Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên
Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hưng Yên (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Nguyễn Đức Cảnh với 24,5 điểm, thấp nhất 13,1 điểm, trên thang 30.
- Cao nhất 2026
- 24,5
- Thấp nhất 2026
- 13,1
- Trường (thang 30)
- 54
- Lớp chuyên
- 21
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi (Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mọi bài phải trên 1,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.3) — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên: Trường THPT chuyên (Hưng Yên, Thái Bình): tổng 4 bài thi — Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba hệ số 1, môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.2) — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (hệ số 1); mọi bài phải trên 1,0 điểm (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
- 2025 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + điểm ưu tiên/khuyến khích (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
- 2024 · Lớp thường (công lập): Tổng 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn hệ số 2; mọi bài phải trên 1,0 điểm (tối đa 50)
- 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
- 2024 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn nhân hệ số 2 (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
- 2024 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Bài thi tổng hợp (hệ số 1); mọi bài phải trên 1,0 điểm. Thang 30 SUY từ "3 bài thi" và mức điểm chuẩn (cao nhất 19,70) — văn bản chỉ nêu hệ số cho chuyên (tối đa 30)
- 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Hưng Yên: tổng 4 bài thi — 3 bài chung (Toán, Ngữ văn, Bài thi tổng hợp) hệ số 1 + bài thi môn chuyên hệ số 2; mọi bài phải trên 2,0 điểm (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán và Ngữ văn nhân hệ số 2 (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
- 2023 · Lớp chuyên: THPT chuyên Thái Bình: tổng 4 bài thi (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh + bài thi môn chuyên nhân hệ số 2), xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (ghi chú của Sở in trên bảng) (tối đa 50)
Lớp thường (công lập)
55 trường · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Nguyễn Đức Cảnh trước đây thuộc Thái Bình | 24,5 | 20,5 | 38 | 37,8 |
THPT Nguyễn Trãi trước đây thuộc Thái Bình | 22,5 | 19 | 34,5Ghi chú: tuyensinh247 in 34.4 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 34.5 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 34,9 |
THPT Lê Quý Đôn trước đây thuộc Thái Bình | 22 | 18,5 | 33,2 | 34,3 |
THPT Bắc Đông Quan trước đây thuộc Thái Bình | 21 | 18 | 33,3 | 32,3Ghi chú: tuyensinh247 in 32.2; ảnh gốc của Sở đọc hai lượt và đọc lại ô phóng 3× đều là 32.3 — giữ bản gốc |
THPT Quỳnh Côi trước đây thuộc Thái Bình | 21 | 18 | 32,1 | 33,1 |
THPT Phụ Dực trước đây thuộc Thái Bình | 20,75 | 17,25 | 31,5 | 32 |
THPT Mỹ Hào | 20 | 18,6 | 31,45 | 18,2/30 |
THPT Đông Thụy Anh trước đây thuộc Thái Bình | 19,5 | 17 | 30,1 | 31,1 |
THPT Hưng Yên | 19,25 | 17,6 | 26 | 18,9/30 |
THPT Trưng Vương | 19,25 | 19,35 | 27,2 | 19,7/30 |
THPT Bắc Duyên Hà trước đây thuộc Thái Bình | 18,75 | 16,25 | 30,5 | 32,5 |
THPT Văn Giang | 18,75 | 18,35 | 30,2 | 17,8/30 |
THPT Văn Lâm | 18,75 | 17,85 | 31,5 | 19,1/30 |
THPT Nam Đông Quan trước đây thuộc Thái Bình | 18,5 | 16,5 | 30,1 | 31,7 |
THPT Quỳnh Thọ trước đây thuộc Thái Bình | 18,5 | 17 | 29,5 | 31,3 |
THPT Tây Tiền Hải trước đây thuộc Thái Bình | 18,5 | 15,75 | 31,2Ghi chú: tuyensinh247 in 30.8 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 31.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 31,8 |
TH, THCS và THPT Quách Đình Bảo trước đây thuộc Thái Bình | 18,25 | 16,75 | 30,9Ghi chú: tuyensinh247 in 31.0 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 30.9 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 29 |
THPT Khoái Châu (cơ sở 1) | 18,25Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1, năm 2026 in là "Xã Khoái Châu" (TT Khoái Châu cũ, đổi địa danh sau sắp xếp xã); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 16Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 28,9Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 16,7/30Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 1 (TT Khoái Châu); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở |
THPT Nguyễn Thiện Thuật | 18,25 | 17,1 | 30,85 | 18,9/30 |
THPT Dương Quảng Hàm | 18 | 16,85 | 27,05 | 18,4/30 |
THPT Tây Thụy Anh trước đây thuộc Thái Bình | 18 | 15,5 | 27Ghi chú: tuyensinh247 in 27.1 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 27.0 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 28,5 |
THPT Nam Tiền Hải trước đây thuộc Thái Bình | 17,75 | 16,5 | 29,2 | 29 |
THPT Yên Mỹ | 17,75 | 15 | 30,4 | 17,6/30 |
THPT Lý Bôn trước đây thuộc Thái Bình | 17,5 | 16,75 | 29,2Ghi chú: tuyensinh247 in 29.4 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 29.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 30,1 |
THPT Nam Duyên Hà trước đây thuộc Thái Bình | 17,5 | 15 | 28,2 | 29,2 |
THPT Nguyễn Du trước đây thuộc Thái Bình | 17,5 | 17 | 29,1 | 31,5 |
THPT Thái Ninh trước đây thuộc Thái Bình | 17,5 | 14,25 | 28,1Ghi chú: tuyensinh247 in 28.2 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 25,9 |
THPT Vũ Tiên trước đây thuộc Thái Bình | 17,5 | 15,75 | 28,2 | 29,9 |
THPT Kim Động | 17,25 | 17,45 | 29,6 | 16,05/30 |
THPT Tiên Hưng trước đây thuộc Thái Bình | 17,25 | 15,5 | 28,5 | 30,1 |
THPT Bắc Kiến Xương trước đây thuộc Thái Bình | 16,75 | 14,75 | 28,3Ghi chú: tuyensinh247 in 28.0 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.3 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 28,1 |
THPT Chu Văn An trước đây thuộc Thái Bình | 16,75 | 15 | 28,1Ghi chú: tuyensinh247 in 28.2 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 28.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 28 |
THPT Hưng Nhân trước đây thuộc Thái Bình | 16,75 | 15,75 | 27,2 | 28,1 |
THPT Phù Cừ | 16,75 | 14,75 | 31,3 | 15,45/30 |
THPT Ân Thi | 16,5 | 16,25 | 26 | 17,25/30 |
THPT Đông Hưng Hà trước đây thuộc Thái Bình | 16,5 | 16,25 | 27,7 | 28,4 |
THPT Nguyễn Siêu | 16,35 | 15,85 | 26 | 16,15/30 |
THPT Tiên Lữ | 16,1 | 14,6 | 30,5 | 16,35/30 |
THPT Triệu Quang Phục | 16 | 15,5 | 26,25 | 18,1/30 |
THPT Thái Phúc trước đây thuộc Thái Bình | 15,95 | 13,75 | 27,1 | 26,6 |
THPT Bình Thanh trước đây thuộc Thái Bình | 15,85 | 14 | 25,6Ghi chú: tuyensinh247 in 25.8 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 25.6 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 26 |
THPT Khoái Châu (cơ sở 2) | 15,75Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2, năm 2026 in là "Xã Chí Minh" (xã Đại Hưng cũ nay thuộc xã Chí Minh); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 16Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 25,6Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở | 16/30Ghi chú: THPT Khoái Châu — cơ sở 2 (xã Đại Hưng); Sở in điểm chuẩn riêng từng cơ sở |
THPT Mê Linh trước đây thuộc Thái Bình | 15,75 | 15,25 | 27,2Ghi chú: tuyensinh247 in 27.1 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 27.2 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 28,2 |
THPT Nghĩa Dân | 15,5 | 15,35 | 26,35 | 16,85/30 |
THPT Đức Hợp | 15,25 | 15,5 | 30,75 | 16,9/30 |
THPT Minh Châu | 15,25 | 16,5 | 27 | 16,15/30 |
THPT Phạm Ngũ Lão | 15,25 | 15,25 | 28,15 | 15,9/30 |
THPT Phạm Quang Thẩm trước đây thuộc Thái Bình | 15,1 | 14,75 | 25,8 | 24,8 |
THPT Trần Hưng Đạo | 15,1 | 15,6 | 28,6 | 16/30 |
THPT Trần Quang Khải | 14,6 | 15,75 | 28,05 | 15,15/30 |
THPT Đông Tiền Hải trước đây thuộc Thái Bình | 14,25 | 13,75 | 26,6Ghi chú: tuyensinh247 in 26.9 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 26.6 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 26,2 |
THPT Nguyễn Trung Ngạn | 14,1 | 15,5 | 28,25 | 16,2/30 |
THCS và THPT Hoàng Hoa Thám | 13,6 | 14,25 | 27,55 | 15,45/30 |
THPT Nam Phù Cừ | 13,1 | 14,75 | 24 | 15,55/30 |
THPT chuyên Thái Bình trước đây thuộc Thái Bình | — | — | — | 31,5/40Ghi chú: Lớp KHÔNG chuyên của Trường THPT chuyên Thái Bình: điểm xét tuyển là tổng 4 bài thi (3 bài chung + bài thi môn chuyên, không nhân hệ số) — thang 40, khác công thức trường công lập đại trà |
Lớp chuyên
21 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vật lí | THPT chuyên Thái Bình | 43,75Ghi chú: Ghi chú của Sở: 03 thí sinh đạt 43,75; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Vật lý chuyên 8,25 | 37,75 | 38,75 | 37,5 |
| Sinh học | THPT chuyên Thái Bình | 42,95 | 38,5 | 40,8 | 37,75 |
| Hóa học | THPT chuyên Hưng Yên | 42,75 | 38,5 | 39,9 | 36,95 |
| Hóa học | THPT chuyên Thái Bình | 42,26 | 38,9 | 40,55 | 40,91 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Thái Bình | 41,5Ghi chú: Ghi chú của Sở: 09 thí sinh đạt 41,5; xét thêm điểm thi Ngữ văn chuyên (7,75; hoặc 7,5 kèm TB môn Ngữ văn lớp 9 đạt 9,7) | 37 | 38,4Ghi chú: tuyensinh247 in 38.6 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 38.4 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 40,9 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Hưng Yên | 40Ghi chú: Ghi chú của Sở: 06 thí sinh đạt 40,0; xét thêm điểm thi Ngữ văn chuyên (7,25; hoặc 6,75 kèm TB môn Ngữ văn lớp 9 đạt 9,2) | 39,75 | 39,15 | 38,45 |
| Vật lí | THPT chuyên Hưng Yên | 39,5 | 37,5 | 35,9 | 35,15 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Hưng Yên | 38,2 | 40,45 | 41,4 | 36,45 |
| Sinh học | THPT chuyên Hưng Yên | 37,85 | 35,75 | 40,3 | 35,25 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Thái Bình | 37,65Ghi chú: tuyensinh247 in 36.65; cả thông báo này lẫn bản đầu TB 104/TB-SGDĐT (05/6/2026) đều in 37.65 (lớp chữ PDF, đọc tất định) — trang tổng hợp chép sai, giữ bản gốc | 36,95 | 36,9 | 38,35 |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Thái Bình | 37,1 | 35,75 | 32,7 | — |
| Tiếng Hàn | THPT chuyên Thái Bình | 36,45 | 33,7 | 32,8 | — |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Thái Bình | 35,05Ghi chú: tuyensinh247 in 35.95; cả thông báo này lẫn bản đầu TB 104/TB-SGDĐT (05/6/2026) đều in 35.05 (lớp chữ PDF, đọc tất định) — trang tổng hợp chép sai, giữ bản gốc | 32,6 | 33,8 | — |
| Toán | THPT chuyên Thái Bình | 35Ghi chú: Ghi chú của Sở: 08 thí sinh đạt 35,0; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Toán chuyên 4,0 | 38 | 33,8Ghi chú: tuyensinh247 in 33.6 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 33.8 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 38,8 |
| Địa lí | THPT chuyên Thái Bình | 34,51 | 30,25 | 35,2 | 36,9 |
| Toán | THPT chuyên Hưng Yên | 33,25Ghi chú: Ghi chú của Sở: 06 thí sinh đạt 33,25; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Toán chuyên từ 3,0 trở lên | 39,5 | 40,35 | 33,7 |
| Địa lí | THPT chuyên Hưng Yên | 32,7 | 35,65 | 32,45 | 35,35 |
| Lịch sử | THPT chuyên Hưng Yên | 32 | 35,25 | 36,05 | 33,55 |
| Lịch sử | THPT chuyên Thái Bình | 32Ghi chú: Ghi chú của Sở: 02 thí sinh đạt 32,0; trúng tuyển là thí sinh có điểm thi môn Lịch sử chuyên 6,5 | 35,25 | 39,1Ghi chú: tuyensinh247 in 39.05 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 39.1 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 34,7 |
| Tin học | THPT chuyên Thái Bình | 31,65 | 36,75 | 31,05Ghi chú: tuyensinh247 in 30.3 — đúng con số của bảng 16/6/2024 TRƯỚC thanh tra (s6); Sở đã đính chính thành 31.05 trong bảng 20/8/2024 kèm CV 929 — giữ bản sau thanh tra | 35,8 |
| Tin học | THPT chuyên Hưng Yên | 29,5 | 26,3 | 38,55 | 34,35 |
Câu hỏi thường gặp
- Trường THPT công lập nào ở Hưng Yên có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
- Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Nguyễn Đức Cảnh (24,5); THPT Nguyễn Trãi (22,5); THPT Lê Quý Đôn (22); THPT Bắc Đông Quan (21); THPT Quỳnh Côi (21) — thang 30.
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hưng Yên năm 2026 tính thế nào?
- Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi (Toán, Ngữ văn, môn thi thứ ba) + điểm ưu tiên, khuyến khích; mọi bài phải trên 1,0 điểm (QĐ 147/QĐ-UBND, mục 7.3) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hưng Yên (sau sáp nhập — kỳ thi chung cho cả Hưng Yên cũ và Thái Bình cũ). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
- Điểm chuẩn lớp 10 Hưng Yên năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
- Mức cao nhất đi từ 20,5 (2025) đến 24,5 (2026); mức thấp nhất từ 13,75 đến 13,1. Xem bảng để so từng trường.
Chưa có trong bảng
- 2026Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2026Năm 2026 kỳ thi chung do Sở GD&ĐT Hưng Yên (mới) tổ chức: 52 trường công lập (Khoái Châu in riêng 2 cơ sở) + 2 trường chuyên; trường thuộc Thái Bình cũ mang former_province = "Thái Bình" (nhận diện theo danh sách trường của hai Sở cũ 2023–2025)
- 2026Điểm chuẩn ĐỢT 1; đợt 2 xét cho trường còn chỉ tiêu, không có điểm chuẩn trong thông báo — mọi dòng wish = null
- 2026Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn của một số lớp chuyên ghi ở note, không thể hiện bằng con số
- 2025Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
- 2025Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
- 2025Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2024Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
- 2024Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
- 2024Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2024Thái Bình cũ 2024: dùng bảng điểm chuẩn SAU THANH TRA (20/8/2024). Bảng 16/6/2024 bị thay thế: chuyên Toán, Tin, Ngữ văn, Lịch sử và 11/29 trường đại trà đổi điểm chuẩn
- 2024Thái Bình cũ 2024: không có lớp không chuyên tại Trường THPT chuyên Thái Bình trong bảng
- 2023Hưng Yên cũ: website cũ của Sở (sogiaoduc.hungyen.gov.vn) đã chuyển nền và mất tệp đính kèm (bài "Chi tiết xem File đính kèm" không còn tệp); thông báo điểm chuẩn lấy từ bản đăng lại NGUYÊN VĂN (bản quét có dấu, chữ ký của Sở) trên cổng một trường THPT cùng hệ thống hungyen.edu.vn
- 2023Cả hai Sở cũ xét tuyển ĐỢT 2 cho trường còn chỉ tiêu; chỉ lấy điểm chuẩn ĐỢT 1 (đợt chính). Không có nguyện vọng 1/2/3 theo nghĩa xếp hạng — mọi dòng để wish = null
- 2023Trường THPT tư thục: xét tuyển theo phương án riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2023Thái Bình cũ 2023: Sở công bố điểm chuẩn xét tuyển ĐỢT 2 riêng (22/6/2023) — không lấy
- 2023Hưng Yên cũ 2023: thang 30 suy từ cấu trúc 3 bài thi, văn bản không in thang
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026Sở GD&ĐT Hưng Yên — Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027 (thay thế TB 104/TB-SGDĐT ngày 05/6/2026; bài https://hungyen.edu.vn/tin-tuc-su-kien/tin-tuc-giao-duc/thong-bao-diem-chuan-ky-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-cong-lap-nam-hoc-2026-2027.html)
- 2026QĐ 147/QĐ-UBND tỉnh Hưng Yên — phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 (bản quét, đăng lại trên cổng Trường THPT Mỹ Hào; mục 7: xét trúng tuyển)
- 2025TB 1559/TB-SGDĐT ngày 13/6/2025 của Sở GD&ĐT Hưng Yên — điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 THPT năm học 2025-2026 (bản quét có dấu; đăng lại trên cổng Trường THPT Mỹ Hào, bài https://c3myhao.hungyen.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-ky-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-nam-hoc-2025-2026.html)
- 2025Sở GD&ĐT Thái Bình 12/6/2025 — điểm chuẩn xét tuyển đợt I trường THPT công lập (ảnh có dấu; bài https://hungyen.edu.vn/tin-tuc-su-kien/thong-bao/diem-chuan-vao-lop-10-thpt-nam-hoc-2025-2026.html)
- 2025Sở GD&ĐT Thái Bình 12/6/2025 — điểm chuẩn Trường THPT chuyên Thái Bình (ảnh có dấu, cùng bài)
- 2024TB 1324/TB-SGDĐT ngày 14/6/2024 của Sở GD&ĐT Hưng Yên — điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 THPT năm học 2024-2025 (2 trang ảnh quét có dấu, trang 2: ".../document%20(3)%20-%200002.png"; bản đăng lại trên cổng Trường THPT Mỹ Hào, bài https://c3myhao.hungyen.edu.vn/tin-tuc/so-gd-dt-hung-yen-cong-bo-diem-chuan-vao-lop-10-thpt-nam-hoc-2024-2025.html)
- 2024Sở GD&ĐT Thái Bình 20/8/2024 — điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 trường THPT công lập SAU THANH TRA (bảng kèm CV 929/SGDĐT-QLCL; bài https://hungyen.edu.vn/tin-tuc-su-kien/hoat-dong-su-kien/cong-bo-diem-chuan-tuyen-sinh-lop-10-thpt-nam-hoc-2024-2025.html)
- 2024Sở GD&ĐT Thái Bình 20/8/2024 — điểm chuẩn lớp chuyên Trường THPT chuyên Thái Bình SAU THANH TRA (cùng bài)
- 2024CV 929/SGDĐT-QLCL ngày 20/8/2024 của Sở GD&ĐT Thái Bình — thông báo nội dung kỳ thi sau thanh tra: điểm chuẩn chuyên Toán, Tin, Ngữ văn, Lịch sử và 11/29 trường đại trà thay đổi so với bản 16/6/2024 (văn bản dẫn; bảng điểm là s2, s3)
- 2024Sở GD&ĐT Thái Bình 16/6/2024 — bản điểm chuẩn TRƯỚC thanh tra (đã bị thay bởi s2, s3); lưu để đối chiếu, không dùng cho dòng nào
- 2023TB 1240/TB-SGDĐT ngày 13/6/2023 của Sở GD&ĐT Hưng Yên — điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 THPT năm học 2023-2024 (bản quét có dấu; bản đăng lại nguyên văn trên cổng Trường THPT Kim Động, bài https://c3kimdong.hungyen.edu.vn/tin-tuc/thong-bao--diem-chuan-trung-tuyen-ky-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-nam-hoc-----13-06-23.html)
- 2023Sở GD&ĐT Thái Bình 18/6/2023 — điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 trường THPT công lập đợt 1 (ảnh có dấu; bài https://hungyen.edu.vn/tin-tuc-su-kien/thi-va-tuyen-sinh/cong-bo-diem-chuan-vao-lop-10-nam-hoc-2023-2024.html)
- 2023Sở GD&ĐT Thái Bình 18/6/2023 — điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Trường THPT chuyên Thái Bình (ảnh có dấu, cùng bài)
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.