Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ
Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Cần Thơ (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ) với 24 điểm, thấp nhất 4,4 điểm, trên thang 30.
- Cao nhất 2026
- 24
- Thấp nhất 2026
- 4,4
- Trường (thang 30)
- 57
- Lớp chuyên
- 29
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): 59 trường thi tuyển: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), hệ số 1, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích (tối đa 3,5). Trường PTDTNT: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ + ưu tiên (không có khuyến khích) — tối đa 30 điểm.
- Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): 32 trường xét tuyển: tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện–học tập 4 năm THCS (lớp 6–9; mỗi năm Tốt/Tốt 10, Khá–Tốt 9, Khá/Khá 8, Đạt–Tốt 7, Khá–Đạt 6, Đạt/Đạt 5) + ưu tiên + khuyến khích — tối đa 40 điểm.
- Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): Lớp Tiếng Pháp (Bùi Hữu Nghĩa, Châu Văn Liêm, Nguyễn Việt Hồng, Phan Ngọc Hiển): thí sinh thi Ngoại ngữ bằng Tiếng Pháp, xét riêng theo chỉ tiêu lớp, cùng công thức Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) chung + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngoại ngữ + Ngữ văn (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên và khuyến khích; không môn nào bị 0 (tối đa 30)
- 2025 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tăng cường tiếng Pháp: cùng điểm xét tuyển Toán + Ngoại ngữ + Ngữ văn + ưu tiên + khuyến khích, xét riêng theo chỉ tiêu lớp (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)
- 2024 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn×2 + Toán×2 + Ngoại ngữ (hệ số 1), cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0 (tối đa 50)
- 2024 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Toán×2 + Ngữ văn×2 + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0 (tối đa 50)
- 2023 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)
Lớp thường (công lập)
90 trường · số lớn là nguyện vọng đầu tiên Sở công bố cho lớp này, dòng nhỏ là các nguyện vọng sau · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ) | NV224Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV220,35Ghi chú: NV2a | NV238,9Ghi chú: NV2a | NV233,95Ghi chú: NV2a NV3 34,85 |
THPT Châu Văn Liêm | NV223,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV221,3Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 26,60 | NV237,15Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 40,87 | NV237,8Ghi chú: NV2a |
THPT Nguyễn Việt Hồng | NV221Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV217,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 23,70 NV3 19,65 | NV233,95Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 37,35 NV3 36,2 | NV231,45Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 34,60 NV3 36,1 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa | NV220,35Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV215,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 20,15; NV4 15,95 | NV228,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 30,91; NV4 35,90 NV3 31,55 | NV228,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 31,00; NV4 34,90; NV5 35,95 NV3 34,6 |
THPT Hoàng Diệu trước đây thuộc Sóc Trăng | NV217,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Phan Ngọc Hiển | NV217,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV216,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 16,45 NV3 16,3 | NV230,6Ghi chú: NV2a NV3 37,05 | NV227,85Ghi chú: NV2a NV3 35,5 |
PTDTNT THPT Huỳnh Cương trước đây thuộc Sóc Trăng | NV217Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích | — | — | — |
THPT Lưu Hữu Phước | NV216,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV213,4Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,45; NV4 13,70; NV5 13,90 | NV220,65Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 22,72; NV4 20,70; NV5 21,00 | NV225,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 28,00 |
PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Châu trước đây thuộc Sóc Trăng | NV216,05Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích | — | — | — |
THPT An Khánh | NV216,05Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV216,5Ghi chú: NV2a NV3 16,7 | NV228,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 37,00 NV3 35,55 | NV226,8Ghi chú: NV2a NV3 33,33 |
THPT Nguyễn Việt Dũng | NV215,1Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV212,4Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 17,20; NV4 12,65; NV5 12,75 | NV225,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,89; NV4 33,55; NV5 34,85 NV3 27,7 | NV218,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,00; NV4 28,70 NV3 25,4 |
THPT Bình Thủy | NV214,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV214Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 15,40; NV4 15,30 NV3 14,05 | NV225Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,50; NV4 29,55; NV5 30,10 NV3 25,25 | NV220,15Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 22,50; NV4 27,30; NV5 34,40 NV3 27 |
THPT Thốt Nốt | NV214,35Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV214,05Ghi chú: NV2a | NV222,6Ghi chú: NV2a NV3 37,2 | NV222,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV5 28,55 |
PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú trước đây thuộc Sóc Trăng | NV213,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích | — | — | — |
THPT Phan Văn Trị | NV213,75Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV210,6Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,90; NV4 11,35; NV5 11,45 NV3 11,2 | NV221,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 23,38; NV4 33,55 NV3 33,05 | NV218,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 20,50; NV4 23,05; NV5 31,50 NV3 20 |
THPT Trần Đại Nghĩa | NV213,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV211,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 14,40; NV4 14,50; NV5 15,10 NV3 11,95 | NV220Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 25,80; NV4 32,15; NV5 32,25 NV3 28,45 | NV216,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 18,00; NV4 33,30; NV5 34,10 NV3 27 |
THPT Thới Lai | NV213,1Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV210Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 11,20; NV5 12,90 NV3 10,9 | NV217Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 18,70; NV4 26,05; NV5 26,25 | NV217,7Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 19,50; NV4 18,25; NV5 23,05 |
THPT Vị Thanh trước đây thuộc Hậu Giang | NV212,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Hà Huy Giáp | NV212Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV213Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,45 NV3 13,55 | NV217,7Ghi chú: NV2a NV3 19,55 | NV216,3Ghi chú: NV2a NV3 16,6 |
THPT Trung An | NV211,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV213,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 15,65 | NV219,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 20,40 | NV217,2Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 19,80 NV3 18,1 |
THPT Ô Môn | NV211,85Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV29,6Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,60; NV4 11,00; NV5 12,30 NV3 10,45 | NV222Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026. Cùng bảng của Sở: NV2b 24,20 NV3 36,4 | NV216,75Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026 NV3 24,25 |
THPT Ngã Sáu trước đây thuộc Hậu Giang | NV211,55Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Nguyễn Khuyến trước đây thuộc Sóc Trăng | NV211,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Lương Tâm trước đây thuộc Hậu Giang | NV211,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Trần Đề trước đây thuộc Sóc Trăng | NV210,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Thới Thuận | NV210,5Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV213,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 13,25 NV3 13,1 | NV216Ghi chú: NV2a NV3 21,65 | NV220,3Ghi chú: NV2a NV3 21,95 |
THPT Long Mỹ trước đây thuộc Hậu Giang | NV210,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ | NV210,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích | — | — | — |
THPT Lịch Hội Thượng trước đây thuộc Sóc Trăng | NV210,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Lê Quý Đôn trước đây thuộc Hậu Giang | NV210Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Khánh Hòa trước đây thuộc Sóc Trăng | NV29,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Thuận Hưng | NV29,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV213,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV5 13,50 NV3 13,4 | NV219,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,01 NV3 21 | NV218,3Ghi chú: NV2a NV3 21,85 |
THCS và THPT Tân Lộc | NV29,6Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV210,1Ghi chú: NV2a NV3 12 | NV216,3Ghi chú: NV2a | NV215,05Ghi chú: NV2a |
THPT Vị Thủy trước đây thuộc Hậu Giang | NV29,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Mỹ Xuyên trước đây thuộc Sóc Trăng | NV29,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Mai Thanh Thế trước đây thuộc Sóc Trăng | NV29,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Vị Thủy (phân hiệu Vĩnh Thuận Tây) trước đây thuộc Hậu Giang | NV28,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Văn Ngọc Chính trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,85Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT An Lạc Thôn trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,8Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Trần Văn Bảy trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Tây Đô trước đây thuộc Hậu Giang | NV28,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Huỳnh Hữu Nghĩa trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,6Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Giai Xuân | NV28,5Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV210,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 12,75; NV4 13,00; NV5 15,00 NV3 12 | NV29,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 10,45 NV3 20,6 | NV210Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,00; NV4 26,80; NV5 32,60 NV3 18,3 |
THPT Chiêm Thành Tấn trước đây thuộc Hậu Giang | NV28,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Tân Phú trước đây thuộc Hậu Giang | NV28,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Sóc Trăng trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Phú Tâm trước đây thuộc Sóc Trăng | NV28,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Thới Long | NV27,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV29Ghi chú: NV2a NV3 11,4 | NV216,95Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 22,70 NV3 20,85 | NV214,65Ghi chú: NV2a NV3 17,3 |
THPT Đoàn Văn Tố trước đây thuộc Sóc Trăng | NV27,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
PTDTNT THPT Hậu Giang trước đây thuộc Hậu Giang | NV26,8Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích | — | — | — |
THCS và THPT An Thạnh 3 trước đây thuộc Sóc Trăng | NV26,25Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Mỹ Hương trước đây thuộc Sóc Trăng | NV25,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Phan Văn Hùng trước đây thuộc Sóc Trăng | NV25,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THPT Kế Sách trước đây thuộc Sóc Trăng | NV25,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Trường Xuân | NV25,55Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | NV26,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 9,55 NV3 6,85 | NV213Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 24,40 | NV212,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 17,30 NV3 13,35 |
THPT Thiều Văn Chỏi trước đây thuộc Sóc Trăng | NV25,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Tân Thạnh trước đây thuộc Sóc Trăng | NV24,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) | — | — | — |
THCS và THPT Cây Dương trước đây thuộc Hậu Giang | NV235/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Cây Dương (phân hiệu Tân Phước Hưng) trước đây thuộc Hậu Giang | NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp trước đây thuộc Sóc Trăng | NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Hòa An trước đây thuộc Hậu Giang | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Hưng Lợi trước đây thuộc Sóc Trăng | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Lai Hòa trước đây thuộc Sóc Trăng | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Lê Văn Tám trước đây thuộc Sóc Trăng | NV223/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Long Hưng trước đây thuộc Sóc Trăng | NV223/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Mỹ Thuận trước đây thuộc Sóc Trăng | NV226/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THCS và THPT Thạnh Thắng | NV224/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | NV26,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 6,85 NV3 6,8 | NV210,2Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 28,70 NV3 13,9 | NV210,2Ghi chú: NV2a NV3 13,25 |
THCS và THPT Thới Thạnh | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | NV27,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 8,65 NV3 9,4 | NV29,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 10,45; NV4 20,10; NV5 21,80 NV3 14,2 | NV210,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,50; NV4 23,75 NV3 14,7 |
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng | NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | NV28,5Ghi chú: NV2a NV3 13,15 | NV217,85Ghi chú: NV2a | NV213,3Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 19,00 NV3 17 |
THCS và THPT Vĩnh Tường trước đây thuộc Hậu Giang | NV227/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT An Ninh trước đây thuộc Sóc Trăng | NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Cái Tắc trước đây thuộc Hậu Giang | NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Châu Thành A trước đây thuộc Hậu Giang | NV234/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Đại Ngãi trước đây thuộc Sóc Trăng | NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Hòa Tú trước đây thuộc Sóc Trăng | NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Lê Hồng Phong trước đây thuộc Hậu Giang | NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Lương Định Của trước đây thuộc Sóc Trăng | NV229/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Lương Thế Vinh trước đây thuộc Hậu Giang | NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Ngã Năm trước đây thuộc Sóc Trăng | NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Ngọc Tố trước đây thuộc Sóc Trăng | NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Nguyễn Minh Quang trước đây thuộc Hậu Giang | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Phú Hữu trước đây thuộc Hậu Giang | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Tầm Vu trước đây thuộc Hậu Giang | NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Tân Long trước đây thuộc Hậu Giang | NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Thạnh An | NV227/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | NV27Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 12,70; NV5 13,20 | NV211,45Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 13,20 NV3 11,55 | NV217,75Ghi chú: NV2a |
THPT Thạnh Tân trước đây thuộc Sóc Trăng | NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Thuận Hòa trước đây thuộc Sóc Trăng | NV229/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Trường Long Tây trước đây thuộc Hậu Giang | NV231/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Vĩnh Hải trước đây thuộc Sóc Trăng | NV233/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | — | — | — |
THPT Vĩnh Thạnh | NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi | NV27,25Ghi chú: NV2a NV3 12,2 | NV214,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 23,70 | NV212,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 21,90 NV3 15,75 |
Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ
4 trường · số lớn là nguyện vọng đầu tiên Sở công bố cho lớp này, dòng nhỏ là các nguyện vọng sau · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Nguyễn Việt Hồng | NV216,15Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định) | NV215,7Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a) | — | — |
THPT Châu Văn Liêm | NV215,48Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định) | NV217,58Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a) | — | — |
THPT Phan Ngọc Hiển | NV211,3Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định) | NV210,35Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a) | — | — |
THPT Bùi Hữu Nghĩa | NV29,5Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định) | NV214,15Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a) | — | — |
Lớp chuyên
29 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 41,2 | 31,95 | 30,8 | 29,2 |
| Sinh học | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 39,8 | 37,46 | 32,75 | 34,5 |
| Hóa học | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 39,1 | 37,8 | 32,55 | 30,95 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 38,7 | 32,25 | 29,3 | 27,5 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 37,1 | 38,05 | 32,5 | 28,15 |
| Tin học | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 36,15 | 34,15 | 33,05 | 33,95 |
| Vật lí | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 35,15 | 32,9 | 30,4 | 31,2 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 35,15 | — | — | — |
| Hóa học | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 34,85 | — | — | — |
| Toán | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 33,7 | — | — | — |
| Tin học | THPT chuyên Vị Thanh | 33,65 | — | — | — |
| Ngữ văn | THPT chuyên Vị Thanh | 32,35 | — | — | — |
| Toán | THPT chuyên Vị Thanh | 32,35 | — | — | — |
| Sinh học | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 31,26 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 29,75 | 28,6 | 28,5 | 24,95 |
| Tin học | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 28,95 | — | — | — |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 28,86 | 34,44 | 30,69 | 32,55 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 28,6 | — | — | — |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Vị Thanh | 28,35 | — | — | — |
| Sinh học | THPT chuyên Vị Thanh | 27,8 | — | — | — |
| Hóa học | THPT chuyên Vị Thanh | 26,3 | — | — | — |
| Vật lí | THPT chuyên Vị Thanh | 25,95 | — | — | — |
| Vật lí | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 24,95 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 24,85 | 31,3 | 27,15 | 25,05 |
| Lịch sử | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 24,7 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT chuyên Vị Thanh | 23,8 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Vị Thanh | 23,7 | — | — | — |
| Địa lí | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 22,65 | — | — | — |
| Tiếng Trung | THPT chuyên Lý Tự Trọng | 21,3 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Trường THPT công lập nào ở Cần Thơ có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
- Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ) (24); THPT Châu Văn Liêm (23,65); THPT Nguyễn Việt Hồng (21); THPT Bùi Hữu Nghĩa (20,35); THPT Hoàng Diệu (17,9) — thang 30.
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Cần Thơ năm 2026 tính thế nào?
- 59 trường thi tuyển: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), hệ số 1, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích (tối đa 3,5). Trường PTDTNT: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ + ưu tiên (không có khuyến khích) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
- Điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
- Mức cao nhất đi từ 21,3 (2025) đến 24 (2026); mức thấp nhất từ 6,5 đến 4,4. Xem bảng để so từng trường.
Chưa có trong bảng
- 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (mới, sau sáp nhập) tổ chức chung cho toàn tỉnh mới: quyết định 2004/QĐ-SGDĐT phủ cả trường của Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (former_province ghi theo địa bàn trường).
- 2026Hai phương thức trong cùng một danh sách: 59 trường THI TUYỂN (thang 30) và 32 trường XÉT TUYỂN (STT 60–91, thang 40, điểm quy đổi học bạ) — mỗi dòng ghi rõ trong note; không so sánh hai thang với nhau.
- 2026Quy ước nguyện vọng: NV1 là chuyên (wish 1), NV2 là nguyện vọng thường đầu tiên (wish 2). Điểm chuẩn NV3 không công bố trong quyết định (chỉ có chỉ tiêu NV3; xét NV3 ngày 30–31/7/2026 sau khi cho điều chỉnh nguyện vọng) — không có dòng wish 3.
- 2026Xét tuyển bổ sung tháng 8/2026 (QĐ 2267/QĐ-SGDĐT) không có điểm chuẩn — bỏ.
- 2026THPT Ô Môn (Q. Ô Môn) là trường in tên "THPT Lương Định Của" trong thông báo 2023–2025 của Sở Cần Thơ cũ; năm 2026 đổi tên vì trùng tên THPT Lương Định Của (Long Phú, Sóc Trăng cũ). Dòng "THPT Lương Định Của" của quyết định 2026 (STT 78, nhóm xét tuyển) là trường ở Long Phú — key riêng. Việc đổi tên đọc từ thông báo của chính trường, không có văn bản của Sở.
- 2026Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: bỏ theo phạm vi.
- 2025Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
- 2025Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
- 2025PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
- 2025Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
- 2025Nguồn chính là văn bản ký số của Sở đăng lại trên trang Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (cantho.edu.vn không còn đọc được bài gốc); công thức đọc từ kế hoạch tuyển sinh của trường (dẫn chiếu QĐ 683/QĐ-UBND, bản quét không có lớp chữ).
- 2024Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
- 2024Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
- 2024PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
- 2024Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
- 2024Lớp 10 chương trình song ngữ tiếng Pháp tuyển riêng; thông báo điểm chuẩn của Sở năm này không có dòng lớp tiếng Pháp.
- 2024Nguồn chính là văn bản ký số của Sở đăng lại trên trang một trường THPT công lập (cantho.edu.vn không còn đọc được bài gốc); công thức đọc từ thông báo/kế hoạch của trường dẫn chiếu QĐ 40/QĐ-UBND — bản QĐ của UBND không tìm được.
- 2023Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
- 2023Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
- 2023PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
- 2023Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
- 2023Lớp 10 chương trình song ngữ tiếng Pháp (Châu Văn Liêm…) tuyển riêng theo danh sách học sinh song ngữ THCS; Sở không công bố điểm chuẩn trong thông báo 1695/TB-HĐTCTS.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026Quyết định số 2004/QĐ-SGDĐT ngày 21/7/2026 của Sở GD&ĐT TP Cần Thơ phê duyệt điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027
- 2026Phương án tổ chức Kỳ thi tuyển sinh THPT năm học 2026-2027 (Ban Chỉ đạo tuyển sinh TP Cần Thơ) — công thức điểm xét tuyển thi tuyển, chuyên, PTDTNT
- 2026Công văn 1956/SGDĐT-GDTrH&GDNN ngày 29/4/2026 hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026-2027 (4 nguyện vọng; NV1 là chuyên; lớp Tiếng Pháp)
- 2025Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2025-2026 của Hội đồng tổ chức tuyển sinh (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ, Chủ tịch Trần Thanh Bình ký, 14/6/2025) — văn bản của Sở, bản ký số đăng lại trên trang Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa; cantho.edu.vn không còn đọc được bài đăng gốc
- 2024Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2024-2025 của Hội đồng tổ chức tuyển sinh (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ, Chủ tịch Trần Thanh Bình ký, 14/6/2024) — văn bản của Sở, bản ký số đăng lại trên trang Trường THPT Châu Văn Liêm; cantho.edu.vn không còn đọc được bài đăng gốc
- 2024Công văn 223/SGDĐT-GDTrH ngày 24/01/2024 hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2024-2025 (định nghĩa NV2a/2b/3/4/5)
- 2023Thông báo số 1695/TB-HĐTCTS ngày 15/6/2023 của Hội đồng tổ chức tuyển sinh (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ): Điểm trúng tuyển Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024
- 2023Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023-2024 của Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (đính kèm quyết định phê duyệt của Sở, đăng trên cantho.edu.vn) — công thức điểm xét tuyển lớp chuyên
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.