Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hưng Yên (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Nguyễn Đức Cảnh với 24,5 điểm, thấp nhất 13,1 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
24,5
Thấp nhất 2026
13,1
Trường (thang 30)
54
Lớp chuyên
21

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi (Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mọi bài phải trên 1,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.3) — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Trường THPT chuyên (Hưng Yên, Thái Bình): tổng 4 bài thi — Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba hệ số 1, môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.2) — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (hệ số 1); mọi bài phải trên 1,0 điểm (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + điểm ưu tiên/khuyến khích (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Tổng 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn hệ số 2; mọi bài phải trên 1,0 điểm (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn nhân hệ số 2 (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Bài thi tổng hợp (hệ số 1); mọi bài phải trên 1,0 điểm. Thang 30 SUY từ "3 bài thi" và mức điểm chuẩn (cao nhất 19,70) — văn bản chỉ nêu hệ số cho chuyên (tối đa 30)
  • 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung (Toán, Ngữ văn, Bài thi tổng hợp) hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn nhân hệ số 2 (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)

Lớp thường (công lập)

55 trường · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Nguyễn Đức Cảnh
trước đây thuộc Thái Bình
24,520,53837,8
THPT Nguyễn Trãi
trước đây thuộc Thái Bình
22,51934,5Ghi chú: tuyensinh247 in 34.4 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 34.5 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra34,9
THPT Lê Quý Đôn
trước đây thuộc Thái Bình
2218,533,234,3
THPT Bắc Đông Quan
trước đây thuộc Thái Bình
211833,332,3Ghi chú: tuyensinh247 in 32.2; ảnh gốc của Sở đọc hai lượt và đọc lại ô phóng 3× đều là 32.3 — giữ bản gốc
THPT Quỳnh Côi
trước đây thuộc Thái Bình
211832,133,1
THPT Phụ Dực
trước đây thuộc Thái Bình
20,7517,2531,532
THPT Mỹ Hào
2018,631,4518,2/30
THPT Đông Thụy Anh
trước đây thuộc Thái Bình
19,51730,131,1
THPT Hưng Yên
19,2517,62618,9/30
THPT Trưng Vương
19,2519,3527,219,7/30
THPT Bắc Duyên Hà
trước đây thuộc Thái Bình
18,7516,2530,532,5
THPT Văn Giang
18,7518,3530,217,8/30
THPT Văn Lâm
18,7517,8531,519,1/30
THPT Nam Đông Quan
trước đây thuộc Thái Bình
18,516,530,131,7
THPT Quỳnh Thọ
trước đây thuộc Thái Bình
18,51729,531,3
THPT Tây Tiền Hải
trước đây thuộc Thái Bình
18,515,7531,2Ghi chú: tuyensinh247 in 30.8 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 31.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra31,8
TH, THCS và THPT Quách Đình Bảo
trước đây thuộc Thái Bình
18,2516,7530,9Ghi chú: tuyensinh247 in 31.0 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 30.9 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra29
THPT Khoái Châu (cơ sở 1)
18,25Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1, năm 2026 in là "Xã Khoái Châu" (TT Khoái Châu cũ, đổi địa danh sau sắp xếp xã); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở16Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở28,9Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở16,7/30Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở
THPT Nguyễn Thiện Thuật
18,2517,130,8518,9/30
THPT Dương Quảng Hàm
1816,8527,0518,4/30
THPT Tây Thụy Anh
trước đây thuộc Thái Bình
1815,527Ghi chú: tuyensinh247 in 27.1 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 27.0 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra28,5
THPT Nam Tiền Hải
trước đây thuộc Thái Bình
17,7516,529,229
THPT Yên Mỹ
17,751530,417,6/30
THPT Lý Bôn
trước đây thuộc Thái Bình
17,516,7529,2Ghi chú: tuyensinh247 in 29.4 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 29.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra30,1
THPT Nam Duyên Hà
trước đây thuộc Thái Bình
17,51528,229,2
THPT Nguyễn Du
trước đây thuộc Thái Bình
17,51729,131,5
THPT Thái Ninh
trước đây thuộc Thái Bình
17,514,2528,1Ghi chú: tuyensinh247 in 28.2 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra25,9
THPT Vũ Tiên
trước đây thuộc Thái Bình
17,515,7528,229,9
THPT Kim Động
17,2517,4529,616,05/30
THPT Tiên Hưng
trước đây thuộc Thái Bình
17,2515,528,530,1
THPT Bắc Kiến Xương
trước đây thuộc Thái Bình
16,7514,7528,3Ghi chú: tuyensinh247 in 28.0 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.3 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra28,1
THPT Chu Văn An
trước đây thuộc Thái Bình
16,751528,1Ghi chú: tuyensinh247 in 28.2 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra28
THPT Hưng Nhân
trước đây thuộc Thái Bình
16,7515,7527,228,1
THPT Phù Cừ
16,7514,7531,315,45/30
THPT Ân Thi
16,516,252617,25/30
THPT Đông Hưng Hà
trước đây thuộc Thái Bình
16,516,2527,728,4
THPT Nguyễn Siêu
16,3515,852616,15/30
THPT Tiên Lữ
16,114,630,516,35/30
THPT Triệu Quang Phục
1615,526,2518,1/30
THPT Thái Phúc
trước đây thuộc Thái Bình
15,9513,7527,126,6
THPT Bình Thanh
trước đây thuộc Thái Bình
15,851425,6Ghi chú: tuyensinh247 in 25.8 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 25.6 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra26
THPT Khoái Châu (cơ sở 2)
15,75Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2, năm 2026 in là "Xã Chí Minh" (xã Đại Hưng cũ nay thuộc xã Chí Minh); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở16Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở25,6Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở16/30Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở
THPT Mê Linh
trước đây thuộc Thái Bình
15,7515,2527,2Ghi chú: tuyensinh247 in 27.1 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 27.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra28,2
THPT Nghĩa Dân
15,515,3526,3516,85/30
THPT Đức Hợp
15,2515,530,7516,9/30
THPT Minh Châu
15,2516,52716,15/30
THPT Phạm Ngũ Lão
15,2515,2528,1515,9/30
THPT Phạm Quang Thẩm
trước đây thuộc Thái Bình
15,114,7525,824,8
THPT Trần Hưng Đạo
15,115,628,616/30
THPT Trần Quang Khải
14,615,7528,0515,15/30
THPT Đông Tiền Hải
trước đây thuộc Thái Bình
14,2513,7526,6Ghi chú: tuyensinh247 in 26.9 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 26.6 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra26,2
THPT Nguyễn Trung Ngạn
14,115,528,2516,2/30
THCS và THPT Hoàng Hoa Thám
13,614,2527,5515,45/30
THPT Nam Phù Cừ
13,114,752415,55/30
THPT chuyên Thái Bình
trước đây thuộc Thái Bình
———31,5/40Ghi chú: Lớp KHÔNG chuyên của Trường THPT chuyên Thái Bình: điểm xét tuyển là tổng 4 bài thi (3 bài chung + bài thi môn chuyên, không nhân hệ số) — thang 40, khác công thức trường công lập đại trà

Lớp chuyên

21 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
Vật líTHPT chuyên Thái Bình43,75Ghi chú: Ghi chú của Sở: 03 thí sinh đạt 43,75; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Vật lý chuyên 8,2537,7538,7537,5
Sinh họcTHPT chuyên Thái Bình42,9538,540,837,75
Hóa họcTHPT chuyên Hưng Yên42,7538,539,936,95
Hóa họcTHPT chuyên Thái Bình42,2638,940,5540,91
Ngữ vănTHPT chuyên Thái Bình41,5Ghi chú: Ghi chú của Sở: 09 thí sinh đạt 41,5; xét thêm điểm thi Ngữ văn chuyên (7,75; hoặc 7,5 kèm TB môn Ngữ văn lớp 9 đạt 9,7)3738,4Ghi chú: tuyensinh247 in 38.6 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 38.4 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra40,9
Ngữ vănTHPT chuyên Hưng Yên40Ghi chú: Ghi chú của Sở: 06 thí sinh đạt 40,0; xét thêm điểm thi Ngữ văn chuyên (7,25; hoặc 6,75 kèm TB môn Ngữ văn lớp 9 đạt 9,2)39,7539,1538,45
Vật líTHPT chuyên Hưng Yên39,537,535,935,15
Tiếng AnhTHPT chuyên Hưng Yên38,240,4541,436,45
Sinh họcTHPT chuyên Hưng Yên37,8535,7540,335,25
Tiếng AnhTHPT chuyên Thái Bình37,65Ghi chú: tuyensinh247 in 36.65; cả thông báo này lẫn bản đầu TB 104/TB-SGDĐT (05/6/2026) đều in 37.65 (lớp chữ PDF, đọc tất định) — trang tổng hợp chép sai, giữ bản gốc36,9536,938,35
Tiếng TrungTHPT chuyên Thái Bình37,135,7532,7—
Tiếng HànTHPT chuyên Thái Bình36,4533,732,8—
Tiếng PhápTHPT chuyên Thái Bình35,05Ghi chú: tuyensinh247 in 35.95; cả thông báo này lẫn bản đầu TB 104/TB-SGDĐT (05/6/2026) đều in 35.05 (lớp chữ PDF, đọc tất định) — trang tổng hợp chép sai, giữ bản gốc32,633,8—
ToánTHPT chuyên Thái Bình35Ghi chú: Ghi chú của Sở: 08 thí sinh đạt 35,0; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Toán chuyên 4,03833,8Ghi chú: tuyensinh247 in 33.6 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 33.8 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra38,8
Địa líTHPT chuyên Thái Bình34,5130,2535,236,9
ToánTHPT chuyên Hưng Yên33,25Ghi chú: Ghi chú của Sở: 06 thí sinh đạt 33,25; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Toán chuyên từ 3,0 trở lên39,540,3533,7
Địa líTHPT chuyên Hưng Yên32,735,6532,4535,35
Lịch sửTHPT chuyên Hưng Yên3235,2536,0533,55
Lịch sửTHPT chuyên Thái Bình32Ghi chú: Ghi chú của Sở: 02 thí sinh đạt 32,0; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Lịch sử chuyên 6,535,2539,1Ghi chú: tuyensinh247 in 39.05 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 39.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra34,7
Tin họcTHPT chuyên Thái Bình31,6536,7531,05Ghi chú: tuyensinh247 in 30.3 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 31.05 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra35,8
Tin họcTHPT chuyên Hưng Yên29,526,338,5534,35

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Hưng Yên có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Nguyễn Đức Cảnh (24,5); THPT Nguyễn Trãi (22,5); THPT Lê Quý Đôn (22); THPT Bắc Đông Quan (21); THPT Quỳnh Côi (21) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hưng Yên năm 2026 tính thế nào?
Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi (Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mọi bài phải trên 1,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.3) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hưng Yên (sau sáp nhập — kỳ thi chung cho cả Hưng Yên cũ và Thái Bình cũ). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Hưng Yên năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 20,5 (2025) đến 24,5 (2026); mức thấp nhất từ 13,75 đến 13,1. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2026Năm 2026 kỳ thi chung do Sở GD&ĐT Hưng Yên (mới) tổ chức: 52 trường công lập (Khoái Châu in riêng 2 cơ sở) + 2 trường chuyên; trường thuộc Thái Bình cũ mang former_province = "Thái Bình" (nhận diện theo danh sách trường của hai Sở cũ 2023–2025)
  • 2026Điểm chuẩn ĐỢT 1; đợt 2 xét cho trường còn chỉ tiêu, không có điểm chuẩn trong thông báo — mọi dòng wish = null
  • 2026Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn của một số lớp chuyên ghi ở note, không thể hiện bằng con số
  • 2025Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
  • 2025Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
  • 2025Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2024Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
  • 2024Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
  • 2024Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2024Thái Bình cũ 2024: dùng bảng điểm chuẩn SAU THANH TRA (20/8/2024). Bảng 16/6/2024 bị thay thế: chuyên Toán, Tin, Ngữ văn, Lịch sử và 11/29 trường đại trà đổi điểm chuẩn
  • 2024Thái Bình cũ 2024: không có lớp không chuyên tại Trường THPT chuyên Thái Bình trong bảng
  • 2023Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
  • 2023Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
  • 2023Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2023Thái Bình cũ 2023: Sở công bố điểm chuẩn xét tuyển ĐỢT 2 riêng (22/6/2023) — không lấy
  • 2023Hưng Yên cũ 2023: thang 30 suy từ cấu trúc 3 bài thi, văn bản không in thang

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.