Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Vĩnh Long

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Vĩnh Long (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là PTDTNT THCS và THPT Trà Cú với 19,65 điểm, thấp nhất 13,23 điểm, trên thang 20.

Cao nhất 2026
19,65
Thấp nhất 2026
13,23
Trường (thang 20)
103
Lớp chuyên
27

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT Vĩnh Long (sau sáp nhập Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh)): Xét tuyển, không thi (THPT công lập không chuyên và PT DTNT): Điểm xét tuyển = Điểm học lực ((lớp 6 + lớp 7×1,5 + lớp 8×2 + lớp 9×3)/7,5) + Điểm hạnh kiểm (TB 4 năm, Tốt 10 · Khá 8 · TB/Đạt 6) + điểm khuyến khích + điểm ưu tiên — tối đa 20 điểm.
  • Lớp chuyên (Sở GD&ĐT Vĩnh Long (sau sáp nhập Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh)): Thi tuyển: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (môn chung, hệ số 1) + môn chuyên×2; không cộng điểm ưu tiên — tối đa 50 điểm.

Lớp thường (công lập)

103 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 20 năm 2026

Trường2026
PTDTNT THCS và THPT Trà Cú
trước đây thuộc Trà Vinh
19,65Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — xét tuyển học bạ riêng (thang 20), một điểm chuẩn
PTDTNT THPT Trà Vinh
trước đây thuộc Trà Vinh
19,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — xét tuyển học bạ riêng (thang 20), một điểm chuẩn
PTDTNT THCS và THPT Tiểu Cần
trước đây thuộc Trà Vinh
19,45Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — xét tuyển học bạ riêng (thang 20), một điểm chuẩn
PTDTNT Vĩnh Long
19,38Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — xét tuyển học bạ riêng (thang 20), một điểm chuẩn
THPT Lưu Văn Liệt
18,73Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Nguyễn Đình Chiểu
trước đây thuộc Bến Tre
18,71Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Phan Thanh Giản
trước đây thuộc Bến Tre
18,65Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Chê Ghê-va-ra
trước đây thuộc Bến Tre
18,59Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Bình Minh
18,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,7
THPT Lê Hoàng Chiếu
trước đây thuộc Bến Tre
18,05Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Ngô Văn Cấn
trước đây thuộc Bến Tre
17,94Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,29
THPT Phạm Thái Bường
trước đây thuộc Trà Vinh
17,91Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Trà Ôn
17,88Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Diệp Minh Châu
trước đây thuộc Bến Tre
17,87Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Trần Đại Nghĩa
17,77Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Nguyễn Thông
17,74Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,05
THPT Lạc Long Quân
trước đây thuộc Bến Tre
17,67Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,24
THPT Duyên Hải
trước đây thuộc Trà Vinh
17,64Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Huỳnh Tấn Phát
trước đây thuộc Bến Tre
17,63Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,71
THCS và THPT Phú Quới
17,61Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,62
THPT Trần Văn Ơn
trước đây thuộc Bến Tre
17,59Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,41
THPT Võ Trường Toản
trước đây thuộc Bến Tre
17,58Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,59
THPT Tân Quới
17,57Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Vĩnh Xuân
17,57Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,71
THPT Quản Trọng Hoàng
trước đây thuộc Bến Tre
17,55Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,27
THPT Hựu Thành
17,51Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Trương Vĩnh Ký
trước đây thuộc Bến Tre
17,51Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,64
THPT Phạm Hùng
17,49Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,5
THCS và THPT Long Phú
17,47Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,59
THPT Mang Thít
17,47Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Nguyễn Văn Hai
trước đây thuộc Trà Vinh
17,45Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Phan Ngọc Tòng
trước đây thuộc Bến Tre
17,45Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,79
THPT Tân Lược
17,45Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,48
THPT Ca Văn Thỉnh
trước đây thuộc Bến Tre
17,43Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,49
THPT Dương Quang Đông
trước đây thuộc Trà Vinh
17,43Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Hoàng Thái Hiếu
17,43Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,53
THPT Lê Hoài Đôn
trước đây thuộc Bến Tre
17,43Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Đôn Châu
trước đây thuộc Trà Vinh
17,42Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Tán Kế
trước đây thuộc Bến Tre
17,41Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,41
THCS và THPT Phan Văn Đáng
17,39Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,47
THPT Lê Anh Xuân
trước đây thuộc Bến Tre
17,39Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,41
THPT Vĩnh Long
17,39Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,59
THPT Trần Văn Long
trước đây thuộc Trà Vinh
17,38Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Lê Quí Đôn
trước đây thuộc Bến Tre
17,37Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,39
THPT Phan Liêm
trước đây thuộc Bến Tre
17,33Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,01
THPT Trần Văn Kiết
trước đây thuộc Bến Tre
17,33Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 18,07
THCS và THPT Mỹ Thuận
17,3Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,31
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
trước đây thuộc Bến Tre
17,27Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Dương Háo Học
trước đây thuộc Trà Vinh
17,25Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,28
THPT Hàm Giang
trước đây thuộc Trà Vinh
17,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,23
THPT Cầu Quan
trước đây thuộc Trà Vinh
17,2Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Cầu Kè
trước đây thuộc Trà Vinh
17,19Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,2
THPT Tập Sơn
trước đây thuộc Trà Vinh
17,19Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,19
THPT Hiếu Phụng
17,16Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,22
THPT Nguyễn Trãi
trước đây thuộc Bến Tre
17,16Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,44
THPT Đoàn Thị Điểm
trước đây thuộc Bến Tre
17,15Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,23
THPT Long Hiệp
trước đây thuộc Trà Vinh
17,11Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,11
THPT Nguyễn Huệ
trước đây thuộc Bến Tre
17,11Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,15
THPT Nguyễn Ngọc Thăng
trước đây thuộc Bến Tre
17,1Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,11
THCS và THPT Hòa Bình
17,07Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,07
THCS và THPT Trưng Vương
17,07Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,63
THPT Phan Văn Hòa
17,07Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,09
THCS và THPT Hiếu Nhơn
17,03Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,05
THPT Phan Văn Trị
trước đây thuộc Bến Tre
17Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,02
THPT Võ Văn Kiệt
16,98Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,99
THPT Vũ Đình Liệu
trước đây thuộc Trà Vinh
16,97Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,19
THPT Nguyễn Thị Định
trước đây thuộc Bến Tre
16,95Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,96
THPT Nguyễn Hiếu Tự
16,93Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,95
THPT Sương Nguyệt Anh
trước đây thuộc Bến Tre
16,93Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,04
THPT Song Phú
16,91Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,31
THPT Hiếu Tử
trước đây thuộc Trà Vinh
16,83Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,97
THPT Lê Thanh Mừng
16,83Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,83
THPT Nhị Trường
trước đây thuộc Trà Vinh
16,83Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,83
THPT Sơn Cang
trước đây thuộc Trà Vinh
16,83Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,99
THPT Nhuận Phú Tân
trước đây thuộc Bến Tre
16,78Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,73
THPT An Thới
trước đây thuộc Bến Tre
16,74Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,39
THCS và THPT Lương Hòa A
trước đây thuộc Trà Vinh
16,67Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,79
THCS và THPT Thanh Bình
16,65Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,67
THPT Đại An
trước đây thuộc Trà Vinh
16,65Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,68
THPT Lương Thế Vinh
trước đây thuộc Bến Tre
16,63Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,24
THPT Hòa Lợi
trước đây thuộc Trà Vinh
16,58Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,6
THPT Thạnh Phước
trước đây thuộc Bến Tre
16,55Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,79
THPT Trần Trường Sinh
trước đây thuộc Bến Tre
16,52Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,53
THPT Cầu Ngang A
trước đây thuộc Trà Vinh
16,44Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,09
THCS và THPT Đông Thành
16,4Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,16
THPT Nguyễn Đáng
trước đây thuộc Trà Vinh
16,4Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,45
THPT Tam Ngãi
trước đây thuộc Trà Vinh
16,37Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,87
THCS và THPT Mỹ Phước
16,35Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,8
THPT Phong Phú
trước đây thuộc Trà Vinh
16,27Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,41
THPT Hòa Ninh
16,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,87
THPT Tiểu Cần
trước đây thuộc Trà Vinh
16,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,35
THPT Hồ Thị Nhâm
trước đây thuộc Trà Vinh
15,79Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 15,94
THPT Trà Vinh
trước đây thuộc Trà Vinh
15,77Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,57
THPT Chợ Lách
trước đây thuộc Bến Tre
15,66Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,27
THPT Cầu Ngang B
trước đây thuộc Trà Vinh
15,47Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,81
THPT Bùi Hữu Nghĩa
trước đây thuộc Trà Vinh
15,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 15,36
THPT Tam Bình
15,21Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,51
THPT Nguyễn Văn Thiệt
15,1Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,35
THCS và THPT Dân Thành
trước đây thuộc Trà Vinh
14,39Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 15,8
THPT Long Hữu
trước đây thuộc Trà Vinh
13,65Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,65
THPT Long Khánh
trước đây thuộc Trà Vinh
13,58Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
THPT Mạc Đĩnh Chi
trước đây thuộc Bến Tre
13,38Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 17,36
THPT Hòa Minh
trước đây thuộc Trà Vinh
13,23Ghi chú: Xét tuyển học bạ (thang 20), NV1
NV2 16,19 · NV3 16,49

Lớp chuyên

27 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026
Sinh họcTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm33,75
Hóa họcTHPT chuyên Bến Tre33
Sinh họcTHPT chuyên Bến Tre32
ToánTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm32
Vật líTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm31,75
Ngữ vănTHPT chuyên Bến Tre31,5
Tiếng AnhTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm30,7
Hóa họcTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm30,5
ToánTHPT chuyên Bến Tre29,75
Ngữ vănTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm29,75
ToánTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành29,5
Tiếng AnhTHPT chuyên Bến Tre29,14
Tiếng AnhTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành28,3
Vật líTHPT chuyên Bến Tre27,75
Tin họcTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm27,3
Hóa họcTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành27,25
Sinh họcTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành26,75
Ngữ vănTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành26,25
Vật líTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành22,83
Lịch sửTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm21,75
Tin họcTHPT chuyên Bến Tre20,9
Tin họcTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành19,6
Địa líTHPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm18
Địa líTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành18
Lịch sửTHPT chuyên Bến Tre16
Địa líTHPT chuyên Bến Tre15,5
Lịch sửTHPT chuyên Nguyễn Thiện Thành15

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Vĩnh Long có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là PTDTNT THCS và THPT Trà Cú (19,65); PTDTNT THPT Trà Vinh (19,5); PTDTNT THCS và THPT Tiểu Cần (19,45); PTDTNT Vĩnh Long (19,38); THPT Lưu Văn Liệt (18,73) — thang 20.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Vĩnh Long năm 2026 tính thế nào?
Xét tuyển, không thi (THPT công lập không chuyên và PT DTNT): Điểm xét tuyển = Điểm học lực ((lớp 6 + lớp 7×1,5 + lớp 8×2 + lớp 9×3)/7,5) + Điểm hạnh kiểm (TB 4 năm, Tốt 10 · Khá 8 · TB/Đạt 6) + điểm khuyến khích + điểm ưu tiên — điểm tối đa 20, theo văn bản của Sở GD&ĐT Vĩnh Long (sau sáp nhập Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2026Kỳ tuyển sinh 2026 do Sở GD&ĐT Vĩnh Long (mới) tổ chức chung cho Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh cũ; former_province suy từ 2 chữ số đầu của mã trường in trong phụ lục (83 Bến Tre, 84 Trà Vinh, 86 Vĩnh Long).
  • 2026Lớp thường và PT DTNT là XÉT TUYỂN theo học bạ (thang 20), không phải điểm thi — không so với thang 50 của chuyên hay với các tỉnh thi tuyển.
  • 2026Năm 2023–2025 không có tệp: không tìm được văn bản điểm chuẩn tổng hợp chính thức đọc được của Sở Vĩnh Long, Bến Tre hay Trà Vinh cũ.
  • 2026Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: không có trong thông báo của Sở — bỏ.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.