Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh

Năm 2025, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Quảng Ninh (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Hòn Gai (nhóm xét tuyển 2) với 21,6 điểm, thấp nhất 4,6 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2025
21,6
Thấp nhất 2025
4,6
Trường (thang 30)
47
Lớp chuyên
11

Cách tính điểm xét tuyển năm 2025

  • Lớp thường (công lập): ĐXT = tổng điểm 03 bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích; trường chia chỉ tiêu theo "nhóm xét tuyển" (địa bàn/ngoại ngữ) xét riêng từng nhóm (Hướng dẫn tuyển sinh 2025-2026, mục 2c và 6a) — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: ĐXTc = tổng điểm 03 bài thi (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ) + 2 × điểm môn chuyên; bài chung trên 2,0, môn chuyên từ 5,0 (cùng Hướng dẫn) — tối đa 50 điểm.
  • 2025: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

47 trường · thang 30 năm 2025

Trường2025
THPT Hòn Gai (nhóm xét tuyển 2)
21,6Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Cẩm Phả
19,7
THPT Ngô Quyền
19,3
THPT Uông Bí
19,15
THPT Bãi Cháy
18,75
THPT Hoàng Quốc Việt (nhóm xét tuyển 2)
18,7Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Vũ Văn Hiếu
18,35Ghi chú: Sở in một điểm chuẩn chung cho nhóm xét tuyển 1 và 2
THPT Lê Quý Đôn
18Ghi chú: Sở in một điểm chuẩn chung cho nhóm xét tuyển 1 và 2 tuyensinh247 in 18.05; con số của Sở (sơ bộ, ảnh đọc hai lượt) là 18.0 — chênh lệch có thể là điểm chính thức sau phúc khảo do trường công bố, không kiểm được bằng văn bản của Sở; giữ con số của Sở
THPT Lê Hồng Phong
17,65Ghi chú: Sở in một điểm chuẩn chung cho nhóm xét tuyển 1 và 2
THPT Trần Phú (nhóm xét tuyển 2)
17,05Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 3 mức theo nhóm
THPT Đông Thành (nhóm xét tuyển 1)
16,9Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hoành Bồ (nhóm xét tuyển 2)
15,9Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Đông Triều (nhóm xét tuyển 2)
15,25Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Trần Phú (nhóm xét tuyển 3)
15,25Ghi chú: Nhóm xét tuyển 3 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 3 mức theo nhóm
THPT Cửa Ông (nhóm xét tuyển 2)
15,15Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hoàng Hoa Thám
15,1
THPT Mông Dương (nhóm xét tuyển 2)
14,7Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Bạch Đằng
14,4
THCS và THPT Tiên Yên (nhóm xét tuyển 2)
14,15Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Lê Chân (nhóm xét tuyển 2)
13,95Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Quảng Hà (nhóm xét tuyển 2)
13,4Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hoàng Quốc Việt (nhóm xét tuyển 1)
13,25Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Đông Thành (nhóm xét tuyển 2)
12,5Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THCS và THPT Đường Hoa Cương (nhóm xét tuyển 2)
11,8Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Minh Hà
11,6
THPT Hoàng Văn Thụ
11,55Ghi chú: Sở in một điểm chuẩn chung cho nhóm xét tuyển 1 và 2
THCS và THPT Tiên Yên (nhóm xét tuyển 1)
10,75Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Mông Dương (nhóm xét tuyển 1)
10,7Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hòn Gai (nhóm xét tuyển 1)
10,25Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hoành Bồ (nhóm xét tuyển 1)
10,15Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THCS và THPT Hải Đông
10,1Ghi chú: tuyensinh247 in 10.7; con số của Sở (sơ bộ, ảnh đọc hai lượt) là 10.1 — chênh lệch có thể là điểm chính thức sau phúc khảo do trường công bố, không kiểm được bằng văn bản của Sở; giữ con số của Sở
THPT Lý Thường Kiệt (nhóm xét tuyển 3)
9,5Ghi chú: Nhóm xét tuyển 3 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Đầm Hà (nhóm xét tuyển 2)
9,4Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hải Đảo (nhóm xét tuyển 2 và 3)
9,05Ghi chú: Nhóm xét tuyển 2 và 3 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Trần Phú (nhóm xét tuyển 1)
8,75Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 3 mức theo nhóm
THPT Ba Chẽ
8,45
THPT Đầm Hà (nhóm xét tuyển 1)
8,2Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm tuyensinh247 in 8.85; con số của Sở (sơ bộ, ảnh đọc hai lượt) là 8.2 — chênh lệch có thể là điểm chính thức sau phúc khảo do trường công bố, không kiểm được bằng văn bản của Sở; giữ con số của Sở
THCS và THPT Hoành Mô
8Ghi chú: tuyensinh247 in 7.7; con số của Sở (sơ bộ, ảnh đọc hai lượt) là 8.0 — chênh lệch có thể là điểm chính thức sau phúc khảo do trường công bố, không kiểm được bằng văn bản của Sở; giữ con số của Sở
THCS và THPT Quảng La
7,35
THPT Quảng Hà (nhóm xét tuyển 1)
7,05Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Cửa Ông (nhóm xét tuyển 1)
7Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Lê Chân (nhóm xét tuyển 1)
6,75Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THCS và THPT Đường Hoa Cương (nhóm xét tuyển 1)
6,7Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Hải Đảo (nhóm xét tuyển 1)
6,6Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Lý Thường Kiệt (nhóm xét tuyển 1 và 2)
5,75Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 và 2 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Đông Triều (nhóm xét tuyển 1)
5,55Ghi chú: Nhóm xét tuyển 1 của trường (chỉ tiêu chia theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng); trường có 2 mức theo nhóm
THPT Bình Liêu
4,6

Lớp chuyên

11 lớp chuyên · thang 50 năm 2025 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2025
Tiếng AnhTHPT Chuyên Hạ Long38,45
Ngữ vănTHPT Chuyên Hạ Long37,65Ghi chú: tuyensinh247 in 37.7; con số của Sở (sơ bộ, ảnh đọc hai lượt) là 37.65 — chênh lệch có thể là điểm chính thức sau phúc khảo do trường công bố, không kiểm được bằng văn bản của Sở; giữ con số của Sở
ToánTHPT Chuyên Hạ Long37,65
Tiếng TrungTHPT Chuyên Hạ Long36,55
Hóa họcTHPT Chuyên Hạ Long35,95
Tin họcTHPT Chuyên Hạ Long35,58
Địa líTHPT Chuyên Hạ Long34,95
Vật líTHPT Chuyên Hạ Long32,85
Lịch sửTHPT Chuyên Hạ Long32,05
Sinh họcTHPT Chuyên Hạ Long29,2
Tiếng PhápTHPT Chuyên Hạ Long28,75

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Quảng Ninh có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2025?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là THPT Hòn Gai (nhóm xét tuyển 2) (21,6); THPT Cẩm Phả (19,7); THPT Ngô Quyền (19,3); THPT Uông Bí (19,15); THPT Bãi Cháy (18,75) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Quảng Ninh năm 2025 tính thế nào?
ĐXT = tổng điểm 03 bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích; trường chia chỉ tiêu theo "nhóm xét tuyển" (địa bàn/ngoại ngữ) xét riêng từng nhóm (Hướng dẫn tuyển sinh 2025-2026, mục 2c và 6a) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Quảng Ninh. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2025Đây là điểm chuẩn SƠ BỘ do Sở GD&ĐT Quảng Ninh công bố ngày 15/6/2025 (CV 1269). Điểm chuẩn chính thức sau phúc khảo (22/6/2025) do từng trường tự công bố, Sở không đăng bảng tổng hợp — không có con số chính thức nào để thay
  • 2025Nhóm xét tuyển là phần chỉ tiêu theo địa bàn/ngoại ngữ, không phải nguyện vọng — mọi dòng wish = null; trường có nhiều mức theo nhóm tách thành nhiều key "-nhom-N"
  • 2025Trường tư thục, PTDTNT: xét tuyển riêng, không có trong bảng — bỏ
  • 2025Bảng còn in chỉ số phụ (tổng 3 bài, điểm rèn luyện, ĐTB Toán–Văn lớp 9) tại mức điểm chuẩn — không lưu

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.