Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Khánh Hòa

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Khánh Hòa (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Lý Tự Trọng với 25 điểm, thấp nhất 4,75 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
25
Thấp nhất 2026
4,75
Trường (thang 30)
42
Lớp chuyên
15

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — trường thi tuyển — tối đa 30 điểm.
  • Lớp thường (công lập): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích — trường xét tuyển (Phần III của thông báo) — tối đa 40 điểm.
  • Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×3 — tối đa 60 điểm.
  • Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp học môn Tiếng Pháp ngoại ngữ 1 (THPT Nguyễn Văn Trỗi): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích — tối đa 40 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — trường thi tuyển (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích — trường xét tuyển (Phần III của thông báo) (tối đa 40)
  • 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×3 (tối đa 60)
  • 2025 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp học môn Tiếng Pháp ngoại ngữ 1 (THPT Nguyễn Văn Trỗi): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích (tối đa 40)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Tiếng Anh + điểm ưu tiên — trường thi tuyển (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích — trường xét tuyển (Phần III của thông báo) (tối đa 40)
  • 2024 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×3 (tối đa 60)
  • 2024 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp học môn Tiếng Pháp ngoại ngữ 1 (THPT Nguyễn Văn Trỗi): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích (tối đa 40)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Tiếng Anh + điểm ưu tiên — trường thi tuyển (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích — trường xét tuyển (Phần III của thông báo) (tối đa 40)
  • 2023 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×3 (tối đa 60)
  • 2023 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp học môn Tiếng Pháp ngoại ngữ 1 (THPT Nguyễn Văn Trỗi): Phương thức XÉT TUYỂN (không thi): tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 10) + ưu tiên, khuyến khích (tối đa 40)

Lớp thường (công lập)

45 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Lý Tự Trọng
25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ24.2 điểm trởlên, đồng thời tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 8 đạt từ 25.0 điểm trở lên932,75Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 8,3 trở lên36
THPT Nguyễn Văn Trỗi
22,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ24.8 điểm trở lên
NV2 23,75
11,533,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,8 trở lên31,75
THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang
trước đây thuộc Ninh Thuận
20,41———
THPT Phạm Văn Đồng
Nam Nha Trang
20,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.8 điểm trở lên
NV2 21,25
16Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,4 điểm trở lên30Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,4 trở lên, ĐTBCN lớp 8 từ 7,5 trở lên27,25
NV2 30,25
THPT Hà Huy Tập
19,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.8 điểm trở lên
NV2 20,25
16,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 19,9 điểm trở lên29,25
NV2 32,5
27
NV2 34,75
THPT Hoàng Văn Thụ
19Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ21.8 điểm trở lên
NV2 20
15,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,4 điểm trở lên28,75
NV2 32,25
27,25
NV2 34,5
THPT Nguyễn Trãi
Ninh Hòa
19Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.4 điểm trở lên8,525,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 8,1 trở lên27
THPT Phan Bội Châu
Cam Ranh
18,51128Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 8,0 trở lên, ĐTBCN lớp 8 từ 7,8 trở lên24,5
THPT Hoàng Hoa Thám
17,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ19.8 điểm trở lên14,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 20,8 điểm trở lên26Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,5 trở lên24,5
THPT Huỳnh Thúc Kháng
17,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ24.9 điểm trởlên, đồng thời tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 8 đạt từ 25.9 điểm trở lên7,5
NV2 9
27,2520,5
THPT Ngô Gia Tự
15,75Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ18.3 điểm trở lên
NV2 18,25
11,75Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 16,2 điểm trở lên27Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,7 trở lên21,5
THPT Trần Hưng Đạo
14,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ21.4 điểm trở lên
NV2 15,25
11Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,5 điểm trở lên23,75
NV2 27,5
16,25
NV2 23,75
THPT Chu Văn An
trước đây thuộc Ninh Thuận
13,75Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.3 điểm trở lên
NV2 14,83
———
THPT Trần Bình Trọng
13,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ19.8 điểm trở lên13Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,9 điểm trở lên21,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,3 trở lên22
THPT An Phước
trước đây thuộc Ninh Thuận
13,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.1 điểm trở lên
NV2 15,75
———
THPT Ninh Hải
trước đây thuộc Ninh Thuận
13,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ23.7 điểm trở lên
NV2 14,75
———
THPT Võ Nguyên Giáp
13Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ20.4 điểm trở lên
NV2 14
8,25
NV2 11,5
22,25
NV2 25,5
17,75
NV2 22,5
THCS&THPT Trần Hưng Đạo
trước đây thuộc Ninh Thuận
12,75Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ14.9 điểm trở lên
NV2 13,75
———
THPT Đoàn Thị Điểm
12,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ19.7 điểm trở lên7,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,8 điểm trở lên20Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,1 trở lên16,25
NV2 19,25
THPT Phan Chu Trinh
trước đây thuộc Ninh Thuận
12,5———
THPT Nguyễn Thái Học
12Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ18.3 điểm trở lên
NV2 13
8Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,3 điểm trở lên
NV2 9,75
21,75
NV2 24,75
18
NV2 22,75
Trường Phổ thông DTNT THCS&THPT Pi Năng Tắc
trước đây thuộc Ninh Thuận
12Ghi chú: Trường PTDTNT — đối tượng học sinh dân tộc thiểu số———
THPT Lê Hồng Phong
11,5
NV2 12,5
11Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,8 điểm trở lên20,75
NV2 24,5
13
NV2 16,5
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
11,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ23.7 điểm trở lên
NV2 12,5
9,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,3 điểm trở lên21,75
NV2 25
14
NV2 19
THPT Tôn Đức Thắng - Xuân Hải
trước đây thuộc Ninh Thuận
11,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ17.5 điểm trở lên
NV2 12,5
———
THPT Trần Quý Cáp
11,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ18.9 điểm trở lên
NV2 15,25
6,7518,522/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)
NV2 11,5
THPT Tháp Chàm
trước đây thuộc Ninh Thuận
11,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ21.6 điểm trở lên
NV2 12,25
———
THPT Nguyễn Chí Thanh
11Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ17.6 điểm trở lên
NV2 15
11,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 21,5 điểm trở lên21Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 6,8 trở lên14,25
NV2 20,25
THPT Trần Cao Vân
11Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ20.0 điểm trở lên
NV2 13,25
10,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,5 điểm trở lên24Ghi chú: Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 6,5 trở lên17
NV2 25,25
THPT Nguyễn Huệ
Cam Lâm
10,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ22.6 điểm trở lên
NV2 11,5
9,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,3 điểm trở lên
NV2 11
19,75
NV2 25
12,75
NV2 21
THPT Nguyễn Du
Bắc Ninh Hòa
10
NV2 11
5
NV2 6,5
15
NV2 18
21/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)
NV2 26,5
THPT Tô Văn Ơn
10
NV2 11
6,5
NV2 8,25
17,25
NV2 20,75
12
THPT Tôn Đức Thắng
Nam Ninh Hòa
10Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ17.6 điểm trở lên
NV2 11
6,5
NV2 8
18
NV2 21
8
NV2 20,75
THPT Nguyễn Huệ - Ninh Phước
trước đây thuộc Ninh Thuận
9,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ17.1 điểm trở lên
NV2 10,5
———
THPT Phạm Văn Đồng - Phước Hậu
trước đây thuộc Ninh Thuận
9,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ20.6 điểm trở lên
NV2 10,5
———
THPT Trường Chinh
trước đây thuộc Ninh Thuận
9Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ17.6 điểm trở lên
NV2 10,5
———
THPT Nguyễn Du - Ninh Sơn
trước đây thuộc Ninh Thuận
7,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ16.7 điểm trở lên
NV2 8,5
———
THPT Phan Bội Châu - Thuận Bắc
trước đây thuộc Ninh Thuận
7,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ21.5 điểm trở lên
NV2 9,25
———
THPT Lê Duẩn
trước đây thuộc Ninh Thuận
7,25Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ18.5 điểm trở lên
NV2 8,25
———
THPT Nguyễn Văn Linh
trước đây thuộc Ninh Thuận
6,1
NV2 7,25
———
THCS&THPT Bác Ái
trước đây thuộc Ninh Thuận
5,5Ghi chú: Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cảnăm của 03 môn Ngữvăn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ18.9 điểm trở lên
NV2 7,25
———
THCS&THPT Đặng Chí Thanh
trước đây thuộc Ninh Thuận
4,75———
THCS&THPT Nguyễn Thái Bình
29/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có kết quảrèn luyện, kết quả học tập cả năm lớp 9 quy đổi đạt 9 điểm
NV2 33
26/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,5 điểm trở lên24/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 7,5 trở lên25,5/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)
THPT Khánh Sơn
31/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có kết quảrèn luyện, kết quả học tập cả năm lớp 9 và lớp 8 quy đổi đều đạt 9 điểm29/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 16,3 điểm trở lên22/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)28/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)
THPT Lạc Long Quân
35/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có kết quảrèn luyện, kết quả học tập cả năm các lớp 7, 8, 9 quy đổi đạt 9 điểm35/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 19,5 điểm trở lên32/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS). Điều kiện kèm theo: ĐTBCN lớp 9 từ 6,6 trở lên31/40Ghi chú: Phương thức xét tuyển (kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS)

Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ

1 trường · thang 40 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Nguyễn Văn Trỗi
23Ghi chú: Học sinh học môn Tiếng Pháp là ngoại ngữ 1 — xét tuyển (Phần III của thông báo)23Ghi chú: Học sinh học môn Tiếng Pháp là ngoại ngữ 1 — xét tuyển (Phần III của thông báo)——

Lớp chuyên

16 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Quý Đôn47,142,5539,5Ghi chú: Điểm tiếng Anh chuyên 5,2540,4
Tin họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn46,9336,936,5631,75
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Quý Đôn46,7542,2538,75Ghi chú: Điểm Ngữ văn chuyên 5,5037,75
Sinh họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn46,75Ghi chú: Điểm thi môn Sinh học đạt từ 7.25 điểm trở lên35,7540,534,75
ToánTHPT chuyên Lê Quý Đôn45,5Ghi chú: Điểm thi môn Toán chuyên đạt từ 6.5 điểm trở lên và ĐTB môn Toán lớp 9 đạt từ 9.8 trở lên3845,2541,75
Hóa họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn43,537,7541,2539
Vật líTHPT chuyên Lê Quý Đôn43,54439,541,25
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải42,25Ghi chú: Điểm thi môn Ngữ văn chuyên đạt từ 6.5 điểm trở lên———
ToánTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải40Ghi chú: Điểm thi môn Toán chuyên đạt từ 5.25 điểm trở lên và ĐTB môn Toán lớp 9 đạt từ 9.5 trở lên———
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải39,25———
Vật líTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải38,5———
Tin học (nguyện vọng bổ sung)THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải38,25Ghi chú: Lớp chuyên Tin học xét bổ sung cho thí sinh không trúng tuyển các lớp chuyên Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học có nguyện vọng chuyển sang; Điểm thi môn chuyên đạt từ4.0 điểm trởlên và ĐTB môn chuyên lớp 9 đạt từ 9.9 trở lên———
Hóa họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải36,5———
Tin họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải35,87———
Sinh họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải30,25———
Tin học (nguyện vọng bổ sung)THPT chuyên Lê Quý Đôn—42Ghi chú: Lớp chuyên Tin học xét bổ sung cho thí sinh không trúng tuyển các lớp chuyên Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học có nguyện vọng chuyển sang42,75Ghi chú: Lớp chuyên Tin học xét bổ sung cho thí sinh không trúng tuyển các lớp chuyên Toán, Vật lí, Hóa học có nguyện vọng chuyển sang41Ghi chú: Lớp chuyên Tin học xét bổ sung cho thí sinh không trúng tuyển các lớp chuyên Toán, Vật lí, Hóa học có nguyện vọng chuyển sang

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Khánh Hòa có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Lý Tự Trọng (25); THPT Nguyễn Văn Trỗi (22,5); THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang (20,41); THPT Phạm Văn Đồng (20,25); THPT Hà Huy Tập (19,25) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Khánh Hòa năm 2026 tính thế nào?
Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích — trường thi tuyển — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT tỉnh Khánh Hòa (sau sáp nhập — kỳ thi chung cho Khánh Hòa và Ninh Thuận cũ). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Khánh Hòa năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 16,25 (2025) đến 25 (2026); mức thấp nhất từ 5 đến 4,75. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Trường Phổ thông DTNT tỉnh Khánh Hòa: xét tuyển, Sở công nhận trúng tuyển bằng quyết định riêng không in điểm chuẩn — bỏ
  • 2026Trường THPT tư thục, trung tâm GDTX-HN: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2026Nhiều trường kèm ĐIỀU KIỆN PHỤ (điểm trung bình môn lớp 8, 9) bên cạnh điểm chuẩn — ghi ở note từng dòng
  • 2026Năm 2026 kỳ thi do Sở GD&ĐT Khánh Hòa (mới) tổ chức chung; trường thuộc Ninh Thuận cũ mang former_province = "Ninh Thuận" (Phần II mục 25–42 và THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải)
  • 2025Ninh Thuận (nay thuộc Khánh Hòa) năm 2025 thi riêng do Sở GD&ĐT Ninh Thuận cũ tổ chức; trang của Sở cũ không còn đọc được — không có dòng
  • 2025Trường Phổ thông DTNT tỉnh Khánh Hòa: xét tuyển, Sở công nhận trúng tuyển bằng quyết định riêng không in điểm chuẩn — bỏ
  • 2025Trường THPT tư thục, trung tâm GDTX-HN: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2025Nhiều trường kèm ĐIỀU KIỆN PHỤ (điểm trung bình môn lớp 8, 9) bên cạnh điểm chuẩn — ghi ở note từng dòng
  • 2025Trường Ninh Thuận cũ: xem gap đầu tiên
  • 2024Ninh Thuận (nay thuộc Khánh Hòa) năm 2024 thi riêng do Sở GD&ĐT Ninh Thuận cũ tổ chức; trang của Sở cũ không còn đọc được — không có dòng
  • 2024Trường Phổ thông DTNT tỉnh Khánh Hòa: xét tuyển, Sở công nhận trúng tuyển bằng quyết định riêng không in điểm chuẩn — bỏ
  • 2024Trường THPT tư thục, trung tâm GDTX-HN: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2024Nhiều trường kèm ĐIỀU KIỆN PHỤ (điểm trung bình môn lớp 8, 9) bên cạnh điểm chuẩn — ghi ở note từng dòng
  • 2024Lớp Tiếng Pháp song ngữ THPT Nguyễn Văn Trỗi: Sở chỉ ghi số học sinh trúng tuyển, không in điểm chuẩn
  • 2023Ninh Thuận (nay thuộc Khánh Hòa) năm 2023 thi riêng do Sở GD&ĐT Ninh Thuận cũ tổ chức; trang của Sở cũ không còn đọc được — không có dòng
  • 2023Trường Phổ thông DTNT tỉnh Khánh Hòa: xét tuyển, Sở công nhận trúng tuyển bằng quyết định riêng không in điểm chuẩn — bỏ
  • 2023Trường THPT tư thục, trung tâm GDTX-HN: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2023Nhiều trường kèm ĐIỀU KIỆN PHỤ (điểm trung bình môn lớp 8, 9) bên cạnh điểm chuẩn — ghi ở note từng dòng
  • 2023Lớp Tiếng Pháp song ngữ THPT Nguyễn Văn Trỗi: Sở chỉ ghi số học sinh trúng tuyển, không in điểm chuẩn

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.