Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Cần Thơ (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ) với 24 điểm, thấp nhất 4,4 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
24
Thấp nhất 2026
4,4
Trường (thang 30)
57
Lớp chuyên
29

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): 59 trường thi tuyển: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), hệ số 1, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích (tối đa 3,5). Trường PTDTNT: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ + ưu tiên (không có khuyến khích) — tối đa 30 điểm.
  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): 32 trường xét tuyển: tổng điểm quy đổi kết quả rèn luyện–học tập 4 năm THCS (lớp 6–9; mỗi năm Tốt/Tốt 10, Khá–Tốt 9, Khá/Khá 8, Đạt–Tốt 7, Khá–Đạt 6, Đạt/Đạt 5) + ưu tiên + khuyến khích — tối đa 40 điểm.
  • Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): Lớp Tiếng Pháp (Bùi Hữu Nghĩa, Châu Văn Liêm, Nguyễn Việt Hồng, Phan Ngọc Hiển): thí sinh thi Ngoại ngữ bằng Tiếng Pháp, xét riêng theo chỉ tiêu lớp, cùng công thức Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên (Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng)): (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ) chung + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Toán + Ngoại ngữ + Ngữ văn (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên và khuyến khích; không môn nào bị 0 (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp tăng cường tiếng Pháp: cùng điểm xét tuyển Toán + Ngoại ngữ + Ngữ văn + ưu tiên + khuyến khích, xét riêng theo chỉ tiêu lớp (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn×2 + Toán×2 + Ngoại ngữ (hệ số 1), cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0 (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Toán×2 + Ngữ văn×2 + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0 (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Ngoại ngữ + Toán (bài không chuyên) + Môn chuyên×2 + điểm khuyến khích (tối đa 50)

Lớp thường (công lập)

90 trường · số lớn là nguyện vọng đầu tiên Sở công bố cho lớp này, dòng nhỏ là các nguyện vọng sau · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ)
NV224Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV220,35Ghi chú: NV2aNV238,9Ghi chú: NV2aNV233,95Ghi chú: NV2a
NV3 34,85
THPT Châu Văn Liêm
NV223,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV221,3Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 26,60NV237,15Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 40,87NV237,8Ghi chú: NV2a
THPT Nguyễn Việt Hồng
NV221Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV217,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 23,70
NV3 19,65
NV233,95Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 37,35
NV3 36,2
NV231,45Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 34,60
NV3 36,1
THPT Bùi Hữu Nghĩa
NV220,35Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV215,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 20,15; NV4 15,95NV228,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 30,91; NV4 35,90
NV3 31,55
NV228,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 31,00; NV4 34,90; NV5 35,95
NV3 34,6
THPT Hoàng Diệu
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV217,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Phan Ngọc Hiển
NV217,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV216,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 16,45
NV3 16,3
NV230,6Ghi chú: NV2a
NV3 37,05
NV227,85Ghi chú: NV2a
NV3 35,5
PTDTNT THPT Huỳnh Cương
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV217Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích———
THPT Lưu Hữu Phước
NV216,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV213,4Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,45; NV4 13,70; NV5 13,90NV220,65Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 22,72; NV4 20,70; NV5 21,00NV225,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 28,00
PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Châu
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV216,05Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích———
THPT An Khánh
NV216,05Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV216,5Ghi chú: NV2a
NV3 16,7
NV228,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 37,00
NV3 35,55
NV226,8Ghi chú: NV2a
NV3 33,33
THPT Nguyễn Việt Dũng
NV215,1Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV212,4Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 17,20; NV4 12,65; NV5 12,75NV225,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,89; NV4 33,55; NV5 34,85
NV3 27,7
NV218,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,00; NV4 28,70
NV3 25,4
THPT Bình Thủy
NV214,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV214Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 15,40; NV4 15,30
NV3 14,05
NV225Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 27,50; NV4 29,55; NV5 30,10
NV3 25,25
NV220,15Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 22,50; NV4 27,30; NV5 34,40
NV3 27
THPT Thốt Nốt
NV214,35Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV214,05Ghi chú: NV2aNV222,6Ghi chú: NV2a
NV3 37,2
NV222,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV5 28,55
PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV213,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích———
THPT Phan Văn Trị
NV213,75Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV210,6Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,90; NV4 11,35; NV5 11,45
NV3 11,2
NV221,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 23,38; NV4 33,55
NV3 33,05
NV218,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 20,50; NV4 23,05; NV5 31,50
NV3 20
THPT Trần Đại Nghĩa
NV213,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV211,85Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 14,40; NV4 14,50; NV5 15,10
NV3 11,95
NV220Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 25,80; NV4 32,15; NV5 32,25
NV3 28,45
NV216,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 18,00; NV4 33,30; NV5 34,10
NV3 27
THPT Thới Lai
NV213,1Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV210Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 11,20; NV5 12,90
NV3 10,9
NV217Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 18,70; NV4 26,05; NV5 26,25NV217,7Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 19,50; NV4 18,25; NV5 23,05
THPT Vị Thanh
trước đây thuộc Hậu Giang
NV212,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Hà Huy Giáp
NV212Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV213Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,45
NV3 13,55
NV217,7Ghi chú: NV2a
NV3 19,55
NV216,3Ghi chú: NV2a
NV3 16,6
THPT Trung An
NV211,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV213,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 15,65NV219,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 20,40NV217,2Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 19,80
NV3 18,1
THPT Ô Môn
NV211,85Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV29,6Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,60; NV4 11,00; NV5 12,30
NV3 10,45
NV222Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026. Cùng bảng của Sở: NV2b 24,20
NV3 36,4
NV216,75Ghi chú: NV2a; thông báo năm ấy in tên "THPT Lương Định Của" (Q. Ô Môn), trường đổi tên THPT Ô Môn năm 2026
NV3 24,25
THPT Ngã Sáu
trước đây thuộc Hậu Giang
NV211,55Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Nguyễn Khuyến
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV211,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Lương Tâm
trước đây thuộc Hậu Giang
NV211,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Trần Đề
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV210,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Thới Thuận
NV210,5Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV213,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 13,25
NV3 13,1
NV216Ghi chú: NV2a
NV3 21,65
NV220,3Ghi chú: NV2a
NV3 21,95
THPT Long Mỹ
trước đây thuộc Hậu Giang
NV210,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ
NV210,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích———
THPT Lịch Hội Thượng
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV210,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Lê Quý Đôn
trước đây thuộc Hậu Giang
NV210Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Khánh Hòa
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV29,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Thuận Hưng
NV29,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV213,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV5 13,50
NV3 13,4
NV219,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 21,01
NV3 21
NV218,3Ghi chú: NV2a
NV3 21,85
THCS và THPT Tân Lộc
NV29,6Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV210,1Ghi chú: NV2a
NV3 12
NV216,3Ghi chú: NV2aNV215,05Ghi chú: NV2a
THPT Vị Thủy
trước đây thuộc Hậu Giang
NV29,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Mỹ Xuyên
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV29,2Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Mai Thanh Thế
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV29,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Vị Thủy (phân hiệu Vĩnh Thuận Tây)
trước đây thuộc Hậu Giang
NV28,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Văn Ngọc Chính
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,85Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT An Lạc Thôn
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,8Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Trần Văn Bảy
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Tây Đô
trước đây thuộc Hậu Giang
NV28,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Huỳnh Hữu Nghĩa
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,6Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Giai Xuân
NV28,5Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV210,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 12,75; NV4 13,00; NV5 15,00
NV3 12
NV29,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 10,45
NV3 20,6
NV210Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,00; NV4 26,80; NV5 32,60
NV3 18,3
THPT Chiêm Thành Tấn
trước đây thuộc Hậu Giang
NV28,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Tân Phú
trước đây thuộc Hậu Giang
NV28,45Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Sóc Trăng
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Phú Tâm
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV28,15Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Thới Long
NV27,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV29Ghi chú: NV2a
NV3 11,4
NV216,95Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 22,70
NV3 20,85
NV214,65Ghi chú: NV2a
NV3 17,3
THPT Đoàn Văn Tố
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV27,65Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
PTDTNT THPT Hậu Giang
trước đây thuộc Hậu Giang
NV26,8Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ); trường PTDTNT, không cộng điểm khuyến khích———
THCS và THPT An Thạnh 3
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV26,25Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Mỹ Hương
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV25,95Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Phan Văn Hùng
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV25,9Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THPT Kế Sách
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV25,7Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Trường Xuân
NV25,55Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)NV26,8Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 9,55
NV3 6,85
NV213Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 24,40NV212,35Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 17,30
NV3 13,35
THPT Thiều Văn Chỏi
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV25,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Tân Thạnh
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV24,4Ghi chú: Thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ)———
THCS và THPT Cây Dương
trước đây thuộc Hậu Giang
NV235/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Cây Dương (phân hiệu Tân Phước Hưng)
trước đây thuộc Hậu Giang
NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Hòa An
trước đây thuộc Hậu Giang
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Hưng Lợi
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Lai Hòa
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Lê Văn Tám
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV223/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Long Hưng
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV223/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Mỹ Thuận
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV226/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THCS và THPT Thạnh Thắng
NV224/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thiNV26,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 6,85
NV3 6,8
NV210,2Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 28,70
NV3 13,9
NV210,2Ghi chú: NV2a
NV3 13,25
THCS và THPT Thới Thạnh
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thiNV27,1Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 8,65
NV3 9,4
NV29,5Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 10,45; NV4 20,10; NV5 21,80
NV3 14,2
NV210,25Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV2b 11,50; NV4 23,75
NV3 14,7
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng
NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thiNV28,5Ghi chú: NV2a
NV3 13,15
NV217,85Ghi chú: NV2aNV213,3Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 19,00
NV3 17
THCS và THPT Vĩnh Tường
trước đây thuộc Hậu Giang
NV227/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT An Ninh
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Cái Tắc
trước đây thuộc Hậu Giang
NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Châu Thành A
trước đây thuộc Hậu Giang
NV234/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Đại Ngãi
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Hòa Tú
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Lê Hồng Phong
trước đây thuộc Hậu Giang
NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Lương Định Của
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV229/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Lương Thế Vinh
trước đây thuộc Hậu Giang
NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Ngã Năm
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Ngọc Tố
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV225/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Nguyễn Minh Quang
trước đây thuộc Hậu Giang
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Phú Hữu
trước đây thuộc Hậu Giang
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Tầm Vu
trước đây thuộc Hậu Giang
NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Tân Long
trước đây thuộc Hậu Giang
NV232/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Thạnh An
NV227/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thiNV27Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 12,70; NV5 13,20NV211,45Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 13,20
NV3 11,55
NV217,75Ghi chú: NV2a
THPT Thạnh Tân
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV228/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Thuận Hòa
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV229/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Trường Long Tây
trước đây thuộc Hậu Giang
NV231/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Vĩnh Hải
trước đây thuộc Sóc Trăng
NV233/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thi———
THPT Vĩnh Thạnh
NV230/40Ghi chú: Trường xét tuyển: điểm quy đổi rèn luyện–học tập 4 năm THCS (thang 40), không phải điểm thiNV27,25Ghi chú: NV2a
NV3 12,2
NV214,75Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 23,70NV212,05Ghi chú: NV2a. Cùng bảng của Sở: NV4 21,90
NV3 15,75

Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ

4 trường · số lớn là nguyện vọng đầu tiên Sở công bố cho lớp này, dòng nhỏ là các nguyện vọng sau · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Nguyễn Việt Hồng
NV216,15Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định)NV215,7Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a)——
THPT Châu Văn Liêm
NV215,48Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định)NV217,58Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a)——
THPT Phan Ngọc Hiển
NV211,3Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định)NV210,35Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a)——
THPT Bùi Hữu Nghĩa
NV29,5Ghi chú: Lớp Tiếng Pháp (ghi chú "Tiếng Pháp" trong quyết định)NV214,15Ghi chú: Lớp tăng cường tiếng Pháp (Sở in ở cột NV2a)——

Lớp chuyên

29 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
ToánTHPT chuyên Lý Tự Trọng41,231,9530,829,2
Sinh họcTHPT chuyên Lý Tự Trọng39,837,4632,7534,5
Hóa họcTHPT chuyên Lý Tự Trọng39,137,832,5530,95
Ngữ vănTHPT chuyên Lý Tự Trọng38,732,2529,327,5
Tiếng AnhTHPT chuyên Lý Tự Trọng37,138,0532,528,15
Tin họcTHPT chuyên Lý Tự Trọng36,1534,1533,0533,95
Vật líTHPT chuyên Lý Tự Trọng35,1532,930,431,2
Ngữ vănTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai35,15———
Hóa họcTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai34,85———
ToánTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai33,7———
Tin họcTHPT chuyên Vị Thanh33,65———
Ngữ vănTHPT chuyên Vị Thanh32,35———
ToánTHPT chuyên Vị Thanh32,35———
Sinh họcTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai31,26———
Lịch sửTHPT chuyên Lý Tự Trọng29,7528,628,524,95
Tin họcTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai28,95———
Tiếng PhápTHPT chuyên Lý Tự Trọng28,8634,4430,6932,55
Tiếng AnhTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai28,6———
Tiếng AnhTHPT chuyên Vị Thanh28,35———
Sinh họcTHPT chuyên Vị Thanh27,8———
Hóa họcTHPT chuyên Vị Thanh26,3———
Vật líTHPT chuyên Vị Thanh25,95———
Vật líTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai24,95———
Địa líTHPT chuyên Lý Tự Trọng24,8531,327,1525,05
Lịch sửTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai24,7———
Lịch sửTHPT chuyên Vị Thanh23,8———
Địa líTHPT chuyên Vị Thanh23,7———
Địa líTHPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai22,65———
Tiếng TrungTHPT chuyên Lý Tự Trọng21,3———

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Cần Thơ có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ) (24); THPT Châu Văn Liêm (23,65); THPT Nguyễn Việt Hồng (21); THPT Bùi Hữu Nghĩa (20,35); THPT Hoàng Diệu (17,9) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Cần Thơ năm 2026 tính thế nào?
59 trường thi tuyển: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp), hệ số 1, cộng điểm ưu tiên và khuyến khích (tối đa 3,5). Trường PTDTNT: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ + ưu tiên (không có khuyến khích) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (sau sáp nhập Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 21,3 (2025) đến 24 (2026); mức thấp nhất từ 6,5 đến 4,4. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (mới, sau sáp nhập) tổ chức chung cho toàn tỉnh mới: quyết định 2004/QĐ-SGDĐT phủ cả trường của Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (former_province ghi theo địa bàn trường).
  • 2026Hai phương thức trong cùng một danh sách: 59 trường THI TUYỂN (thang 30) và 32 trường XÉT TUYỂN (STT 60–91, thang 40, điểm quy đổi học bạ) — mỗi dòng ghi rõ trong note; không so sánh hai thang với nhau.
  • 2026Quy ước nguyện vọng: NV1 là chuyên (wish 1), NV2 là nguyện vọng thường đầu tiên (wish 2). Điểm chuẩn NV3 không công bố trong quyết định (chỉ có chỉ tiêu NV3; xét NV3 ngày 30–31/7/2026 sau khi cho điều chỉnh nguyện vọng) — không có dòng wish 3.
  • 2026Xét tuyển bổ sung tháng 8/2026 (QĐ 2267/QĐ-SGDĐT) không có điểm chuẩn — bỏ.
  • 2026THPT Ô Môn (Q. Ô Môn) là trường in tên "THPT Lương Định Của" trong thông báo 2023–2025 của Sở Cần Thơ cũ; năm 2026 đổi tên vì trùng tên THPT Lương Định Của (Long Phú, Sóc Trăng cũ). Dòng "THPT Lương Định Của" của quyết định 2026 (STT 78, nhóm xét tuyển) là trường ở Long Phú — key riêng. Việc đổi tên đọc từ thông báo của chính trường, không có văn bản của Sở.
  • 2026Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: bỏ theo phạm vi.
  • 2025Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
  • 2025Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
  • 2025PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
  • 2025Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
  • 2025Nguồn chính là văn bản ký số của Sở đăng lại trên trang Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (cantho.edu.vn không còn đọc được bài gốc); công thức đọc từ kế hoạch tuyển sinh của trường (dẫn chiếu QĐ 683/QĐ-UBND, bản quét không có lớp chữ).
  • 2024Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
  • 2024Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
  • 2024PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
  • 2024Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
  • 2024Lớp 10 chương trình song ngữ tiếng Pháp tuyển riêng; thông báo điểm chuẩn của Sở năm này không có dòng lớp tiếng Pháp.
  • 2024Nguồn chính là văn bản ký số của Sở đăng lại trên trang một trường THPT công lập (cantho.edu.vn không còn đọc được bài gốc); công thức đọc từ thông báo/kế hoạch của trường dẫn chiếu QĐ 40/QĐ-UBND — bản QĐ của UBND không tìm được.
  • 2023Kỳ thi 2023–2025 do Sở GD&ĐT TP Cần Thơ CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ các trường của Cần Thơ cũ. Trường thuộc Sóc Trăng và Hậu Giang cũ (nay thuộc TP Cần Thơ) do Sở của hai tỉnh ấy tuyển sinh riêng — không thuộc đợt này.
  • 2023Quy ước nguyện vọng: Sở in NV1 (chuyên), NV2 tách 2a (trường trên địa bàn quận/huyện nơi tốt nghiệp THCS hoặc THSP) và 2b (trường bất kỳ, tối đa 5% chỉ tiêu, điểm phải cao hơn điểm chuẩn ≥ 10%), NV3, NV4, NV5. Hợp đồng chỉ có wish 1|2|3 nên: chuyên → wish 1; 2a → wish 2; NV3 → wish 3; điểm 2b, NV4, NV5 ghi trong note của dòng wish 2.
  • 2023PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ tuyển bằng xét tuyển, không có trong thông báo điểm chuẩn của Sở.
  • 2023Trường tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển riêng, bỏ theo phạm vi.
  • 2023Lớp 10 chương trình song ngữ tiếng Pháp (Châu Văn Liêm…) tuyển riêng theo danh sách học sinh song ngữ THCS; Sở không công bố điểm chuẩn trong thông báo 1695/TB-HĐTCTS.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.