thang 20) + ưu tiên + khuyến khích. — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + môn thi thứ ba (năm 2025 là Ngoại ngữ — CV 892 lịch thi), mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích. Sở chỉ công bố điểm chuẩn NV1; NV2 xét khi ĐXT cao hơn điểm chuẩn NV1 ít nhất 1,00, NV3 ít nhất 2,00 (ghi chú cuối bảng QĐ). (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: Tổng ba bài thi không chuyên (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ — hệ số 1) + bài thi môn chuyên ×2, mỗi bài thang 10. (tối đa 50)
- 2025 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tiếng Nhật / tiếng Đức (ngoại ngữ 1) ở Kim Liên, Việt Đức, Chu Văn An: không có bài thi riêng — xét bằng ĐXT của kỳ thi lớp 10 không chuyên, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu; trượt thì xét tiếp lớp tiếng Anh ở các NV đã đăng ký (Kế hoạch tuyển sinh, mục lớp tiếng Nhật/Đức). (tối đa 30)
- 2025 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp song ngữ tiếng Pháp và tăng cường tiếng Pháp: ĐXT = Điểm thi (ba bài không chuyên, thang 30) + Điểm trung bình Pháp ngữ (ĐTB các năm Toán bằng tiếng Pháp + ĐTB các năm tiếng Pháp cấp THCS, thang 20) + ưu tiên + khuyến khích. (tối đa 50)
- 2024 · Lớp thường (công lập): (Toán + Ngữ văn)×2 + Ngoại ngữ, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên. Sở chỉ công bố điểm chuẩn NV1; NV2 xét khi ĐXT cao hơn điểm chuẩn NV1 ít nhất 1,00, NV3 ít nhất 2,00 (ghi chú cuối bảng QĐ). (tối đa 50)
- 2024 · Lớp chuyên: Tổng ba bài thi không chuyên (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ — hệ số 1) + bài thi môn chuyên ×2, mỗi bài thang 10. (tối đa 50)
- 2024 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tiếng Nhật / tiếng Đức (ngoại ngữ 1) ở Kim Liên, Việt Đức, Chu Văn An: không có bài thi riêng — xét bằng ĐXT của kỳ thi lớp 10 không chuyên, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu; trượt thì xét tiếp lớp tiếng Anh ở các NV đã đăng ký (Kế hoạch tuyển sinh, mục lớp tiếng Nhật/Đức). (tối đa 50)
- 2024 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp song ngữ tiếng Pháp (và năm 2024 cả lớp tăng cường tiếng Pháp — «tương tự mục V.1.b»): ĐXT = Điểm thi (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ, thang 30) + Điểm Pháp ngữ (Tiếng Pháp ×2 + Toán bằng tiếng Pháp trong kỳ thi tốt nghiệp CT song ngữ THCS, thang 30) + ưu tiên. (tối đa 60)
- 2024 · Chương trình tích hợp: Chương trình song bằng tú tài (A-level): ĐXT vòng 2 = Toán + Vật lí + Hoá học bằng tiếng Anh + Tiếng Anh viết luận + Tiếng Anh nói (thang 10 mỗi bài); điều kiện ĐXT vòng 1 (công thức lớp thường) ≥ 25 và các bài vòng 1 > 3,0. (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): (Toán + Ngữ văn)×2 + Ngoại ngữ, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên. Sở chỉ công bố điểm chuẩn NV1; NV2 xét khi ĐXT cao hơn điểm chuẩn NV1 ít nhất 1,00, NV3 ít nhất 2,00 (ghi chú cuối bảng QĐ). (tối đa 50)
- 2023 · Lớp chuyên: Tổng ba bài thi không chuyên (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ — hệ số 1) + bài thi môn chuyên ×2, mỗi bài thang 10. Chuyên Tin dùng bài thi chuyên Toán. (tối đa 50)
- 2023 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tiếng Nhật / tiếng Đức (ngoại ngữ 1) ở Kim Liên, Việt Đức, Chu Văn An: không có bài thi riêng — xét bằng ĐXT của kỳ thi lớp 10 không chuyên, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu; trượt thì xét tiếp lớp tiếng Anh ở các NV đã đăng ký (Kế hoạch tuyển sinh, mục lớp tiếng Nhật/Đức). (tối đa 50)
- 2023 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp song ngữ tiếng Pháp (và năm 2024 cả lớp tăng cường tiếng Pháp — «tương tự mục V.1.b»): ĐXT = Điểm thi (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ, thang 30) + Điểm Pháp ngữ (Tiếng Pháp ×2 + Toán bằng tiếng Pháp trong kỳ thi tốt nghiệp CT song ngữ THCS, thang 30) + ưu tiên. (tối đa 60)
- 2023 · Chương trình tích hợp: Chương trình song bằng tú tài (A-level): ĐXT vòng 2 = Toán + Vật lí + Hoá học bằng tiếng Anh + Tiếng Anh viết luận + Tiếng Anh nói (thang 10 mỗi bài); điều kiện ĐXT vòng 1 (công thức lớp thường) ≥ 25 và các bài vòng 1 > 3,0. (tối đa 50)
Lớp thường (công lập)
124 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Kim Liên Đống Đa | 26Ghi chú: Mã trường 0802. | 25,5Ghi chú: Mã trường 0802. | 41,75Ghi chú: Mã trường 0802. | 43,25Ghi chú: Mã trường 0802. |
THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông Hà Đông | 26Ghi chú: Mã trường 1003. | 25,5Ghi chú: Mã trường 1003. | 42,5Ghi chú: Mã trường 1003. | 42,25Ghi chú: Mã trường 1003. |
THPT Yên Hòa Cầu Giấy | 26Ghi chú: Mã trường 0403. | 25Ghi chú: Mã trường 0403. | 42,5Ghi chú: Mã trường 0403. | 42,25Ghi chú: Mã trường 0403. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai Bắc Từ Liêm | 25,75Ghi chú: Mã trường 0301. | 24,75Ghi chú: Mã trường 0301. | 41,25Ghi chú: Mã trường 0301. | 41Ghi chú: Mã trường 0301. |
THPT Phan Đình Phùng Ba Đình | 25,75Ghi chú: Mã trường 0103. | 25,25Ghi chú: Mã trường 0103. | 41,75Ghi chú: Mã trường 0103. | 42,75Ghi chú: Mã trường 0103. |
THPT Việt Đức Hoàn Kiếm | 25,75Ghi chú: Mã trường 1302. | 25,25Ghi chú: Mã trường 1302. | 41,25Ghi chú: Mã trường 1302. | 43Ghi chú: Mã trường 1302. |
THPT Thăng Long Hai Bà Trưng | 25,5Ghi chú: Mã trường 1102. | 24,25Ghi chú: Mã trường 1102. | 42,25Ghi chú: Mã trường 1102. | 41Ghi chú: Mã trường 1102. |
THPT Nguyễn Gia Thiều Long Biên | 25,25Ghi chú: Mã trường 1502. | 25Ghi chú: Mã trường 1502. | 41,75Ghi chú: Mã trường 1502. | 41,75Ghi chú: Mã trường 1502. |
THPT Nhân Chính Thanh Xuân | 25Ghi chú: Mã trường 2801. | 24Ghi chú: Mã trường 2801. | 41,25Ghi chú: Mã trường 2801. | 41Ghi chú: Mã trường 2801. |
THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa Đống Đa | 24,75Ghi chú: Mã trường 0803. | 23,75Ghi chú: Mã trường 0803. | 39,75Ghi chú: Mã trường 0803. | 41Ghi chú: Mã trường 0803. |
THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm Hoàn Kiếm | 24,75Ghi chú: Mã trường 1301. | 23,75Ghi chú: Mã trường 1301. | 39,5Ghi chú: Mã trường 1301. | 41,75Ghi chú: Mã trường 1301. |
THPT Cầu Giấy Cầu Giấy | 24,5Ghi chú: Mã trường 0402. | 23,75Ghi chú: Mã trường 0402. | 40Ghi chú: Mã trường 0402. | 41,5Ghi chú: Mã trường 0402. |
THPT Xuân Đỉnh Bắc Từ Liêm | 24,5Ghi chú: Mã trường 0303. | 23,5Ghi chú: Mã trường 0303. | 40,25Ghi chú: Mã trường 0303. | 39,75Ghi chú: Mã trường 0303. |
THPT Mỹ Đình Nam Từ Liêm | 24,25Ghi chú: Mã trường 1804. | 23Ghi chú: Mã trường 1804. | 39,5Ghi chú: Mã trường 1804. | 40Ghi chú: Mã trường 1804. |
THPT Phạm Hồng Thái Ba Đình | 24Ghi chú: Mã trường 0102. | 22,75Ghi chú: Mã trường 0102. | 37,5Ghi chú: Mã trường 0102. | 40,75Ghi chú: Mã trường 0102. |
THPT Quang Trung-Hà Đông Hà Đông | 24Ghi chú: Mã trường 1004. | 23,25Ghi chú: Mã trường 1004. | 39,25Ghi chú: Mã trường 1004. | 40Ghi chú: Mã trường 1004. |
THPT Trần Nhân Tông Hai Bà Trưng | 24Ghi chú: Mã trường 1103. | 22,5Ghi chú: Mã trường 1103. | 39,75Ghi chú: Mã trường 1103. | 39,75Ghi chú: Mã trường 1103. |
THPT Quang Trung-Đống Đa Đống Đa | 23,75Ghi chú: Mã trường 0804. | 22,75Ghi chú: Mã trường 0804. | 37,75Ghi chú: Mã trường 0804. | 40Ghi chú: Mã trường 0804. |
THPT Việt Nam-Ba Lan Hoàng Mai | 23,75Ghi chú: Mã trường 1403. | 21,25Ghi chú: Mã trường 1403. | 39Ghi chú: Mã trường 1403. | 37,75Ghi chú: Mã trường 1403. |
THPT Lý Thường Kiệt Long Biên | 23,5Ghi chú: Mã trường 1501. | 21Ghi chú: Mã trường 1501. | 36,5Ghi chú: Mã trường 1501. | 38,75Ghi chú: Mã trường 1501. |
THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm Gia Lâm | 23,25Ghi chú: Mã trường 0901. | 21,5Ghi chú: Mã trường 0901. | 35,75Ghi chú: Mã trường 0901. | 38,25Ghi chú: Mã trường 0901. |
THPT Hoàng Quán Chi Cầu Giấy | 23Ghi chú: Mã trường 0405. | — | — | — |
THPT Đống Đa Đống Đa | 22,75Ghi chú: Mã trường 0801. | 22Ghi chú: Mã trường 0801. | 36,5Ghi chú: Mã trường 0801. | 39,5Ghi chú: Mã trường 0801. |
THPT Tây Hồ Tây Hồ | 22,75Ghi chú: Mã trường 2402. | 21,75Ghi chú: Mã trường 2402. | 37,75Ghi chú: Mã trường 2402. | 38,75Ghi chú: Mã trường 2402. |
THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân Thanh Xuân | 22,75Ghi chú: Mã trường 2802. | 20,5Ghi chú: Mã trường 2802. | 38,25Ghi chú: Mã trường 2802. | 38Ghi chú: Mã trường 2802. |
THPT Trương Định Hoàng Mai | 22,75Ghi chú: Mã trường 1402. | 21,25Ghi chú: Mã trường 1402. | 37,25Ghi chú: Mã trường 1402. | 38,5Ghi chú: Mã trường 1402. |
THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng | 22,5Ghi chú: Mã trường 1101. | 20,75Ghi chú: Mã trường 1101. | 23,75Ghi chú: Mã trường 1101. | 40Ghi chú: Mã trường 1101. |
THPT Xuân Phương Nam Từ Liêm | 22,5Ghi chú: Mã trường 1803. | 20Ghi chú: Mã trường 1803. | 37,75Ghi chú: Mã trường 1803. | 37,25Ghi chú: Mã trường 1803. |
THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình Ba Đình | 22,25Ghi chú: Mã trường 0101. | 20,25Ghi chú: Mã trường 0101. | 38,5Ghi chú: Mã trường 0101. | 39,75Ghi chú: Mã trường 0101. |
THPT Hoài Đức A Hoài Đức | 22Ghi chú: Mã trường 1201. | 19Ghi chú: Mã trường 1201. | 36,25Ghi chú: Mã trường 1201. | 34,5Ghi chú: Mã trường 1201. |
THPT Khương Đình Thanh Xuân | 22Ghi chú: Mã trường 2803. | 20,25Ghi chú: Mã trường 2803. | 36,75Ghi chú: Mã trường 2803. | 38,25Ghi chú: Mã trường 2803. |
THPT Ngọc Hồi Thanh Trì | 22Ghi chú: Mã trường 2701. | 20Ghi chú: Mã trường 2701. | 37,75Ghi chú: Mã trường 2701. | 32Ghi chú: Mã trường 2701. |
THPT Thượng Cát Bắc Từ Liêm | 22Ghi chú: Mã trường 0302. | 19Ghi chú: Mã trường 0302. | 37,25Ghi chú: Mã trường 0302. | 36,25Ghi chú: Mã trường 0302. |
THPT Hoàng Văn Thụ Hoàng Mai | 21,75Ghi chú: Mã trường 1401. | 20,5Ghi chú: Mã trường 1401. | 38,25Ghi chú: Mã trường 1401. | 37,25Ghi chú: Mã trường 1401. |
THPT Chương Mỹ A Chương Mỹ | 21,5Ghi chú: Mã trường 0502. | 21Ghi chú: Mã trường 0502. | 36Ghi chú: Mã trường 0502. | 37Ghi chú: Mã trường 0502. |
THPT Lê Lợi Hà Đông | 21,5Ghi chú: Mã trường 1002. | — | — | — |
THPT Liên Hà Đông Anh | 21,5Ghi chú: Mã trường 0704. | 20,25Ghi chú: Mã trường 0704. | 35,5Ghi chú: Mã trường 0704. | 37,5Ghi chú: Mã trường 0704. |
THPT Trung Văn Nam Từ Liêm | 21,5Ghi chú: Mã trường 1802. | 20Ghi chú: Mã trường 1802. | 36,75Ghi chú: Mã trường 1802. | 37,75Ghi chú: Mã trường 1802. |
THPT Bắc Thăng Long Đông Anh | 21,25Ghi chú: Mã trường 0701. | 20,75Ghi chú: Mã trường 0701. | 35,25Ghi chú: Mã trường 0701. | 35,25Ghi chú: Mã trường 0701. |
THPT Cổ Loa Đông Anh | 21,25Ghi chú: Mã trường 0702. | 20,25Ghi chú: Mã trường 0702. | 35Ghi chú: Mã trường 0702. | 36,75Ghi chú: Mã trường 0702. |
THPT Đan Phượng Đan Phượng | 21,25Ghi chú: Mã trường 0601. | 20,5Ghi chú: Mã trường 0601. | 34Ghi chú: Mã trường 0601. | 34,25Ghi chú: Mã trường 0601. |
THPT Hoàng Cầu Đống Đa | 21,25Ghi chú: Mã trường 0805. | — | — | — |
THPT Quốc Oai Quốc Oai | 21,25Ghi chú: Mã trường 2103. | 21Ghi chú: Mã trường 2103. | 35,75Ghi chú: Mã trường 2103. | 36,25Ghi chú: Mã trường 2103. |
THPT Ngô Thì Nhậm Thanh Trì | 20,75Ghi chú: Mã trường 2702. | 21,25Ghi chú: Mã trường 2702. | 34,25Ghi chú: Mã trường 2702. | 37Ghi chú: Mã trường 2702. |
THPT Đỗ Mười Hoàng Mai | 20,5Ghi chú: Mã trường 1404. | — | — | — |
THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông Hà Đông | 20,5Ghi chú: Mã trường 1005. | 20,75Ghi chú: Mã trường 1005. | 37Ghi chú: Mã trường 1005. | 35Ghi chú: Mã trường 1005. |
THPT Hoài Đức B Hoài Đức | 20,25Ghi chú: Mã trường 1202. | 19,25Ghi chú: Mã trường 1202. | 34,75Ghi chú: Mã trường 1202. | 33,25Ghi chú: Mã trường 1202. |
THPT Phúc Lợi Long Biên | 20,25Ghi chú: Mã trường 1503. | 14,5Ghi chú: Mã trường 1503. | 37,75Ghi chú: Mã trường 1503. | 37,75Ghi chú: Mã trường 1503. |
TH, THCS và THPT Khương Hạ Thanh Xuân | 20Ghi chú: Mã trường 2804. | 20,25Ghi chú: Mã trường 2804. | 36Ghi chú: Mã trường 2804. | 37,5Ghi chú: Mã trường 2804. |
THPT Dương Xá Gia Lâm | 20Ghi chú: Mã trường 0902. | 18,75Ghi chú: Mã trường 0902. | 36,25Ghi chú: Mã trường 0902. | 35Ghi chú: Mã trường 0902. |
THPT Đại Mỗ Nam Từ Liêm | 20Ghi chú: Mã trường 1801. | 18,75Ghi chú: Mã trường 1801. | 35,25Ghi chú: Mã trường 1801. | 34,75Ghi chú: Mã trường 1801. |
THPT Mê Linh Mê Linh | 20Ghi chú: Mã trường 1601. | 18,75Ghi chú: Mã trường 1601. | 35,5Ghi chú: Mã trường 1601. | 35Ghi chú: Mã trường 1601. |
THPT Thạch Bàn Long Biên | 20Ghi chú: Mã trường 1504. | 17,25Ghi chú: Mã trường 1504. | 36,5Ghi chú: Mã trường 1504. | 36,5Ghi chú: Mã trường 1504. |
THPT Yên Viên Gia Lâm | 20Ghi chú: Mã trường 0904. | 19,25Ghi chú: Mã trường 0904. | 36Ghi chú: Mã trường 0904. | 36,75Ghi chú: Mã trường 0904. |
THPT Sóc Sơn Sóc Sơn | 19,75Ghi chú: Mã trường 2204. | 19,75Ghi chú: Mã trường 2204. | 34,75Ghi chú: Mã trường 2204. | 34,25Ghi chú: Mã trường 2204. |
THPT Tân Lập Đan Phượng | 19,5Ghi chú: Mã trường 0603. | 16,75Ghi chú: Mã trường 0603. | 34Ghi chú: Mã trường 0603. | 33Ghi chú: Mã trường 0603. |
THPT Thường Tín Thường Tín | 19,5Ghi chú: Mã trường 2904. | 20Ghi chú: Mã trường 2904. | 32Ghi chú: Mã trường 2904. | 34Ghi chú: Mã trường 2904. |
Phổ thông Dân tộc nội trú Ba Vì | 19,25Ghi chú: Mã trường 0206. | 16,75Ghi chú: Mã trường 0206. | 33Ghi chú: Mã trường 0206. | 29,25Ghi chú: Mã trường 0206. |
THPT Đông Mỹ Thanh Trì | 19,25Ghi chú: Mã trường 2703. | 17,5Ghi chú: Mã trường 2703. | 33Ghi chú: Mã trường 2703. | 35,5Ghi chú: Mã trường 2703. |
THPT Thanh Oai B Thanh Oai | 19,25Ghi chú: Mã trường 2603. | 16,5Ghi chú: Mã trường 2603. | 34Ghi chú: Mã trường 2603. | 32Ghi chú: Mã trường 2603. |
THPT Tùng Thiện Sơn Tây | 19,25Ghi chú: Mã trường 2302. | 20,5Ghi chú: Mã trường 2302. | 33,75Ghi chú: Mã trường 2302. | 33Ghi chú: Mã trường 2302. |
THPT Nguyễn Văn Cừ Gia Lâm | 19Ghi chú: Mã trường 0903. | 18,75Ghi chú: Mã trường 0903. | 35Ghi chú: Mã trường 0903. | 35,75Ghi chú: Mã trường 0903. |
THPT Đông Anh Đông Anh | 18,75Ghi chú: Mã trường 0703. | 18,5Ghi chú: Mã trường 0703. | 34Ghi chú: Mã trường 0703. | 34,25Ghi chú: Mã trường 0703. |
THPT Đa Phúc Sóc Sơn | 18,5Ghi chú: Mã trường 2201. | 18,75Ghi chú: Mã trường 2201. | 36,25Ghi chú: Mã trường 2201. | 32,25Ghi chú: Mã trường 2201. |
THPT Nguyễn Quốc Trinh Thanh Trì | 18,5Ghi chú: Mã trường 2704. | 18,5Ghi chú: Mã trường 2704. | 31,25Ghi chú: Mã trường 2704. | 35Ghi chú: Mã trường 2704. |
THPT Vạn Xuân-Hoài Đức Hoài Đức | 18,5Ghi chú: Mã trường 1203. | 17Ghi chú: Mã trường 1203. | 33,25Ghi chú: Mã trường 1203. | 31,5Ghi chú: Mã trường 1203. |
THPT Thạch Thất Thạch Thất | 18,25Ghi chú: Mã trường 2504. | 17,25Ghi chú: Mã trường 2504. | 31,25Ghi chú: Mã trường 2504. | 33Ghi chú: Mã trường 2504. |
THPT Vân Nội Đông Anh | 18,25Ghi chú: Mã trường 0705. | 19Ghi chú: Mã trường 0705. | 34Ghi chú: Mã trường 0705. | 34Ghi chú: Mã trường 0705. |
THPT Hoài Đức C Hoài Đức | 17,75Ghi chú: Mã trường 1204. | 17,75Ghi chú: Mã trường 1204. | 32,25Ghi chú: Mã trường 1204. | 30,25Ghi chú: Mã trường 1204. |
THPT Chúc Động Chương Mỹ | 17,5Ghi chú: Mã trường 0501. | 16,25Ghi chú: Mã trường 0501. | 30,25Ghi chú: Mã trường 0501. | 29,75Ghi chú: Mã trường 0501. |
THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín Thường Tín | 17,5Ghi chú: Mã trường 2902. | 15Ghi chú: Mã trường 2902. | 29,75Ghi chú: Mã trường 2902. | 32Ghi chú: Mã trường 2902. |
THPT Yên Lãng Mê Linh | 17,5Ghi chú: Mã trường 1606. | 18,75Ghi chú: Mã trường 1606. | 31Ghi chú: Mã trường 1606. | 32,75Ghi chú: Mã trường 1606. |
THPT Mỹ Đức A Mỹ Đức | 17,25Ghi chú: Mã trường 1702. | 15,5Ghi chú: Mã trường 1702. | 31,75Ghi chú: Mã trường 1702. | 31,75Ghi chú: Mã trường 1702. |
THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai Quốc Oai | 17Ghi chú: Mã trường 2101. | 16Ghi chú: Mã trường 2101. | 28Ghi chú: Mã trường 2101. | 28,75Ghi chú: Mã trường 2101. |
THPT Kim Anh Sóc Sơn | 17Ghi chú: Mã trường 2202. | 17Ghi chú: Mã trường 2202. | 32Ghi chú: Mã trường 2202. | 31Ghi chú: Mã trường 2202. |
THPT Phú Xuyên A Phú Xuyên | 17Ghi chú: Mã trường 1902. | 15,25Ghi chú: Mã trường 1902. | 28,25Ghi chú: Mã trường 1902. | 27,75Ghi chú: Mã trường 1902. |
THPT Việt Hùng Đông Anh | 17Ghi chú: Mã trường 0707. | — | — | — |
THPT Hồng Thái Đan Phượng | 16,75Ghi chú: Mã trường 0602. | 16,75Ghi chú: Mã trường 0602. | 29,5Ghi chú: Mã trường 0602. | 30,25Ghi chú: Mã trường 0602. |
THPT Quảng Oai Ba Vì | 16,75Ghi chú: Mã trường 0205. | 17,5Ghi chú: Mã trường 0205. | 30,25Ghi chú: Mã trường 0205. | 30,75Ghi chú: Mã trường 0205. |
THPT Đồng Quan Phú Xuyên | 16,5Ghi chú: Mã trường 1901. | 14Ghi chú: Mã trường 1901. | 28Ghi chú: Mã trường 1901. | 28,75Ghi chú: Mã trường 1901. |
THPT Nguyễn Du-Thanh Oai Thanh Oai | 16,5Ghi chú: Mã trường 2601. | 16Ghi chú: Mã trường 2601. | 30,75Ghi chú: Mã trường 2601. | 30,25Ghi chú: Mã trường 2601. |
THPT Thanh Oai A Thanh Oai | 16,5Ghi chú: Mã trường 2602. | 15,5Ghi chú: Mã trường 2602. | 31,25Ghi chú: Mã trường 2602. | 28,75Ghi chú: Mã trường 2602. |
THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất Thạch Thất | 16,25Ghi chú: Mã trường 2503. | 13,75Ghi chú: Mã trường 2503. | 27,75Ghi chú: Mã trường 2503. | 28,75Ghi chú: Mã trường 2503. |
THPT Tiền Phong Mê Linh | 16,25Ghi chú: Mã trường 1603. | 16,5Ghi chú: Mã trường 1603. | 31Ghi chú: Mã trường 1603. | 31,5Ghi chú: Mã trường 1603. |
THPT Xuân Mai Chương Mỹ | 16,25Ghi chú: Mã trường 0504. | 16Ghi chú: Mã trường 0504. | 30Ghi chú: Mã trường 0504. | 30Ghi chú: Mã trường 0504. |
THPT Minh Khai Quốc Oai | 16Ghi chú: Mã trường 2102. | 15,25Ghi chú: Mã trường 2102. | 26,5Ghi chú: Mã trường 2102. | 27,5Ghi chú: Mã trường 2102. |
THPT Ngô Quyền-Ba Vì Ba Vì | 16Ghi chú: Mã trường 0204. | 16,25Ghi chú: Mã trường 0204. | 29,75Ghi chú: Mã trường 0204. | 27,75Ghi chú: Mã trường 0204. |
THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai Quốc Oai | 16Ghi chú: Mã trường 2104. | 15Ghi chú: Mã trường 2104. | 27,25Ghi chú: Mã trường 2104. | 27,75Ghi chú: Mã trường 2104. |
THPT Thọ Xuân Đan Phượng | 16Ghi chú: Mã trường 0604. | 10Ghi chú: Mã trường 0604. | 30,75Ghi chú: Mã trường 0604. | 25,5Ghi chú: Mã trường 0604. |
THPT Ứng Hoà A Ứng Hòa | 16Ghi chú: Mã trường 3004. | 12Ghi chú: Mã trường 3004. | 29,25Ghi chú: Mã trường 3004. | 29Ghi chú: Mã trường 3004. |
THPT Vân Tảo Thường Tín | 16Ghi chú: Mã trường 2905. | 15,75Ghi chú: Mã trường 2905. | 28,5Ghi chú: Mã trường 2905. | 30,5Ghi chú: Mã trường 2905. |
THPT Phúc Thịnh Đông Anh | 15,75Ghi chú: Mã trường 0706. | — | — | — |
THPT Trung Giã Sóc Sơn | 15,5Ghi chú: Mã trường 2205. | 17,25Ghi chú: Mã trường 2205. | 29,75Ghi chú: Mã trường 2205. | 32,5Ghi chú: Mã trường 2205. |
THPT Xuân Giang Sóc Sơn | 15,5Ghi chú: Mã trường 2206. | 16,5Ghi chú: Mã trường 2206. | 31,25Ghi chú: Mã trường 2206. | 30,5Ghi chú: Mã trường 2206. |
THPT Chương Mỹ B Chương Mỹ | 15,25Ghi chú: Mã trường 0503. | 14Ghi chú: Mã trường 0503. | 27,25Ghi chú: Mã trường 0503. | 26Ghi chú: Mã trường 0503. |
THPT Minh Phú Sóc Sơn | 15,25Ghi chú: Mã trường 2203. | 15,5Ghi chú: Mã trường 2203. | 29,75Ghi chú: Mã trường 2203. | 29Ghi chú: Mã trường 2203. |
THPT Ngọc Tảo Phúc Thọ | 15,25Ghi chú: Mã trường 2001. | 15,5Ghi chú: Mã trường 2001. | 26,25Ghi chú: Mã trường 2001. | 29Ghi chú: Mã trường 2001. |
THPT Phúc Thọ Phúc Thọ | 15,25Ghi chú: Mã trường 2002. | 16Ghi chú: Mã trường 2002. | 29Ghi chú: Mã trường 2002. | 28,5Ghi chú: Mã trường 2002. |
THPT Lý Tử Tấn Thường Tín | 15Ghi chú: Mã trường 2901. | 14Ghi chú: Mã trường 2901. | 28Ghi chú: Mã trường 2901. | 26,5Ghi chú: Mã trường 2901. |
THPT Mỹ Đức B Mỹ Đức | 15Ghi chú: Mã trường 1703. | 16,5Ghi chú: Mã trường 1703. | 27,5Ghi chú: Mã trường 1703. | 27Ghi chú: Mã trường 1703. |
THPT Quang Minh Mê Linh | 15Ghi chú: Mã trường 1602. | 16,75Ghi chú: Mã trường 1602. | 29,5Ghi chú: Mã trường 1602. | 30,5Ghi chú: Mã trường 1602. |
THPT Minh Hà Thạch Thất | 14,75Ghi chú: Mã trường 2505. | 14Ghi chú: Mã trường 2505. | 24,75Ghi chú: Mã trường 2505. | 25,75Ghi chú: Mã trường 2505. |
THPT Tô Hiệu-Thường Tín Thường Tín | 14,75Ghi chú: Mã trường 2903. | 15Ghi chú: Mã trường 2903. | 26,75Ghi chú: Mã trường 2903. | 27,25Ghi chú: Mã trường 2903. |
THPT Trần Đăng Ninh Ứng Hòa | 14,75Ghi chú: Mã trường 3003. | 14,75Ghi chú: Mã trường 3003. | 27,5Ghi chú: Mã trường 3003. | 27,25Ghi chú: Mã trường 3003. |
THPT Xuân Khanh Sơn Tây | 14,5Ghi chú: Mã trường 2303. | 13Ghi chú: Mã trường 2303. | 24,5Ghi chú: Mã trường 2303. | 22,25Ghi chú: Mã trường 2303. |
THPT Tân Dân Phú Xuyên | 14,25Ghi chú: Mã trường 1904. | 13,5Ghi chú: Mã trường 1904. | 25,25Ghi chú: Mã trường 1904. | 24,5Ghi chú: Mã trường 1904. |
THPT Vân Cốc Phúc Thọ | 14,25Ghi chú: Mã trường 2003. | 14,5Ghi chú: Mã trường 2003. | 26,5Ghi chú: Mã trường 2003. | 24,75Ghi chú: Mã trường 2003. |
THPT Ba Vì Ba Vì | 14Ghi chú: Mã trường 0201. | 14Ghi chú: Mã trường 0201. | 22,5Ghi chú: Mã trường 0201. | 24,5Ghi chú: Mã trường 0201. |
THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất Thạch Thất | 14Ghi chú: Mã trường 2502. | 13,25Ghi chú: Mã trường 2502. | 26Ghi chú: Mã trường 2502. | 25Ghi chú: Mã trường 2502. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi Chương Mỹ | 14Ghi chú: Mã trường 0505. | 13,5Ghi chú: Mã trường 0505. | 26,25Ghi chú: Mã trường 0505. | 22,5Ghi chú: Mã trường 0505. |
THPT Phú Xuyên B Phú Xuyên | 14Ghi chú: Mã trường 1903. | 14Ghi chú: Mã trường 1903. | 23Ghi chú: Mã trường 1903. | 25,75Ghi chú: Mã trường 1903. |
THPT Tiến Thịnh Mê Linh | 14Ghi chú: Mã trường 1604. | 14,75Ghi chú: Mã trường 1604. | 26Ghi chú: Mã trường 1604. | 27Ghi chú: Mã trường 1604. |
THPT Tự Lập Mê Linh | 14Ghi chú: Mã trường 1605. | 13,5Ghi chú: Mã trường 1605. | 28,25Ghi chú: Mã trường 1605. | 26Ghi chú: Mã trường 1605. |
THPT Bất Bạt Ba Vì | 13,5Ghi chú: Mã trường 0202. | 12Ghi chú: Mã trường 0202. | 25Ghi chú: Mã trường 0202. | 17Ghi chú: Mã trường 0202. |
THPT Bắc Lương Sơn Thạch Thất | 13Ghi chú: Mã trường 2501. | 10Ghi chú: Mã trường 2501. | 20Ghi chú: Mã trường 2501. | 17Ghi chú: Mã trường 2501. |
THPT Ứng Hoà B Ứng Hòa | 13Ghi chú: Mã trường 3005. | 10Ghi chú: Mã trường 3005. | 23Ghi chú: Mã trường 3005. | 23Ghi chú: Mã trường 3005. |
THPT Hợp Thanh Mỹ Đức | 12,5Ghi chú: Mã trường 1701. | 13,75Ghi chú: Mã trường 1701. | 23Ghi chú: Mã trường 1701. | 24Ghi chú: Mã trường 1701. |
THPT Đại Cường Ứng Hòa | 12Ghi chú: Mã trường 3001. | 10Ghi chú: Mã trường 3001. | 21Ghi chú: Mã trường 3001. | 22Ghi chú: Mã trường 3001. |
THPT Lưu Hoàng Ứng Hòa | 11Ghi chú: Mã trường 3002. | 10Ghi chú: Mã trường 3002. | 20Ghi chú: Mã trường 3002. | 17Ghi chú: Mã trường 3002. |
THPT Minh Quang Ba Vì | 10Ghi chú: Mã trường 0203. | 10Ghi chú: Mã trường 0203. | 18Ghi chú: Mã trường 0203. | 17Ghi chú: Mã trường 0203. |
THPT Mỹ Đức C Mỹ Đức | 9Ghi chú: Mã trường 1704. | 12,5Ghi chú: Mã trường 1704. | 19Ghi chú: Mã trường 1704. | 22Ghi chú: Mã trường 1704. |
TH, THCS và THPT Minh Châu Ba Vì | 8,5Ghi chú: Mã trường 0207. | — | — | — |
THPT chuyên Chu Văn An Tây Hồ | — | — | 42,5Ghi chú: Mã trường 2401. Lớp không chuyên của trường có lớp chuyên. | 44,5Ghi chú: Mã trường 2401. Lớp không chuyên của trường có lớp chuyên. |
THPT chuyên Sơn Tây Sơn Tây | — | — | 39Ghi chú: Mã trường 2301. Lớp không chuyên của trường có lớp chuyên. | 38,75Ghi chú: Mã trường 2301. Lớp không chuyên của trường có lớp chuyên. |
Chương trình tích hợp
2 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT chuyên Chu Văn An Tây Hồ | — | — | 35,25Ghi chú: Chương trình thí điểm song bằng tú tài THPT Việt Nam và tú tài Anh (A-level). QĐ ghi: điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1. NV2 35,25 | 31,17Ghi chú: Chương trình thí điểm song bằng tú tài THPT Việt Nam và tú tài Anh (A-level). QĐ ghi: điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1. NV2 31,17 |
THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | — | — | 38,98Ghi chú: Chương trình thí điểm song bằng tú tài THPT Việt Nam và tú tài Anh (A-level). QĐ ghi: điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1. NV2 38,98 | 36,26Ghi chú: Chương trình thí điểm song bằng tú tài THPT Việt Nam và tú tài Anh (A-level). QĐ ghi: điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1. NV2 36,26 |
Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ
4 trường · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Việt Đức Hoàn Kiếm | 24,25Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 23,5Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 41,25Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 36,5Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. |
THPT Kim Liên Đống Đa | 23Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 15,75Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 41,25Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 36,5Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. |
THPT chuyên Chu Văn An Tây Hồ | — | — | 43,25Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. | 41Ghi chú: Lớp Tiếng Nhật (ngoại ngữ 1) — ghi chú của bảng điểm chuẩn lớp thường; xét theo ĐXT chung. |
THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | — | — | — | 53,25/60Ghi chú: Lớp 10 chương trình song ngữ tiếng Pháp. |
Lớp chuyên
46 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vật lí | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 43,75 | 40,5 | 41,75 | 41,9 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 41,9 | 41,15 | 40,75 | 42,4 |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 41,55 | 38,65 | — | — |
| Hóa học | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 41,12 | 42,75 | 39,95 | 37,95 |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 41 | 37,15 | 40,5 | 43,3 |
| Vật lí | THPT chuyên Chu Văn An | 40,5 | 38 | 39 | 39,65 |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Chu Văn An | 40,35 | 38,5 | — | — |
| Vật lí | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 40,25 | 36 | 37,5 | 38,2 |
| Sinh học | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 40 | 38 | 39,25 | 40,5 |
| Địa lí | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 39,5 | 38,75 | 37 | 40,5 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 39,25 | 38 | 38 | 40 |
| Lịch sử | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 38,75 | 37,25 | 38,5 | 40 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Chu Văn An | 38,5 | 38 | 37,25 | 39 |
| Tin học | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 38,5 | 38 | 41 | 39,75 |
| Tiếng Nga | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 38,15 | 38 | 40 | 41,9 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Chu Văn An | 38 | 37,15 | 37,5 | 40,25 |
| Toán | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 38 | 39 | 42,25 | 40,25 |
| Tiếng Hàn | THPT chuyên Chu Văn An | 37,8 | 19,65 | — | — |
| Ngữ văn | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 37,75 | 37,5 | 36,75 | 38,25 |
| Lịch sử | THPT chuyên Chu Văn An | 37,5 | 35,75 | 32,5 | 40,75 |
| Sinh học | THPT chuyên Chu Văn An | 37 | 35,5 | 34,25 | 38 |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Chu Văn An | 37 | 36,35 | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Chu Văn An | 37 | 37,25 | 36,75 | 38,25 |
| Hóa học | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 37 | 38,25 | 34,65 | 34 |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam | 36,65 | 38,5 | 40,05 | 41,15 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36,65 | 36,65 | 37,25 | 39,3 |
| Hóa học | THPT chuyên Chu Văn An | 36,63 | 40 | 35,75 | 35,05 |
| Sinh học | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36,25 | 34 | 34,75 | 38,5 |
| Tin học | THPT chuyên Chu Văn An | 36 | 36,25 | 37,75 | 37,25 |
| Tin học | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35,75 | 36 | 37,5 | 36 |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35,6 | 35,5 | 36,45 | 38,2 |
| Tiếng Nga | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35,55 | 34 | 35,9 | 38,2 |
| Toán | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35,5 | 36 | 39 | 36,75 |
| Địa lí | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35,5 | 35 | 36,25 | 37,25 |
| Toán | THPT chuyên Chu Văn An | 35,25 | 36,25 | 40 | 37 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Sơn Tây | 34,5 | 34,25 | 33,5 | 34,5 |
| Lịch sử | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 34,25 | 33,25 | 36 | 37,75 |
| Vật lí | THPT chuyên Sơn Tây | 34 | 26 | 31 | 31,75 |
| Sinh học | THPT chuyên Sơn Tây | 33 | 29,75 | 28,5 | 27,75 |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Chu Văn An | 32,8 | 30,2 | 35,45 | 37,15 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Sơn Tây | 31,9 | 30,45 | 32,8 | 34,25 |
| Tin học | THPT chuyên Sơn Tây | 30,5 | 27,25 | 28,25 | 26,75 |
| Hóa học | THPT chuyên Sơn Tây | 30,25 | 31,5 | 27,95 | 23,7 |
| Toán | THPT chuyên Sơn Tây | 28,75 | 32 | 33,5 | 30 |
| Địa lí | THPT chuyên Sơn Tây | 28,5 | 27,75 | 30,25 | 30 |
| Lịch sử | THPT chuyên Sơn Tây | 25 | 24 | 27,75 | 30,25 |
Câu hỏi thường gặp
- Trường THPT công lập nào ở Hà Nội có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
- Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Kim Liên (26); THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông (26); THPT Yên Hòa (26); THPT Nguyễn Thị Minh Khai (25,75); THPT Phan Đình Phùng (25,75) — thang 30.
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hà Nội năm 2026 tính thế nào?
- Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích. Sở chỉ công bố điểm chuẩn NV1; NV2 xét khi ĐXT cao hơn điểm chuẩn NV1 ít nhất 0,50, NV3 ít nhất 1,00 (ghi chú cuối bảng QĐ). — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hà Nội. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
- Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
- Mức cao nhất đi từ 25,5 (2025) đến 26 (2026); mức thấp nhất từ 10 đến 8,5. Xem bảng để so từng trường.
Chưa có trong bảng
- 2026Lớp thường: Sở chỉ in MỘT cột «Điểm chuẩn nguyện vọng 1». NV2/NV3 không có điểm chuẩn riêng — theo ghi chú cuối bảng, NV2 cần ĐXT ≥ điểm chuẩn NV1 + 0,50, NV3 ≥ NV1 + 1,00; không sinh dòng NV2/NV3 suy ra.
- 2026Trường tư thục và công lập tự chủ (xét tuyển riêng, không có trong QĐ của Sở): bỏ.
- 2026Trường THPT chuyên trực thuộc đại học (ĐHSP Hà Nội, KHTN, KHXH&NV, Ngoại ngữ – ĐHQGHN): không do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố — bỏ.
- 2026Điểm chuẩn trúng tuyển BỔ SUNG (đợt 2, hạ điểm) có QĐ riêng của Sở — chưa chép (xem hanoi.edu.vn mục Phòng Quản lý thi và KĐCL).
- 2026area: Sở không in quận/huyện; lấy theo nhóm quận/huyện (địa giới trước 7/2025) mà vnexpress dùng ở bảng 2024, suy cho mọi trường cùng 2 chữ số đầu mã trường. Hà Nội-Amsterdam và Nguyễn Huệ không có mã trường trong bảng lớp thường nên area null.
- 2026Lớp song ngữ tiếng Pháp của Hà Nội-Amsterdam và Chu Văn An, lớp song bằng tú tài: QĐ điểm chuẩn năm này không in điểm (chỉ có lớp song ngữ/tăng cường tiếng Pháp của Việt Đức trong ghi chú bảng thường).
- 2026Lớp tiếng Nhật/Đức (ngoại ngữ 1), song ngữ và tăng cường tiếng Pháp lấy từ cột «Ghi chú» của bảng lớp thường, ghi track song_ngu, subject là tên lớp, wish null.
- 2025Lớp thường: Sở chỉ in MỘT cột «Điểm chuẩn nguyện vọng 1». NV2/NV3 không có điểm chuẩn riêng — theo ghi chú cuối bảng, NV2 cần ĐXT ≥ điểm chuẩn NV1 + 1,00, NV3 ≥ NV1 + 2,00; không sinh dòng NV2/NV3 suy ra.
- 2025Trường tư thục và công lập tự chủ (xét tuyển riêng, không có trong QĐ của Sở): bỏ.
- 2025Trường THPT chuyên trực thuộc đại học (ĐHSP Hà Nội, KHTN, KHXH&NV, Ngoại ngữ – ĐHQGHN): không do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố — bỏ.
- 2025Điểm chuẩn trúng tuyển BỔ SUNG (đợt 2, hạ điểm) có QĐ riêng của Sở — chưa chép (xem hanoi.edu.vn mục Phòng Quản lý thi và KĐCL).
- 2025area: Sở không in quận/huyện; lấy theo nhóm quận/huyện (địa giới trước 7/2025) mà vnexpress dùng ở bảng 2024, suy cho mọi trường cùng 2 chữ số đầu mã trường. Hà Nội-Amsterdam và Nguyễn Huệ không có mã trường trong bảng lớp thường nên area null.
- 2025Lớp song ngữ tiếng Pháp của Hà Nội-Amsterdam và Chu Văn An, lớp song bằng tú tài: QĐ điểm chuẩn năm này không in điểm (chỉ có lớp song ngữ/tăng cường tiếng Pháp của Việt Đức trong ghi chú bảng thường).
- 2025Lớp tiếng Nhật/Đức (ngoại ngữ 1), song ngữ và tăng cường tiếng Pháp lấy từ cột «Ghi chú» của bảng lớp thường, ghi track song_ngu, subject là tên lớp, wish null.
- 2024Lớp thường: Sở chỉ in MỘT cột «Điểm chuẩn nguyện vọng 1». NV2/NV3 không có điểm chuẩn riêng — theo ghi chú cuối bảng, NV2 cần ĐXT ≥ điểm chuẩn NV1 + 1,00, NV3 ≥ NV1 + 2,00; không sinh dòng NV2/NV3 suy ra.
- 2024THPT Sơn Tây: lớp «Tiếng Pháp» 2024 có điểm 35,50 trong ghi chú QĐ lớp thường, nhưng Kế hoạch năm ấy không mô tả lớp này (không rõ phương thức, thang) — bỏ dòng.
- 2024Trường tư thục và công lập tự chủ (xét tuyển riêng, không có trong QĐ của Sở): bỏ.
- 2024Trường THPT chuyên trực thuộc đại học (ĐHSP Hà Nội, KHTN, KHXH&NV, Ngoại ngữ – ĐHQGHN): không do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố — bỏ.
- 2024Điểm chuẩn trúng tuyển BỔ SUNG (đợt 2, hạ điểm) có QĐ riêng của Sở — chưa chép (xem hanoi.edu.vn mục Phòng Quản lý thi và KĐCL).
- 2024area: Sở không in quận/huyện; lấy theo nhóm quận/huyện (địa giới trước 7/2025) mà vnexpress dùng ở bảng 2024, suy cho mọi trường cùng 2 chữ số đầu mã trường. Hà Nội-Amsterdam và Nguyễn Huệ không có mã trường trong bảng lớp thường nên area null.
- 2024Lớp song ngữ tiếng Pháp của Hà Nội-Amsterdam: QĐ 1569 không in điểm năm 2024.
- 2024Lớp tiếng Nhật/Đức (ngoại ngữ 1), song ngữ và tăng cường tiếng Pháp lấy từ cột «Ghi chú» của bảng lớp thường, ghi track song_ngu, subject là tên lớp, wish null.
- 2023Lớp thường: Sở chỉ in MỘT cột «Điểm chuẩn nguyện vọng 1». NV2/NV3 không có điểm chuẩn riêng — theo ghi chú cuối bảng, NV2 cần ĐXT ≥ điểm chuẩn NV1 + 1,00, NV3 ≥ NV1 + 2,00; không sinh dòng NV2/NV3 suy ra.
- 2023THPT Việt Đức: lớp tăng cường tiếng Pháp 2023 có điểm chuẩn 43,00 trong ghi chú QĐ 1171, nhưng Kế hoạch 2023 không in phương thức xét của lớp này nên không xác định được thang — bỏ dòng.
- 2023THPT Sơn Tây: lớp «Tiếng Pháp» 2023 có điểm 36,75 trong ghi chú QĐ lớp thường, nhưng Kế hoạch năm ấy không mô tả lớp này (không rõ phương thức, thang) — bỏ dòng.
- 2023Trường tư thục và công lập tự chủ (xét tuyển riêng, không có trong QĐ của Sở): bỏ.
- 2023Trường THPT chuyên trực thuộc đại học (ĐHSP Hà Nội, KHTN, KHXH&NV, Ngoại ngữ – ĐHQGHN): không do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố — bỏ.
- 2023Điểm chuẩn trúng tuyển BỔ SUNG (đợt 2, hạ điểm) có QĐ riêng của Sở — chưa chép (xem hanoi.edu.vn mục Phòng Quản lý thi và KĐCL).
- 2023area: Sở không in quận/huyện; lấy theo nhóm quận/huyện (địa giới trước 7/2025) mà vnexpress dùng ở bảng 2024, suy cho mọi trường cùng 2 chữ số đầu mã trường. Hà Nội-Amsterdam và Nguyễn Huệ không có mã trường trong bảng lớp thường nên area null.
- 2023Lớp tiếng Nhật/Đức (ngoại ngữ 1), song ngữ và tăng cường tiếng Pháp lấy từ cột «Ghi chú» của bảng lớp thường, ghi track song_ngu, subject là tên lớp, wish null.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026QĐ 2606/QĐ-SGDĐT ngày 19/6/2026 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027 (hanoi.edu.vn/…/ct/552/17012)
- 2026QĐ 2605/QĐ-SGDĐT ngày 19/6/2026 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm học 2026-2027 (hanoi.edu.vn/…/ct/552/17013)
- 2026Kế hoạch 100/KH-UBND ngày 12/3/2026 tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/16821) — công thức ĐXT
- 2025QĐ 1517/QĐ-SGDĐT ngày 04/7/2025 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2025-2026 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/16368)
- 2025QĐ 1516/QĐ-SGDĐT ngày 04/7/2025 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm học 2025-2026 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/16369)
- 2025Kế hoạch 56/KH-UBND ngày 24/02/2025 tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2025-2026 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/16079) — công thức ĐXT
- 2025CV 892/SGDĐT-QLT ngày 20/3/2025 hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 — lịch thi xác định môn thứ ba là Ngoại ngữ
- 2024QĐ 1573/QĐ-SGDĐT ngày 01/7/2024 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2024-2025 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/15477)
- 2024QĐ 1569/QĐ-SGDĐT ngày 01/7/2024 — Điểm chuẩn lớp 10 THPT chuyên, song ngữ tiếng Pháp và song bằng tú tài năm học 2024-2025 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/15476)
- 2024Kế hoạch 93/KH-UBND ngày 28/3/2024 tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2024-2025 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/15274) — công thức ĐXT
- 2023QĐ 1171/QĐ-SGDĐT ngày 01/7/2023 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2023-2024 (đính kèm hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/14571)
- 2023QĐ 1169/QĐ-SGDĐT ngày 01/7/2023 — Điểm chuẩn lớp 10 THPT chuyên, song ngữ tiếng Pháp và song bằng tú tài năm học 2023-2024 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/14569)
- 2023Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 (hanoi.edu.vn/…/ctmb/552/14334) — công thức ĐXT
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.