Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Lai Châu

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Lai Châu (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là PTDTNT THPT tỉnh Lai Châu với 22,5 điểm, thấp nhất 9,5 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
22,5
Thấp nhất 2026
9,5
Trường (thang 30)
11
Lớp chuyên
8

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Chỉ các trường THI TUYỂN (9 trường PTDTNT THPT, THPT Chu Văn An, THPT Quyết Thắng): điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mỗi bài thi phải từ 1,0 trở lên — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Tổng 3 bài thi chung (hệ số 1) + bài thi môn chuyên × 2; mỗi bài thi từ 2,0 trở lên. Lớp chuyên Tin học thi bài Toán chuyên và xét cả thí sinh trượt chuyên Toán có nguyện vọng Tin — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích; áp dụng cho 13 trường THPT và 9 trường PTDTNT THPT (đều thi tuyển); mỗi bài thi phải từ 1,0 trở lên (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: Tổng 3 bài thi chung (hệ số 1) + bài thi môn chuyên × 2; KHÔNG cộng điểm ưu tiên, khuyến khích; mỗi bài thi phải từ 2,0 trở lên (tối đa 50)
  • 2025–2026: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

22 trường · thang 30 năm 2026

Trường20262025
PTDTNT THPT tỉnh Lai Châu
22,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn23,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Sìn Hồ
20Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn21Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Phong Thổ
19Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn20,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Tam Đường
18,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn21Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Tân Uyên
17Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn16,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Than Uyên
16,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn19,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Nậm Nhùn
15,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn16,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Chu Văn An
15,5Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn19Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Mường Tè
14Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn15,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Quyết Thắng
11,5Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn6Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
PTDTNT THPT Ka Lăng
9,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn13,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú: chỉ tuyển học sinh dân tộc thiểu số thuộc khu vực tuyển sinh của trường. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Bình Lư
—15,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Dào San
—4,75Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Mường Kim
—8Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Mường Tè
—10,75Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Mường Than
—9Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Nậm Nhùn
—9,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Nậm Tăm
—11Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Phong Thổ
—14,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Sìn Hồ
—16,75Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Tân Uyên
—8,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
THPT Than Uyên
—14,5Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn

Lớp chuyên

8 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường20262025
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Quý Đôn37,5Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn38Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
ToánTHPT chuyên Lê Quý Đôn37Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn34Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Sinh họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn36Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn28Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Hóa họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn35Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn30,75Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Lịch sửTHPT chuyên Lê Quý Đôn33Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn28Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Vật líTHPT chuyên Lê Quý Đôn32,75Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn30,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Quý Đôn31,4Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn39,25Ghi chú: Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn
Tin họcTHPT chuyên Lê Quý Đôn26,75Ghi chú: Xét cả thí sinh không trúng tuyển chuyên Toán có nguyện vọng chuyên Tin. Điểm chuẩn DỰ KIẾN trước phúc khảo do Sở công bố; sau phúc khảo trường tự xét tuyển, Sở chỉ phê duyệt danh sách trúng tuyển, không công bố lại điểm chuẩn—

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Lai Châu có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là PTDTNT THPT tỉnh Lai Châu (22,5); PTDTNT THPT Sìn Hồ (20); PTDTNT THPT Phong Thổ (19); PTDTNT THPT Tam Đường (18,5); PTDTNT THPT Tân Uyên (17) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Lai Châu năm 2026 tính thế nào?
Chỉ các trường THI TUYỂN (9 trường PTDTNT THPT, THPT Chu Văn An, THPT Quyết Thắng): điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mỗi bài thi phải từ 1,0 trở lên — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Lai Châu. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Lai Châu năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 23,75 (2025) đến 22,5 (2026); mức thấp nhất từ 4,75 đến 9,5. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Toàn bộ điểm là DỰ KIẾN trước phúc khảo; Sở không công bố điểm chuẩn chính thức tổng hợp sau phúc khảo
  • 202611 trường THPT (Bình Lư, Than Uyên, Mường Kim, Mường Than, Tân Uyên, Phong Thổ, Dào San, Nậm Tăm, Sìn Hồ, Nậm Nhùn, Mường Tè) năm 2026 XÉT TUYỂN theo học bạ (điểm học tập + rèn luyện 4 năm THCS), Sở không công bố điểm chuẩn — không có dòng
  • 2026Sở công bố MỘT mức cho mỗi trường/lớp chuyên — wish = null
  • 2025Toàn bộ điểm là DỰ KIẾN trước phúc khảo (CV 1598). Sau phúc khảo (CV 1704 ngày 16/6/2025) các trường tự xét tuyển và Sở phê duyệt danh sách trúng tuyển; không có văn bản công bố điểm chuẩn chính thức tổng hợp
  • 2025Sở công bố MỘT mức cho mỗi trường/lớp chuyên — wish = null
  • 2025Trung tâm GDTX-HN, GDNN-GDTX: xét tuyển hồ sơ, không có điểm chuẩn — bỏ

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.